Gói thầu: NPC-JICA-QN-W02: Xây dựng xuất tuyến 22kV trạm 110kV Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-QN-W02: Xây dựng xuất tuyến 22kV trạm 110kV Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ODA của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) và vốn của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:18:00 đến ngày 2021-10-14 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,584,461,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 510,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-JICA-QN-W02: Xây dựng xuất tuyến 22kV trạm 110kV Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Quảng Ninh, thuộc dự án Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ODA của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) và vốn của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 510.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108; Fax: (024) 22202525. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax: 02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-240/32 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 80.750 | m |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 14 | Vị trí |
| 3 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây điện lực, đường dây thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 28 | Vị trí |
| 4 | Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | Quả |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn 22kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 615 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn 22kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 981 | Chuỗi |
| 7 | Khóa néo bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 40 | Cái |
| 8 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 57 | Cái |
| 9 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 86 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 123 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm 22m NPC.I-22-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm 22m NPC.I-22-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-230-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-230-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-323-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-230-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 32 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-230-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 22 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-323-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-323-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | Cột |
| 28 | Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-323-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Cột |
| 29 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 214 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa đường dây RC-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV: XĐK22-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 71 | Bộ |
| 33 | Xà néo đúp 22kV mạch kép cột dọc tuyến: XNĐK22-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 34 | Xà néo đúp 22kV (Cột dự ứng lực) mạch kép cột ngang tuyến (1800-2400): XNĐK22-3N-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 35 | Xà néo đúp 22kV (Cột dự ứng lực) mạch kép cột dọc tuyến (1800-2400): XNĐK22-3D-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 36 | Xà néo đúp 22kV (Cột dự ứng lực) mạch kép cột ngang tuyến (3000-3500): XNĐK22-3N-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Xà néo đúp 22kV (Cột dự ứng lực) mạch kép cột dọc tuyến (3000-3500): XNĐK22-3D-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ 22kV 3 pha dọc cột, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ: XĐ22-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 36 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ 22kV 3 pha chữ Z, 1 cột tròn xuyên tâm: XĐ22-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ 22kV 3 pha chữ Z, 1 cột tròn: XĐ22-(4L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 13 | Bộ |
| 41 | Xà néo 22kV 3 pha tam giác, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ22-4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | Xà néo 22kV 3 pha tam giác, 2 cột tròn lỗ xuyên tâm ngang tuyến: XNĐ22-(4N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 43 | Xà néo 22kV 3 pha chữ Z, 2 cột tròn dọc tuyến: XNĐ22-(4D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Xà néo 22kV 3 pha tam giác, 2 cột tròn dự ứng lực ngang tuyến: XNĐ22-4N-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Xà néo 22kV 3 pha tam giác, 2 cột tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-4D-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn ngang tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ22-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 47 | Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực ngang tuyến: XNĐ22-3N-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 48 | Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực ngang tuyến: XNĐ22-3N-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 49 | Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ22-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | Bộ |
| 50 | Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-3D-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 51 | Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-3D-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà rẽ đúp 35kV, 2 pha sứ chuỗi cột ngang tuyến: XRĐ-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Xà rẽ đúp 35kV, 3 pha sứ chuỗi cột ngang tuyến: XRĐ-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Xà rẽ đúp 35kV, 2 pha sứ chuỗi cột ngang tuyến: XRĐ-2N-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 56 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi: XR-3LC | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Cổ dề néo CDG-105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 59 | Giằng cột GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 60 | Giằng cột GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 61 | Giằng cột GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 56 | Bộ |
| 62 | Giằng cột GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 63 | Giằng cột GC-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 64 | Giằng cột GC-14-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 65 | Giằng cột GC-16-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Giằng cột GC-18-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 67 | Giằng cột GC-16-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Giằng cột GC-18-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 69 | Giằng cột GC-20-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 70 | Chụp cột tròn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 71 | Chụp cột tròn 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 72 | Dây néo DN16-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 73 | Móng cột MT4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | Móng |
| 74 | Móng cột MT5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng cột MT6-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 33 | Móng |
| 76 | Móng cột MT6a-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 70 | Móng |
| 77 | Móng cột MT7a-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Móng |
| 78 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Móng |
| 79 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Móng |
| 80 | Móng cột đúp MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 56 | Móng |
| 81 | Móng cột đúp MTK-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Móng |
| 82 | Móng cột đúp MTK-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Móng |
| 83 | Móng cột đúp MTK-14-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Móng |
| 84 | Móng cột đúp MTK-16-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Móng |
| 85 | Móng cột đúp MTK-18-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 27 | Móng |
| 86 | Móng cột đúp MTK-16-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Móng |
| 87 | Móng cột đúp MTK-18-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Móng |
| 88 | Móng cột đúp MTK-20-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Móng |
| 89 | Kè móng cột bờ ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Móng |
| 90 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Móng |
| 91 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 230 | Vị trí |
| 92 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | Quả |
| 93 | Thí nghiệm chuỗi Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1.596 | Chuỗi |
| 94 | Thu hồi cột thép 10m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Cột |
| 95 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 7 | Cột |
| 96 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 14m | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Cột |
| 97 | Thu hồi xà XĐG22 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 4 | Bộ |
| 98 | Thu hồi xà XĐ22 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 15 | Bộ |
| 99 | Thu hồi xà XN22 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ |
| 100 | Thu hồi xà XNĐ22 | VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 6 | Bộ |
| 101 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 22kV lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | Chuỗi |
| 102 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 22kV lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 33 | Chuỗi |
| B | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 12 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 22kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-22kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 678 | m |
| 4 | Sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 48 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây nhôm bọc A240-XLPE2.5/HDPE | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 360 | m |
| 6 | Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 120 | m |
| 7 | Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 82 | Quả |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời 22kV 3 pha 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Đầu cáp trong nhà 22kV 3 pha 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 42 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 48 | Cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 511 | m |
| 13 | Biển tên dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Biển tên cáp ngầm, BCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Xà đỡ đầu dao XCD22-1-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện GCĐ-1-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thang sắt cột TS-3-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp XSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp XSV-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp XSV-1-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Xà phụ XP-1ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Xà phụ XP-2ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Xà phụ XP-3ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Xà phụ XP-1-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 28 | Xà phụ XP-2-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Xà phụ XP-3-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1-ĐB1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1-ĐB | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 158 | m |
| 34 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 142 | m |
| 35 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 190 | m |
| 36 | Trụ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 37 | Giáp composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 78 | cái |
| 38 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 82 | Quả |
| 39 | Thí nghiệm cáp ngầm trung áp sau lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | Sợi |
| C | Phần trạm cắt Recloser | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tự động đóng lại 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 22kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV-100A | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 4 | Bộ 1 pha |
| 6 | Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 26 | Quả |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC185/29-240/32 (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | m |
| 12 | Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 15 | m |
| 13 | Dây bọc cách điện AC/XLPE2.5/HDPE 240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT (nhà thầu cấp cả dây) | 60 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | m |
| 15 | Xà đỡ Recloser XRC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ dao cách ly XCD22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ lèo XL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Dây leo tiếp địa trạm Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | HT |
| 26 | Giáp composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 27 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 26 | Quả |
| 28 | Thí nghiệm dây AC/XLPE2.5/HDPE 240/32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Sợi |
| 29 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Vị trí |
| 30 | Cấu hình hệ thống SCADA tại trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Trạm |
| D | Phần trạm đo đếm | |||
| 1 | Lắp đặt biến dòng điện TI-22kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp TU-22kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ 3 pha |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Công tơ đã bao gồm kiểm định | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 4 | Bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 22kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 2 | Bộ 3 pha |
| 7 | Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 38 | Quả |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC185/29-240/32 (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Hòm công tơ composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Khóa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc 22kV AsXV-240mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh | 30 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 80 | m |
| 20 | Xà đỡ TU: XTU-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ TI: XTI-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện: GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao: XCD22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ SI: XSI-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Thang trèo: TS | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà phụ 1 đối xứng XP-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Bộ truyền động cầu dao: BTĐ-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Dây leo tiếp địa trạm đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Hệ thống tiếp địa trạm RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | HT |
| 32 | Giáp composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | cái |
| 33 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 38 | Quả |
| 34 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| E | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 4 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm mẫu cách điện treo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 32 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | Mẫu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn | Trọng tải 2,5 – 12 tấn | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
| 4 | Tời | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi