Gói thầu: Gói thầu: In ấn hồ sơ bệnh án, sổ sách, bao bì đựng phim X quang, CT Scanner, MRI năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu: In ấn hồ sơ bệnh án, sổ sách, bao bì đựng phim X quang, CT Scanner, MRI năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:17:00 đến ngày 2021-10-04 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,231,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng in ấn hồ sơ bệnh án, sổ sách trong lĩnh vực y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cung cấp và bàn giao sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc tương đương về lĩnh vực in ấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: In ấn hồ sơ bệnh án, sổ sách, bao bì đựng phim X quang, CT Scanner, MRI năm 2021-2022 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn, chất lượng hàng hóa. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa cung cấp có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu tại mục 2 chương V của E-HSMT - Nhà thầu cung cấp catalogue (hình ảnh) hàng hóa tại mục 2 chương V của E-HSMT - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng; - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở về sau, được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Theo các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3604473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bình Thuận, địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa khu vực phía Nam, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án nội | 6.200 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 2 | Bệnh án nhi | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 3 | Bệnh án ngoại | 2.220 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 4 | Bệnh án bỏng | 1.120 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 5 | Bệnh án sản | 4.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 6 | Bệnh án sơ sinh | 150 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 7 | Bệnh án mắt | 500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 8 | Bệnh án tai mũi họng | 500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 9 | Bệnh án răng hàm mặt | 600 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 10 | Bênh án ngoại trú | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 11 | Bệnh án y học cổ truyền | 250 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 12 | Bệnh án phụ khoa | 450 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 13 | Bệnh án tay chân miệng | 500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 14 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật | 2.700 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 15 | Bảng kiểm soát trước mổ | 4.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 16 | Bảng theo dõi chạy thân nhân tạo (2 mặt ) | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 17 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | 4.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 18 | Biên bản cam kết thực hiện phẫu thuật- thủ thuật | 11.800 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 19 | Biểu đồ chuyển dạ | 4.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 20 | Biên bản họp tư vấn | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 21 | Cam kết thực hiện gây tê - gây mê | 5.300 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 22 | Đơn thuốc | 2.150 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 23 | Tờ điều trị | 111.700 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 24 | Phiếu chăm sóc | 147.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu kế hoạch chăm sóc (2 mặt) | 19.920 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 26 | Phiếu theo dõi dấu hiệu sinh tồn (2 mặt ) | 55.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 27 | Phiếu khám bệnh vào viện | 18.950 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 28 | Phiếu thanh toán công tác phí | 600 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 29 | Phiếu siêu âm A4 | 3.650 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 30 | Phiếu siêu âm A5 | 53.250 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu nội soi dạ dày | 11.490 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 32 | Phiếu nội soi tai mũi họng | 50 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 33 | Phiếu chụp Xquang | 61.350 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 34 | Phiếu chụp CT Scanner | 15.750 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 35 | Phiếu chụp MRI | 13.650 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 36 | Phiếu đo ECG | 26.250 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 37 | Phiếu soi đàm | 10.150 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 38 | Phiếu truyền máu | 2.700 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 39 | Phiếu truyền dịch | 31.300 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 40 | Phiếu thủ thuật (A5) | 35.900 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 41 | Phiếu phẫu thuật - thủ thuật | 4.800 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 42 | Phiếu duyệt phẫu thuật | 4.700 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 43 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 2.080 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 44 | Phiếu tư vấn truyền máu | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 45 | Xét nghiệm bệnh phẩm (A5) | 55.900 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 46 | Xét nghiệm huyết học | 54.700 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 47 | Xét nghiệm sinh hóa | 41.400 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 48 | Phiếu đánh giá kết quả thực hiện quychế chẩn đoán bệnh, làm hồ sơ bệnh án tại bệnh viện. | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 49 | Phiếu gây mê hồi sức | 2.700 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 50 | Phiếu tiêm ngừa viêm gan B | 3.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 51 | Phiếu tạm ứng | 12.900 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 52 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú (2 mặt) | 64.500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 53 | Phiếu kiểm y dụng cụ trong mổ (A5) | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 54 | Phiếu xét nghiệm nồng độ cồn | 11.100 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 55 | Giấy thử phản ứng thuốc | 100 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 56 | Giấy ra viện | 36.900 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 57 | Giấy công tác | 5.400 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 58 | Giấy xác nhận bảo hiểm y tế | 2.500 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 59 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 2.700 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 60 | Trích biên bản hội chẩn | 14.100 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 61 | Miễn giảm viện phí | 490 | Tờ | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 62 | Phiếu thu mẫu số C40-BB | 25 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 63 | Phiếu chi mẫu số C41-BB | 25 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 64 | Sổ chứng sinh | 36 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 65 | Sổ lĩnh thuốc | 37 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 66 | Sổ lĩnh vật tư tiêu hao | 55 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 67 | Sổ lĩnh y dụng cụ | 18 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 68 | Sổ lĩnh tài sản y dụng cụ | 5 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 69 | Sổ trả y dụng cụ | 9 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 70 | Sổ lĩnh thuốc nghiện, hướng tâm thần | 102 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 71 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 46 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 72 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 55 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 73 | Sổ thực hiện y lệnh | 540 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 74 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc gây nghiện hướng thần, tiền chất dung làm thuốc | 6 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 75 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày (khổ dọc) | 100 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 76 | Sổ khám bệnh ngoại trú | 35.000 | Quyển 44 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 77 | Sổ tóm tắt chuyển tuyến | 39 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 78 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 13 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 79 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 9 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 80 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 23 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 81 | Sổ bàn giao bệnh phẩm | 53 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 82 | Sổ biên bản giao nhận tiền hàng ngày | 17 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 83 | Sổ góp ý người bệnh | 8 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 84 | Sổ họp hội đồng người bệnh | 29 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 85 | Sổ thủ thuật | 78 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 86 | Sổ thường trực | 54 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 87 | Sổ ghi chép | 174 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 88 | Sổ biên bản hội chẩn | 76 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 89 | Sổ báo cáo bệnh truyền nhiễm | 5 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 90 | Sổ kiểm tra | 24 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 91 | Sổ lĩnh phát máu | 10 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 92 | Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi (khổ dọc) | 25 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 93 | Sổ nhật ký cận lâm sàng | 94 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 94 | Sổ khám phụ khoa (lớn) | 3 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 95 | Sổ khám thai (lớn) | 3 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 96 | Sổ khám thai nhỏ | 1.000 | Quyển 44 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 97 | Sổ văn bản đến | 7 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 98 | Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án | 10 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 99 | Sổ văn bản đi | 3 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 100 | Sổ nhật ký đi buồng | 13 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 101 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 9 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 102 | Sổ lệnh điều xe | 20 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 103 | Sổ đẻ | 1 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 104 | Sổ đào tạo chuyên môn | 8 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 105 | Sổ sai sót chuyên môn | 9 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 106 | Sổ ghi viện phí | 1 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 107 | Sổ giao nhận dụng cụ chịu nhiệt | 3 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 108 | Sổ giao nhận dụng cụ không chịu nhiệt | 3 | Quyển 200 tr | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 109 | Bì đựng MRI/CT Scanner | 15.000 | Bì | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 110 | Bì đựng X quang | 7.000 | Bì | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 111 | Bì đựng phim X quang | 2.000 | Bì | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 112 | Bì đựng phim X quang | 6.000 | Bì | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 113 | Bì thư | 1.500 | Bì | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT | ||
| 114 | Bìa đựng hồ sơ viên chức | 100 | Bì | Chi tiết tại Chương V phần 2 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng in ấn hồ sơ bệnh án, sổ sách trong lĩnh vực y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và bàn giao sản phẩm | 2 | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc tương đương về lĩnh vực in ấn | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi