Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956363-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210927715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB dự án XD hệ thống cống kiểm soát ngăn mặn và nâng cấp đê Dưỡng Điềm kết hợp nâng cấp bờ sông thành đường cứu hộ cứu nạn chống xâm nhập mặn, phục vụ PCLB liên huyện Yên Khánh - Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 08:33:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,958,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.438073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87614E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục tường rào, nhà vệ sinh, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.071.101.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Hoàn trả các hạng mục phụ trợ Trường THPT Yên Khánh A do ảnh hưởng GPMB phục vụ thi công Dự án xây dựng hệ thống cống kiểm soát ngăn mặn và nâng cấp đê Dưỡng Điềm kết hợp nâng cấp bờ sông thành đường cứu hộ, cứu nạn chống xâm nhập mặn, phục vụ phòng chống lụt bão liên huyện Yên Khánh - Kim Sơn.
02 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn GPMB dự án XD hệ thống cống kiểm soát ngăn mặn và nâng cấp đê Dưỡng Điềm kết hợp nâng cấp bờ sông thành đường cứu hộ cứu nạn chống xâm nhập mặn, phục vụ PCLB liên huyện Yên Khánh - Kim Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng dân dụng DT. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có thể đính kèm bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tường rào, cổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V3,569100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V45,3939m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V110,825100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chi tiết theo chương V17,732m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V71,5124m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V23,2733m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V13,299m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChi tiết theo chương V0,806100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,468tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V3,2393tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,341100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V23,8646m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V85,7348m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V1.038,255m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V891,5m
16Mua + lắp đặt gạch hoa gió 30x30cmChi tiết theo chương V236viên
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V1.038,255m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V4,21100m2
19Gia công hàng rào lưới thépChi tiết theo chương V161,2m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V5,5296m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V1,728100m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,432m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,6m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V1,1286m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0354tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0209tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0858tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,024100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1433100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V1,679m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Chi tiết theo chương V2,43m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V22,68m2
33Đắp trang trí thân cộtChi tiết theo chương V3cái
34Gia công cổng sắtChi tiết theo chương V0,3122tấn
35Mũi mác dài 200Chi tiết theo chương V68cái
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V10,8m2
37Bản lề gông dài 300Chi tiết theo chương V9bộ
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V22,68m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V21,6m2
40Lắp dựng dàn giáo trát trụ cổngChi tiết theo chương V0,36100m2
41Sản xuất khung, in vẽ họa tiết, lắp đặt biển hiệu tên trườngChi tiết theo chương V5,67m2
B Rãnh thoát nước, cống tròn BTCT
1Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V4,236100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V47,0672m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V26,7858m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V33,5342m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V56,9103m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V14,8499m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V1,6528100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,0492tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V282,32m2
10Láng nền đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V127,8m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V17,104m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V5,3756100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V1,4298tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V518cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V1,5789100m3
16Đào móng cống, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,7371100m3
17Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp IIChi tiết theo chương V8,19m3
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChi tiết theo chương V24,75100m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,96m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V6,615m3
21Mua ống cống BTCT đũc sẵn mác 250, D750; L1000Chi tiết theo chương V18ống
22Mua ống cống BTCT đũc sẵn mác 250, D500; L1000Chi tiết theo chương V9ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chi tiết theo chương V27đoạn ống
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V0,7318m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,273100m3
C Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,4964100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V9,928m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V38,7813100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V6,205m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V29,8905m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V2,9581m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChi tiết theo chương V0,2689100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0611tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,4547tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,2482100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,17100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V8,9154m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V0,5524m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết theo chương V17,16m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V7,15100m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,144m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V2m3
18Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, M200Chi tiết theo chương V0,9996m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,028100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểChi tiết theo chương V0,034100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1681tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,1008tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V3,5476m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V19,844m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V5,425m2
26Đánh bóng tường, đáy bể phía trong bằng XM nguyên chấtChi tiết theo chương V19,844m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V6cái
28Đắp cát ngoài bểChi tiết theo chương V2,22m3
29Láng mặt trên nắp bể, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V10m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V3,45m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,343100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,114tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,7749tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,3696m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,0706100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0261tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,0497tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V12,1125m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V1,061100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,0132tấn
41Ngâm nước XM chống thấm máiChi tiết theo chương V24,225m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V31,3302m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V3,4282m3
44Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V121,125m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V106,1m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V41,36m2
47Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V13,8m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V255,843m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V216,06m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V44,5m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V44,5m
52Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch Chi tiết theo chương V95,3815m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chi tiết theo chương V170,58m2
54Thi công vách bằng tấm HPL+Phụ kiệnChi tiết theo chương V102,994m2
55Mua cửa đi cửa khung gỗ kínhChi tiết theo chương V2,52m2
56Mua cửa đi, cửa sổ, cửa khung gỗ kínhChi tiết theo chương V7,8336m2
57Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V10,35361m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V132,4m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V165,073m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết theo chương V1,4688100m2
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChi tiết theo chương V6bộ
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChi tiết theo chương V2bộ
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chi tiết theo chương V6cái
64Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChi tiết theo chương V2bảng
65Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChi tiết theo chương V3bảng
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết theo chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chi tiết theo chương V80m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chi tiết theo chương V130m
69Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo chương V16bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V16cái
71Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V6bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V6bộ
73Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V6cái
74Lắp đặt kệ kínhChi tiết theo chương V6cái
75Lắp đặt giá treoChi tiết theo chương V6cái
76Lắp đặt hộp đựngChi tiết theo chương V6cái
77Bộ xả nước chậu tiểuChi tiết theo chương V8bộ
78Máy bơm LD + phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnhChi tiết theo chương V1cái
79Rọ đồng D32mmChi tiết theo chương V1cái
80Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Chi tiết theo chương V3bể
81Lắp đặt van phaoChi tiết theo chương V1cái
82Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmChi tiết theo chương V3cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChi tiết theo chương V0,6100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChi tiết theo chương V0,8100m
85Lắp đặt van ren, đường kính van Chi tiết theo chương V8cái
86Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V8cái
87Lắp đặt Tê đều - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V8cái
88Lắp đặt Tê đều - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V8cái
89Lắp đặt Tê - Đường kính 32/25mmChi tiết theo chương V16cái
90Lắp đặt thập - Đường kính 32/25mmChi tiết theo chương V16cái
91Lắp đặt côn - Đường kính 32/25mmChi tiết theo chương V12cái
92Lắp đặt cút đều - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V8cái
93Lắp đặt cút đều - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V8cái
94Lắp đặt cút trơn - Đường kính 32mmChi tiết theo chương V16cái
95Lắp đặt cút trơn - Đường kính 25mmChi tiết theo chương V16cái
96Lắp đặt rắc co DN- D32Chi tiết theo chương V8cái
97Lắp đặt rắc co DN-D25Chi tiết theo chương V8cái
98Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V0,35100m
99Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V0,3100m
100Lắp đặt phễu thu nước sànChi tiết theo chương V4cái
101Lắp đặt T chếch, ĐK 110mmChi tiết theo chương V6cái
102Lắp đặt T chếch, ĐK 60mmChi tiết theo chương V6cái
103Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChi tiết theo chương V16cái
104Lắp đặt măng xông nhựa, ĐK 110mmChi tiết theo chương V10cái
105Lắp đặt măng xông nhựa, ĐK 60mmChi tiết theo chương V10cái
106Băng mủ cao su (băng tan)Chi tiết theo chương V20cuộn
107Keo dán nhựaChi tiết theo chương V20hộp
D Hạng mục: Sân lát gạch, hố rác, bồn cây
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChi tiết theo chương V1100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmChi tiết theo chương V5cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo chương V5bộ
4San gạt mặt nền cũ, đầm lu chặt bằng máyChi tiết theo chương V20giờ
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V1,7633100m3
6Rải cát tạo phẳngChi tiết theo chương V35,265m3
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V117,55m3
8Mua bê tông thương phẩm mác 200. Hệ số hao hụt 1.015Chi tiết theo chương V119,3133m3
9Lát gạch đất nung kích thước gạch Chi tiết theo chương V1.175,5m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V3,9564m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,9891m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V2,176m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V33,441m2
14Công tác ốp gạch thẻ vào bồn câyChi tiết theo chương V10,6512m2
15Mua đất màu đổ vào bồn câyChi tiết theo chương V7,5m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết theo chương V8,61m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,444m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V4,8m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,2643tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V5,478m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V30m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V25,14m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChi tiết theo chương V30m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.438073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87614E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục tường rào, nhà vệ sinh, rãnh thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.071.101.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít2
4 Đầm dùi Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW2
5 Đầm bàn Đầm bàn công suất ≥ 1kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
7 Máy uốn thép Máy uốn thép công suất ≥ 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->