Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật khu vực trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Chỉ Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật khu vực trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Chỉ Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:37:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường và 01 người là kỹ sư điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật khu vực trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Chỉ Đạo Một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật khu vực trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Chỉ Đạo 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Chỉ Đạo (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP).
Địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Chỉ Đạo (Địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính Kế toán xã Cửu Cao (Địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Chỉ Đạo (Địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 15,3647 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,6417 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,6681 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,051 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | 11,672 | m3 | |
| 6 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | 11 | bộ | |
| 7 | Khung bulong móng M16x240x240x500 | 15 | bộ | |
| 8 | Khung bulong móng M24x500x500x650 | 1 | bộ | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1,1 | m2 | |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm | 11 | 1 cột | |
| 11 | Cung cấp, lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m | 11 | 1 cần đèn | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn led Katrina SL15-195w.DIM (công ty Slighting) chiếu sáng trên cạn, H>=3m | 11 | bộ | |
| 13 | Lắp đèn sân vườn con mắt công suất E27-150W HPS/MH (hãng NC Lighting) | 15 | bộ | |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn sân vườn PINE cao 4m, đế gang thân nhôm D108 (hãng NC Lighting) | 15 | 1 cột | |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 29 | 1 bộ | |
| 16 | Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm | 85,5 | m | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây | 26 | cái | |
| 18 | Cung cấp, luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm2 | 1,85 | 100m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 20 | Đào đường cáp - Cấp đất II | 2,756 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,563 | 100m3 | |
| 22 | Lấp đất chôn đường ống | 95,425 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm | 7,703 | 100m | |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 10,0154 | 1000v | |
| 25 | Gạch chỉ đặc 220x10,5x6,5cm | 10.015,3846 | viên | |
| 26 | Cung cấp, rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2 | 8,698 | 100m | |
| 27 | Băng báo hiệu cáp B300 | 695 | m | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,085 | 100m2 | |
| 29 | Mốc báo cáp | 70 | cái | |
| B | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,4025 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,0392 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,115 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,701 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,26 | m3 | |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby mặt bục chân cột | 9,55 | m2 | |
| 7 | Bulong neo M18x500 cường độ cao | 8 | bộ | |
| 8 | Làm các kết cấu bằng ống inox 304 | 176,7207 | kg | |
| 9 | Bộ phụ kiện cột cờ inox (bao gồm: chuỗi hạt, ròng rọc trên, tay quay dưới, quả cầu đầu trụ inox, móc inox, cáp inox, ốc vít xiết cáp inox) | 2 | bộ | |
| C | Cầu qua mương | |||
| 1 | Mua đất đắp bờ vây (hệ số nở rời k=1,1) | 200,2523 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8205 | 100m3 | |
| 3 | Bơm nước mương phục vụ thi công | 2 | ca | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu kè đá hộc | 30,51 | m3 | |
| 5 | Cọc ván thép phục vụ thi công mố với 2 lần ép nhổ | 20.547 | kg | |
| 6 | Cọc ván thép phục vụ thi công mố với 1 lần ép nhổ | 913,2 | kg | |
| 7 | Ép cọc cừ larsen - đất cấp 1 (phần ngập đất) | 5,06 | 100m | |
| 8 | Ép cọc cừ larsen - đất cấp 1 (phần không ngập đất) | 0,46 | 100m | |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 4,3533 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 4,6584 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | 38,76 | 100m | |
| 12 | Ván khuôn móng | 2,2641 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 7,1264 | m3 | |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3254 | tấn | |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,2042 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5734 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, mác 300, đá 1x2, PCB30 | 73,2558 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn dầm cầu | 0,6756 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn mặt cầu | 1,0517 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,242 | tấn | |
| 21 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,087 | tấn | |
| 22 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8503 | tấn | |
| 23 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | 3,9217 | tấn | |
| 24 | Gia công cấu kiện thép bản đầu cầu | 1,1304 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | 1,1304 | tấn | |
| 26 | Bê tông dầm, mặt cầu, bê tông thương phẩm, mác 300, đá 1x2, PCB30 | 29,3984 | m3 | |
| 27 | Lát đá tự nhiên mặt cầu, KT viên đá 300x600mm | 109,306 | m2 | |
| 28 | Gia công lan can inox 304 | 0,6225 | tấn | |
| 29 | Gia công lan can thép hình | 0,889 | tấn | |
| 30 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | 889 | kg | |
| 31 | Bulong cường độ cao D14 | 96 | bộ | |
| 32 | Lắp dựng lan can | 35,26 | m2 | |
| 33 | Thi công lớp phủ nhẵn mịn bề mặt bằng Sikawall Skimcoat, thi công làm 2 lớp, chiều dày mỗi lớp 3mm | 293,5675 | m2 | |
| 34 | Trát nổi trang trí, dày 2cm, vữa XM M75 | 1,256 | m2 | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 9,6 | m | |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4452 | 100m3 | |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 24,057 | m3 | |
| 38 | Nhổ cọc cừ larsen | 5,06 | 100m | |
| 39 | Đào xúc đất - Cấp đất II (đào xúc bờ vây, thanh thải dòng chảy) | 1,987 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất 4đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,987 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | 16,6545 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng cột | 0,1152 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | 1,728 | m3 | |
| 44 | Khung bulong móng M16x240x240x500 | 4 | bộ | |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn năng lượng mặt trời (tương đương đèn UFO 200W, trụ đèn cao 3m, chất liệu thép sơn tĩnh điện) | 4 | 1 cột | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đèn led hắt tường ngoài trời 2 đầu 6 mắt (tương đương IP65 DHT-12M-B) | 4 | bộ | |
| 47 | Khung lắp bóng Led bằng thanh nhôm trắng sơn tĩnh điện V16x16mm; mặt có chụp cong bằng nhựa Polycacbonate trong suốt | 72 | m | |
| 48 | Bộ đèn LED 3 bóng 0,72W (ANX - Hàn Quốc) bảy màu dán bên trong thanh nhôm | 720 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt đèn Led bảy màu (trung bình mỗi Modul đèn dài 1,0m) | 72 | bộ (md) | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm | 0,65 | 100m | |
| 51 | Cung cấp, rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | 0,65 | 100m | |
| 52 | Bộ nguồn đèn led 12V 50A | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật và đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường và 01 người là kỹ sư điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 2 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi