Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950344-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210927104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài chính tích lũy LĐLĐ tỉnh Kiên Giang + Đối ứng ngân sách huyện Vĩnh Thuận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 18:46:00 đến ngày 2021-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,281,535,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng công nghiệpKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. .Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 người kỹ sư chuyên ngành điện.-.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới
Trụ sở Liên đoàn Lao động huyện Vĩnh Thuận, hạng mục: Xây dựng mới
150 Ngày
E-CDNT 3 Tài chính tích lũy LĐLĐ tỉnh Kiên Giang + Đối ứng ngân sách huyện Vĩnh Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.829226 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một Thành Viên TVXD Phát Tân Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thuận Hòa Phát. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Kiểm định Thiên Phát Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.829226 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.829226 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.829226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2789100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,51051m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2967100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,894m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,2571m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,278100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8125m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật241 mối nối
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,942m3
10Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,4438m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1005m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,594m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,332m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,5326m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8136m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2696m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7918m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,324m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,064m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5684m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0684m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,399m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,219tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1402tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4588tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0135tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,564tấn
28Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,573tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5502tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2711tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1329tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7303tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3747tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,872tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3029tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0541tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3811tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0549tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0451tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0479tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,194tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0103tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1205tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0096tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2086tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1492tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3632tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,483tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1367tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3345tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1126tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4328100m2
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3856100m2
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2442100m2
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2975100m2
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3191100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9424100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1064100m2
62Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD) rải cao suChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0828100m2
63Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD rải cao su nền để đổ bê tông)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0858100m2
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1195100m2
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3087100m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0728100m2
68Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2026m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0525m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4898m3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,96m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,9182m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2927m3
74Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2068m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8086m3
76Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5184m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8974m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,28m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,5765m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,838m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật147,7538m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,256m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,88m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật183,9759m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,56m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,1924m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103,84m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,4016m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật379,855m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,77m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,05m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,36m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,695m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật181,8402m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,67m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,64m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật490,012m
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,4016m2
101Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8528m2
102Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5115m2
103Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6677tấn
104Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,296m
105Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4089m2
106Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật213,8528m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,14m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,834m2
109Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,746m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,36m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,44m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,12m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,42m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,712m2
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
117Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,99m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật554,0346m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật742,3802m2
120Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật117,7972m2
121Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (kèo thép nhẹ C75.10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3097tấn
122Gia công xà gồ thép (thép nhẹ TS40.60)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1505tấn
123Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4261100m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,794100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,512100m2
126Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
129Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
130Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
131Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16hộp
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
133Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật39cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Lắp đặt ô cắm baChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
137Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp (ĐMVD lắp cầu chì)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bảng
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật282m
141Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (ĐMVD dây 16/10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật564,1m
142Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,6m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
145Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
146Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
149Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
152Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
153Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,071100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,502100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1185100m
159Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
160Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
161Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
163Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
164Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
165Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
166Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
167Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
168Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
169Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
170Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
171Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng công nghiệpKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. .Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 -01 người kỹ sư chuyên ngành điện.-.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 -01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm bàn còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy phát điện còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn thép còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy bơm nước còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy hàn điện còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy ép cọc còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Cần trục ô tô còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy vận thăng còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy đào còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Dàn giáo (42 chân/bộ) còn tốt sẵn sàng huy động cho công trình3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->