Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:03:00 đến ngày 2021-10-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,567,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7730022143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.621670357E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp có giá trị ≥ 15.097.456.500 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.097.456.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp hoặc đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp.- Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:+ Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp;hoặc:+ Cá nhân chỉ huy trưởng hoặc cá nhân phụ trách kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ có chuyên môn về Quản lý giá thành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (công trình giao thông, công trình thủy lợi);- Kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện quản lý giá thành ít nhất 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí quản lý giá thành thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp hệ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình xây dựng dân dụng);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động thi công công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông, công suất ≥7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông, công suất ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≤ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≤ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≤2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≤2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≤16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≤16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≤25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≤25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi ≤140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Khắc phục thiệt hại do mưa lũ, bảo vệ khu đân cư các huyện Gia Viễn, Nho Quan; hạng mục: Cải tạo, tu bổ cấp bách đê bao Hoa Tiên và các tuyến kênh, trạm bơm nằm trong đê bao Hoa Tiên, huyện Gia Viễn 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Viễn.
Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Địa chỉ: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đê bao | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 42,68 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 29,2588 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 22,4447 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 29,6257 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 13,9531 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 3,211 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 49,2855 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 5.989,3906 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 7.076,19 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chi tiết theo chương V | 1.175,02 | m3 |
| 11 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2.548,6 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 708,84 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 53,0207 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 53,0207 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 53,0207 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 3.060,46 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết theo chương V | 3.060,46 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết theo chương V | 3.060,46 | m3 |
| 19 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Chi tiết theo chương V | 30,6046 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 3.158,56 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 53,506 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 29,8352 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 157,9226 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 7,8964 | 100m2 |
| 25 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 208,616 | m |
| 26 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 1.251,696 | m |
| 27 | Mua thép làm khe co dãn F25mm | Chi tiết theo chương V | 6.746,6414 | kg |
| 28 | Mua thép làm khe co dãn F10mm | Chi tiết theo chương V | 1.506,2075 | kg |
| 29 | Mua thép làm khe co dãn F12mm | Chi tiết theo chương V | 3.519,8735 | kg |
| 30 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 292,0624 | 10m |
| 31 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 166,8928 | 10m |
| B | Cống Cửa Đình | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 32,3588 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 5,5145 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 24,9005 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 25,339 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 9,0132 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết theo chương V | 0,168 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,072 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,1147 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,1186 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,9654 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,5383 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,954 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,3803 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,244 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Chi tiết theo chương V | 2,6 | m |
| 20 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Chi tiết theo chương V | 8,96 | m |
| 21 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 4,968 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 11,2752 | m3 |
| 23 | Dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3,7584 | m3 |
| 24 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 1,656 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chi tiết theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 5,256 | 100m |
| 30 | Dăm lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,876 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 3,504 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 5,28 | m3 |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,575 | 100m |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 6,696 | 100m |
| 35 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 56,3 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 5,5861 | 100m3 |
| 37 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,534 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 40 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 738,3673 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 8,7311 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 5,9478 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 4,4717 | 100m3 |
| 44 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 111,927 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,5197 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,5197 | 100m3/1km |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết theo chương V | 3,5197 | 100m3 |
| 48 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Chi tiết theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7730022143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.621670357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp có giá trị ≥ 15.097.456.500 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.097.456.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp hoặc đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp.- Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:+ Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp;hoặc:+ Cá nhân chỉ huy trưởng hoặc cá nhân phụ trách kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV phù hợp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ thi công hiện trường | 1 | + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc nhóm chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông;+ Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ có chuyên môn về Quản lý giá thành xây dựng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (công trình giao thông, công trình thủy lợi);- Kinh nghiệm: Đã tham gia thực hiện quản lý giá thành ít nhất 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV+ Minh chứng về kinh nghiệm cá nhân:Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí quản lý giá thành thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;hoặc:Cá nhân cán bộ kỹ thuật trên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp hệ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật (công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình xây dựng dân dụng);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV;Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh cá nhân đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động thi công công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông, công suất ≥7,5kW | Máy cắt bê tông, công suất ≥7,5kW | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥6T | Cần cẩu ≥6T | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy đào ≤ 1,25m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1,5kW | Máy đầm bàn ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy đầm dùi ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥70kg | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≤ 23kW | Máy hàn điện ≤ 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≤2,5kW | Máy khoan bê tông ≤2,5kW | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≤16T | Máy lu bánh thép ≤16T | 2 |
| 11 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≤25T | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≤25T | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | Máy nén khí diezel ≤ 600m3/h | 1 |
| 13 | Máy mài ≥2,7kW | Máy mài ≥2,7kW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥150l | Máy trộn vữa ≥150l | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | 1 |
| 17 | Máy ủi ≤140CV | Máy ủi ≤140CV | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi