Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:25:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,972,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp IV.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tuyến đường liên tổ dân phố phường Quảng Phong (giai đoạn 2) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788. E-mail: [email protected]
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thế Sơn - chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788. E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 dày 18cm | Theo HSMT | 420,903 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSMT | 350,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSMT | 117,486 | m2 |
| 4 | Lót 01 lớp bạt | Theo HSMT | 2.338,349 | m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo HSMT | 364 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo HSMT | 84 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo HSMT | 326,35 | m |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 1.155,56 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC) tận dụng đất đào | Theo HSMT | 272,805 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% đầm cóc) tận dụng đất đào | Theo HSMT | 14,358 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%MTC) | Theo HSMT | 8.637,701 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% Đầm cóc) | Theo HSMT | 454,616 | m3 |
| 13 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%MTC) | Theo HSMT | 4,798 | m3 |
| 14 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5%NC) | Theo HSMT | 0,253 | m3 |
| 15 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSMT | 5.927,38 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II(5%NC) | Theo HSMT | 4,427 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường -đất cấp II (95%MTC) | Theo HSMT | 84,121 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 356,26 | m3 |
| 19 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSMT | 571,587 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo HSMT | 192,36 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 207,39 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 192,2 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSMT | 5.932,66 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSMT | 5.932,66 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 17,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSMT | 5.932,66 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSMT | 88,548 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 88,548 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 17,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 88,548 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSMT | 134,16 | m2 |
| 32 | Bê tông móng bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 20,124 | m3 |
| 33 | Dăm cát lót | Theo HSMT | 16,099 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSMT | 291,062 | m2 |
| 35 | BT bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo HSMT | 21,795 | m3 |
| 36 | Cốt thép bó vỉa loại 1C | Theo HSMT | 42,88 | kg |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa ( loại 1m/ck) | Theo HSMT | 612,1 | m |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa (0,33m/ck) | Theo HSMT | 58,7 | m |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 47,948 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 47,948 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 4,795 | 10 tấn/1km |
| B | XÂY LẮP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(10%NC) | Theo HSMT | 9,97 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%MTC) | Theo HSMT | 89,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng đất đào) | Theo HSMT | 33,23 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 18,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo HSMT | 227,38 | m2 |
| 7 | Cốt thép hố ga D | Theo HSMT | 881,34 | kg |
| 8 | Cốt thép hố ga D | Theo HSMT | 87,13 | kg |
| 9 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSMT | 2,16 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 254,56 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x260x30-25T | Theo HSMT | 16 | cái |
| 13 | Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) | Theo HSMT | 128 | cái |
| 14 | Thép góc tấm đan | Theo HSMT | 1.032,64 | kg |
| 15 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công, đất C3 (10%NC) | Theo HSMT | 83,97 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III(90%MTC) | Theo HSMT | 755,74 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Theo HSMT | 543,97 | m3 |
| 18 | Đệm móng đường ống bằng đá dăm 2x4,dày10cm | Theo HSMT | 36,9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Theo HSMT | 208,77 | m2 |
| 20 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSMT | 103,25 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống,ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 4.571,48 | kg |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo HSMT | 1.533,04 | m2 |
| 23 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 D400mm, D600mm | Theo HSMT | 60,31 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D400mm | Theo HSMT | 376 | đoạn |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo HSMT | 70 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSMT | 303 | mối nối |
| 27 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài đốt cống | Theo HSMT | 1.185,55 | m2 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 376 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 376 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 15,08 | 10 tấn/1km |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSMT | 4,22 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng đất đào) | Theo HSMT | 1,41 | m3 |
| 33 | Bê tông tường, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,68 | m3 |
| 34 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSMT | 2,18 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, sân cống, chân hay | Theo HSMT | 14,86 | m2 |
| 36 | Dăm cát đệm móng | Theo HSMT | 0,68 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C1 (10%NC) | Theo HSMT | 22,61 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất C2 (90%MTC) | Theo HSMT | 90,43 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 45,66 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 2.847,6 | kg |
| 41 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 25,34 | m3 |
| 42 | Bê tông tường cống, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,85 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 29,5 | m3 |
| 44 | Dăm cát đệm móng cống | Theo HSMT | 9,5 | m3 |
| 45 | Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cống | Theo HSMT | 39,77 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống cống | Theo HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 47 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo HSMT | 68 | mối nối |
| 48 | Vữa xi măng M125 chèn giữa hai dãy cống | Theo HSMT | 1,12 | |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSMT | 135 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo HSMT | 439,56 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ tường cống, móng cống | Theo HSMT | 72,47 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 3,27 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSMT | 113,04 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSMT | 113,04 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 17,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSMT | 113,04 | m3 |
| C | LÁT GẠCH VĨA HÈ, TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Rải 01 lớp bạt | Theo HSMT | 1.887,79 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 188,78 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400mm VXM75 | Theo HSMT | 1.887,79 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 7,83 | m3 |
| 5 | Trát bồn cây, vữa XM M75 | Theo HSMT | 64,09 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bồn cây, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 2,49 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSMT | 27,95 | m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSMT | 8,51 | m3 |
| 9 | Thuốc kích thích ra rễ và tăng trưởng | Theo HSMT | 46 | chai |
| 10 | Trồng cây bằng lăng đường kính 18-25cm, cao >=3,5m | Theo HSMT | 23 | cây |
| 11 | Trồng cây lộc vừng đường kính 18-25cm, cao >=3,5m | Theo HSMT | 23 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo HSMT | 46 | 1cây/90 ngày |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSMT | 46 | 1cây/năm |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 2,304 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSMT | 34,56 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,7776 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 1,5552 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 5,239 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSMT | 66,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,232 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cột bát giác tròn côn 10m-078-3,5 tương đương HAPULICO | Theo HSMT | 31 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2m | Theo HSMT | 31 | 1 cần đèn |
| 10 | Bản thép KT550x550x30 | Theo HSMT | 31 | cái |
| 11 | Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico) | Theo HSMT | 31 | bộ |
| 12 | Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽm | Theo HSMT | 31 | bộ |
| 13 | Lắp Tấm pin năng lượng mặt trời 190W | Theo HSMT | 31 | tấm |
| 14 | Bộ Lưu Trữ 1200WH | Theo HSMT | 31 | bộ |
| 15 | Bộ điều khiển đèn SMART | Theo HSMT | 31 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn LED 30v-100w | Theo HSMT | 31 | bộ |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 31 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo HSMT | 108,5 | m |
| 19 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo HSMT | 31 | cái |
| E | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo HSMT | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo HSMT | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo HSMT | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo HSMT | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo HSMT | 30,5 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo HSMT | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông 01 công trình từ cấp IV.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.(Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 12 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,5m3 | Máy đào >=0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=9T | Máy lu bánh thép >=9T | 2 |
| 3 | Máy ủi >=110CV | Máy ủi >=110CV | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn >=1kW | Máy đầm bàn >=1kW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi