Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210910479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:37:00 đến ngày 2021-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92609E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 916.088.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.832.176.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán, tài chính.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê bông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 12 tấn; Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5m3; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và dự phòng Sửa chữa Trụ sở huyện ủy huyện Yên Thế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ, CẠO BỎ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 513,2022 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 128,6065 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 29,1125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa granito | Chương V của E-HSMT | 44,01 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhôm hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 90,777 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 95,2624 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 179,29 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 42,6765 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 129,06 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 30,805 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 20,959 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bóng đèn trong phòng nghỉ tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Dọn dẹp các phòng, vị trí cần sửa chữa tạo mặt bằng thi công (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 513 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 857,0893 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.355,1668 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 (Gạch KT 500x850mm) | Chương V của E-HSMT | 29,1125 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch KT300x450mm) | Chương V của E-HSMT | 179,29 | m2 |
| 6 | Lát đá Đá Granit tự nhiên màu đen (Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) ) | Chương V của E-HSMT | 44,01 | m2 |
| 7 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)" | Chương V của E-HSMT | 219,837 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,3348 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,959 | m2 |
| 13 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 81,6593 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic sàn nước chống trơn KT: 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 95,2624 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,959 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn LED Panel D P07 30x120/35w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Vách kính khung nhôm hệ, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 42,6765 | m2 |
| 18 | Cửa kính khung nhôm hệ, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi, mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 21 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL- Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 33,129 | m2 |
| 22 | Xử lý một số vị trí tường mặt tiền bị nứt | Chương V của E-HSMT | 30,3 | m |
| 23 | Dọn dẹp mặt bằng sạch sẽ, hoàn trả mặt bằng sau ki thi công xong (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 10 | Công |
| C | PHẦN MỞ THÊM LỐI SANG PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,5181 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,0341 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m2 |
| 10 | Gia công sàn lối sang | Chương V của E-HSMT | 0,1993 | tấn |
| 11 | Lắp sàn thép lối ra | Chương V của E-HSMT | 0,1993 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,9595 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can cầu thang tận dụng lan can cũ đã tháo dỡ(Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 14 | Cửa kính khung nhôm hệ, màu trắng sứ, đen, ghi, cafe (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bu lông nở M12x150 thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| D | CẢI TẠO 02 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 74,884 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 81,7888 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V của E-HSMT | 8,4096 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhôm hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 8,4096 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 156,6728 | m2 |
| 7 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 8,4096 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT 300x450mm) | Chương V của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,4096 | m2 |
| 10 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 11,9224 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Ceramic sàn nước chống trơn KT: 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,4096 | m2 |
| E | PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 2 + 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 153,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 72,072 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Chương V của E-HSMT | 153,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 153,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 153,8 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,072 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 23,76 | 1m2 |
| 9 | Ốp sàn tấm PVC giả gỗ dày 4mm (đã bao gồm vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 153,8 | m2 |
| 10 | Ốp vách, cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết) (đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 171,4778 | m2 |
| 11 | Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá; kích thước theo thiết kế) (đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 57,1193 | m |
| 12 | Phào PVC ô huỳnh, khuôn tranh, khuôn cửa,lưng tường (đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 58,1 | m |
| 13 | Phào PVC cổ trần, máng mắt (vân gỗ, đá; kích thước theo thiết kế) (đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 76,5253 | m |
| 14 | Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x76, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38 mm. g (Bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng cao su; lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 38 | m2 |
| 15 | Con sơn trang trí cửa (hướng nhìn 1 tầng 3) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 300x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 17 | Lắp Đèn LED Downlight AT09 90/12W | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn LED Panel D P07 60x60/48w | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn LED Panel D P07 30x120/48w | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực - 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực - 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 25A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp Cu/Xlpe/Pvc 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Dây nối đất Cu/Pvc 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước trong nhà (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, PN20, bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, PN 20bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm - PN20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, PN20 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN5 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42 PN5 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xịt xí | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt đồng) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Móc treo giấy vệ sinh inox KF-416V | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 65 | Móc treo khăn inox KF-415VW | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 66 | Móc treo quần áo inox KF-411V | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| F | THẢM SÂN | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân trước khi thảm asphalt | Chương V của E-HSMT | 335 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V của E-HSMT | 3,35 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92609E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 916.088.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.832.176.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- CMND hoặc thẻ căn cước công dân(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán, tài chính.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn bê bông | ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≤ 12 tấn; Lu lèn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy rải Bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | ≤ 5m3; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi