Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:54:00 đến ngày 2021-10-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,860,808,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250L - 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ̣> 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp hoc trường tiểu học 1-5 thị trấn Vị Xuyên – HM: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà cấp IV | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,06 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 78,8384 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 4,1554 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy | 4,3092 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy | 1,285 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy | 44,5623 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 54,3119 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 54,3119 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 25,1622 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,2646 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2,5162 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 2,5162 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 2,5162 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 15,309 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 53,9972 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,081 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5405 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3432 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,2058 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 21,8985 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 4,3725 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4884 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 21,9396 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 4,4768 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 13,5779 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2303 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2171 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1419 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,5803 | tấn | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,2109 | 100m3 | |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 3,2109 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3,2109 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 3,2109 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 3,2109 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 11,6582 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2459 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9154 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,3258 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,91 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,91 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 14,7453 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 18,0798 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6105 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4314 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 4,6628 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,6816 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,3074 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 59,482 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,2013 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0853 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1782 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,8712 | 100m2 | |
| 45 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | 4,5136 | m3 | |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,0448 | m3 | |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 0,6444 | m3 | |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,4499 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3754 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,131 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2468 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,0956 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0991 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1645 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,218 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,9402 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1377 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3941 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1738 | tấn | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 87,8608 | m3 | |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,1185 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 16,5484 | m3 | |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,1706 | m3 | |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,4271 | m3 | |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 2,4271 | m3 | |
| 66 | Gia công xà gồ thép | 0,7409 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7409 | tấn | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,9473 | 100m2 | |
| 69 | Tôn úp nóc | 54,3 | md | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 58,63 | m2 | |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 58,63 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 88,758 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 90,9197 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 68,1592 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 88,6128 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 101,504 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | 225,21 | m2 | |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | 269,1856 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 22,275 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 133,92 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 205,47 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 311,9769 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 307,3509 | m2 | |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 117,334 | m2 | |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 95,3 | m | |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 343,4 | m | |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 450,5032 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | 21,66 | m2 | |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | 20,85 | m2 | |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 24,492 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 726,8359 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.279,3482 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 6,0129 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 6,0307 | 100m2 | |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ | 98,28 | m2 | |
| 96 | Sản xuất vách kính nhôm hệ | 4,626 | m2 | |
| 97 | Chấn song cửa sổ inox | 317,52 | kg | |
| 98 | Trụ lan can cầu thang inox 304 | 1 | cái | |
| 99 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | 181,355 | kg | |
| 100 | Lan can hành lang inox 304 | 257,5 | kg | |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 102 | Móc treo quạt trần | 12 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi (2x18W) | 24 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W | 14 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường bóng compact 25W | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 480 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 45 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 505 | m | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi | 12 | cái | |
| 116 | Tủ điện tổng toàn nhà | 1 | cái | |
| 117 | Tủ điện tổng các tầng | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 12 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 6 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 2 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 8 | hộp | |
| 126 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 127 | Cáp thép D=6mm - treo cáp | 90 | m | |
| 128 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| 129 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | 480 | cái | |
| 130 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,64 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 133 | Rọ thu nước mái | 8 | cái | |
| 134 | Đai giữ ống | 32 | cái | |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 125 | m | |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 21 | cái | |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 5 | cọc | |
| 138 | Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | 2,3 | m | |
| 139 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 | 2 | bộ | |
| 140 | Đệm chì lá 40x120 | 1 | tấm | |
| 141 | Hàn đệm h=4mm | 0,4 | m | |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,2 | m3 | |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 144 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 20 | m | |
| 145 | Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 | 90 | cọc | |
| 146 | Kẹp kiểm tra KZ1 | 1 | bộ | |
| 147 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) | 1 | cái | |
| 148 | Nón chống dột | 5 | cái | |
| 149 | Đệm cao su cách điện | 15 | cái | |
| 150 | Sơn chống gỉ | 5 | kg | |
| 151 | Que hàn điện | 4 | kg | |
| 152 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | 10 | cái | |
| 153 | Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | 20 | cái | |
| 154 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | 5 | bao | |
| 155 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | 215 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250L - 500L | 80L-250L | 3 |
| 2 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) | > 3.5T | 2 |
| 4 | Máy đào | ̣> 0,1m3 | 1 |
| 5 | Máy khoan | Khoan phá vật liệu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi