Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB dự án XD hệ thống cống kiểm soát ngăn mặn và nâng cấp đê Dưỡng Điềm kết hợp nâng cấp bờ sông thành đường cứu hộ cứu nạn chống xâm nhập mặn, phục vụ PCLB liên huyện Yên Khánh - Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:33:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,958,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.438073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87614E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục tường rào, nhà vệ sinh, rãnh thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.071.101.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Hoàn trả các hạng mục phụ trợ Trường THPT Yên Khánh A do ảnh hưởng GPMB phục vụ thi công Dự án xây dựng hệ thống cống kiểm soát ngăn mặn và nâng cấp đê Dưỡng Điềm kết hợp nâng cấp bờ sông thành đường cứu hộ, cứu nạn chống xâm nhập mặn, phục vụ phòng chống lụt bão liên huyện Yên Khánh - Kim Sơn. 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn GPMB dự án XD hệ thống cống kiểm soát ngăn mặn và nâng cấp đê Dưỡng Điềm kết hợp nâng cấp bờ sông thành đường cứu hộ cứu nạn chống xâm nhập mặn, phục vụ PCLB liên huyện Yên Khánh - Kim Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tường rào, cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 3,569 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 45,3939 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 110,825 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chi tiết theo chương V | 17,732 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 71,5124 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 23,2733 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 13,299 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chi tiết theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,468 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 3,2393 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,341 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 23,8646 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 85,7348 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1.038,255 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 891,5 | m |
| 16 | Mua + lắp đặt gạch hoa gió 30x30cm | Chi tiết theo chương V | 236 | viên |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 1.038,255 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 4,21 | 100m2 |
| 19 | Gia công hàng rào lưới thép | Chi tiết theo chương V | 161,2 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 5,5296 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 1,728 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,432 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,6 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo chương V | 1,1286 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,679 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 2,43 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 22,68 | m2 |
| 33 | Đắp trang trí thân cột | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Gia công cổng sắt | Chi tiết theo chương V | 0,3122 | tấn |
| 35 | Mũi mác dài 200 | Chi tiết theo chương V | 68 | cái |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 10,8 | m2 |
| 37 | Bản lề gông dài 300 | Chi tiết theo chương V | 9 | bộ |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 22,68 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 21,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trát trụ cổng | Chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất khung, in vẽ họa tiết, lắp đặt biển hiệu tên trường | Chi tiết theo chương V | 5,67 | m2 |
| B | Rãnh thoát nước, cống tròn BTCT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 4,236 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 47,0672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 26,7858 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 33,5342 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 56,9103 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 14,8499 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,6528 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,0492 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 282,32 | m2 |
| 10 | Láng nền đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 127,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 17,104 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 5,3756 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 1,4298 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 518 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,5789 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,7371 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 8,19 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 24,75 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 3,96 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 6,615 | m3 |
| 21 | Mua ống cống BTCT đũc sẵn mác 250, D750; L1000 | Chi tiết theo chương V | 18 | ống |
| 22 | Mua ống cống BTCT đũc sẵn mác 250, D500; L1000 | Chi tiết theo chương V | 9 | ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chi tiết theo chương V | 27 | đoạn ống |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,7318 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,4964 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 9,928 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 38,7813 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 6,205 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 29,8905 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2,9581 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chi tiết theo chương V | 0,2689 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,4547 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 8,9154 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,5524 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 17,16 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 7,15 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,144 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 2 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, M200 | Chi tiết theo chương V | 0,9996 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Chi tiết theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1681 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 3,5476 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 19,844 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,425 | m2 |
| 26 | Đánh bóng tường, đáy bể phía trong bằng XM nguyên chất | Chi tiết theo chương V | 19,844 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đắp cát ngoài bể | Chi tiết theo chương V | 2,22 | m3 |
| 29 | Láng mặt trên nắp bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 10 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 3,45 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,114 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,7749 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 12,1125 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 1,061 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,0132 | tấn |
| 41 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Chi tiết theo chương V | 24,225 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 31,3302 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 3,4282 | m3 |
| 44 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 121,125 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 106,1 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 41,36 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 13,8 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 255,843 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 216,06 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 44,5 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 44,5 | m |
| 52 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch | Chi tiết theo chương V | 95,3815 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chi tiết theo chương V | 170,58 | m2 |
| 54 | Thi công vách bằng tấm HPL+Phụ kiện | Chi tiết theo chương V | 102,994 | m2 |
| 55 | Mua cửa đi cửa khung gỗ kính | Chi tiết theo chương V | 2,52 | m2 |
| 56 | Mua cửa đi, cửa sổ, cửa khung gỗ kính | Chi tiết theo chương V | 7,8336 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 10,3536 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 132,4 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 165,073 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,4688 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chi tiết theo chương V | 2 | bảng |
| 65 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chi tiết theo chương V | 3 | bảng |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chi tiết theo chương V | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 130 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Bộ xả nước chậu tiểu | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Máy bơm LD + phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Rọ đồng D32mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Chi tiết theo chương V | 3 | bể |
| 81 | Lắp đặt van phao | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chi tiết theo chương V | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chi tiết theo chương V | 0,8 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê đều - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê đều - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê - Đường kính 32/25mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt thập - Đường kính 32/25mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn - Đường kính 32/25mm | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút đều - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút đều - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút trơn - Đường kính 32mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút trơn - Đường kính 25mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co DN- D32 | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co DN-D25 | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,35 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt T chếch, ĐK 110mm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt T chếch, ĐK 60mm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng xông nhựa, ĐK 110mm | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng xông nhựa, ĐK 60mm | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Băng mủ cao su (băng tan) | Chi tiết theo chương V | 20 | cuộn |
| 107 | Keo dán nhựa | Chi tiết theo chương V | 20 | hộp |
| D | Hạng mục: Sân lát gạch, hố rác, bồn cây | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chi tiết theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | San gạt mặt nền cũ, đầm lu chặt bằng máy | Chi tiết theo chương V | 20 | giờ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 1,7633 | 100m3 |
| 6 | Rải cát tạo phẳng | Chi tiết theo chương V | 35,265 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 117,55 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm mác 200. Hệ số hao hụt 1.015 | Chi tiết theo chương V | 119,3133 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chi tiết theo chương V | 1.175,5 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 3,9564 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,9891 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 2,176 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 33,441 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây | Chi tiết theo chương V | 10,6512 | m2 |
| 15 | Mua đất màu đổ vào bồn cây | Chi tiết theo chương V | 7,5 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 8,61 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 3,444 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 4,8 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,2643 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 5,478 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 30 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 25,14 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết theo chương V | 30 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.438073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87614E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục tường rào, nhà vệ sinh, rãnh thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.071.101.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn công suất ≥ 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Máy uốn thép công suất ≥ 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi