Gói thầu: Gói thầu số 11 : Thi công di dời hệ thống điện; thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 : Thi công di dời hệ thống điện; thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:15:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Cụ thể là hợp đồng xây lắp công trình điện ( trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ). * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, cụ thể là hợp đồng xây lắp công trình điện ( trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.557.000.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện ;- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, cụ thể là xây lắp công trình điện ( Trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ), có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, cụ thể là xây lắp công trình điện ( Trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ), có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành điện có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bành ra dây cáp và Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0.4 – 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu hoặc cần trục ô tô sức nâng >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 : Thi công di dời hệ thống điện; thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng Dự án đường Trúc Lâm Yên Tử qua Trung tâm đón tiếp Khu du lịch hồ Tuyền Lâm 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu du lịch Quốc gia hồ Tuyền Lâm. Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 – Thành phố Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633. 531537– Fax: 02633.531537.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại : 02633.540009 - Fax : 02633.540009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: số 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Khu du lịch quốc gia hồ Tuyền Lâm. Địa chỉ : Số 29 đường 3/4 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633. 531537– Fax: 02633.531537 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ : Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36, Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG - PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Cung cấp vật tư | 13.608 | viên |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,444)/2x0,470x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (8,148m3), (hs x 1,22) | Cung cấp vật tư | 240,5478 | m³ |
| 3 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Cung cấp vật tư | 1.101 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Cung cấp vật tư | 56 | mốc |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: (0,500x0,500x1)/móng, (C3322) | Cung cấp vật tư | 9,5 | m³ |
| 6 | Boulon móng trụ M24x650 | Cung cấp vật tư | 131 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng, (x1,001) | Cung cấp vật tư | 1.235,234 | m |
| 8 | Măng sông HDPE Ø50/40 | Cung cấp vật tư | 6 | cái |
| 9 | Ống STK Ø60 dày 3,2mm chiếu sáng (4,47 kg/m) | Cung cấp vật tư | 40,23 | kg |
| 10 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x10 mm² (x1,015) | Cung cấp vật tư | 1.291,08 | m |
| 11 | Dây tiếp địa Ø6 nhúng kẽm (x1,015), (0,222kg/m) | Cung cấp vật tư | 1.470,0529 | kg |
| 12 | Đầu cốt 6 mm² hàn đầu tiếp địa Ø6 | Cung cấp vật tư | 38 | cái |
| 13 | Trụ đèn mạ kẽm cao 7m dày 3mm (Ø78/150) | Cung cấp vật tư | 38 | trụ |
| 14 | Cần đèn đơn kiểu Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 2,5mm | Cung cấp vật tư | 38 | cần |
| 15 | Đèn Led 100W (3000K)(dimming 5 cấp công suất) | Cung cấp vật tư | 38 | bộ |
| 16 | Đèn trang trí | Cung cấp vật tư | 38 | bộ |
| 17 | Dây cáp CVV 3x1,5mm² luồn đèn led 100W (x1,015) | Cung cấp vật tư | 347,13 | m |
| 18 | Dây cáp CVV 2x1,5mm² luồn đèn trang trí (x1,015) | Cung cấp vật tư | 231,42 | m |
| 19 | Bảng điện cửa cột | Cung cấp vật tư | 38 | bộ |
| 20 | Đầu cốt 10 mm² | Cung cấp vật tư | 304 | cái |
| 21 | Tiếp địa cho cột điện | Cung cấp vật tư | 38 | bộ |
| 22 | Đánh số cột thép | Cung cấp vật tư | 38 | cột |
| 23 | Tủ điện chiếu sáng 3pha 50A (cấp mới) | Cung cấp vật tư | 1 | tủ |
| 24 | Collier kẹp tủ điện chiếu sáng vào trụ BTLT | Cung cấp vật tư | 2 | cái |
| 25 | Cáp DKCVV 4x16 mm² đấu nối từ tủ hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (1 tủ bq 8m) | Cung cấp vật tư | 8 | m |
| 26 | Tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Cung cấp vật tư | 1 | bộ |
| B | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG - PHẦN NHÂN CÔNG+MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp chiếu sáng (trên vỉa hè) bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3 | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 2,6516 | 100m³ |
| 2 | Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x12)= 0,158m2/md | Vận chuyển gạch từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; lót gạch thẻ mương cáp; | 173,958 | m2 |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay k=0.95 | Đắp cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m; San, tưới nước đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp | 2,4055 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay k=0.95 | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,5975 | 100 m³ |
| 5 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm | Chuẩn bị mốc, lắp đặt vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 56 | mốc |
| 6 | Đào hố móng trụ đèn cao 6m trên nền đất bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 7,03 | m³ |
| 7 | Bêtông móng trụ đèn chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 9,5 | m³ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ | Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống , lắp giá đỡ ống. | 12,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø60 | Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống. | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp dây cáp ngầm điện CXV/DSTA 4x10 mm² | Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống. | 12,72 | 100m |
| 11 | Kéo rãi dây tiếp địa Ø6 dưới mương cáp | Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh. | 1.272 | m |
| 12 | Lắp cột đèn mạ kẽm cao 7m bằng máy | Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công;Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế;Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 38 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn đơn kiểu Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 2,5mm | Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; Cắt điện, giám sát an toàn lao động;Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 38 | cần |
| 14 | Lắp đèn Led 100W-3000K | Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; Kiểm tra, thử bóng và choá đèn;Đấu dây vào choá, lắp choá và căn chỉnh;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. | 38 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn tay đèn trang trí | Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;Cắt điện, giám sát an toàn lao động;Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;D52 Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. | 38 | cần |
| 16 | Lắp đèn trang trí bóng led 15W | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư; Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật;Kiểm tra hoàn thiện;Vệ sinh, hoàn thiện mặt bằng | 38 | bộ |
| 17 | Lắp dây luồn CVV 3x1,5mm² từ cáp ngầm lên đèn led 100W | Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 3,42 | 100m |
| 18 | Lắp dây luồn CVV 2x1,5mm² từ cáp ngầm lên đèn trang trí | Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 2,28 | 100m |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột trụ cao 7m | Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột;Định vị và lắp bulông;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 38 | bảng |
| 20 | Lắp RCBO 3A (chống rò điện) vào bảng điện trụ đèn (cấp mới) | Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao | 76 | cái |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Chuẩn bị mặt bằng;Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp;Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột;Lấp đất chân cột; Hoàn chỉnh bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 76 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp | Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha;Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp; Bóp đầu cốt, cố định đầu cáp; Đấu các đầu cáp vào bảng điện;Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 76 | đầu cáp |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;Đóng cọc tiếp địa;Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa;Đấu nối tiếp địa vào cột đèn;Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 38 | bộ |
| 24 | Lắp tủ điện chiếu sáng 3pha 50A | Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp tủ;Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ; Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 1 | tủ |
| 25 | Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp giá đỡ tủ;Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường. | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp DKCVV 4x16 mm² | Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao | 8 | m |
| 27 | Làm tiếp địa cho cho tủ điện chiếu sáng | Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; Đóng cọc tiếp địa; Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa;Đấu nối tiếp địa vào cột đèn;Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường | 1 | bộ |
| C | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV - PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Đà cản bê tông 1,2m | Vật tư thu hồi | 2 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200: 1,512 m³/móng (C3322) | Cung cấp vật tư | 1,512 | m3 |
| 3 | Vữa chèn xi măng M100 (0,339 m³/móng) (B2214) | Cung cấp vật tư | 0,339 | m3 |
| 4 | Vữa láng xi măng M100 (1,288 m2/móng) dày 3cm (B2214) | Cung cấp vật tư | 0,0386 | m3 |
| 5 | Trụ BTLT - 12m (540kgf) | Vật tư thu hồi | 2 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT - 14m (650kgf) | Cung cấp vật tư | 2 | trụ |
| 7 | Colier ghép trụ đôi BTTL 14m | Cung cấp vật tư | 2 | bộ |
| 8 | Đề can đánh số trụ | Cung cấp vật tư | 1 | cái |
| 9 | Dây ACX 185/24mm2 cấp mới (dây pha) | Sử dụng lại vật tư | 270 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC120mm2/19 (0,471kg/m), (dây pha) | Sử dụng lại vật tư | 90 | m |
| 11 | Bộ đà đôi đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL 2/3 2.0 | Sử dụng lại vật tư | 1 | bộ |
| 12 | Bộ đà đôi đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL 2/3 2.0 | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 13 | Bộ sứ đứng 22kV | Sử dụng lại vật tư | 6 | bộ |
| 14 | Bộ sứ đứng 22kV | Vật tư thu hồi | 6 | bộ |
| 15 | Khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ đơn | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 16 | Khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ đôi | Cung cấp vật tư | 1 | bộ |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV - PHẦN NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 12m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 2,25 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m | Tháo dỡ thiết bị đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định. | 2 | cái |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) chèn chân cột, nhổ hạ cột | 2 | trụ |
| 4 | Tháo dây nhôm lõi thép ACX 185 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây pha), (hsnc x 1,1 dây bọc) | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, ưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 0,27 | km dây |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép AC120 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây trung tính), (hsnc x 0,7 ≤ 10m) | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 0,09 | km dây |
| 6 | Tháo bộ đà đôi đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL 2/3- 2.0 | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở đà theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 2 | bộ |
| 7 | Tháo bộ khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ đơn | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở bộ khung theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 2 | bộ |
| 8 | Đào đất móng trụ BTLT-14m-BT(K) để trồng trụ rộng >1m, độ sâu > 1m, đất cấp 3 | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 2,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng trụ BTLT | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 10 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 11 | Vữa chèn xi măng M100 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng vữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | m3 |
| 12 | Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cm | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng vữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | m2 |
| 13 | Dựng trụ BTLT 14m bằng cẩu kết hợp thủ công | Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp đất hố thế). | 2 | trụ |
| 14 | Lắp dây nhôm bọc ACX185mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây pha)(hsđc x 1,1) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Kéo rải dây và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | km dây |
| 15 | Lắp dây nhôm lõi thép AC120 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây trung tính),(trụ 14m) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Kéo rải dây và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | km dây |
| 16 | Lắp bộ đà đôi đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL 2/3 2.0 | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Lắp đặt và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng 22kV+ ty sứ trên cột tròn | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Lắp đặt cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 6 | sứ |
| 18 | Lắp khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ đôi | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Lắp đặt và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| E | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV - PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Đà cản bê tông 1,2m | Vật tư thu hồi | 7 | cái |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200: 1,296 m³/móng (C3322) | Cung cấp vật tư | 5,5637 | m3 |
| 3 | Vữa láng xi măng M100: 0,457 m2/móng, dày 3cm (B2214) | Cung cấp vật tư | 0,1234 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200: 0,476 m³/móng (C3322) | Cung cấp vật tư | 1,428 | m3 |
| 5 | Vữa chèn xi măng M100 (0,25 m³/móng) (B2214) | Cung cấp vật tư | 0,75 | m3 |
| 6 | Vữa láng xi măng M100 (0,71 m2/móng) dày 3cm (B2214) | Cung cấp vật tư | 0,0639 | m3 |
| 7 | Trụ BTLT - 8,5m (300kgf) | Sử dụng lại vật tư | 9 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT - 8,5m (300kgf) | Cung cấp vật tư | 6 | trụ |
| 9 | Dây nhôm LV-ABC 4x50mm2 | Sử dụng lại vật tư | 494 | m |
| 10 | Dây nhôm LV-ABC 4x50mm2 | Cung cấp vật tư | 39 | m |
| 11 | Ống nối MJPT 50-50 cáp LV-ABC 4x50mm2 | Cung cấp vật tư | 4 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x50 | Cung cấp vật tư | 12 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x50 | Vật tư thu hồi | 9 | bộ |
| 14 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x50 | Cung cấp vật tư | 9 | bộ |
| 15 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x50 | Vật tư thu hồi | 9 | bộ |
| 16 | Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuông | Cung cấp vật tư | 16 | bộ |
| 17 | Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuông | Vật tư thu hồi | 9 | bộ |
| 18 | Bou lon móc D16x300 + 1 lông đền vuông | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 19 | Bou lon móc D16x450 + 1 lông đền vuông | Cung cấp vật tư | 9 | bộ |
| 20 | Nút bịt đầu cáp | Cung cấp vật tư | 20 | cái |
| 21 | Nút bịt đầu cáp | Vật tư thu hồi | 4 | cái |
| 22 | Kẹp IPC đấu nối dây hạ thế LV-ABC 4x50 | Cung cấp vật tư | 4 | cái |
| 23 | Kẹp IPC đấu nối dây hạ thế LV-ABC 4x50 | Vật tư thu hồi | 4 | cái |
| 24 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây trụ 8,5m | Cung cấp vật tư | 2 | bộ |
| F | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV - PHẦN NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-a rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 3,745 | m3 |
| 2 | Tháo đà cản bê tông 1,2m | Tháo dỡ thiết bị đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định. | 7 | cái |
| 3 | Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-BT(K) để nhổ trụ rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 3,328 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông để nhổ trụ điện bằng máy khoan cầm tay | Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dở kết cấu bằng máy khoan bê tông. Bốc xếp phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 2,16 | m3 |
| 5 | Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) chèn chân cột, nhổ hạ cột | 9 | trụ |
| 6 | Tháo dây nhôm LV-ABC 4x50mm2, (hsnc x 0,7) | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, ưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 0,494 | km dây |
| 7 | Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 4,293 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,85) | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 9 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5,5637 | m3 |
| 10 | Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cm | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng vữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 4,113 | m2 |
| 11 | Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BTK để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 2,289 | m3 |
| 12 | Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cm | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 13 | Vữa chèn xi măng M100 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng vữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 14 | Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cm | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng vữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Chuẩn bị mặt bằng, , đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất hoặc đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m³ |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m³ |
| 17 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp đất hố thế). | 15 | trụ |
| 18 | Lắp dây nhôm LV-ABC 4x50mm2, (hsnc x 0,7) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Kéo rải dây và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | km dây |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3 | Chuẩn bị dụng cụ thi công, cọc tiếp địa, đóng trực tiếp cọc xuống đất, hàn nối dây với cọc tiếp địa, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật. | 0,6 | 10 cọc |
| 20 | Lắp tiếp địa trụ điện | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển tủ và thiết bị đến vị trí lắp đặt; mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh tủ, bảng điện. Nghiên cứu bản vẽ và các điều kiện lắp đặt, tiến hành lắp đặt định vị tủ và thiết bị, nối tiếp địa, đấu nối các dây dẫn trong tủ. Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm thu bàn giao | 0,2873 | 100 kg |
| G | DI DỜI CÁC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ + VẬT TƯ | |||
| 1 | MBA 03 pha 22/0,4kV - 100kVA | Sử dụng lại vật tư | 1 | máy |
| 2 | Bộ FCO (3 pha) | Sử dụng lại vật tư | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Bộ LA (3 pha) | Sử dụng lại vật tư | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Bộ TI 600V- 150/5A (3 pha) | Sử dụng lại vật tư | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Bộ xà composite 75x6x2.800 lắp LA, FCO | Vật tư thu hồi | 2 | đà |
| 6 | Bộ xà composite 75x6x2.400 và thanh chống PL40x10x920 | Cung cấp vật tư | 3 | đà |
| 7 | Chụp MBA hạ thế | Sử dụng lại vật tư | 3 | cái |
| 8 | Nắp chụp LA | Sử dụng lại vật tư | 3 | cái |
| 9 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Sử dụng lại vật tư | 3 | cái |
| 10 | Bass sắt LI gắn FCO, LA | Sử dụng lại vật tư | 6 | bộ |
| 11 | Đà sắt 75x75x6 dài 2,8m lắp sứ đứng | Vật tư thu hồi | 1 | đà |
| 12 | Bộ sứ đứng 22kV | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 13 | Bộ sứ đứng 22kV | Sử dụng lại vật tư | 1 | bộ |
| 14 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | Vật tư thu hồi | 18 | m |
| 15 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | Cung cấp vật tư | 30 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) xuống tủ điện hạ thế | Sử dụng lại vật tư | 15 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) xuống tủ điện hạ thế | Vật tư thu hồi | 15 | m |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V- CV70mm² (dây trung tính) xuống tủ điện hạ thế | Sử dụng lại vật tư | 5 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc 600V- CV70mm² (dây trung tính) xuống tủ điện hạ thế | Vật tư thu hồi | 5 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 4,3mm bảo vệ cáp xuất hạ thế (xuống và lên) | Vật tư thu hồi | 20 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 4,3mm bảo vệ cáp xuất hạ thế (xuống và lên) | Cung cấp vật tư | 22 | m |
| 22 | Cút nhựa PVC Ø90 | Vật tư thu hồi | 6 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC Ø90 | Cung cấp vật tư | 8 | cái |
| 24 | Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, giữ ống Ø90 | Vật tư thu hồi | 4 | bộ |
| 25 | Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, giữ ống Ø90 | Cung cấp vật tư | 6 | bộ |
| 26 | Giàn đà đỡ MBA (trạm giàn) | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 27 | Giàn đà đỡ MBA (trụ đôi trạm ngồi) | Cung cấp vật tư | 1 | tb |
| 28 | Tủ điện hạ thế 3 pha loại 600x420x600 | Vật tư thu hồi | 1 | tủ |
| 29 | Tủ điện hạ thế 3 pha loại 550x450x1300 | Cung cấp vật tư | 1 | tủ |
| 30 | MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 160A, Icu ≥ 36 kA | Sử dụng lại vật tư | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 100A, Icu ≥ 25 kA | Sử dụng lại vật tư | 2 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng bản 20x6 (0,7m/1pha) | Cung cấp vật tư | 2,1 | m |
| 33 | Thanh cái đồng bản 20x5 (0,4m/1pha x 2cái) | Cung cấp vật tư | 0,8 | m |
| 34 | Cáp điện kế CVV4x4mm² | Cung cấp vật tư | 15 | m |
| 35 | Collier sắt dẹp giữ Tủ HT | Cung cấp vật tư | 6 | bộ |
| 36 | Bộ tiếp địa làm việc trạm biến áp (27 cọc) | Cung cấp vật tư | 1 | bộ |
| 37 | Bộ tiếp địa HT đo đếm trạm biến áp (03 cọc) | Cung cấp vật tư | 1 | bộ |
| H | DI DỜI CÁC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo MBA 03 pha 22/0,4kV - 100 kVA (hsnc x 0,6) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định | 1 | máy |
| 2 | Lắp MBA 03 pha 22/0,4kV - 100 kVA | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, vệ sinh thiết bị và phụkiện máy biến áp ; Lắp đặt phụ kiện máy biến áp, kiểm tra độ kín khí bảo vệ, độ chân không, mức dầu theo quy định kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (hsnc x 0,5) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định | 1 | bộ (3pha) |
| 4 | Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (hsnc x 0,5) | Nghiên cứu tài liệu, chế tạo, vận hành; Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, vệ sinh thiết bị và phụkiện; Mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh thiết bị; Đưa vào vị trí, cân chỉnh cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Hoàn chỉnh, thu gọn mặt bằng, bàn giao | 1 | bộ (3pha) |
| 5 | Tháo FCO 27kV - 100A (hsnc x 0,5) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định | 1 | bộ (3pha) |
| 6 | Lắp FCO 27kV - 100A | Nghiên cứu tài liệu, chế tạo, vận hành; Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, vệ sinh thiết bị và phụkiện; Mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh thiết bị; Đưa vào vị trí, cân chỉnh cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Hoàn chỉnh, thu gọn mặt bằng, bàn giao | 1 | bộ (3pha) |
| 7 | Tháo TI 600V- 400/5A (hsnc x 0,5) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định | 1 | bộ (3pha) |
| 8 | Lắp TI 600V- 150/5A | Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt;Lắp đặt thiết bị, phụ kiện; Kiểm tra cân chỉnh | 1 | bộ (3pha) |
| 9 | Tháo bộ đà composite 75x75x6 dài 2,8m lắp LA, FCO | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở bộ đà theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 0,0415 | tấn |
| 10 | Tháo bộ đà sắt L75x75x6-2,8m lắp sứ đứng | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở bộ đà theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 0,0253 | tấn |
| 11 | Tháo sứ đứng 22kV+ ty sứ | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 3 | sứ |
| 12 | Tháo cáp CXV 24kV-25mm2 | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 18 | m |
| 13 | Tháo cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) xuống tủ điện hạ thế | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 30 | m |
| 14 | Tháo cáp đồng bọc 600V- CV50mm² (dây trung tính) xuống tủ điện hạ thế | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 10 | m |
| 15 | Tháo ống nhựa PVC Ø90 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 20 | m |
| 16 | Tháo collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giữ ống | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 4 | cái |
| 17 | Tháo Giàn đà đỡ MBA (trạm giàn) | Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở giàn đỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định | 2 | tb |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa, sâu ≤ 1m, (Đất cấp 3), | Chuẩn bị mặt bằng, , đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất hoặc đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 53,76 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc (độ chặt k = 0,9) | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 53,76 | m³ |
| 20 | Lắp bộ đà composite 75x75x6 dài 2,4m lắp FCO | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 0,0362 | tấn |
| 21 | Lắp bộ đà composite 75x75x6 dài 2,4m lắp LA ,sứ đứng | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 0,0181 | tấn |
| 22 | Lắp sứ đứng 22kV | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 1 | cái |
| 23 | Lắp Cáp CXV 24kV-25mm2 (trụ BTLT 14m) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 30 | m |
| 24 | Làm đầu cosse Cu 25mm2 | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, lắp đặt theo quy định | 0,6 | 10 đầu |
| 25 | Lắp cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) xuống tủ điện hạ thế | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 15 | m |
| 26 | Lắp cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây trung tính) xuống tủ điện hạ thế | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 5 | m |
| 27 | Lắp ống nhựa PVC Ø90 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 2,2 | 10m |
| 28 | Lắp collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giữ ống | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 6 | cái |
| 29 | Giàn đà đỡ MBA (trạm ngồi) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 2 | tb |
| 30 | Tháo tủ điện hạ thế 3 pha (hsnc x 0,5) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định | 1 | tủ |
| 31 | Tháo MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 160A, (hsnc x 0,6) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định | 1 | cái |
| 32 | Tháo MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 100A, (hsnc x 0,6) | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định | 2 | cái |
| 33 | Lắp tủ điện hạ thế 3 pha | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh tủ, bảng điện; Nghiên cứu bản vẽ và điều kiện lắp đặt; Tiến hành lắp đặt vị trí tủ và thiết bị, nối tiếp địa, đấu nối các dây dẫn trong tủ. Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 1 | tủ |
| 34 | Lắp MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 160A | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh; Tiến hành lắp đặt thiết bị. Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 1 | cái |
| 35 | Lắp MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 100A | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh; Tiến hành lắp đặt thiết bị. Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 2 | cái |
| 36 | Lắp thanh cái đồng bản 20x6 | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Đo, cắt lắp đặt các thanh cố định vào vị trí. Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 0,21 | 10m |
| 37 | Lắp thanh cái đồng bản 20x5 | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Đo, cắt lắp đặt các thanh cố định vào vị trí. Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 0,08 | 10m |
| 38 | Lắp Collier sắt dẹp 40 x 4 Ø290 giữ Tủ HT | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; Kiểm tra lau chùi phụ kiện, vận chuyển đến lắp đặt; Đưa lên vị trí, lắp đặt cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Hoàn thiện, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 1 | bộ |
| 40 | Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Cụ thể là hợp đồng xây lắp công trình điện ( trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ). * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, cụ thể là hợp đồng xây lắp công trình điện ( trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.557.000.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện ;- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, cụ thể là xây lắp công trình điện ( Trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ), có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, cụ thể là xây lắp công trình điện ( Trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ), có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu). | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành điện có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1,0 KW | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy | 2 |
| 6 | Bành ra dây cáp và Puly | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác. | 2 |
| 7 | Máy đào 0.4 – 0.8m3 | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác. | 1 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác. | 2 |
| 9 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu hoặc cần trục ô tô sức nâng >=5tấn | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tải>= 10 tấn | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Xe nâng người | Chiều cao nâng 14m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi