Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957555-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210955505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 3.900.000.000 đồng và ngân sách huyện Krông Pắc 300.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 08:52:00 đến ngày 2021-10-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,686,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.529257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105851E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2,580 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công(số lượng 10)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Xe đào gầu nghịch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Trường TH Cù Chính Lan, xã Ea Yông, huyện Krông Pắc; hạng mục: Xây dựng 06 phòng học 02 tầng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Đăk Lăk 3.900.000.000 đồng và ngân sách huyện Krông Pắc 300.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T , địa chỉ: 53/4 Trần Hưng Đạo, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty TNHH Tư vấn Thiết Kế Và Xây Dựng AD RYO; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai – TDP 6, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. Phòng thẩm định


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T , địa chỉ: 53/4 Trần Hưng Đạo, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Điện thoại: 02623.810428 + Fax: 02623.810428
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình bằng máy đào.Chương V1,4665100m3
2Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công.Chương V36,67m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công.Chương V29,5m3
4Lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Chương V55,61m3
5BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V39,05m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,9595100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5712tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,1895tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V49,16m3
10Đắp đất nền móng công trìnhChương V366,99m3
11Đào xúc đất để đắp đất cấp IIIChương V183,32m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V1,8332100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tiếp theoChương V7,3328100m3/km
14BT cột tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V15,32m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3076tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,5187tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,5466100m2
18BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V47,76m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V5,5695100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0235tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,2853tấn
22BT cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V5,26m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,5362100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3593tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V0,6256tấn
26BT lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V15,11m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,623100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,597tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mmChương V0,6549tấn
30BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V42,75m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V4,4875100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,7835tấn
33Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V27,27m3
34Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V1,28m3
35Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V51,66m3
36Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V63,39m3
37Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V1,07m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V250,14m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V219,95m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V442,64m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V297,41m2
42Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,62m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V228,68m
44Kẻ ron trang tríChương V82,2m
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V95,87m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V95,87m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V816,04m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V593,42m2
49Láng granitô cầu thangChương V95,02m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,7m2
51Quét nước XM 2 nướcChương V35,7m2
52SX xà gồ thép hộp tráng kẽm 120x60x2Chương V2,1839tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V2,1839tấn
54Lắp dựng lan can sắtChương V74m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V148m2
56Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4 mmChương V3,7196100m2
57Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600Chương V485,4m2
58Lát nền gạch Terazzo 400x400x30Chương V10,8m2
59Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V74,88m2
60Cầu chắn rác + Ống gang D60 chôn vào senoChương V10cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,036100m
62Ống thông dầm STK D42Chương V5,4m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,87100m
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V30cái
65GCLD cửa đi khung nhôm kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện)Chương V59,08m2
66GCLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 8mm (kể cả phụ kiện)Chương V59m2
67GCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mmChương V27,9m2
68GCLD hoa sắt cửa 14x14x1.2Chương V61,4m2
69Mua và lắp ổ khóa cửa điChương V14bộ
70Sơn Hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủChương V122,8m2
71Lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Chương V2,94m3
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.263,76m2
73Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.421,16m2
74Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V902,53m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.782,39m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V3,84100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao Chương V5,22100m2
B ĐIỆN
1Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Chương V2cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
5Lắp đặt công tắc đènChương V12cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnChương V14cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V24bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V8bộ
10Lắp đặt quạt trầnChương V12cái
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V110m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,0mm2Chương V100m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V380m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V720m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V400m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V80m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V10hộp
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
C CHỐNG SÉT
1Đào đường ống bằng thủ công đất cấp IIIChương V14,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V14,5m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V117m
4Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V37m
7Gia công, lắp đặt tiếp địa dài 2,5a thép góc L60x60x6 dài 2,5mChương V10cọc
8Que hàn điện nhậtChương V5kg
9Sơn các chi tiết dây dẫn và cọc tiếp địaChương V12m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V0,36100m
11Đo điện trởChương V1lần
12SX và lắp đặt bảng chống lóa tiêu chuẩnChương V6Cái
D CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VL
1Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ.Chương V39,0110m3
2Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ vận chuyển tiếpChương V78,0210m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ôtô tự đổChương V20,26210m3
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ôtô tự đổ vận chuyển tiếpChương V202,6210m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ôtô tự đổ vận chuyển tiếpChương V40,52410m3
6Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổChương V5,89910m3
7Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ vận chuyển tiêpChương V58,9910m3
8Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ vận chuyển tiếpChương V11,79810m3
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng ôtôChương V16,17410T
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng ôtô vận chuyển tiếpChương V161,74310T
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng ôtô vận tải vận chuyển tiêpChương V436,70610T
12Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V98,0261000v
13Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V98,0261000v
14Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tảiChương V0,54910T
15Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ôtô vận tải vận chuyển tiếpChương V1,09810T
16Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V1,3621000v
17Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V1,3621000v
18Vận chuyển XM bao bằng ôtô vận tảiChương V10,73910T
19Vận chuyển XM bao bằng ôtô vận tảivận chuyển tiếpChương V21,47910T
20Bốc lên bằng thủ công - XM baoChương V107,393tấn
21Bốc xuống bằng thủ công - XM baoChương V107,393tấn
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V35,7m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V49,5m3
3Phá dỡ cột, trụ BTCTChương V1,72m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V4,17m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.529257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105851E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2,580 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 Công nhân thi công(số lượng 10) 10 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Xe đào gầu nghịch Xe đào gầu nghịch1
3 Đầm dùi Đầm dùi1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy cắt Máy cắt1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
8 Ô tô tải thùng Ô tô tải thùng1
9 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->