Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957294-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210957289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 08:54:00 đến ngày 2021-10-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,860,808,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L - 500L
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng)
- Đặc điểm thiết bị > 3.5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ̣> 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp hoc trường tiểu học 1-5 thị trấn Vị Xuyên – HM: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà cấp IV
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công27,06m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m78,8384m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông4,1554m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy4,3092m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy1,285m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy44,5623m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T54,3119m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T54,3119m3
B Hạng mục 2: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III25,1622m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III2,2646100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III2,5162100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III2,5162100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III2,5162100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x615,309m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x253,9972m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,081100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5405tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3432tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,2058tấn
12Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7521,8985m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x24,3725m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4884100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x221,9396m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x44,4768m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x213,5779m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,2303100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2171tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1419tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,5803tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,2109100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III3,2109100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III3,2109100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III3,2109100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III3,2109100m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x211,6582m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2459tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9154tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,3258tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,91100m2
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,91100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x214,7453m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x218,0798m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6105tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4314tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m4,6628tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,6816100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,3074100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x259,482m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,2013tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0853tấn
43Ván khuôn gỗ sàn mái2,1782100m2
44Ván khuôn gỗ sàn mái2,8712100m2
45Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công4,5136m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,0448m3
47Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M1000,6444m3
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x22,4499m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3754tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,131tấn
51Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2468100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,0956m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0991tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1645tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,218100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x26,9402m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1377100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3941tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1738tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7587,8608m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,1185m3
62Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7516,5484m3
63Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,1706m3
64Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công2,4271m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x22,4271m3
66Gia công xà gồ thép0,7409tấn
67Lắp dựng xà gồ thép0,7409tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,9473100m2
69Tôn úp nóc54,3md
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …58,63m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7558,63m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7588,758m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7590,9197m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7568,1592m2
75Trát xà dầm, vữa XM M7588,6128m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75101,504m2
77Trát trần, vữa XM M75225,21m2
78Trát trần, vữa XM M75269,1856m2
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7522,275m2
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75133,92m2
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75205,47m2
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75311,9769m2
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75307,3509m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75117,334m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M7595,3m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75343,4m
87Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2450,5032m2
88Lát đá bậc tam cấp21,66m2
89Lát đá bậc cầu thang20,85m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m224,492m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ726,8359m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.279,3482m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m6,0129100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm6,0307100m2
95Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ98,28m2
96Sản xuất vách kính nhôm hệ4,626m2
97Chấn song cửa sổ inox317,52kg
98Trụ lan can cầu thang inox 3041cái
99Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox 304181,355kg
100Lan can hành lang inox 304257,5kg
101Lắp đặt quạt trần12cái
102Móc treo quạt trần12bộ
103Lắp đặt đèn tuýt Led đôi (2x18W)24bộ
104Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W14bộ
105Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường bóng compact 25W2bộ
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm480m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2100m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm215m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm245m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2120m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2505m
112Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
114Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt2cái
115Lắp đặt ô cắm đôi12cái
116Tủ điện tổng toàn nhà1cái
117Tủ điện tổng các tầng2cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 63A4cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 25A12cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20A6cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 16A6cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 10A4cái
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm22hộp
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm28hộp
126Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
127Cáp thép D=6mm - treo cáp90m
128Băng dính cách điện12cuộn
129Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống480cái
130Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC6bộ
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,64100m
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm8cái
133Rọ thu nước mái8cái
134Đai giữ ống32cái
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm125m
136Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m21cái
137Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng5cọc
138Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x42,3m
139Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x252bộ
140Đệm chì lá 40x1201tấm
141Hàn đệm h=4mm0,4m
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III0,2m3
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,2m3
144Dây tiếp địa thép dẹt 40x420m
145Cọc đỡ thép D=8mm, L=25090cọc
146Kẹp kiểm tra KZ11bộ
147Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV)1cái
148Nón chống dột5cái
149Đệm cao su cách điện15cái
150Sơn chống gỉ5kg
151Que hàn điện4kg
152Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ10cái
153Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ20cái
154Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao)5bao
155Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm215m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình21
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L - 500L 80L-250L3
2 Máy hàn Hàn vật liệu2
3 Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) > 3.5T2
4 Máy đào ̣> 0,1m31
5 Máy khoan Khoan phá vật liệu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->