Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957534-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210957495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 08:25:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,972,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp IV.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép >=9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=9T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tuyến đường liên tổ dân phố phường Quảng Phong (giai đoạn 2)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788. E-mail: [email protected] Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Quảng Bình. Đ/c: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788. E-mail: [email protected] Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788. E-mail: [email protected] Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thế Sơn - chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788. E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cmTheo HSMT420,903m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSMT350,764m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSMT117,486m2
4Lót 01 lớp bạtTheo HSMT2.338,349m2
5Thi công khe coTheo HSMT364m
6Thi công khe giãnTheo HSMT84m
7Thi công khe dọcTheo HSMT326,35m
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT1.155,56m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC) tận dụng đất đàoTheo HSMT272,805m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% đầm cóc) tận dụng đất đàoTheo HSMT14,358m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC)Theo HSMT8.637,701m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% Đầm cóc)Theo HSMT454,616m3
13Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC)Theo HSMT4,798m3
14Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC)Theo HSMT0,253m3
15Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo HSMT5.927,38m3
16Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II(5%NC)Theo HSMT4,427m3
17Đào khuôn đường -đất cấp II (95%MTC)Theo HSMT84,121m3
18Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT356,26m3
19Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100Theo HSMT571,587m3
20Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo HSMT192,36m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT207,39m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSMT192,2m2
23Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo HSMT2cái
24Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo HSMT2cái
25Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSMT5.932,66m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo HSMT5.932,66m3
27Vận chuyển đất 17,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo HSMT5.932,66m3
28Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSMT88,548m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT88,548m3
30Vận chuyển đất 17,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT88,548m3
31Ván khuôn móng bó vỉaTheo HSMT134,16m2
32Bê tông móng bó vỉa M200, đá 1x2Theo HSMT20,124m3
33Dăm cát lótTheo HSMT16,099m3
34Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSMT291,062m2
35BT bó vỉa M250 đá 1x2Theo HSMT21,795m3
36Cốt thép bó vỉa loại 1CTheo HSMT42,88kg
37Lắp đặt bó vỉa ( loại 1m/ck)Theo HSMT612,1m
38Lắp đặt bó vỉa (0,33m/ck)Theo HSMT58,7m
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSMT47,948tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSMT47,948tấn
41Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSMT4,79510 tấn/1km
B XÂY LẮP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(10%NC)Theo HSMT9,97m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%MTC)Theo HSMT89,72m3
3Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng đất đào)Theo HSMT33,23m3
4Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Theo HSMT2,7m3
5Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo HSMT18,66m3
6Ván khuôn hố gaTheo HSMT227,38m2
7Cốt thép hố ga D Theo HSMT881,34kg
8Cốt thép hố ga D Theo HSMT87,13kg
9BT tấm đan M250 đá 1x2Theo HSMT2,16m3
10Cốt thép tấm đanTheo HSMT254,56kg
11Lắp đặt tấm đanTheo HSMT321cấu kiện
12Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x260x30-25TTheo HSMT16cái
13Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn)Theo HSMT128cái
14Thép góc tấm đanTheo HSMT1.032,64kg
15Đào đất móng đường ống bằng thủ công, đất C3 (10%NC)Theo HSMT83,97m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(90%MTC)Theo HSMT755,74m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Theo HSMT543,97m3
18Đệm móng đường ống bằng đá dăm 2x4,dày10cmTheo HSMT36,9m3
19Ván khuôn móng cốngTheo HSMT208,77m2
20Bê tông móng M150 đá 1x2Theo HSMT103,25m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống,ĐK ≤10mmTheo HSMT4.571,48kg
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSMT1.533,04m2
23Bê tông ống cống M200, đá 1x2 D400mm, D600mmTheo HSMT60,31m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D400mmTheo HSMT376đoạn
25Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo HSMT70mối nối
26Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo HSMT303mối nối
27Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cốngTheo HSMT1.185,55m2
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo HSMT3761 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo HSMT3761 cấu kiện
30Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSMT15,0810 tấn/1km
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSMT4,22m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng đất đào)Theo HSMT1,41m3
33Bê tông tường, tường cánh M150, đá 1x2Theo HSMT1,68m3
34Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSMT2,18m3
35Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, sân cống, chân hayTheo HSMT14,86m2
36Dăm cát đệm móngTheo HSMT0,68m3
37Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C1 (10%NC)Theo HSMT22,61m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (90%MTC)Theo HSMT90,43m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT45,66m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo HSMT2.847,6kg
41Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo HSMT25,34m3
42Bê tông tường cống, M150, đá 1x2Theo HSMT2,85m3
43Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSMT29,5m3
44Dăm cát đệm móng cốngTheo HSMT9,5m3
45Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngTheo HSMT39,77m3
46Lắp đặt ống cốngTheo HSMT721cấu kiện
47Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo HSMT68mối nối
48Vữa xi măng M125 chèn giữa hai dãy cốngTheo HSMT1,12
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSMT135m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSMT439,56m2
51Ván khuôn gỗ tường cống, móng cốngTheo HSMT72,47m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSMT3,27m3
53Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSMT113,04m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo HSMT113,04m3
55Vận chuyển đất 17,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo HSMT113,04m3
C LÁT GẠCH VĨA HÈ, TRỒNG CÂY XANH
1Rải 01 lớp bạtTheo HSMT1.887,79m2
2Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2Theo HSMT188,78m3
3Lát vỉa hè bằng gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400mm VXM75Theo HSMT1.887,79m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT7,83m3
5Trát bồn cây, vữa XM M75Theo HSMT64,09m2
6Bê tông lót móng bồn cây, M100, đá 2x4Theo HSMT2,49m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSMT27,95m3
8Đắp đất màu trồng câyTheo HSMT8,51m3
9Thuốc kích thích ra rễ và tăng trưởngTheo HSMT46chai
10Trồng cây bằng lăng đường kính 18-25cm, cao >=3,5mTheo HSMT23cây
11Trồng cây lộc vừng đường kính 18-25cm, cao >=3,5mTheo HSMT23cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo HSMT461cây/90 ngày
13Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSMT461cây/năm
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSMT2,304m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo HSMT34,56m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,7776100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT1,5552100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT5,239m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSMT66,96m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,232100m2
8Lắp dựng cột bát giác tròn côn 10m-078-3,5 tương đương HAPULICOTheo HSMT311 cột
9Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2mTheo HSMT311 cần đèn
10Bản thép KT550x550x30Theo HSMT31cái
11Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico)Theo HSMT31bộ
12Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽmTheo HSMT31bộ
13Lắp Tấm pin năng lượng mặt trời 190WTheo HSMT31tấm
14Bộ Lưu Trữ 1200WHTheo HSMT31bộ
15Bộ điều khiển đèn SMARTTheo HSMT31bộ
16Lắp đặt Đèn LED 30v-100wTheo HSMT31bộ
17Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm nhúng nóngTheo HSMT31cọc
18Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo HSMT108,5m
19Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo HSMT31cái
E ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo HSMT2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo HSMT2biển
3Biển phản quang số 245aTheo HSMT2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo HSMT2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo HSMT2bộ
6Đèn tín hiệuTheo HSMT4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo HSMT2bộ
8Rào chắn thi côngTheo HSMT30,5m
9Công đảm bảo giao thôngTheo HSMT360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp IV.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)33
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu)33
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 12 Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,5m3 Máy đào >=0,5m32
2 Máy lu bánh thép >=9T Máy lu bánh thép >=9T2
3 Máy ủi >=110CV Máy ủi >=110CV2
4 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T3
5 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l2
6 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW2
7 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
8 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
10 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
11 Máy đầm bàn >=1kW Máy đầm bàn >=1kW1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->