Gói thầu: NPC-JICA-QN-W02: Xây dựng xuất tuyến 22kV trạm 110kV Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863157-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu NPC-JICA-QN-W02: Xây dựng xuất tuyến 22kV trạm 110kV Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210843101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ODA của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) và vốn của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 08:18:00 đến ngày 2021-10-14 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,584,461,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 510,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-QN-W02: Xây dựng xuất tuyến 22kV trạm 110kV Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Quảng Ninh, thuộc dự án Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay ODA của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) và vốn của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: (1) Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp; Địa chỉ: Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, Số ĐT: 0436413237, Fax: 0435409316; (2) Công ty CP Đầu tư điện và Xây dựng công trình; Địa chỉ: Nhà số 2, ngách 6/75 Đặng Văn Ngữ, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam , Số ĐT: 32216501, Fax: 35666308. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 22100705; Fax: (024) 38244033; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 510.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108; Fax: (024) 22202525.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax: 02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-240/32Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh80.750m
2Làm giàn giáo rải dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT14Vị trí
3Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây điện lực, đường dây thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT28Vị trí
4Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24Quả
5Chuỗi đỡ đơn 22kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT615Chuỗi
6Chuỗi néo đơn 22kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT981Chuỗi
7Khóa néo bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT40Cái
8Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT57Cái
9Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cột
10Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT11Cột
11Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Cột
12Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Cột
13Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Cột
14Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT86Cột
15Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT123Cột
16Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cột
17Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10Cột
18Cột bê tông li tâm 22m NPC.I-22-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cột
19Cột bê tông li tâm 22m NPC.I-22-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Cột
20Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cột
21Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Cột
22Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cột
23Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16-323-30Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cột
24Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT32Cột
25Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT22Cột
26Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-323-30Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Cột
27Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT20Cột
28Cột bê tông li tâm 20m PC.I-20-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Cột
29Tiếp địa đường dây RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT214Bộ
30Tiếp địa đường dây RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Bộ
31Tiếp địa đường dây RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Bộ
32Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV: XĐK22-3LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT71Bộ
33Xà néo đúp 22kV mạch kép cột dọc tuyến: XNĐK22-3DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT18Bộ
34Xà néo đúp 22kV (Cột dự ứng lực) mạch kép cột ngang tuyến (1800-2400): XNĐK22-3N-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Bộ
35Xà néo đúp 22kV (Cột dự ứng lực) mạch kép cột dọc tuyến (1800-2400): XNĐK22-3D-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
36Xà néo đúp 22kV (Cột dự ứng lực) mạch kép cột ngang tuyến (3000-3500): XNĐK22-3N-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
37Xà néo đúp 22kV (Cột dự ứng lực) mạch kép cột dọc tuyến (3000-3500): XNĐK22-3D-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT11Bộ
38Xà đỡ 22kV 3 pha dọc cột, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ: XĐ22-3LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT36Bộ
39Xà đỡ 22kV 3 pha chữ Z, 1 cột tròn xuyên tâm: XĐ22-4LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
40Xà đỡ 22kV 3 pha chữ Z, 1 cột tròn: XĐ22-(4L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT13Bộ
41Xà néo 22kV 3 pha tam giác, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ22-4DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
42Xà néo 22kV 3 pha tam giác, 2 cột tròn lỗ xuyên tâm ngang tuyến: XNĐ22-(4N)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
43Xà néo 22kV 3 pha chữ Z, 2 cột tròn dọc tuyến: XNĐ22-(4D)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
44Xà néo 22kV 3 pha tam giác, 2 cột tròn dự ứng lực ngang tuyến: XNĐ22-4N-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
45Xà néo 22kV 3 pha tam giác, 2 cột tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-4D-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
46Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn ngang tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ22-3NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT18Bộ
47Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực ngang tuyến: XNĐ22-3N-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
48Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực ngang tuyến: XNĐ22-3N-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
49Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ22-3DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30Bộ
50Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-3D-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
51Xà néo lệch 22kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực dọc tuyến: XNĐ22-3D-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
52Xà rẽ đúp 35kV, 2 pha sứ chuỗi cột ngang tuyến: XRĐ-2NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
53Xà rẽ đúp 35kV, 3 pha sứ chuỗi cột ngang tuyến: XRĐ-3NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
54Xà rẽ đúp 35kV, 2 pha sứ chuỗi cột ngang tuyến: XRĐ-2N-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
55Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
56Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
57Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi: XR-3LCMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
58Cổ dề néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
59Giằng cột GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
60Giằng cột GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
61Giằng cột GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT56Bộ
62Giằng cột GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
63Giằng cột GC-22Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
64Giằng cột GC-14-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
65Giằng cột GC-16-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
66Giằng cột GC-18-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT27Bộ
67Giằng cột GC-16-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
68Giằng cột GC-18-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Bộ
69Giằng cột GC-20-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
70Chụp cột tròn 3mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
71Chụp cột tròn 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
72Dây néo DN16-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
73Móng cột MT4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Móng
74Móng cột MT5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Móng
75Móng cột MT6-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT33Móng
76Móng cột MT6a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT70Móng
77Móng cột MT7a-20Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Móng
78Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Móng
79Móng cột đúp MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Móng
80Móng cột đúp MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT56Móng
81Móng cột đúp MTK-20Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Móng
82Móng cột đúp MTK-22Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Móng
83Móng cột đúp MTK-14-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Móng
84Móng cột đúp MTK-16-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Móng
85Móng cột đúp MTK-18-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT27Móng
86Móng cột đúp MTK-16-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Móng
87Móng cột đúp MTK-18-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Móng
88Móng cột đúp MTK-20-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Móng
89Kè móng cột bờ aoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Móng
90Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Móng
91Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT230Vị trí
92Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24Quả
93Thí nghiệm chuỗi PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.596Chuỗi
94Thu hồi cột thép 10mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Cột
95Thu hồi cột bê tông ly tâm 12mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh7Cột
96Thu hồi cột bê tông ly tâm 14mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Cột
97Thu hồi xà XĐG22VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh4Bộ
98Thu hồi xà XĐ22VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh15Bộ
99Thu hồi xà XN22VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
100Thu hồi xà XNĐ22VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh6Bộ
101Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 22kV lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Chuỗi
102Tháo hạ sứ chuỗi néo 22kV lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT33Chuỗi
B Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt chống sét van 22kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh12Bộ 3 pha
2Lắp đặt dao cách ly 22kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
3Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2-22kVVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh678m
4Sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT48m2
5Lắp đặt dây nhôm bọc A240-XLPE2.5/HDPEVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh360m
6Dây đồng mềm bắt chống sét M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT120m
7Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT82Quả
8Đầu cáp ngoài trời 22kV 3 pha 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12bộ
9Đầu cáp trong nhà 22kV 3 pha 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2bộ
10Đầu cốt đồng nhôm AM-240Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT42Cái
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT48Cái
12Ống nhựa xoắn HDPE-160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT511m
13Biển tên dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cái
14Biển tên cáp ngầm, BCNMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Cái
15Xà đỡ đầu dao XCD22-1-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
16Ghế cách điện GCĐ-1-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
17Thang sắt cột TS-3-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
18Xà đỡ đầu cáp XSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
19Xà đỡ đầu cáp XSV-1-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
20Xà đỡ đầu cáp XSV-1-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
21Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
22Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
23Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
24Xà phụ XP-1ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
25Xà phụ XP-2ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
26Xà phụ XP-3ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
27Xà phụ XP-1-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
28Xà phụ XP-2-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
29Xà phụ XP-3-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
30Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
31Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1-ĐB1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
32Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
33Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT158m
34Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT142m
35Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT190m
36Trụ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15cái
37Giáp composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT78cái
38Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT82Quả
39Thí nghiệm cáp ngầm trung áp sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Sợi
C Phần trạm cắt Recloser
1Lắp đặt thiết bị tự động đóng lại 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Máy
2Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VAThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Máy
3Lắp đặt chống sét van 22kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
4Lắp đặt dao cách ly 22kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV-100AVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh4Bộ 1 pha
6Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT26Quả
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM-240Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30Cái
9Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC185/29-240/32 (mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24Cái
10Biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cái
11Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT20m
12Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15m
13Dây bọc cách điện AC/XLPE2.5/HDPE 240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT (nhà thầu cấp cả dây)60m
14Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT20m
15Xà đỡ Recloser XRC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
16Xà đỡ biến điện áp XTU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
17Ghế cách điện + giá đỡ GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
18Xà đỡ dao cách ly XCD22-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
19Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
20Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
21Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
22Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
23Xà đỡ lèo XL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
24Dây leo tiếp địa trạm RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
25Hệ thống tiếp địa trạm RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1HT
26Giáp composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT18cái
27Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT26Quả
28Thí nghiệm dây AC/XLPE2.5/HDPE 240/32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Sợi
29Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Vị trí
30Cấu hình hệ thống SCADA tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Trạm
D Phần trạm đo đếm
1Lắp đặt biến dòng điện TI-22kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
2Lắp đặt biến điện áp TU-22kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
3Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V. Công tơ đã bao gồm kiểm định2Cái
4Lắp đặt chống sét van 22kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh4Bộ 3 pha
5Lắp đặt dao cách ly 22kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
6Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kVVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
7Sứ đứng 22kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT38Quả
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30Cái
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24Cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM-240Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Cái
11Kẹp cáp nhôm 3 bu lông dây AC185/29-240/32 (mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24Cái
12Hòm công tơ compositeMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cái
13Biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Cái
14Khóa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cái
15Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
16Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc 22kV AsXV-240mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh60m
17Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh30m
18Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh30m
19Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT80m
20Xà đỡ TU: XTU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
21Xà đỡ TI: XTI-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
22Ghế cách điện: GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
23Xà đỡ cầu dao: XCD22-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
24Xà đỡ SI: XSI-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
25Thang trèo: TSMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
26Xà phụ 1 đối xứng XP-1ĐMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
27Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2ĐMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
28Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
29Bộ truyền động cầu dao: BTĐ-CDMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
30Dây leo tiếp địa trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
31Hệ thống tiếp địa trạm RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2HT
32Giáp composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30cái
33Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT38Quả
34Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Vị trí
E Thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Mẫu
2Thí nghiệm mẫu cách điện treo 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT32Mẫu
3Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM-240Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Mẫu
4Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Mẫu
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải >= 5 tấn1
2 Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn Trọng tải 2,5 – 12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
4 Tời 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->