Gói thầu: NPC-JICA-QN-W01: Xây dựng và cải tạo các lộ ĐZ trung áp và chống quá tải các TBA khu vực TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864065-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu NPC-JICA-QN-W01: Xây dựng và cải tạo các lộ ĐZ trung áp và chống quá tải các TBA khu vực TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210843101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ODA của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) và vốn của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 07:59:00 đến ngày 2021-10-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,952,380,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-QN-W01: Xây dựng và cải tạo các lộ ĐZ trung áp và chống quá tải các TBA khu vực TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Quảng Ninh, thuộc dự án Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay ODA của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) và vốn của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: (1) Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp; Địa chỉ: Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, Số ĐT: 0436413237, Fax: 0435409316; (2) Công ty CP Đầu tư điện và Xây dựng công trình; Địa chỉ: Nhà số 2, ngách 6/75 Đặng Văn Ngữ, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam , Số ĐT: 32216501, Fax: 35666308. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 22100705; Fax: (024) 38244033; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108; Fax: (024) 22202525.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp công trình: Xây dựng và cải tạo các lộ đường dây trung áp khu vực thị xã Đông Triều
1Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-150/24Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh31.728m
2Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-120/19Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh3.369m
3Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-70/11Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh11.073m
4Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE4.3/HDPE-150/24Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh26.874m
5Làm giàn giáo rải dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Vị trí
6Làm giàn giáo rải dây vượt nhàMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Vị trí
7Kéo dây vị trí bẻ gócMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30Vị trí
8Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT74Quả
9Chuỗi đỡ đơn 22kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT258Chuỗi
10Chuỗi néo đơn 22kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT249Chuỗi
11Chuỗi néo kép 22kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT42Chuỗi
12Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT87Quả
13Chuỗi đỡ đơn 35kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT678Chuỗi
14Chuỗi néo đơn 35kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT384Chuỗi
15Chuỗi néo đơn 35kV dây bọc (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT231Chuỗi
16Chuỗi néo kép 35kV dây bọc (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Chuỗi
17Chuỗi đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Chuỗi
18Chuỗi néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Chuỗi
19Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC50/8-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT342Cái
20Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC120/19-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT486Cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24Cái
24Ghíp bấm thủng hàm cá sấu bọc cách điện cho dây AC/XLPE4.3/HDPE-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT96Cái
25Giáp níu cáp cho dây AC/XLPE4.3/HDPE-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30Cái
26Khóa néo cáp dùng cho dây AC120/19-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT42Cái
27Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT306Cái
28Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Cột
29Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Cột
30Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT100Cột
31Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Cột
32Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT44Cột
33Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT67Cột
34Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT36Cột
35Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT27Cột
36Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT11Cột
37Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT18Cột
38Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Cột
39Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT28Cột
40Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Cột
41Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT32Cột
42Tiếp địa đường dây RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT303Bộ
43Xà đỡ góc lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK22-3LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
44Xà đỡ 3 pha dọc cột 22kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ: XĐ22-3LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT11Bộ
45Xà đỡ 3 pha chữ Z 22kV, 1 cột tròn xuyên tâm: XĐ22-4LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT71Bộ
46Xà đỡ 3 pha chữ Z 22kV, 1 cột tròn: XĐ22-(4L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
47Xà néo 3 pha tam giác 22kV, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ22-4DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT18Bộ
48Xà néo 3 pha tam giác 22kV, 2 cột tròn tròn lỗ xuyên tâm ngang tuyến: XNĐ22-4NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
49Xà néo 3 pha tam giác 22kV, 2 cột tròn tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-4D-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
50Xà néo 3 pha tam giác 22kV, 2 cột tròn tròn dự ứng lực ngang tuyến: XNĐ22-4N-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
51Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ22-3DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
52Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-3D-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
53Xà néo 22kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn xuyên tâm dọc tuyến: XNĐ22-2DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
54Xà néo 22kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn thường dọc tuyến: XNĐ22-(2D)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
55Xà néo lệch 22kV, 3 pha nằm ngang, 2 cột tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-2D-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
56Xà néo 22kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn xuyên tâm ngang tuyến: XNĐ22-2NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
57Xà đỡ 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm: XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
58Xà đỡ 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn thường: XĐ35-(2L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
59Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm: XK35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
60Xà néo góc 35kV, 3 pha nằm ngang, 1 cột tròn: XN35-(2L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
61Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ: XĐ35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT17Bộ
62Xà đỡ 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(3L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
63Xà néo 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn thường: XN35-(3L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
64Xà đỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT92Bộ
65Xà néo 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XN35-(4L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
66Xà néo 3 pha chữ Z 35kV, 2 cột tròn dọc tuyến: XNĐ35-(4D)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
67Xà đỡ 3 pha tam giác 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm: XĐ35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT106Bộ
68Xà néo 3 pha tam giác 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm: XN35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
69Xà néo 3 pha tam giác 35kV, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-4DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10Bộ
70Xà néo 3 pha tam giác 35kV, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-4D-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
71Xà néo 3 pha tam giác 35kV, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-4N-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
72Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn ngang tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
73Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-3N-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Bộ
74Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
75Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dọc tuyến: XNĐ35-(3D)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
76Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-3D-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
77Xà néo 35kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn dọc tuyến: XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
78Xà néo 35kV, 3 pha nằm ngang, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-2N-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
79Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
80Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ chuỗi 1 cột tròn: XR-3LCMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
81Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ chuỗi 1 cột ngang tuyến: XRĐ-3NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
82Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ chuỗi 1 cột ngang tuyến, 2 cột tròn dự ứng lực: XRĐ-3LC-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
83Xà phụ 1 pha: XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24Bộ
84Xà phụ 2 pha: XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
85Xà phụ 3 pha: XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
86Xà phụ 1 pha cột đặc biệt: XP-1-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
87Xà phụ 2 pha cột đặc biệt: XP-1-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
88Xà phụ 3 pha cột đặc biệt: XP-1-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
89Xà néo hình cổng tim 3m: XNII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
90Giằng cột GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT21Bộ
91Giằng cột GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15Bộ
92Giằng cột GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Bộ
93Giằng cột GC-14-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT13Bộ
94Giằng cột GC-16-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
95Giằng cột GC-18-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT16Bộ
96Cổ dề đỡ dây chống sét: CD1-DCSMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10Bộ
97Cổ dề néo góc dây chống sét: CD2-DCSMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
98Cổ dề néo cuối dây chống sét: CD3-DCSMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
99Cổ dề néo 1 chuỗi: CND-1-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
100Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
101Cổ dề néo 2 chuỗi: CND-2-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
102Chụp cột tròn 3,5m: CH-3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT23Bộ
103Móng cột đơn MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Móng
104Móng cột đơn MT4a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT103Móng
105Móng cột đơn MT5a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT73Móng
106Móng cột đơn MT6a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT44Móng
107Móng cột đơn MT7a-20Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Móng
108Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Móng
109Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT21Móng
110Móng cột đúp MTK-14-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT14Móng
111Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15Móng
112Móng cột đúp MTK-16-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Móng
113Móng cột đúp MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Móng
114Móng cột đúp MTK-18-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT16Móng
115Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT303Vị trí
116Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT74Quả
117Thí nghiệm sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT87Quả
118Thí nghiệm chuỗi Polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT591Chuỗi
119Thí nghiệm chuỗi Polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.305Chuỗi
120Thu hồi chuỗi đỡ loại (chuỗi thủy tinh 2 bát)VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh17Chuỗi
121Thu hồi chuỗi đỡ loại (chuỗi thủy tinh 3 bát)VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh277Chuỗi
122Thu hồi chuỗi đỡ loại (chuỗi thủy tinh 4 bát)VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh4Chuỗi
123Thu hồi chuỗi néo loại (chuỗi thủy tinh 3 bát)VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh60Chuỗi
124Thu hồi chuỗi néo loại (chuỗi thủy tinh 4 bát)VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh413Chuỗi
125Thu hồi chuỗi néo 35kV loại (polymer)VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh30Chuỗi
126Thu hồi chuỗi néo 22kV loại (polymer)VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh127Chuỗi
127Thu hồi sứ đứng 35kVVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh343Quả
128Thu hồi sứ đứng 22kVVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh533Quả
129Thu hồi cầu dao cách ly 22kVVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ
130Thu hồi cầu dao cách ly 35kVVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ
131Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-35VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2.652m
132Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh8.784m
133Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh21.087m
134Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh16.599m
135Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-120VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh21.354m
136Thu hồi dây nhôm bọc AC/XLPE-35kV-1x70mm2VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh231m
137Thu hồi cột bê tông ly tâm 12mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh154Cột
138Thu hồi cột bê tông ly tâm 14mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh15Cột
139Thu hồi cột bê tông ly tâm 16mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh8Cột
140Thu hồi cột bê tông ly tâm 18mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Cột
141Thu hồi cột bê tông ly tâm 20mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh4Cột
142Thu hồi xà: XTUVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ
143Thu hồi xà: XCSV&SIVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ
144Thu hồi xà: XĐ-1TVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh74Bộ
145Thu hồi xà: XĐZ-1TVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh32Bộ
146Thu hồi xà: XK-1TVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh66Bộ
147Thu hồi xà: XKL-1TVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh14Bộ
148Thu hồi xà: XNL-1TVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
149Thu hồi xà: XN-1TVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh26Bộ
150Thu hồi xà: XNIIVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh6Bộ
151Thu hồi xà: XK-2TđVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh8Bộ
152Thu hồi xà: XK-2TkVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
153Thu hồi xà: XKL-2TđVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
154Thu hồi xà: XKL-2TkVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ
155Thu hồi xà: XN-2TđVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh6Bộ
156Thu hồi xà: XN-2TkVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
157Thu hồi xà: XNZ-1TVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh8Bộ
158Thu hồi xà: XNL-2TđVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ
159Thu hồi xà: XBTVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh61Bộ
160Thu hồi xà: XRL-1TVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh9Bộ
161Thu hồi chụp cột tròn 1,5m: Ch-1,5mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
162Thu hồi chụp cột tròn 2,5m: Ch-2,5mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh5Bộ
163Thu hồi xà rẽ 3 phaVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh3Bộ
164Thu hồi xà cầu dao XCD-1VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
165Thu hồi xà cầu dao XCD-2VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ
166Thu hồi ghế thao tácVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
167Thu hồi thang trèoVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
168Thu hồi cổ dề néo dâyVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh53Bộ
169Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC-120VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh63.501m
170Tháo hạ sứ đứng 22kV lắp đặt lạiVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh6Quả
171Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 35kV lắp đặt lạiVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh15chuỗi
172Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV lắp đặt lạiVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh26chuỗi
B Phần cáp ngầm trung áp công trình: Xây dựng và cải tạo các lộ đường dây trung áp khu vực thị xã Đông Triều
1Lắp đặt chống sét van 22kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
2Lắp đặt chống sét van 35kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
3Lắp đặt dao cách ly 22kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh5Bộ 3 pha
4Lắp đặt dao cách ly 35kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh3Bộ 3 pha
5Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x150mm2-35kVVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh122m
6Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-22kVVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh260m
7Lắp đặt dây nhôm lõi thép đấu lèo AC150/24Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh210m
8Trục truyền động dọc dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT48m
9Dây đồng mềm bắt chống sét M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT40m
10Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT29Quả
11Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15Quả
12Đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha 3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
13Đầu cáp ngoài trời 22kV 3 pha 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
14Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC120/19-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT48Cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT54Cái
16Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24Cái
17Khóa cáp dây TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Cái
18Ống nhựa xoắn HDPE-195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT230m
19Ống nhựa xoắn HDPE-160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT76m
20Ống thép mạ kẽm F168x3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12m
21Măng sông ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Cái
22Biển tên cột cầu dao, BCDMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Cái
23Xà cầu dao: XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
24Xà cầu dao: XCD-1-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
25Thang trèo: TT-1-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
26Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐ1C&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
27Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐ1C&CSV-1-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
28Xà phụ đỡ lèo lệch 3 pha: XPL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
29Giá đỡ cáp lên cột: GĐ1CMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
30Giá đỡ cáp lên cột: GĐ1C-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
31Ghế thao tác: GTT-1-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
32Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT159m
33Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT80m
34Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT63m
35Mốc báo hiệu cáp vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3cái
36Trụ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12cái
37Tiếp địa RcsvMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
38Tháo, lắp tận dụng Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn: XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
39Tháo, lắp tận dụng Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn: GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
40Tháo, lắp tận dụng Thang trèo lắp trên 1 cột tròn: TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
41Tháo, lắp tận dụng cầu dao cách ly 24kV -630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác càu dao)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
42Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT29Quả
43Thí nghiệm sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15Quả
44Thí nghiệm cáp ngầm 35kV sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Sợi
45Thí nghiệm cáp ngầm 22kV sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Sợi
46Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Vị trí
C Phần trạm cắt Recloser công trình: Xây dựng và cải tạo các lộ đường dây trung áp khu vực thị xã Đông Triều
1Lắp đặt thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Máy
2Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VAThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Máy
3Lắp đặt chống sét van 35kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
4Lắp đặt dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV-100AVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh4Bộ 1 pha
6Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT26Quả
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT46Cái
9Ghíp bấm thủng hàm cá sấu bọc cách điện cho dây AC/XLPE4.3/HDPE-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Cái
10Biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cái
11Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT20m
12Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT18m
13Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc 35kV AsXV-150mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh60m
14Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT20m
15Xà đỡ Recloser XRC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
16Xà đỡ biến điện áp XTU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
17Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
18Xà đỡ dao cách ly XCD35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
19Thang trèo TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
20Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
21Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
22Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
23Xà đỡ lèo XL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
24Dây leo tiếp địa trạm RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
25Hệ thống tiếp địa trạm RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1HT
26Giáp composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT18cái
27Thí nghiệm sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT26Quả
28Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Vị trí
29Cấu hình hệ thống SCADA tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Trạm
D Phần đường dây trung áp công trình: Chống quá tải các TBA khu vực thị xã Đông Triều
1Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-70/11Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh7.665m
2Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE4.3/HDPE-70/11Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh3.222m
3Làm giàn giáo rải dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Vị trí
4Kéo dây vị trí bẻ gócMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Vị trí
5Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT142Quả
6Chuỗi néo đơn 35kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT120Chuỗi
7Chuỗi néo đơn 35kV dây bọc (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT36Chuỗi
8Chuỗi néo kép 35kV dây bọc (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Chuỗi
9Ghíp bấm thủng hàm cá sấu bọc cách điện cho dây AC/XLPE4.3/HDPE-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Cái
10Giáp composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT36Cái
11Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT46Cái
12Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT13Cột
13Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Cột
14Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Cột
15Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10Cột
16Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT20Cột
17Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Cột
18Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Cột
19Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Cột
20Tiếp địa đường dây RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT46Bộ
21Xà đỡ 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm: XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
22Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm: XK35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
23Xà đỡ góc lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 1 cột tròn: XK35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
24Xà néo 3 pha nằm ngang 35kV, 1 cột tròn xuyên tâm: XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
25Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn ngang tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Bộ
26Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
27Xà néo 35kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn dọc tuyến: XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Bộ
28Xà néo 35kV, 3 pha bằng, 2 cột tròn ngang tuyến: XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
29Xà rẽ 35kV, 3 pha sứ đứng 1 cột tròn: XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
30Xà rẽ đúp 35kV, 3 pha sứ chuỗi cột ngang tuyến: XRĐ-3NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
31Xà phụ 1 pha: XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
32Xà phụ 2 pha: XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
33Cổ dề néo 1 chuỗi: CND-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
34Giằng cột GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT11Bộ
35Giằng cột GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
36Giằng cột GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
37Móng cột đơn MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Móng
38Móng cột đơn MT4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Móng
39Móng cột đơn MT5a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Móng
40Móng cột đơn MT7-20Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Móng
41Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Móng
42Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Móng
43Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT13Móng
44Móng cột đúp MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Móng
45Móng cột đúp MTK-20Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Móng
46Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT46Vị trí
47Thí nghiệm sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT142Quả
48Thí nghiệm chuỗi Polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT180Chuỗi
E Phần trạm biến áp công trình: Chống quá tải các TBA khu vực thị xã Đông Triều
1Lắp đặt máy biến áp 400KVA-35/0,4kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh9Máy
2Lắp đặt tủ hạ thế 600AThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh9Tủ
3Lắp đặt chống sét van 35kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh9Bộ 3 pha
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh9Bộ 3 pha
5Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT207Quả
6Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT162Cái
7Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT36Cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT162Cái
9Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC50/8-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT108Cái
10Giáp composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT54cái
11Biển báo an toàn + tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT18Cái
12Chụp cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Cái
13Chụp cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Cái
14Chụp bảo vệ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Cái
15Chụp bảo vệ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Cái
16Khóa đồng tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Cái
17Thanh cái Cu/XLPE/HDPE-1x70-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT249m
18Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV 1x95mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh108m
19Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV 1x120mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh486m
20Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT54m
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT162m
22Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT17Cột
23Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT16Bộ
24Xà đón dây lệch dọc tuyến: XĐD-LDMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
25Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
26Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
28Giá MBA: GMBAMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
29Ghế thao tác: GTTMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
30Thang trèo: TTMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
31Giá đỡ cáp lực: GCLMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
32Bộ tiếp địa TBA trên 2 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
33Móng cột MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT17Móng
34Thí nghiệm sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT207Quả
35Thí nghiệm điện trở tiếp đất TBAMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Vị trí
36Thí nghiệm MBA sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Máy
F Phần đường dây hạ áp công trình: Chống quá tải các TBA khu vực thị xã Đông Triều
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh3.151m
2Kẹp néo cáp VXMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT226Cái
3Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT136Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT132Cái
5Ghíp đấu nối lại dây xuống hộp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT68Cái
6Ghíp đấu nối lại dây xuống hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT20Cái
7Đai thép + khóa đai hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
8Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Cột
9Cổ dề cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT117Bộ
10Cổ dề cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
11Cổ dề cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
12Cổ dề cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Bộ
13Móng cột đơn: M-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Móng
14Móng cột đôi: M-2LTMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Móng
15Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh538m
16Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh75m
17Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE-2x25VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh170m
18Thu hồi cột bê tông vuông 7,5mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Cột
19Tháo dỡ, đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Hòm
20Tháo dỡ, đấu trả lại hòm công tơ H3faMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Hòm
21Đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Hòm
22Đấu trả lại hòm công tơ H3faMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Hòm
G Thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Mẫu
2Thí nghiệm mẫu cách điện treo 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Mẫu
3Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10Mẫu
4Thí nghiệm mẫu cách điện treo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30Mẫu
5Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/HDPE-1x70-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Mẫu
6Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Mẫu
7Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Mẫu
8Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Mẫu
9Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Mẫu
10Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC50/8-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Mẫu
11Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC120/19-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Mẫu
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải >= 5 tấn1
2 Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn Trọng tải 2,5 – 12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
4 Tời 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->