Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế, đồ vải, quần áo bệnh nhân năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục y tế, đồ vải, quần áo bệnh nhân năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816979 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:02:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ vải, quần áo bệnh nhân, trang phục chuyên môn cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ may trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành công nghệ may trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề hoặc tương đương thuộc các trường đào tạo nghề cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục y tế, đồ vải, quần áo bệnh nhân năm 2021-2022 Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; có tài liệu xác minh được nơi sản xuất, nơi xuất khẩu, nơi nhập khẩu, đơn vị nhập xuất, thời gian nhập khẩu khi Chủ đầu tư yêu cầu - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương VI. - Thời gian giao hàng theo tiền độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam. Địa chỉ: Xã Nam Chính, Huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Điện thoại: 0252.388303 - Fax: 0252.3604473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Hải Thượng Lãn Ông, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam Địa chỉ: Xã Nam Chính, Huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục bác sĩ nam | 98 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 2 | Trang phục bác sĩ nữ. | 42 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 3 | Trang phục dược sĩ đại học nam | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 4 | Trang phục dược sĩ đại học nữ | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 5 | Trang phục điều dưỡng nam | 48 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 6 | Trang phục điều dưỡng nữ | 364 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 7 | Trang phục KTV, dược sĩ cao đẳng và trung cấp nam. | 32 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 8 | Trang phục KTV, dược sĩ cao đẳng và trung cấp nữ. | 46 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 9 | Trang phục nhân viên dinh dưỡng | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 10 | Trang phục khoa GMHS, KSNK Nam | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 11 | Trang phục khoa GMHS, KSNK nữ | 56 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 12 | Trang phục văn phòng nam | 20 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 13 | Trang phục văn phòng nữ | 34 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 14 | Trang phục bảo vệ (Bao gồm: Nón kepi + sao + cầu vai + ve áo) | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 15 | Trang phục lái xe | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 16 | Trang phục hộ lý | 54 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 17 | Drap giường 1,5 x 2,6 m | 1.400 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 18 | Drap trải giường 1,5 x 2,6 m | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 19 | Quần áo bệnh nhân nam (lớn) | 500 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 20 | Quần áo bệnh nhân nữ (lớn) | 500 | Bộ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 21 | Chân váy bệnh nhân | 90 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 22 | Ống chân bít 1 đầu: Rộng 37 cm; dài 95 cm | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 23 | Áo choàng bệnh nhân chụp MRI | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 24 | Áo choàng bệnh nhân chụp CTI | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 25 | Áo choàng máy nội soi (1,0 x 1,0 x 1,5 m) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 26 | Áo choàng máy hút đàm nhớt: 50 cm x 50 cm x 1 m (dài x rộng x cao) | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 27 | Áo choàng đèn tiểu phẫu: 30 cm x 30 cm x 50 cm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 28 | Áo choàng máy sốc điện: 70 cm x 60 cm x 40 cm | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 29 | Áo choàng máy siêu âm: 1,5 x 1,5 x 1,5 m | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 30 | Áo choàng băng ca nằm: dài 1,9 m, rộng 80 cm (có dây thun bao) | 70 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 31 | Vải phủ máy: kích thước 90 x 60 cm | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 32 | Săn 2 lớp: kích thước: 60 x 60 cm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 33 | Săn 2 lớp, có lổ, kích thước: 80 x 80 cm | 180 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 34 | Săn 2 lớp, kích thước: 100 x 100 cm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 35 | Săn 2 lớp, kích thước: 60 cm x 80 cm | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 36 | Quần, áo phẫu thuật viên (80 kg) | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 37 | Khẩu trang phẫu thuật viên | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 38 | Mũ phẫu thuật viên | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 39 | Áo choàng phẫu thuật viên | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 40 | Săn trải phẫu trường 2 lớp: 1,5 x 1,5 m | 150 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 41 | Săn trải bàn Mayo 2 lớp: 55 x 80 cm | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 42 | Túi trải bàn Mayo 2 lớp: 55 x 80 cm | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 43 | Túi đựng dụng cụ 1 lớp: 40 x 50 cm | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 44 | Săn gói đồ vải 2 lớp: 1,2 x 1,2 m | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 45 | Khăn lau tay phẫu thuật viên 2 lớp: 30 x 30 cm | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 46 | Quần bệnh nhân có lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 47 | Tấm đắp người bệnh: 1,0 x 1,6 m | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 48 | Áo gối | 40 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 49 | Túi đựng bông gạc hấp: 150 x 50 x 20 cm | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 50 | Túi đựng dụng cụ có nắp cột dây: 120 x 80 x 80 cm | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ vải, quần áo bệnh nhân, trang phục chuyên môn cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính hoặc Cao đẳng chuyên ngành công nghệ may trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp chuyên ngành công nghệ may trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân may | 5 | Chứng chỉ nghề hoặc tương đương thuộc các trường đào tạo nghề cấp trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi