Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957355-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210931279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 09:03:00 đến ngày 2021-10-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,567,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7730022143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.621670357E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp có giá trị ≥ 15.097.456.500 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.097.456.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp hoặc đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp.- Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:+ Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp;hoặc:+ Cá nhân chỉ huy trưởng hoặc cá nhân phụ trách kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ có chuyên môn về Quản lý giá thành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (công trình giao thông, công trình thủy lợi);- Kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện quản lý giá thành ít nhất 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí quản lý giá thành thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp hệ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình xây dựng dân dụng);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động thi công công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông, công suất ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông, công suất ≥7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≤ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≤2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≤2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≤16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≤16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≤25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≤25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≤140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≤140CV
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Khắc phục thiệt hại do mưa lũ, bảo vệ khu đân cư các huyện Gia Viễn, Nho Quan; hạng mục: Cải tạo, tu bổ cấp bách đê bao Hoa Tiên và các tuyến kênh, trạm bơm nằm trong đê bao Hoa Tiên, huyện Gia Viễn
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Ninh Bình. Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Ninh Bình; địa chỉ: Số 18, đường Tràng An, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Đơn vị đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Ninh Bình; địa chỉ: Số 18, đường Tràng An, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đê bao
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V42,68100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết theo chương V29,2588100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChi tiết theo chương V22,4447100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V29,6257100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V13,9531100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V3,211100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V49,2855100m3
8Mua đất về đắpChi tiết theo chương V5.989,3906m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V7.076,19m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết theo chương V1.175,02m3
11Dăm lót 2x4Chi tiết theo chương V2.548,6m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V708,84m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V53,0207100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V53,0207100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết theo chương V53,0207100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V3.060,46m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết theo chương V3.060,46m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết theo chương V3.060,46m3
19San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CVChi tiết theo chương V30,6046100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V3.158,56m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V53,506m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V29,8352100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V157,9226100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V7,8964100m2
25Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V208,616m
26Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V1.251,696m
27Mua thép làm khe co dãn F25mmChi tiết theo chương V6.746,6414kg
28Mua thép làm khe co dãn F10mmChi tiết theo chương V1.506,2075kg
29Mua thép làm khe co dãn F12mmChi tiết theo chương V3.519,8735kg
30Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V292,062410m
31Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V166,892810m
B Cống Cửa Đình
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V32,3588100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V5,5145m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V24,9005m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V25,339m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V9,0132m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V0,168m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,072m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,1147tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V2,1186tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết theo chương V0,9654tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0465tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0123tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,5383100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V1,954100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo chương V0,3803100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0336100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,01100m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,244m2
19Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IIChi tiết theo chương V2,6m
20Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IChi tiết theo chương V8,96m
21Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V4,968m3
22Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V11,2752m3
23Dăm lót 2x4Chi tiết theo chương V3,7584m3
24Dăm lót 4x6Chi tiết theo chương V1,656m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chi tiết theo chương V0,2688m3
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,1117tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chi tiết theo chương V0,1117tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V1cấu kiện
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V5,256100m
30Dăm lót 4x6Chi tiết theo chương V0,876m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V3,504m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V5,28m3
33Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChi tiết theo chương V3,575100m
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V6,696100m
35Phên nứaChi tiết theo chương V56,3m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V5,5861100m3
37San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V1,35100m3
38Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,534100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V0,261100m3
40Mua đất về đắpChi tiết theo chương V738,3673m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChi tiết theo chương V8,7311100m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V5,9478100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V4,4717100m3
44Mua đất về đắpChi tiết theo chương V111,927m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,5197100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,5197100m3/1km
47San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết theo chương V3,5197100m3
48Vít nâng V1Chi tiết theo chương V1Bộ
C Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi tiết theo chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7730022143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.621670357E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp có giá trị ≥ 15.097.456.500 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.097.456.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp hoặc đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp.- Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:+ Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp;hoặc:+ Cá nhân chỉ huy trưởng hoặc cá nhân phụ trách kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ thi công hiện trường 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.32
4 Cán bộ có chuyên môn về Quản lý giá thành xây dựng 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (công trình giao thông, công trình thủy lợi);- Kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện quản lý giá thành ít nhất 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí quản lý giá thành thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp hệ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình xây dựng dân dụng);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động thi công công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông, công suất ≥7,5kW Máy cắt bê tông, công suất ≥7,5kW2
2 Cần cẩu ≥6T Cần cẩu ≥6T2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW2
4 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy đào ≤ 1,25m32
5 Máy đầm bàn ≥1,5kW Máy đầm bàn ≥1,5kW2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥70kg Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥70kg2
8 Máy hàn điện ≤ 23kW Máy hàn điện ≤ 23kW2
9 Máy khoan bê tông ≤2,5kW Máy khoan bê tông ≤2,5kW1
10 Máy lu bánh thép ≤16T Máy lu bánh thép ≤16T2
11 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≤25T Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≤25T1
12 Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h1
13 Máy mài ≥2,7kW Máy mài ≥2,7kW2
14 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
15 Máy trộn vữa ≥150l Máy trộn vữa ≥150l2
16 Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m31
17 Máy ủi ≤140CV Máy ủi ≤140CV2
18 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->