Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ trang thiết bị và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | sở Thông tin và Truyền thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ trang thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:15:00 đến ngày 2021-10-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,345,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, trong hợp đồng phải có các hạng mục hệ thống máy chủ, hệ thống tường lửa, camera giám sát. (Kèm theo các tài liệu bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu.S- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.Có chứng chỉ chuyên gia quản trị dự án PMP (Project Management professional) và Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án hoặc chỉ huy trường ít nhất 01 hợp đồng về quản lý giao thông thông minh hoặc đô thị thông minh có giá trị tối thiểu 11 tỷ (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Trong đó:- Có ít nhất 02 nhân sự được đào tạo về máy chủ của Hãng chào thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt hệ thống mạng. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:- Có 1 nhân sự có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Routing and Switching (CCIE Routing and Switching) hoặc tương đương.- Hoặc có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Security (CCIE Security) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn, bảo mật hệ thống. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:- Có 1 nhân sự có chứng chỉ Certified Information Security Manager (CISM) hoặc tương đương.- Hoặc có chứng chỉ Certified Information Systems Security Professional (CISSP) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng trung tâm dữ liệu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:- Có chứng chỉ Certified Data Centre Specialist (CDCS) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống Camera. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:- Có 1 nhân sự có chứng chỉ Video Camera Technical Certification Training (Expert level), Video Management System Professional Certification Training được đào tạo từ hãng cung cấp Camera hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | sở Thông tin và Truyền thông Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ trang thiết bị và xây lắp Đầu tư trang thiết bị tại Trung tâm giám sát, điều hành IOC và triển khai các dịch vụ của đô thị thông minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu cung cấp catalogue đối với hàng hóa chào thầu. - Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho gói thầu này đối với các hàng hóa, thiết bị có dấu (*) tại cột ghi chú mục 2.3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật. - Đối với hàng hóa nhập khẩu chính nhà thầu phải có giấy cam kết khi giao hàng: Cung cấp bản sao (có chứng thực) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa, thiết bị có dấu (**) tại cột ghi chú mục 2.3 Chương V yêu cầu về kỹ thuật. - Đối với hàng hóa trong nước: Nhà thầu phải có giấy cam kết khi giao hàng: Cung cấp bản chính Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Giấy xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính đáp ứng E-HSMT. - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự đáp ứng E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt đáp ứng E-HSMT. - Khả năng bảo trì, bảo hành đáp ứng E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Bình ĐỊnh - số 38 Trường Chinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình ĐỊnh
Số điện thoại: 0256.3815519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định – 01 Trần Phú, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định - 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định - 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ VMS | 1 | bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu hệ thống và camera | 1 | bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị Router/Firewall | 1 | bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Nâng cấp 10Gb cho 2 Firewall, 3 Server | 1 | bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Máy tính làm việc + LCD | 5 | bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Màn hình tương tác Flip 65 inch | 1 | bộ | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Hệ thống màn hình tường 5x3 màn hình 55" kèm input, output card mở rộng cho hệ thống màn hình tường hiện hữu | 1 | HT | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bản quyền sử dụng cho Phần mềm điều khiển camera cho máy trạm | 5 | BQSD | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bản quyền sử dụng cho Firewall 1 năm | 1 | BQSD | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bản quyền phần mềm Vmware | 2 | BQSD | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Dịch vụ hỗ trợ chính hãng cho phần mềm Bosch | 1 | BQSD | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | MS Office | 12 | BQSD | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | AntiVirus | 12 | BQSD | Điểm I, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ Rack 42U | 1 | bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | PDU | 2 | bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn ghế | 5 | bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Máy lạnh 5HP | 2 | bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Máy in thẻ nhựa | 1 | bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Máy in A4 | 2 | bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ khung màn hình chuyên dụng Video Wall 5 x 3 tấm | 1 | bộ | Điểm II, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Vách trang trí cho hệ thống màn hình tường | 31 | m2 | Điểm II, Khoản A, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Camera quan sát CCTV Cảnh báo Lũ lụt | 4 | bộ | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống năng lượng mặt trời và bộ lưu trữ điện | 4 | bộ | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Camera quan sát CCTV Tầm thấp (trọng điểm) | 2 | bộ | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Camera quan sát CCTV Nút giao | 10 | bộ | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Camera xử lý vi phạm XLVP và đo đếm lưu lượng VDS | 23 | bộ | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ thiết bị camera | 39 | bộ | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Trụ thép tráng kẽm cao 7m vươn 7m | 3 | cột | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Trụ thép tráng kẽm cao 7m vươn 4m | 14 | cột | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Trụ thép tráng kẽm cao 3m vươn 0,5m | 1 | cột | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Trụ thép tráng kẽm cao 8m vươn 1,5m | 6 | cột | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Cần vươn gắn trên trụ hiện hữu: beton, chiếu sáng vươn 1m | 9 | bộ | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Cần vươn gắn trên trụ hiện hữu: beton, chiếu sáng vươn 3m | 2 | bộ | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Màn hình trình diễn | 18 | bộ | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bản quyền sử dụng cho Phần mềm Quản lý HT trình diễn | 18 | BQSD | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Đường truyền MPLS (6 tháng/điểm) | 23 | điểm | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Đường truyền FTTH (6 tháng/điểm) | 15 | điểm | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Phí thuê bao 4G (6 tháng/điểm) | 4 | điểm | Khoản B, Mục 2.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | 55,26 | Triệu đồng | Dự phòng cho yếu tố trượt giá, tăng khối lượng, cho các khoản tạm tính khác (nếu có), (phân bổ vào đơn giá dự thầu (nếu có)) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.269E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, trong hợp đồng phải có các hạng mục hệ thống máy chủ, hệ thống tường lửa, camera giám sát. (Kèm theo các tài liệu bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu.S- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.Có chứng chỉ chuyên gia quản trị dự án PMP (Project Management professional) và Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án hoặc chỉ huy trường ít nhất 01 hợp đồng về quản lý giao thông thông minh hoặc đô thị thông minh có giá trị tối thiểu 11 tỷ (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng của công trình đó). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ. | 5 | - Có trình độ Đại học, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Trong đó:- Có ít nhất 02 nhân sự được đào tạo về máy chủ của Hãng chào thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt hệ thống mạng. | 3 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:- Có 1 nhân sự có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Routing and Switching (CCIE Routing and Switching) hoặc tương đương.- Hoặc có chứng chỉ Cisco Certified Internetwork Expert Security (CCIE Security) hoặc tương đương. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn, bảo mật hệ thống. | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:- Có 1 nhân sự có chứng chỉ Certified Information Security Manager (CISM) hoặc tương đương.- Hoặc có chứng chỉ Certified Information Systems Security Professional (CISSP) hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng trung tâm dữ liệu. | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:- Có chứng chỉ Certified Data Centre Specialist (CDCS) hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống Camera. | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:- Có 1 nhân sự có chứng chỉ Video Camera Technical Certification Training (Expert level), Video Management System Professional Certification Training được đào tạo từ hãng cung cấp Camera hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi