Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919277-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210917871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 08:56:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,481,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông -Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông-Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Hữu Dật thị trấn Quán Hàu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH đầu tư xây dựng 285


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật đến ngày 31/3/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.555,44m2
2Vận chuyển bê tông nhựa 8,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V424,71tấn
3Tưới thấm bám mặt đường , tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.555,44m2
4Móng cấp phối đá dăm lọai 1 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V468,24m3
5Móng cấp phối đá dăm lọai 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V572,29m3
6Đắp đất nền đường đạt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300,66m3
7Đắp đất lu lèn K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.135,3m3
8Đắp đất lu lèn K>=0,95 (TD khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V687,14m3
9Đào nền, đào khuôn, đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.552,94m3
10Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V703,11m3
11Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
12Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
13Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V444,12m2
14Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải 5,57kmMô tả kỹ thuật theo chương V703,11m3
15Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi thải 5,57kmMô tả kỹ thuật theo chương V776,47m3
16Vận chuyển đá, bê tông đổ bãi thải 5,57kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
B VĨA HÈ
1Bê tông bó vĩa, dải phân cách đá 1x2cm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1m3
2Ván khuôn bó vĩa, dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V820,77m2
3Lắp đặt bó vĩa, dải phân cách thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
4Lắp đặt bó vĩa, dải phân cách congMô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Bê tông rãnh đan đá 1x2cm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,95m3
6Ván khuôn rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V125,16m2
7Bê tông đệm rãnh đan, dải phân cách M150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,87m3
8Cắt khe rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m
C Cống hộp (50x50)cm
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,68m2
4Lắp đặt cống hộp (50*50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Mối nối thân cống Hộp 500 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
6Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
7Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m2
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
11Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V36,36m2
12Hỗn hợp đá dăm trộn cátMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
13Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02m3
14Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
15Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi thải 5,57kmMô tả kỹ thuật theo chương V57,83m3
D Cống D600, hố ga thoát nước
1Bê tông hố ga M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m3
2Bê tông cửa thu M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
4Trát vữa hố ga dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,82m2
5Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
6Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
7Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
8Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
9Lắp đặt nắp đậy hố ga bằng composite 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt Lưới chắn rác KT(250*500*30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Tấm cao su ngăn mùi KT:700x500x10Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Vít nở D10, L60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
14Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V136,05m2
15Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
16Lắp đặt ống bê tông D600, H13Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
17Lắp đặt ống bê tông D600, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Mối nối cống D600 bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V103mối nối
19Bê tông gối móng cống đúc sẵn M150, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m3
20Cốt thép gối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
21Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V360cấu kiện
22Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V201,6m2
23Đệm cát thôMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m3
24Bê tông móng cống, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
25Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
26Ván khuôn móng cống đỗ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
27Vữa M100 chêm chèn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
28Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V41,63m3
E Cửa xã
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
2Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
3Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
4Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
5Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,78m2
6Đá hộc xây vữa gia cố sân, chân khay M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
7Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,95m3
8Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
F Điện và ATGT
1Tháo dỡ, lắp đặt cột điện côn 9m -0,78-3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V146,16m3
3Di dời móng bê tông cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
4Tháo dỡ cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
5Lắp dựng cần đèn kép CK-04 vươn 1,5m cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V7cần
6Đèn Led toby 110-150WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3501m
8Rãnh cáp ngầm R1Mô tả kỹ thuật theo chương V3501m
9Di dời cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Tháo dỡ lán tạm BroximangMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
11Chi phí di dời Mộ xây đơn giản độc lập ≤ 3 năm (chưa cải táng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1mộ
12Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
G Trồng cây
1Đào cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V37cây
2Trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V37cây
3Bảo dưỡng cây sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V37cây/90 ngày
4Vận chuyển cây bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V37cây
H CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,21100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
3Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng dạng kết hợp, quy cách ≤50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt phin lọc cặn, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp bích thép hàn đầu gai, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
8Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp măng sông ren ngoài uPVC, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp nút bịt nhựa uPVC, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp đặt van ren, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp MSNRT uPVC, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,15m3
18Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,26m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,5783m3
I Hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3974m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1342m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1325m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông -Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (có xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo)- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông-Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này31
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tưới nhựa đường - còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
2 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
3 Máy lu - 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
4 Máy ủi -110CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
5 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu.3
6 Máy trộn BT -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm cóc -Sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
10 Máy cắt uốn thép - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
11 Máy rải BTN - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
12 Máy thủy bình - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->