Gói thầu: NPC-JICA-QN-W01: Xây dựng và cải tạo các lộ ĐZ trung áp và chống quá tải các TBA khu vực TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-QN-W01: Xây dựng và cải tạo các lộ ĐZ trung áp và chống quá tải các TBA khu vực TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ODA của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) và vốn của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 07:59:00 đến ngày 2021-10-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,952,380,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-JICA-QN-W01: Xây dựng và cải tạo các lộ ĐZ trung áp và chống quá tải các TBA khu vực TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Quảng Ninh, thuộc dự án Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ODA của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) và vốn của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108; Fax: (024) 22202525. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp công trình: Xây dựng và cải tạo các lộ đường dây trung áp khu vực thị xã Đông Triều | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-150/24 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 31.728 | m |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 3.369 | m |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 11.073 | m |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE4.3/HDPE-150/24 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 26.874 | m |
| 5 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Vị trí |
| 6 | Làm giàn giáo rải dây vượt nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Vị trí |
| 7 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | Vị trí |
| 8 | Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 74 | Quả |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn 22kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 258 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo đơn 22kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 249 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo kép 22kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 42 | Chuỗi |
| 12 | Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 87 | Quả |
| 13 | Chuỗi đỡ đơn 35kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 678 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo đơn 35kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 384 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo đơn 35kV dây bọc (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 231 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo kép 35kV dây bọc (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Chuỗi |
| 19 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC50/8-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 342 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC120/19-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 486 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | Cái |
| 24 | Ghíp bấm thủng hàm cá sấu bọc cách điện cho dây AC/XLPE4.3/HDPE-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 96 | Cái |
| 25 | Giáp níu cáp cho dây AC/XLPE4.3/HDPE-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | Cái |
| 26 | Khóa néo cáp dùng cho dây AC120/19-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 42 | Cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 306 | Cái |
| 28 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Cột |
| 29 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Cột |
| 30 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 100 | Cột |
| 31 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Cột |
| 32 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 44 | Cột |
| 33 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 67 | Cột |
| 34 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 36 | Cột |
| 35 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 27 | Cột |
| 36 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11 | Cột |
| 37 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | Cột |
| 38 | Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Cột |
| 39 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-230-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 28 | Cột |
| 40 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Cột |
| 41 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-230-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 32 | Cột |
| 42 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 303 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ 3 pha dọc cột 22kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ: XĐ22-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ 3 pha chữ Z 22kV, 1 cột tròn xuyên tâm: XĐ22-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 71 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ 3 pha chữ Z 22kV, 1 cột tròn: XĐ22-(4L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 47 | Xà néo 3 pha tam giác 22kV, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ22-4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 48 | Xà néo 3 pha tam giác 22kV, 2 cột tròn tròn lỗ xuyên tâm ngang tuyến: XNĐ22-4N | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Xà néo 3 pha tam giác 22kV, 2 cột tròn tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-4D-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Xà néo 3 pha tam giác 22kV, 2 cột tròn tròn dự ứng lực ngang tuyến: XNĐ22-4N-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 51 | Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ22-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-3D-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Xà néo 22kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn xuyên tâm dọc tuyến: XNĐ22-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Xà néo 22kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn thường dọc tuyến: XNĐ22-(2D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 55 | Xà néo lệch 22kV, 3 pha nằm ngang, 2 cột tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-2D-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Xà néo 22kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn xuyên tâm ngang tuyến: XNĐ22-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm: XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn thường: XĐ35-(2L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm: XK35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Xà néo góc 35kV, 3 pha nằm ngang, 1 cột tròn: XN35-(2L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ: XĐ35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 17 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(3L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 63 | Xà néo 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn thường: XN35-(3L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 92 | Bộ |
| 65 | Xà néo 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XN35-(4L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 66 | Xà néo 3 pha chữ Z 35kV, 2 cột tròn dọc tuyến: XNĐ35-(4D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ 3 pha tam giác 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm: XĐ35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 106 | Bộ |
| 68 | Xà néo 3 pha tam giác 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm: XN35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 69 | Xà néo 3 pha tam giác 35kV, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 70 | Xà néo 3 pha tam giác 35kV, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-4D-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 71 | Xà néo 3 pha tam giác 35kV, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-4N-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 72 | Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn ngang tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 73 | Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-3N-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 74 | Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 75 | Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dọc tuyến: XNĐ35-(3D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-3D-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 77 | Xà néo 35kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn dọc tuyến: XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 78 | Xà néo 35kV, 3 pha nằm ngang, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-2N-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 80 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ chuỗi 1 cột tròn: XR-3LC | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 81 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ chuỗi 1 cột ngang tuyến: XRĐ-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 82 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ chuỗi 1 cột ngang tuyến, 2 cột tròn dự ứng lực: XRĐ-3LC-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 83 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | Bộ |
| 84 | Xà phụ 2 pha: XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 85 | Xà phụ 3 pha: XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Xà phụ 1 pha cột đặc biệt: XP-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 87 | Xà phụ 2 pha cột đặc biệt: XP-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 88 | Xà phụ 3 pha cột đặc biệt: XP-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Xà néo hình cổng tim 3m: XNII-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Giằng cột GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 21 | Bộ |
| 91 | Giằng cột GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 15 | Bộ |
| 92 | Giằng cột GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 93 | Giằng cột GC-14-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | Bộ |
| 94 | Giằng cột GC-16-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 95 | Giằng cột GC-18-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 96 | Cổ dề đỡ dây chống sét: CD1-DCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 97 | Cổ dề néo góc dây chống sét: CD2-DCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 98 | Cổ dề néo cuối dây chống sét: CD3-DCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 99 | Cổ dề néo 1 chuỗi: CND-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 100 | Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 101 | Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 102 | Chụp cột tròn 3,5m: CH-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 23 | Bộ |
| 103 | Móng cột đơn MT3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Móng |
| 104 | Móng cột đơn MT4a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 103 | Móng |
| 105 | Móng cột đơn MT5a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 73 | Móng |
| 106 | Móng cột đơn MT6a-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 44 | Móng |
| 107 | Móng cột đơn MT7a-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Móng |
| 108 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Móng |
| 109 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 21 | Móng |
| 110 | Móng cột đúp MTK-14-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 14 | Móng |
| 111 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 15 | Móng |
| 112 | Móng cột đúp MTK-16-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Móng |
| 113 | Móng cột đúp MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Móng |
| 114 | Móng cột đúp MTK-18-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 16 | Móng |
| 115 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 303 | Vị trí |
| 116 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 74 | Quả |
| 117 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 87 | Quả |
| 118 | Thí nghiệm chuỗi Polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 591 | Chuỗi |
| 119 | Thí nghiệm chuỗi Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.305 | Chuỗi |
| 120 | Thu hồi chuỗi đỡ loại (chuỗi thủy tinh 2 bát) | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 17 | Chuỗi |
| 121 | Thu hồi chuỗi đỡ loại (chuỗi thủy tinh 3 bát) | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 277 | Chuỗi |
| 122 | Thu hồi chuỗi đỡ loại (chuỗi thủy tinh 4 bát) | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 4 | Chuỗi |
| 123 | Thu hồi chuỗi néo loại (chuỗi thủy tinh 3 bát) | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 60 | Chuỗi |
| 124 | Thu hồi chuỗi néo loại (chuỗi thủy tinh 4 bát) | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 413 | Chuỗi |
| 125 | Thu hồi chuỗi néo 35kV loại (polymer) | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 30 | Chuỗi |
| 126 | Thu hồi chuỗi néo 22kV loại (polymer) | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 127 | Chuỗi |
| 127 | Thu hồi sứ đứng 35kV | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 343 | Quả |
| 128 | Thu hồi sứ đứng 22kV | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 533 | Quả |
| 129 | Thu hồi cầu dao cách ly 22kV | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Bộ |
| 130 | Thu hồi cầu dao cách ly 35kV | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Bộ |
| 131 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-35 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2.652 | m |
| 132 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 8.784 | m |
| 133 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 21.087 | m |
| 134 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 16.599 | m |
| 135 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-120 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 21.354 | m |
| 136 | Thu hồi dây nhôm bọc AC/XLPE-35kV-1x70mm2 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 231 | m |
| 137 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 154 | Cột |
| 138 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 14m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 15 | Cột |
| 139 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 16m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 8 | Cột |
| 140 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 18m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Cột |
| 141 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 20m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 4 | Cột |
| 142 | Thu hồi xà: XTU | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Bộ |
| 143 | Thu hồi xà: XCSV&SI | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Bộ |
| 144 | Thu hồi xà: XĐ-1T | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 74 | Bộ |
| 145 | Thu hồi xà: XĐZ-1T | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 32 | Bộ |
| 146 | Thu hồi xà: XK-1T | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 66 | Bộ |
| 147 | Thu hồi xà: XKL-1T | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 14 | Bộ |
| 148 | Thu hồi xà: XNL-1T | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ |
| 149 | Thu hồi xà: XN-1T | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 26 | Bộ |
| 150 | Thu hồi xà: XNII | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 6 | Bộ |
| 151 | Thu hồi xà: XK-2Tđ | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 8 | Bộ |
| 152 | Thu hồi xà: XK-2Tk | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ |
| 153 | Thu hồi xà: XKL-2Tđ | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ |
| 154 | Thu hồi xà: XKL-2Tk | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Bộ |
| 155 | Thu hồi xà: XN-2Tđ | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 6 | Bộ |
| 156 | Thu hồi xà: XN-2Tk | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ |
| 157 | Thu hồi xà: XNZ-1T | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 8 | Bộ |
| 158 | Thu hồi xà: XNL-2Tđ | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Bộ |
| 159 | Thu hồi xà: XBT | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 61 | Bộ |
| 160 | Thu hồi xà: XRL-1T | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 9 | Bộ |
| 161 | Thu hồi chụp cột tròn 1,5m: Ch-1,5m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ |
| 162 | Thu hồi chụp cột tròn 2,5m: Ch-2,5m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 5 | Bộ |
| 163 | Thu hồi xà rẽ 3 pha | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 3 | Bộ |
| 164 | Thu hồi xà cầu dao XCD-1 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ |
| 165 | Thu hồi xà cầu dao XCD-2 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Bộ |
| 166 | Thu hồi ghế thao tác | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ |
| 167 | Thu hồi thang trèo | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ |
| 168 | Thu hồi cổ dề néo dây | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 53 | Bộ |
| 169 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-120 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 63.501 | m |
| 170 | Tháo hạ sứ đứng 22kV lắp đặt lại | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 6 | Quả |
| 171 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 35kV lắp đặt lại | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 15 | chuỗi |
| 172 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV lắp đặt lại | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 26 | chuỗi |
| B | Phần cáp ngầm trung áp công trình: Xây dựng và cải tạo các lộ đường dây trung áp khu vực thị xã Đông Triều | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 22kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 5 | Bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 35kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 3 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x150mm2-35kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 122 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-22kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 260 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép đấu lèo AC150/24 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 210 | m |
| 8 | Trục truyền động dọc dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 48 | m |
| 9 | Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 40 | m |
| 10 | Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 29 | Quả |
| 11 | Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 15 | Quả |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha 3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời 22kV 3 pha 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC120/19-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 48 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 54 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Khóa cáp dây TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE-195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 230 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 76 | m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm F168x3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | m |
| 21 | Măng sông ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Biển tên cột cầu dao, BCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Xà cầu dao: XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Xà cầu dao: XCD-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Thang trèo: TT-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐ1C&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐ1C&CSV-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo lệch 3 pha: XPL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp lên cột: GĐ1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp lên cột: GĐ1C-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác: GTT-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 159 | m |
| 33 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 80 | m |
| 34 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 63 | m |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 37 | Tiếp địa Rcsv | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 38 | Tháo, lắp tận dụng Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn: XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo, lắp tận dụng Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn: GTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo, lắp tận dụng Thang trèo lắp trên 1 cột tròn: TT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo, lắp tận dụng cầu dao cách ly 24kV -630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác càu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 29 | Quả |
| 43 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 15 | Quả |
| 44 | Thí nghiệm cáp ngầm 35kV sau lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Sợi |
| 45 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV sau lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Sợi |
| 46 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Vị trí |
| C | Phần trạm cắt Recloser công trình: Xây dựng và cải tạo các lộ đường dây trung áp khu vực thị xã Đông Triều | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV-100A | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 4 | Bộ 1 pha |
| 6 | Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 26 | Quả |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 46 | Cái |
| 9 | Ghíp bấm thủng hàm cá sấu bọc cách điện cho dây AC/XLPE4.3/HDPE-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | m |
| 12 | Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc 35kV AsXV-150mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 60 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | m |
| 15 | Xà đỡ Recloser XRC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ dao cách ly XCD35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Thang trèo TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ lèo XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Dây leo tiếp địa trạm Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | HT |
| 26 | Giáp composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 27 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 26 | Quả |
| 28 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Vị trí |
| 29 | Cấu hình hệ thống SCADA tại trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Trạm |
| D | Phần đường dây trung áp công trình: Chống quá tải các TBA khu vực thị xã Đông Triều | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 7.665 | m |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE4.3/HDPE-70/11 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 3.222 | m |
| 3 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Vị trí |
| 5 | Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 142 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo đơn 35kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 120 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn 35kV dây bọc (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 36 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép 35kV dây bọc (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Chuỗi |
| 9 | Ghíp bấm thủng hàm cá sấu bọc cách điện cho dây AC/XLPE4.3/HDPE-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Giáp composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 36 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 46 | Cái |
| 12 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Cột |
| 20 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 46 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm: XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm: XK35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ góc lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 24 | Xà néo 3 pha nằm ngang 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm: XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn ngang tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 26 | Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 27 | Xà néo 35kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn dọc tuyến: XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 28 | Xà néo 35kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn ngang tuyến: XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ đúp 35kV, 3 pha sứ chuỗi cột ngang tuyến: XRĐ-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Xà phụ 2 pha: XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo 1 chuỗi: CND-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Giằng cột GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 35 | Giằng cột GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Giằng cột GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Móng cột đơn MT3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng cột đơn MT4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Móng |
| 39 | Móng cột đơn MT5a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Móng |
| 40 | Móng cột đơn MT7-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Móng |
| 42 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Móng |
| 43 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | Móng |
| 44 | Móng cột đúp MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Móng |
| 45 | Móng cột đúp MTK-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 46 | Vị trí |
| 47 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 142 | Quả |
| 48 | Thí nghiệm chuỗi Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 180 | Chuỗi |
| E | Phần trạm biến áp công trình: Chống quá tải các TBA khu vực thị xã Đông Triều | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400KVA-35/0,4kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 9 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế 600A | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 9 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 9 | Bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 9 | Bộ 3 pha |
| 5 | Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 207 | Quả |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 162 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 36 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 162 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC50/8-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 108 | Cái |
| 10 | Giáp composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 54 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn + tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Chụp bảo vệ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Cái |
| 16 | Khóa đồng tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Thanh cái Cu/XLPE/HDPE-1x70-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 249 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV 1x95mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 108 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV 1x120mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 486 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 54 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 162 | m |
| 22 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 17 | Cột |
| 23 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 24 | Xà đón dây lệch dọc tuyến: XĐD-LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 28 | Giá MBA: GMBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 29 | Ghế thao tác: GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 30 | Thang trèo: TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ cáp lực: GCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 32 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 33 | Móng cột MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 17 | Móng |
| 34 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 207 | Quả |
| 35 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Vị trí |
| 36 | Thí nghiệm MBA sau lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Máy |
| F | Phần đường dây hạ áp công trình: Chống quá tải các TBA khu vực thị xã Đông Triều | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 3.151 | m |
| 2 | Kẹp néo cáp VX | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 226 | Cái |
| 3 | Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 136 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 132 | Cái |
| 5 | Ghíp đấu nối lại dây xuống hộp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 68 | Cái |
| 6 | Ghíp đấu nối lại dây xuống hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Cột |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 117 | Bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Móng cột đơn: M-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Móng cột đôi: M-2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 538 | m |
| 16 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 75 | m |
| 17 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-2x25 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 170 | m |
| 18 | Thu hồi cột bê tông vuông 7,5m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Cột |
| 19 | Tháo dỡ, đấu trả lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Hòm |
| 20 | Tháo dỡ, đấu trả lại hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Hòm |
| 21 | Đấu trả lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Hòm |
| 22 | Đấu trả lại hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Hòm |
| G | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm mẫu cách điện treo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm mẫu cách điện treo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/HDPE-1x70-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mẫu |
| 6 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Mẫu |
| 7 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Mẫu |
| 8 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Mẫu |
| 9 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Mẫu |
| 10 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC50/8-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Mẫu |
| 11 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC120/19-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Mẫu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | Trọng tải 2,5 – 12 tấn | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
| 4 | Tời | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi