Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950075-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021: 1.275 triệu đồng+ Nhân dân đóng góp:225 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:39:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892542E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | 21 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông =>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (01 bộ tương đương 15 khung + 15 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục công trình Nhà văn hóa thôn 1,2,3 xã Ia Hlốp huyện Chư Sê 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021: 1.275 triệu đồng+ Nhân dân đóng góp:225 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê
Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn 1, 2, 3 xã Ia Hlốp huyện Chư Sê
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 45 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa thôn 1 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Lót nền, móng đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 14,372 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,023 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 15,933 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,605 | m3 |
| 10 | Trát chân móng dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,905 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 18,905 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,674 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch (600x600)mm | Chương V | 119,435 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,071 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,582 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,538 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,145 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,5 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,424 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,234 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,632 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 200 cm, chiều cao | Chương V | 14,19 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 130 cm, chiều cao | Chương V | 9,411 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 143,476 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 114,605 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 173,319 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,476 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,423 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 20,202 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 10,8 | m2 |
| 44 | Kính trắng dày 5 ly | Chương V | 13,828 | m2 |
| 45 | Chốt cửa, móc khó, tay cầm | Chương V | 7 | bộ |
| 46 | Hoa văn trống đồng tây nguyên + tấm nhựa Mica | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Ổ khóa thường | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,476 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,737 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,737 | tấn |
| 51 | Bulon M16 | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,905 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,905 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,608 | m2 |
| 55 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 Zem | Chương V | 0,994 | 100m2 |
| 56 | Nẹp nhựa | Chương V | 51,14 | m |
| 57 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 Zem | Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 7 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,782 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 5A | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp bảng nhựa 80x160 | Chương V | 4 | bảng |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương V | 1 | tủ |
| 75 | Băng keo điện | Chương V | 2 | cuộn |
| 76 | Đinh thép | Chương V | 2 | hộp |
| 77 | Xà đón điện | Chương V | 1 | bộ |
| B | Nhà văn hóa thôn 2 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Lót nền, móng đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 14,372 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,023 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 15,933 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,605 | m3 |
| 10 | Trát chân móng dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,905 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 18,905 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,674 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch (600x600)mm | Chương V | 119,435 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,071 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,582 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,538 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,145 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,5 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,424 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,234 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,632 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 200 cm, chiều cao | Chương V | 14,19 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 130 cm, chiều cao | Chương V | 9,411 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 143,476 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 114,605 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 173,319 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,476 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,423 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 20,202 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 10,8 | m2 |
| 44 | Kính trắng dày 5 ly | Chương V | 13,828 | m2 |
| 45 | Chốt cửa, móc khó, tay cầm | Chương V | 7 | bộ |
| 46 | Hoa văn trống đồng tây nguyên + tấm nhựa Mica | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Ổ khóa thường | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,476 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,737 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,737 | tấn |
| 51 | Bulon M16 | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,905 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,905 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,608 | m2 |
| 55 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 Zem | Chương V | 0,994 | 100m2 |
| 56 | Nẹp nhựa | Chương V | 51,14 | m |
| 57 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 Zem | Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 7 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,782 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 5A | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp bảng nhựa 80x160 | Chương V | 4 | bảng |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương V | 1 | tủ |
| 75 | Băng keo điện | Chương V | 2 | cuộn |
| 76 | Đinh thép | Chương V | 2 | hộp |
| 77 | Xà đón điện | Chương V | 1 | bộ |
| C | Nhà văn hóa thôn 3 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 3 | Lót nền, móng đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 14,372 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,023 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 15,933 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,605 | m3 |
| 10 | Trát chân móng dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,905 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 18,905 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,674 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch (600x600)mm | Chương V | 119,435 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,071 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,582 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,538 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,145 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,5 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,424 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,234 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,632 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 200 cm, chiều cao | Chương V | 14,19 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 130 cm, chiều cao | Chương V | 9,411 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 143,476 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 114,605 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 173,319 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,476 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,423 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 20,202 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 10,8 | m2 |
| 44 | Kính trắng dày 5 ly | Chương V | 13,828 | m2 |
| 45 | Chốt cửa, móc khó, tay cầm | Chương V | 7 | bộ |
| 46 | Hoa văn trống đồng tây nguyên + tấm nhựa Mica | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Ổ khóa thường | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,476 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,737 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,737 | tấn |
| 51 | Bulon M16 | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,905 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,905 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,608 | m2 |
| 55 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 Zem | Chương V | 0,994 | 100m2 |
| 56 | Nẹp nhựa | Chương V | 51,14 | m |
| 57 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 Zem | Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 7 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,782 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 5A | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp bảng nhựa 80x160 | Chương V | 4 | bảng |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| 74 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương V | 1 | tủ |
| 75 | Băng keo điện | Chương V | 2 | cuộn |
| 76 | Đinh thép | Chương V | 2 | hộp |
| 77 | Xà đón điện | Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892542E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 21 | 21 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông =>250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ =>7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 1 |
| 7 | Dàn giáo (01 bộ tương đương 15 khung + 15 chéo) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi