Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 03-324 và 05-324
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 03-324 và 05-324 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách 324 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:06:00 đến ngày 2021-10-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,234,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.352E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.128.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 03-324 và 05-324 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 03-324 và 05-324 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách 324 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 50 | Cái | Loại PNPĐiện áp làn việc |Ucb|, V: 30; |Uce|, V: 30|Ueb|, V: 3dòng điện 10mAcông suất 0,15Wtần số MHz: 30nhiệt độ làm việc °C: -60 đến 125 °C | ||
| 2 | Bán dẫn | 50 | Cái | Loại PNPĐiện áp làn việc |Ucb|, V: 60; |Uce|, V: 60|Ueb|, V: 4dòng điện 10mAcông suất 0,15Wtần số MHz: 30nhiệt độ làm việc °C: -60 đến 125 °C | ||
| 3 | Bán dẫn | 50 | Cái | Loại PNP(Ukbo cực đại), V 15(Ukeo cực đại), V 15Dòng điện tối đa cho phép đến (Ik max.A) 0,4Hệ số truyền dòng tĩnh h21e min 50 ... 160Tần số ngắt của tỷ số truyền hiện tại fgr.MHz 200Công suất tiêu tán tối đa, W 0,5 | ||
| 4 | Bán dẫn | 50 | Cái | Loại PNP(Ukbo cực đại), V 60(Ukeo cực đại), V 60Dòng điện tối đa cho phép đến (Ik max.A) 0,4Hệ số truyền dòng tĩnh h21e min 50 ... 160Tần số ngắt của tỷ số truyền hiện tại fgr.MHz 200Công suất tiêu tán tối đa, W 0,5 | ||
| 5 | Bán dẫn | 50 | Cái | Dòng thu-phát ngược, mA (U KE = 70 V, R BE = 100 Ohm): 2mAHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch có cực phát chung (U KE = 10 V, I K = 2 A)Dòng ngược của máy phát, mA (U EB = 4 V): 15điện áp Uker tối đa , V: 60Điện áp Uebo tối đa , V: 4P K, tối đa , W: 30T К , ° C: -60 ... + 125 ° C: | ||
| 6 | Bán dẫn | 50 | Cái | • I K max - dòng điện một chiều: 30mA• U FE R max - điện áp lớn nhất giữa bộ thu và bộ phát : 60 V• U CE 0 max - điện áp cực đại giữa cực thu và cực phát: 60V• Tối đa U KB 0- điện áp gốc cực thu lớn nhất : 30V• U EB 0 max - điện áp gốc cực đại cho phép không đổi tại dòng thu bằng 0.• Р К max - công suất không đổi tối đa : 150mWT max là nhiệt độ môi trường tối đa cho phép: -60 ... + 125 ° C: | ||
| 7 | Vi mạch | 80 | Cái | Nhiệt độ làm việc, độ С -40 ° C đến +125° C Bóng bán dẫn 4 x NPN+ Điện áp cung cấp +5V Đến 10 V+ Dòng điện 10mA đến 50mA+ Tần số làm việc là 100Mhz | ||
| 8 | Bán dẫn | 55 | Cái | Bóng bán dẫn NPN(Bộ khuếch đại và thiết bị xung)Nhiệt độ làm việc, độ С -40 ° C đến +125° C• Рк max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,3 W;• fgr - Tần số ngắt: không nhỏ hơn 50 MHz;• Ukbo max - Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược: 20 V;• Uebo max - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược: 7 V;• Ik max - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA;• Ik và max - Dòng thu xung tối đa cho phép: 300 mA; | ||
| 9 | Cầu chì | 100 | Cái | Dòng điện chịu tải 1 А, 2A, 3A- điện áp 250V | ||
| 10 | Đầu cắm | 20 | Cái | Loại đầu cắm đực: 57 chânĐiện áp hoạt động tối đa, V: 100Khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường, không kém, MOhm: 1000Độ bền điện môi, V: 500Thời gian hoạt động tối thiểu là 10.000 giờ. | ||
| 11 | Đầu cắm | 20 | Cái | Loại đầu cắm cái: 57 chânĐiện áp hoạt động tối đa, V: 100Khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường, không kém, MOhm: 1000Độ bền điện môi, V: 500Thời gian hoạt động tối thiểu là 10.000 giờ. | ||
| 12 | Đầu cắm | 32 | Cái | Thông số kỹ thuật của đầu nối SNP34, SNP34S:Tổng số chân liên hệ: 69(đầu đực)Điện trở tiếp xúc điện, không hơn, Ohm: 0,015Điện áp hoạt động tối đa, V: 150Khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường, không kém, MOhm: 1000Thời gian hoạt động tối thiểu là 10.000 giờ. | ||
| 13 | Đầu cắm | 5 | Cái | Số chân liên hệ: 4 (đầu cái); Điện áp làm việc 560V; Tải tối đa hiện tại trên một liên lạc duy nhất, không nhiều hơn 15 A; Thời gian hoạt động tối thiểu 1000 giờ | ||
| 14 | Đầu cắm | 5 | Cái | Số chân liên hệ: 4 (đầu đực); Điện áp làm việc 560V; Tải tối đa hiện tại trên một liên lạc duy nhất, không nhiều hơn 15 A; Thời gian hoạt động tối thiểu 1000 giờ | ||
| 15 | Biến trở | 50 | Cái | Giá trị biến trở từ 0 OM đến 2,2 KOM | ||
| 16 | Biến trở | 50 | Cái | Giá trị biến trở từ 0 OM đến 1 KOM | ||
| 17 | Biến trở | 30 | Cái | Giá trị biến trở từ 0 OM đến 4,7 KOM | ||
| 18 | Biến trở | 50 | Cái | Giá trị biến trở từ 0 OM đến 6,8 KOM | ||
| 19 | Điện trở | 100 | Cái | Giá trị biến trở từ 0 OM đến 6,8 KOM | ||
| 20 | Điện trở | 100 | Cái | Giá trị biến trở từ 0 OM đến 6,8 KOM | ||
| 21 | Đi ốt | 100 | Cái | Uobp và max - Điện áp ngược xung cực đại: 100 V; Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; Inp và max - Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 3 A;fd - Tần số làm việc của diode: 1 kHz; | ||
| 22 | Đi ốt | 100 | Cái | Điện áp ngược đỉnh - 50 V;Điện áp chuyển tiếp - 1 V;Chuyển tiếp hiện tại - 50 mA;Điện dung - 20 pF; | ||
| 23 | Đi ốt | 100 | Cái | • Điện áp ổn định danh định: 9 V ở Ist 10 mА;• Dải điện áp ổn định: 7,6 ... 10 V;• Hệ số nhiệt độ của ổn áp: +0,006% / ° С;• Điện trở vi sai Stabilitron: 18 Om tại Ist 10 mА;• Dòng điện ổn định tối thiểu: 3 mА;• Dòng ổn định tối đa: 33 mА;• Điện áp tiêu tán tối đa trên bộ ổn định: 0,3 Vt;• Khoảng nhiệt độ hoạt động của môi trường: -60 ... +125 ° С | ||
| 24 | Đi ốt | 50 | Cái | • Urev max - điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V;• Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 300 mА;• fd - tần số hoạt động của diode: 1 kHz;• Udir - điện áp một chiều không đổi: tối đa 1 V tại Idir 300 mА;• Irev - dòng điện ngược không đổi: tối đa 50 mcА ở Urev 200 V | ||
| 25 | Đi ốt | 50 | Cái | • Urev max - điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400V;• Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 300 mА;• fd - tần số hoạt động của diode: 1 kHz;• Udir - điện áp một chiều không đổi: tối đa 1 V tại Idir 300 mА;• Irev - dòng điện ngược không đổi: tối đa 50 mcА ở Urev 200 V | ||
| 26 | Đi ốt | 400 | Cái | • Uverse max - Điện áp câu trực tiếp cực đại: 200 В;• Idir max - Dòng điện một chiều tối đa: 1 А;• fd– Tần số hoạt động của Diode: 100 kHz;• Udir - Điện áp chuyển tiếp trực tiếp: tối đa 1 V tại Inp 1 А;• Irev - Dòng điện ngược một chiều: tối đa 50 mcАat Urev 200 V; | ||
| 27 | Đi ốt | 100 | Cái | • Urev và max - điện áp ngược xung cực đại: 100 V;• Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 5 А;• fd - tần số hoạt động của diode: 1,2 kHz;• Udir - điện áp một chiều: tối đa 0,9 V tại Idir 5 А;• Irev - dòng ngược: tối đa 800 mkАat Urev 100 V | ||
| 28 | Đi ốt | 50 | Cái | • Urev và max - điện áp ngược xung cực đại: 50 V;• Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 200mА;• fd - tần số hoạt động của diode: 1,2 kHz;• Udir - điện áp một chiều: tối đa 0,9 V tại Idir 200mА;• Irev - dòng ngược: tối đa 100 mkАat Urev 10 V | ||
| 29 | Rơ le | 55 | Cái | Điện áp làm việc 27±2,7VĐiện trở tiếp xúc điện không lớn hơn 1,4 ΩDòng điện 1,6A ÷8ANhiệt độ làm việc, độ С -35 ° C đến +125° C | ||
| 30 | Rơ le | 55 | Cái | Điện áp làm việc 23V÷34VĐiện trở tiếp xúc ≤ 1,4 ΩDòng điện 1,8A ÷8,4AĐiều kiện hoạt động của rơle RES-60Áp suất khí quyển từ 133 • 10-8 đến 305,900 Pa.Rung hình sin (cường độ rung và khả năng chống rung) trong dải tần: từ 5 đến 20 Hz - với biên độ không quá 3 mm | ||
| 31 | Rơ le | 55 | Cái | Điện áp làm việc 24÷30VĐiện trở tiếp xúc ≤ 1,4 ΩDòng điện 1,8 ÷8,4AĐiều kiện hoạt động của rơle RES-52TTăng độ ẩm tương đối lên đến 98% ở nhiệt độ + 35 ° С.Áp suất khí quyển từ 133 • 10-8 đến 305,900 Pa.Rung hình sin (cường độ rung và khả năng chống rung) trong dải tần: từ 5 đến 20 Hz - với biên độ không quá 3 mm | ||
| 32 | Rơ le | 15 | Cái | Điện áp làm việc 24÷35VĐiện trở tiếp xúc ≤ 1,4 ΩDòng điện 1,8 ÷8,4AĐiều kiện hoạt động của rơle RES-52TTăng độ ẩm tương đối lên đến 98% ở nhiệt độ + 35 ° С.Áp suất khí quyển từ 133 • 10-8 đến 305,900 Pa.Rung hình sin (cường độ rung và khả năng chống rung) trong dải tần: từ 5 đến 20 Hz - với biên độ không quá 3 mm | ||
| 33 | Rơ le | 20 | Cái | Реле РЭC-10:Dòng định mức làm việc - 12 A; 13 A; 17 A.Điện áp định mức làm việc - 4 V; 5,2V; 8,5V; 14V; 12,5V; 27 V; 32 B.Điện trở quanh co - 21 Ohm; 45 Ôm; 120 Ohm; 630 Ôm; 1600 Ohm; 4500 Ohm. | ||
| 34 | Rơ le | 15 | Cái | Dòng định mức làm việc 10 A.Điện áp định mức làm việc 22B.Điện trở quanh co - 21 Ohm; 45 Ôm; 120 Ohm; 630 Ôm; 1600 Ohm; 4500 Ohm.Tiếp xúc theo chu kỳ với nhiệt độ -60 và + 100 ° C. | ||
| 35 | Vi mạch | 40 | Cái | điện áp đầu vào 20 Vđiện áp đầu ra 3 ... 12 Vdòng điện 0,15 Ađiện áp không ổn định 0,3% / WNhiệt độ hoạt động -60 ... + 125 ° C | ||
| 36 | Vi mạch | 40 | Cái | Điện áp đầu vào: 7Vđiện áp đầu ra 4,5 đến 5V; I = 0,01 mAf = 100 mAt= -40 đến 70 ° С | ||
| 37 | Vi mạch | 40 | Cái | Điện áp cung cấp 3 V + 10% Điện áp đầu ra mức thấp 1.8V Dòng đầu vào mức thấp 6 mA Công suất tiêu thụ | ||
| 38 | Vi mạch | 40 | Cái | Điện áp cung cấp VCC 12 trongĐiện áp đầu vào Mức cao VIN (H) trên các đầu vào IN, FV, FC VCC + 0,5VĐiện áp đầu vào Mức THẤP VIN (L) trên các đầu vào IN, FV, FC –0,5 VDòng điện đầu ra tối đa IOUT 250 mACông suất tiêu tán PD 750 mWCông suất tải tối đa CL 1000 pF | ||
| 39 | Vi mạch | 40 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 12,6 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 12 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | ||
| 40 | Vi mạch | 40 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 12,6 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 12 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C; - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm. | ||
| 41 | Vi mạch | 55 | Cái | Chứa 12 phần tử tích phân.Loại vỏ 401,14-5M, trọng lượng không quá 0,35 g.Điện áp cung cấp: 12,6 ± 10% V.Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.Thông số kỹ thuật: I92.222.005TU. | ||
| 42 | Vi mạch | 55 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 43 | Vi mạch | 55 | Cái | Uзи= -6V; Uип=0V; Ic=10mA; Ucи= -5V | ||
| 44 | Vi mạch | 55 | Cái | Uзи= -6V; Uип=0V; Ic=10mA; Ucи= -5V | ||
| 45 | Vi mạch | 55 | Cái | Vce = 5V; Ie=200mA; Vcb=45V; Ic= 400mA; Ib= 80mA; Veb= 4V; ft= 200MHz | ||
| 46 | Vi mạch | 50 | Cái | Cung cấp hiệu điện thế 6 VĐầu vào mức thấp 1,4 ... 1,8 mATiêu thụ không quá 2 µAĐiện áp đầu ra mức thấp không quá 0,3 V; mức cao ít nhất là 2,6 VThời gian hoạt động tối thiểu 15.000 giờPhạm vi nhiệt độ làm việc từ -60 đến + 70 ° CĐộ ẩm tương đối 98% ở nhiệt độ + 40 ° С | ||
| 47 | Vi mạch | 50 | Cái | • Điện áp ra: 12 ... 30 V;• Dòng điện đầu ra: 0,15 A;• Điện áp đầu vào: 40 V;• Hiện tại không ổn định: 4,4% / A;• Điện áp không ổn định: 0,1% / V;• Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 48 | Tụ điện | 50 | Cái | - Công suất danh định ....... 1 ... 2200 μF; - Điện áp định mức 25V - Dòng dò 198 μA - Tổng trở 4 OM - Dải nhiệt độ làm việc -60 đến + 85 ° C | ||
| 49 | Tụ điện | 50 | Cái | - Công suất danh định ....... 1 ... 2200 μF; - Điện áp định mức 63V - Dòng rò, không quá ....... 1270 μA; - Tổng điện trở, không quá ....... 90.0 Ohm; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | ||
| 50 | Tụ điện | 50 | Cái | - Công suất danh định ....... 1 ... 4700 μF; - Điện áp định mức ....... 6,3; mười sáu; 25; 63; 100; 160; 300; 315; 350; 450 V; - Dòng rò, không quá ....... 198 μA; - Tổng điện trở, không quá ....... 4 Ohm; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | ||
| 51 | Tụ điện | 50 | Cái | - Công suất danh định ....... 1 ... 470 μF; - Điện áp định mức ....... 6,3; mười sáu; 25; 63 V; 100V - Dòng rò, không quá ....... 1270 μA; - Tổng điện trở, không quá ....... 90.0 Ohm; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | ||
| 52 | Tụ điện | 55 | Cái | - Công suất danh định ....... 1 ... 4700 μF; - Điện áp định mức ....... 6,3; mười sáu; 25; 63 V; - Dòng rò, không quá ....... 1270 μA; - Tổng điện trở, không quá ....... 90.0 Ohm; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | ||
| 53 | Tụ điện | 50 | Cái | Điện áp làm việc 3.2 - 100V; Công suất định mức 1,5 - 470 μF; Dung sai công suất 10%, 20%, 30%; Mất tiếp tuyến, tgδ 5% ± 15%; Nhiệt độ làm việc -60 ° C - + 85 ° C | ||
| 54 | Tụ điện | 50 | Cái | - Công suất danh định ....... 3,3 ... 680 μF; - Điện áp định mức ....... 6,3; mười sáu; 25; 32; năm mươi; 63; 100 V; - Sai lệch công suất cho phép ....... ± 10; ± 20; ± 30; + 50 / -20%; - Dòng rò rỉ, tối đa ....... 1.1 ... 17.5 μA; - Trở kháng ....... 1,0 ... 25 Ohm; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +85 ° С; | ||
| 55 | Tụ điện | 50 | Cái | Phạm vi công suất 0,047 - 100 Μf; Dải điện áp 6 - 32V; Dung sai công suất ± 20% Rò rỉ hiện tại 3 μA Mất tiếp tuyến, tgδ 0,07 - 0,24 ; Nhiệt độ làm việc -40 ° C - + 85 ° C | ||
| 56 | Tụ điện | 100 | Cái | Phạm vi công suất 0,047 - 100 Μf; Dải điện áp 6 - 32V; Dung sai công suất ± 20% Rò rỉ hiện tại 3 μA Mất tiếp tuyến, tgδ 0,07 - 0,24 ; Nhiệt độ làm việc -40 ° C - + 85 ° C | ||
| 57 | Tụ điện | 100 | Cái | Phạm vi công suất 0,047 - 100 Μf; Dải điện áp 6 - 32V; Dung sai công suất ± 20% Rò rỉ hiện tại 3 μA Mất tiếp tuyến, tgδ 0,07 - 0,24 ; Nhiệt độ làm việc -40 ° C - + 85 ° C | ||
| 58 | Tụ điện | 100 | Cái | Điện áp danh định, V; 400V Công suất danh định, μF; 2μF Sai lệch công suất cho phép,%; ± 5%Nhiệt độ làm việc -40 ° C - + 85 ° C | ||
| 59 | Vi mạch | 110 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ: 3101.8-9.01; Điện áp nguồn: 15V±10%; Uomax: (-12;12)V; Biên độ dao động của điện áp 0: (-8;8); Dòng điện ở đầu vào:(-50;50)ηA; Sai lệch dòng ra: (-15;15)ηA; Dòng điện tiêu thụ (-2,8; 2,8)mA; Hệ số khuyếch đại điện áp: 50000; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm. | ||
| 60 | Bán dẫn | 250 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; - Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz;- Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; - Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; - Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; - Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; - Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); - Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; - Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; - Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | ||
| 61 | Bán dẫn | 245 | Cái | Ubk= 2V; Ie = 20mA; f= 50-1000Ghz; Công suất tiêu tán 0,3W- 1,5WPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | ||
| 62 | Tụ điện | 46 | Cái | - Công suất danh định ....... 1,5 ... 330 μF; - Điện áp định mức ....... 15; 25; 50; 70; 90 V; - Sai lệch công suất cho phép ....... ± 10%; - Tiếp tuyến của góc tổn hao ....... 5 ... 10%; - Dòng rò ....... 1,5 ... 15,0 μA; - Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C ....... 98%; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động ....... -60 ... +155 ° С; - Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn ....... 10000 giờ; 12năm | ||
| 63 | Tụ điện | 175 | Cái | • Điện áp danh định .......... 6,3-450V• Điện dung định mức .......... 1-4700mcF• Dải điện dung dung sai…. ...... -20 + 50%• Phạm vi nhiệt độ làm việc .......... -60 +85 ºС• Thời hạn sử dụng .......... 2000 giờ; 20 năm | ||
| 64 | Tụ điện | 50 | Cái | Tần số: 1000pFĐiện áp làm việc: 100V | ||
| 65 | Đầu cắm | 130 | Cái | ổ đầu căm đực:số lượng tiếp điiểm: 10 tiếp điểmĐiện áp hoạt động tối đa, V: 700dòng tải 7ATần số hoạt động tối đa, MHz: 3Khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường, không kém, MOhm: 5000Số lần tách: 500 lần, thời gian 15 năm | ||
| 66 | Đầu cắm | 130 | Cái | ổ đầu căm cái:số lượng tiếp điiểm: 10 tiếp điểmĐiện áp hoạt động tối đa, V: 700dòng tải 7ATần số hoạt động tối đa, MHz: 3Khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường, không kém, MOhm: 5000Số lần tách: 500 lần, thời gian 15 năm | ||
| 67 | Đầu cắm | 130 | Cái | ổ đầu căm cái:số lượng tiếp điểm: 7 tiếp điểmĐiện áp hoạt động tối đa, V: 700dòng tải 7ATần số hoạt động tối đa, MHz: 3Khả năng cách nhiệt trong điều kiện khí hậu bình thường, không kém, MOhm: 5000Số lần tách: 500 lần, thời gian 15 năm | ||
| 68 | Rơ le | 100 | Cái | Rоб = 535-725Ω; I = 21mA; U = (24-30)B; Số tiếp điểm 10; Rcđ = 200MΩ | ||
| 69 | Điện trở | 700 | Cái | Công suất tiêu tán tối đa (0,25 W- 1 W.)Gía trị danh định 82 OM- Giới hạn điện áp ...... 750 V;- Sai lệch cho phép của các điện trở ± 10%;- Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40 ° С ...... 98%;- Nhiệt độ môi trường ...... -60 ... +70 ° С;- Trọng lượng điện trở, không quá .... 3,5 g;- Thời gian hoạt động tối thiểu ...... 25000 giờ; 15 năm | ||
| 70 | Điện trở | 700 | Cái | - điện trở danh định 100kΩ;- Công suất định mức ...... 2.0 W;- Giới hạn điện áp ...... 750 V;- Sai lệch cho phép của các điện trở ± 10%;- Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40 ° С ...... 98%;- Nhiệt độ môi trường ...... -60 ... +70 ° С;- Trọng lượng điện trở, không quá .... 3,5 g;- Thời gian hoạt động tối thiểu ...... 25000 giờ; 15 năm | ||
| 71 | Điện trở | 700 | Cái | điện trở danh định 5,1 KΩ;- Công suất định mức ...... 0,25 W;- Điện áp giới hạn ...... 250 V;- Sai lệch cho phép của các điện trở ± 10%;- Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40 ° С ...... 98%;- Áp suất thấp trong khí quyển, mm Hg ...... từ 5 đến 2280 mm Hg;- Tải trọng tuyến tính có gia tốc ...... 200g;- Phạm vi nhiệt độ ...... -60 ... +70 ° С;- Trọng lượng điện trở, không quá ... ... 0,25 g;- Thời gian hoạt động tối thiểu ...... 25000 giờ; 15 năm | ||
| 72 | Điện trở | 700 | Cái | điện trở danh định 240Ω;- Công suất định mức ...... 0,25 W;- Điện áp giới hạn ...... 250 V;- Sai lệch cho phép của các điện trở ± 10%;- Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40 ° С ...... 98%;- Áp suất thấp trong khí quyển, mm Hg ...... từ 5 đến 2280 mm Hg;- Tải trọng tuyến tính có gia tốc ...... 200g;- Phạm vi nhiệt độ ...... -60 ... +70 ° С;- Trọng lượng điện trở, không quá ... ... 0,25 g;- Thời gian hoạt động tối thiểu ...... 25000 giờ; 15 năm | ||
| 73 | Đi ốt | 300 | Cái | Đặc tính kỹ thuật cơ bản của Diode 2D213A:• Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 10 A• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,3 μs;• Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V. | ||
| 74 | Đi ốt | 295 | Cái | Đặc tính kỹ thuật cơ bản của Diode 2D201A:• Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A;• Inp và max - Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 15 A• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 5 A;• fmax - Tần số hoạt động tối đa của diode: 1,1 kHz | ||
| 75 | Đi ốt | 290 | Cái | Điện áp ổn định của diode Zener D818 tại Ist = 10 mA, ở T = + 25 ° C: 10,35 VĐộ lệch điện áp ổn định trong phạm vi nhiệt độtừ -60 đến + 125 ° C ở Ist = 10 mA: 0V÷0,32VTính không ổn định tạm thời của điện áp ổn định ở Ist = 10 mA: 0,11% Dòng ổn định tối thiểu: 3 mADòng ổn định tối đa: Ở T ≤ + 50 ° C: 33 mASự thât thoat năng lượng: ở Т ≤ + 50 ° C: 300 mWNhiệt độ hoạt động (môi trường xung quanh) -60 ° C+ 125 ° C | ||
| 76 | Rơ le | 100 | Cái | Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần tử mang dòng, V: 350Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần tử mang dòng và vỏ, V: 500Tải trọng rung động: - dải tần, Hz: 3000 - gia tốc, m / s2 (g): 200Gia tốc tuyến tính, m / s 2 (g): lên đến 500 (50)Sốc cơ học, tác động đơn với gia tốc, m / s 2 (cú sốc): 5000 (9)Sốc cơ học, tác động lặp đi lặp lại với gia tốc, m / s 2 (cú sốc): 750 (4000)Độ ẩm tương đối ở + 35 ° C: lên đến 98%Áp suất khí quyển, Pa: từ 1.33x10 -6 đến 3.04x10 5Nhiệt độ môi trường làm việc, ° C: từ -60 đến +100Trọng lượng tiếp sức, g: 8.5Tuổi thọ tối thiểu, năm: 12 (20) | ||
| 77 | Công tắc | 100 | Cái | Điện áp hoạt động tối đa, V: 700dòng tải 7A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.352E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.128.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi