Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950075-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210949252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021: 1.275 triệu đồng+ Nhân dân đóng góp:225 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:39:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892542E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn 21 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông =>250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ =>7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo (01 bộ tương đương 15 khung + 15 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình
Nhà văn hóa thôn 1,2,3 xã Ia Hlốp huyện Chư Sê
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2021: 1.275 triệu đồng+ Nhân dân đóng góp:225 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Thôn 1 xã Ia Hlốp huyện Chư Sê
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn 1, 2, 3 xã Ia Hlốp huyện Chư Sê Thời gian thực hiện hợp đồng là: 45 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc – Xây dựng Long Mộc Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Linh Quý Gia Lai; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Sê + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tứ Gia; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tứ Gia + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Thôn 1 xã Ia Hlốp huyện Chư Sê
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn 1, 2, 3 xã Ia Hlốp huyện Chư Sê Thời gian thực hiện hợp đồng là: 45 ngày


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ia Hlốp huyện Chư Sê Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn 1, 2, 3 xã Ia Hlốp huyện Chư Sê Thời gian thực hiện hợp đồng là: 45 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa thôn 1
1San dọn mặt bằngChương V1,54100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,265100m3
3Lót nền, móng đá 4x6 VXM mác 50Chương V14,372m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,023m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,17100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V15,933m3
9Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20, vữa XM mác 75Chương V3,605m3
10Trát chân móng dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V18,905m2
11Quét nước ximăng 2 nướcChương V18,905m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,674m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,215tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,17100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,532100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,267100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,267100m3
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch (600x600)mmChương V119,435m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,071m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,084tấn
23Ván khuôn lanh tôChương V0,231100m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V22,582m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,538m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,145tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,195100m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V19,5m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,424m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,234tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,382100m2
34Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V16,632m2
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 200 cm, chiều cao Chương V14,19m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 130 cm, chiều cao Chương V9,411m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V143,476m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V114,605m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V173,319m2
40Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,476m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,423tấn
42Lắp dựng cửa khung sắtChương V20,202m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V10,8m2
44Kính trắng dày 5 lyChương V13,828m2
45Chốt cửa, móc khó, tay cầmChương V7bộ
46Hoa văn trống đồng tây nguyên + tấm nhựa MicaChương V1bộ
47Ổ khóa thườngChương V2cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,476m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,737tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,737tấn
51Bulon M16Chương V8cái
52Gia công xà gồ thépChương V0,905tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V0,905tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,608m2
55Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 ZemChương V0,994100m2
56Nẹp nhựaChương V51,14m
57Lợp mái tôn mạ màu dày 4 ZemChương V1,71100m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V7m
59Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,782100m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
63Lắp đặt ổ cắm baChương V3cái
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V1bộ
65Lắp đặt cầu chì 1 pha 5AChương V4cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
67Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V60m
68Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V35m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V40m
70Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Chương V100m
71Lắp bảng nhựa 80x160Chương V4bảng
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V30m
73Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
74Lắp đặt hộp điện tổngChương V1tủ
75Băng keo điệnChương V2cuộn
76Đinh thépChương V2hộp
77Xà đón điệnChương V1bộ
B Nhà văn hóa thôn 2
1San dọn mặt bằngChương V1,54100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,265100m3
3Lót nền, móng đá 4x6 VXM mác 50Chương V14,372m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,023m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,17100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V15,933m3
9Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20, vữa XM mác 75Chương V3,605m3
10Trát chân móng dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V18,905m2
11Quét nước ximăng 2 nướcChương V18,905m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,674m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,215tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,17100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,532100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,267100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,267100m3
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch (600x600)mmChương V119,435m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,071m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,084tấn
23Ván khuôn lanh tôChương V0,231100m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V22,582m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,538m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,145tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,195100m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V19,5m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,424m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,234tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,382100m2
34Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V16,632m2
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 200 cm, chiều cao Chương V14,19m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 130 cm, chiều cao Chương V9,411m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V143,476m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V114,605m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V173,319m2
40Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,476m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,423tấn
42Lắp dựng cửa khung sắtChương V20,202m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V10,8m2
44Kính trắng dày 5 lyChương V13,828m2
45Chốt cửa, móc khó, tay cầmChương V7bộ
46Hoa văn trống đồng tây nguyên + tấm nhựa MicaChương V1bộ
47Ổ khóa thườngChương V2cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,476m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,737tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,737tấn
51Bulon M16Chương V8cái
52Gia công xà gồ thépChương V0,905tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V0,905tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,608m2
55Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 ZemChương V0,994100m2
56Nẹp nhựaChương V51,14m
57Lợp mái tôn mạ màu dày 4 ZemChương V1,71100m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V7m
59Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,782100m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
63Lắp đặt ổ cắm baChương V3cái
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V1bộ
65Lắp đặt cầu chì 1 pha 5AChương V4cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
67Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V60m
68Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V35m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V40m
70Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Chương V100m
71Lắp bảng nhựa 80x160Chương V4bảng
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V30m
73Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
74Lắp đặt hộp điện tổngChương V1tủ
75Băng keo điệnChương V2cuộn
76Đinh thépChương V2hộp
77Xà đón điệnChương V1bộ
C Nhà văn hóa thôn 3
1San dọn mặt bằngChương V1,54100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,265100m3
3Lót nền, móng đá 4x6 VXM mác 50Chương V14,372m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,023m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,17100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V15,933m3
9Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 8,5x13x20, vữa XM mác 75Chương V3,605m3
10Trát chân móng dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V18,905m2
11Quét nước ximăng 2 nướcChương V18,905m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,674m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,215tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,17100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,532100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,267100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,267100m3
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch (600x600)mmChương V119,435m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,071m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,084tấn
23Ván khuôn lanh tôChương V0,231100m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V22,582m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,538m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,079tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,145tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,195100m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V19,5m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,424m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,234tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,382100m2
34Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V16,632m2
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 200 cm, chiều cao Chương V14,19m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ không nung 8,5x13x20, chiều dày 130 cm, chiều cao Chương V9,411m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V143,476m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V114,605m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V173,319m2
40Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,476m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,423tấn
42Lắp dựng cửa khung sắtChương V20,202m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V10,8m2
44Kính trắng dày 5 lyChương V13,828m2
45Chốt cửa, móc khó, tay cầmChương V7bộ
46Hoa văn trống đồng tây nguyên + tấm nhựa MicaChương V1bộ
47Ổ khóa thườngChương V2cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,476m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,737tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,737tấn
51Bulon M16Chương V8cái
52Gia công xà gồ thépChương V0,905tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V0,905tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,608m2
55Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 ZemChương V0,994100m2
56Nẹp nhựaChương V51,14m
57Lợp mái tôn mạ màu dày 4 ZemChương V1,71100m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V7m
59Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,782100m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
63Lắp đặt ổ cắm baChương V3cái
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpChương V1bộ
65Lắp đặt cầu chì 1 pha 5AChương V4cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
67Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V60m
68Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V35m
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V40m
70Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Chương V100m
71Lắp bảng nhựa 80x160Chương V4bảng
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V30m
73Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
74Lắp đặt hộp điện tổngChương V1tủ
75Băng keo điệnChương V2cuộn
76Đinh thépChương V2hộp
77Xà đón điệnChương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.892542E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật (có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 người có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
3 Công nhân 21 21 người có hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
2 Máy trộn bê tông =>250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;3
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
4 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
5 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
6 Ô tô tự đổ =>7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;1
7 Dàn giáo (01 bộ tương đương 15 khung + 15 chéo) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->