Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919277-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:56:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông -Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông-Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Hữu Dật thị trấn Quán Hàu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật đến ngày 31/3/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.555,44 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa 8,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,71 | tấn |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường , tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.555,44 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lọai 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,24 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lọai 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,29 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 (TD khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,14 | m3 |
| 9 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,94 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,11 | m3 |
| 11 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 12 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,12 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải 5,57km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,11 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi thải 5,57km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,47 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá, bê tông đổ bãi thải 5,57km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| B | VĨA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa, dải phân cách đá 1x2cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa, dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,77 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vĩa, dải phân cách thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vĩa, dải phân cách cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Bê tông rãnh đan đá 1x2cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,16 | m2 |
| 7 | Bê tông đệm rãnh đan, dải phân cách M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,87 | m3 |
| 8 | Cắt khe rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m |
| C | Cống hộp (50x50)cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp (50*50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 5 | Mối nối thân cống Hộp 500 bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m2 |
| 12 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi thải 5,57km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,83 | m3 |
| D | Cống D600, hố ga thoát nước | |||
| 1 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | Trát vữa hố ga dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | m2 |
| 5 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 9 | Lắp đặt nắp đậy hố ga bằng composite 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lưới chắn rác KT(250*500*30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Tấm cao su ngăn mùi KT:700x500x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Vít nở D10, L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,05 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông D600, H13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Mối nối cống D600 bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | mối nối |
| 19 | Bê tông gối móng cống đúc sẵn M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 20 | Cốt thép gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 21 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 23 | Đệm cát thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cống, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cống đỗ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 27 | Vữa M100 chêm chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,63 | m3 |
| E | Cửa xã | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m2 |
| 6 | Đá hộc xây vữa gia cố sân, chân khay M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| F | Điện và ATGT | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt cột điện côn 9m -0,78-3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,16 | m3 |
| 3 | Di dời móng bê tông cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 5 | Lắp dựng cần đèn kép CK-04 vươn 1,5m cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần |
| 6 | Đèn Led toby 110-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | 1m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | 1m |
| 9 | Di dời cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Tháo dỡ lán tạm Broximang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 11 | Chi phí di dời Mộ xây đơn giản độc lập ≤ 3 năm (chưa cải táng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mộ |
| 12 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | Trồng cây | |||
| 1 | Đào cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 2 | Trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây/90 ngày |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cây |
| H | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng dạng kết hợp, quy cách ≤50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phin lọc cặn, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép hàn đầu gai, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp măng sông ren ngoài uPVC, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp MSNRT uPVC, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,15 | m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5783 | m3 |
| I | Hố van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông -Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông-Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nhựa đường | - còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy lu | - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy ủi | -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Ô tô | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 3 |
| 6 | Máy trộn BT | -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | -Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy rải BTN | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi