Gói thầu: Gói thầu số 11 : Thi công di dời hệ thống điện; thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950312-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 11 : Thi công di dời hệ thống điện; thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210950227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 09:15:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,225,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Cụ thể là hợp đồng xây lắp công trình điện ( trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ). * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, cụ thể là hợp đồng xây lắp công trình điện ( trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.557.000.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện ;- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, cụ thể là xây lắp công trình điện ( Trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ), có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, cụ thể là xây lắp công trình điện ( Trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ), có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành điện có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bành ra dây cáp và Puly
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0.4 – 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu hoặc cần trục ô tô sức nâng >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải>= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng 14m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11 : Thi công di dời hệ thống điện; thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị hệ thống điện chiếu sáng
Dự án đường Trúc Lâm Yên Tử qua Trung tâm đón tiếp Khu du lịch hồ Tuyền Lâm
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN , địa chỉ: Lô 37 - Trần Lê - P4 - Tp Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu du lịch Quốc gia hồ Tuyền Lâm. Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 – Thành phố Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633. 531537– Fax: 02633.531537. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại : 02633.540009 - Fax : 02633.540009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp – Sở Công thương tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH TVTKXD Quang Dương Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN , địa chỉ: Lô 37 - Trần Lê - P4 - Tp Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu du lịch Quốc gia hồ Tuyền Lâm. Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 – Thành phố Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633. 531537– Fax: 02633.531537. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại : 02633.540009 - Fax : 02633.540009


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu du lịch Quốc gia hồ Tuyền Lâm. Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 – Thành phố Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633. 531537– Fax: 02633.531537. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại : 02633.540009 - Fax : 02633.540009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: số 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Khu du lịch quốc gia hồ Tuyền Lâm. Địa chỉ : Số 29 đường 3/4 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633. 531537– Fax: 02633.531537
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ : Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36, Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG - PHẦN VẬT TƯ
1Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03)Cung cấp vật tư13.608viên
2Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,444)/2x0,470x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (8,148m3), (hs x 1,22)Cung cấp vật tư240,5478
3Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Cung cấp vật tư1.101m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc)Cung cấp vật tư56mốc
5Bêtông móng đá 1x2 -M200: (0,500x0,500x1)/móng, (C3322)Cung cấp vật tư9,5
6Boulon móng trụ M24x650Cung cấp vật tư131bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng, (x1,001)Cung cấp vật tư1.235,234m
8Măng sông HDPE Ø50/40Cung cấp vật tư6cái
9Ống STK Ø60 dày 3,2mm chiếu sáng (4,47 kg/m)Cung cấp vật tư40,23kg
10Dây cáp điện CXV/DSTA 4x10 mm² (x1,015)Cung cấp vật tư1.291,08m
11Dây tiếp địa Ø6 nhúng kẽm (x1,015), (0,222kg/m)Cung cấp vật tư1.470,0529kg
12Đầu cốt 6 mm² hàn đầu tiếp địa Ø6Cung cấp vật tư38cái
13Trụ đèn mạ kẽm cao 7m dày 3mm (Ø78/150)Cung cấp vật tư38trụ
14Cần đèn đơn kiểu Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 2,5mmCung cấp vật tư38cần
15Đèn Led 100W (3000K)(dimming 5 cấp công suất)Cung cấp vật tư38bộ
16Đèn trang tríCung cấp vật tư38bộ
17Dây cáp CVV 3x1,5mm² luồn đèn led 100W (x1,015)Cung cấp vật tư347,13m
18Dây cáp CVV 2x1,5mm² luồn đèn trang trí (x1,015)Cung cấp vật tư231,42m
19Bảng điện cửa cộtCung cấp vật tư38bộ
20Đầu cốt 10 mm²Cung cấp vật tư304cái
21Tiếp địa cho cột điệnCung cấp vật tư38bộ
22Đánh số cột thépCung cấp vật tư38cột
23Tủ điện chiếu sáng 3pha 50A (cấp mới)Cung cấp vật tư1tủ
24Collier kẹp tủ điện chiếu sáng vào trụ BTLTCung cấp vật tư2cái
25Cáp DKCVV 4x16 mm² đấu nối từ tủ hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (1 tủ bq 8m)Cung cấp vật tư8m
26Tiếp địa cho tủ điện chiếu sángCung cấp vật tư1bộ
B XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG - PHẦN NHÂN CÔNG+MÁY THI CÔNG
1Đào đất mương cáp chiếu sáng (trên vỉa hè) bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m2,6516100m³
2Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x12)= 0,158m2/mdVận chuyển gạch từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; lót gạch thẻ mương cáp;173,958m2
3Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay k=0.95Đắp cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m; San, tưới nước đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp2,4055100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay k=0.95Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật0,5975100 m³
5Lắp mốc báo hiệu cáp ngầmChuẩn bị mốc, lắp đặt vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m56mốc
6Đào hố móng trụ đèn cao 6m trên nền đất bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m7,03
7Bêtông móng trụ đèn chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.9,5
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệVận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống , lắp giá đỡ ống.12,34100m
9Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø60Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.0,09100m
10Lắp dây cáp ngầm điện CXV/DSTA 4x10 mm²Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.12,72100m
11Kéo rãi dây tiếp địa Ø6 dưới mương cápGia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.1.272m
12Lắp cột đèn mạ kẽm cao 7m bằng máyCảnh giới, đảm bảo an toàn thi công;Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế;Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường38cột
13Lắp cần đèn đơn kiểu Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 2,5mmChuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; Cắt điện, giám sát an toàn lao động;Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường38cần
14Lắp đèn Led 100W-3000KChuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; Kiểm tra, thử bóng và choá đèn;Đấu dây vào choá, lắp choá và căn chỉnh;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.38bộ
15Lắp cần đèn tay đèn trang tríChuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;Cắt điện, giám sát an toàn lao động;Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;D52 Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.38cần
16Lắp đèn trang trí bóng led 15WChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư; Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật;Kiểm tra hoàn thiện;Vệ sinh, hoàn thiện mặt bằng38bộ
17Lắp dây luồn CVV 3x1,5mm² từ cáp ngầm lên đèn led 100WChuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường3,42100m
18Lắp dây luồn CVV 2x1,5mm² từ cáp ngầm lên đèn trang tríChuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường2,28100m
19Lắp bảng điện cửa cột trụ cao 7mChuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột;Định vị và lắp bulông;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường38bảng
20Lắp RCBO 3A (chống rò điện) vào bảng điện trụ đèn (cấp mới)Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao76cái
21Luồn cáp cửa cộtChuẩn bị mặt bằng;Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp;Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột;Lấp đất chân cột; Hoàn chỉnh bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường76đầu cáp
22Làm đầu cápChuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha;Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp; Bóp đầu cốt, cố định đầu cáp; Đấu các đầu cáp vào bảng điện;Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường76đầu cáp
23Làm tiếp địa cho cột điệnChuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;Đóng cọc tiếp địa;Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa;Đấu nối tiếp địa vào cột đèn;Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường38bộ
24Lắp tủ điện chiếu sáng 3pha 50AChuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp tủ;Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ; Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường1tủ
25Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sángChuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp giá đỡ tủ;Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.2bộ
26Lắp đặt cáp DKCVV 4x16 mm²Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao8m
27Làm tiếp địa cho cho tủ điện chiếu sángChuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; Đóng cọc tiếp địa; Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa;Đấu nối tiếp địa vào cột đèn;Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật;Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường1bộ
C DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV - PHẦN VẬT TƯ
1Đà cản bê tông 1,2mVật tư thu hồi2cái
2Bê tông đá 1x2 M200: 1,512 m³/móng (C3322)Cung cấp vật tư1,512m3
3Vữa chèn xi măng M100 (0,339 m³/móng) (B2214)Cung cấp vật tư0,339m3
4Vữa láng xi măng M100 (1,288 m2/móng) dày 3cm (B2214)Cung cấp vật tư0,0386m3
5Trụ BTLT - 12m (540kgf)Vật tư thu hồi2trụ
6Trụ BTLT - 14m (650kgf)Cung cấp vật tư2trụ
7Colier ghép trụ đôi BTTL 14mCung cấp vật tư2bộ
8Đề can đánh số trụCung cấp vật tư1cái
9Dây ACX 185/24mm2 cấp mới (dây pha)Sử dụng lại vật tư270m
10Dây nhôm lõi thép AC120mm2/19 (0,471kg/m), (dây pha)Sử dụng lại vật tư90m
11Bộ đà đôi đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL 2/3 2.0Sử dụng lại vật tư1bộ
12Bộ đà đôi đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL 2/3 2.0Vật tư thu hồi1bộ
13Bộ sứ đứng 22kVSử dụng lại vật tư6bộ
14Bộ sứ đứng 22kVVật tư thu hồi6bộ
15Khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ đơnVật tư thu hồi2bộ
16Khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ đôiCung cấp vật tư1bộ
D DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV - PHẦN NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG
1Đào đất móng trụ BTLT 12m-a để nhổ trụ rộng >1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m2,25m3
2Tháo đà cản bê tông 1,2mTháo dỡ thiết bị đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định.2cái
3Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ côngChuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) chèn chân cột, nhổ hạ cột2trụ
4Tháo dây nhôm lõi thép ACX 185 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây pha), (hsnc x 1,1 dây bọc)Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, ưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định0,27km dây
5Tháo dây nhôm lõi thép AC120 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây trung tính), (hsnc x 0,7 ≤ 10m)Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định0,09km dây
6Tháo bộ đà đôi đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL 2/3- 2.0Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở đà theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định2bộ
7Tháo bộ khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ đơnChuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở bộ khung theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định2bộ
8Đào đất móng trụ BTLT-14m-BT(K) để trồng trụ rộng >1m, độ sâu > 1m, đất cấp 3Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m2,28m3
9Đắp đất móng trụ BTLTChuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật0,232m3
10Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cmChuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,512m3
11Vữa chèn xi măng M100Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng vữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,339m3
12Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cmChuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng vữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,288m2
13Dựng trụ BTLT 14m bằng cẩu kết hợp thủ côngChuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp đất hố thế).2trụ
14Lắp dây nhôm bọc ACX185mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây pha)(hsđc x 1,1)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Kéo rải dây và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật0,27km dây
15Lắp dây nhôm lõi thép AC120 mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới (dây trung tính),(trụ 14m)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Kéo rải dây và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật0,09km dây
16Lắp bộ đà đôi đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL 2/3 2.0Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Lắp đặt và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp sứ đứng 22kV+ ty sứ trên cột trònChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Lắp đặt cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật6sứ
18Lắp khung sắt 1 sứ đỡ dây trung hòa (R1) trụ đôiChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Lắp đặt và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật1sứ
E DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV - PHẦN VẬT TƯ
1Đà cản bê tông 1,2mVật tư thu hồi7cái
2Bê tông đá 1x2 M200: 1,296 m³/móng (C3322)Cung cấp vật tư5,5637m3
3Vữa láng xi măng M100: 0,457 m2/móng, dày 3cm (B2214)Cung cấp vật tư0,1234m3
4Bê tông đá 1x2 M200: 0,476 m³/móng (C3322)Cung cấp vật tư1,428m3
5Vữa chèn xi măng M100 (0,25 m³/móng) (B2214)Cung cấp vật tư0,75m3
6Vữa láng xi măng M100 (0,71 m2/móng) dày 3cm (B2214)Cung cấp vật tư0,0639m3
7Trụ BTLT - 8,5m (300kgf)Sử dụng lại vật tư9trụ
8Trụ BTLT - 8,5m (300kgf)Cung cấp vật tư6trụ
9Dây nhôm LV-ABC 4x50mm2Sử dụng lại vật tư494m
10Dây nhôm LV-ABC 4x50mm2Cung cấp vật tư39m
11Ống nối MJPT 50-50 cáp LV-ABC 4x50mm2Cung cấp vật tư4cái
12Kẹp treo cáp LV-ABC 4x50Cung cấp vật tư12bộ
13Kẹp treo cáp LV-ABC 4x50Vật tư thu hồi9bộ
14Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x50Cung cấp vật tư9bộ
15Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x50Vật tư thu hồi9bộ
16Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuôngCung cấp vật tư16bộ
17Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuôngVật tư thu hồi9bộ
18Bou lon móc D16x300 + 1 lông đền vuôngVật tư thu hồi2bộ
19Bou lon móc D16x450 + 1 lông đền vuôngCung cấp vật tư9bộ
20Nút bịt đầu cápCung cấp vật tư20cái
21Nút bịt đầu cápVật tư thu hồi4cái
22Kẹp IPC đấu nối dây hạ thế LV-ABC 4x50Cung cấp vật tư4cái
23Kẹp IPC đấu nối dây hạ thế LV-ABC 4x50Vật tư thu hồi4cái
24Bộ tiếp địa lặp lại đường dây trụ 8,5mCung cấp vật tư2bộ
F DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV - PHẦN NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG
1Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-a rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m3,745m3
2Tháo đà cản bê tông 1,2mTháo dỡ thiết bị đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định.7cái
3Đào đất móng trụ BTLT 8,5m-BT(K) để nhổ trụ rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp 3Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m3,328m3
4Phá dỡ móng bê tông để nhổ trụ điện bằng máy khoan cầm tayChuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dở kết cấu bằng máy khoan bê tông. Bốc xếp phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m2,16m3
5Nhổ trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngChuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) chèn chân cột, nhổ hạ cột9trụ
6Tháo dây nhôm LV-ABC 4x50mm2, (hsnc x 0,7)Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, ưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định0,494km dây
7Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BT để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m4,293m3
8Đắp đất móng trụ BTLT (Độ chặt k = 0,85)Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật0,405m3
9Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cmChuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật5,5637m3
10Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cmChuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng vữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật4,113m2
11Đào đất Móng trụ BTLT 8.5m-BTK để trồng trụ rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp 3Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m2,289m3
12Đổ bêtông móng cột đá 1x2 - M200, chiều rộng móng ≤250cmChuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1,428m3
13Vữa chèn xi măng M100Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng vữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
14Láng móng trụ điện, xi măng M100 dày 3cmChuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng vữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2,13m2
15Đào đất rãnh tiếp địa, sâu ≤ 1m, đất cấp 3Chuẩn bị mặt bằng, , đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất hoặc đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật3,84
16Đắp đất rãnh tiếp địaChuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật3,84
17Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngChuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặc néo xoáy) dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biển cấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp đất hố thế).15trụ
18Lắp dây nhôm LV-ABC 4x50mm2, (hsnc x 0,7)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Kéo rải dây và hàn cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật0,533km dây
19Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 3Chuẩn bị dụng cụ thi công, cọc tiếp địa, đóng trực tiếp cọc xuống đất, hàn nối dây với cọc tiếp địa, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.0,610 cọc
20Lắp tiếp địa trụ điệnChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển tủ và thiết bị đến vị trí lắp đặt; mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh tủ, bảng điện. Nghiên cứu bản vẽ và các điều kiện lắp đặt, tiến hành lắp đặt định vị tủ và thiết bị, nối tiếp địa, đấu nối các dây dẫn trong tủ. Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm thu bàn giao0,2873100 kg
G DI DỜI CÁC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ + VẬT TƯ
1MBA 03 pha 22/0,4kV - 100kVASử dụng lại vật tư1máy
2Bộ FCO (3 pha)Sử dụng lại vật tư1bộ 3 pha
3Bộ LA (3 pha)Sử dụng lại vật tư1bộ 3 pha
4Bộ TI 600V- 150/5A (3 pha)Sử dụng lại vật tư1bộ 3 pha
5Bộ xà composite 75x6x2.800 lắp LA, FCOVật tư thu hồi2đà
6Bộ xà composite 75x6x2.400 và thanh chống PL40x10x920Cung cấp vật tư3đà
7Chụp MBA hạ thếSử dụng lại vật tư3cái
8Nắp chụp LASử dụng lại vật tư3cái
9Nắp chụp FCO trên, dướiSử dụng lại vật tư3cái
10Bass sắt LI gắn FCO, LASử dụng lại vật tư6bộ
11Đà sắt 75x75x6 dài 2,8m lắp sứ đứngVật tư thu hồi1đà
12Bộ sứ đứng 22kVVật tư thu hồi2bộ
13Bộ sứ đứng 22kVSử dụng lại vật tư1bộ
14Cáp CXV 24kV-25mm2Vật tư thu hồi18m
15Cáp CXV 24kV-25mm2Cung cấp vật tư30m
16Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) xuống tủ điện hạ thếSử dụng lại vật tư15m
17Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) xuống tủ điện hạ thếVật tư thu hồi15m
18Cáp đồng bọc 600V- CV70mm² (dây trung tính) xuống tủ điện hạ thếSử dụng lại vật tư5m
19Cáp đồng bọc 600V- CV70mm² (dây trung tính) xuống tủ điện hạ thếVật tư thu hồi5m
20Ống nhựa PVC Ø90 dày 4,3mm bảo vệ cáp xuất hạ thế (xuống và lên)Vật tư thu hồi20m
21Ống nhựa PVC Ø90 dày 4,3mm bảo vệ cáp xuất hạ thế (xuống và lên)Cung cấp vật tư22m
22Cút nhựa PVC Ø90Vật tư thu hồi6cái
23Cút nhựa PVC Ø90Cung cấp vật tư8cái
24Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, giữ ống Ø90Vật tư thu hồi4bộ
25Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, giữ ống Ø90Cung cấp vật tư6bộ
26Giàn đà đỡ MBA (trạm giàn)Vật tư thu hồi2bộ
27Giàn đà đỡ MBA (trụ đôi trạm ngồi)Cung cấp vật tư1tb
28Tủ điện hạ thế 3 pha loại 600x420x600Vật tư thu hồi1tủ
29Tủ điện hạ thế 3 pha loại 550x450x1300Cung cấp vật tư1tủ
30MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 160A, Icu ≥ 36 kASử dụng lại vật tư1cái
31MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 100A, Icu ≥ 25 kASử dụng lại vật tư2cái
32Thanh cái đồng bản 20x6 (0,7m/1pha)Cung cấp vật tư2,1m
33Thanh cái đồng bản 20x5 (0,4m/1pha x 2cái)Cung cấp vật tư0,8m
34Cáp điện kế CVV4x4mm²Cung cấp vật tư15m
35Collier sắt dẹp giữ Tủ HTCung cấp vật tư6bộ
36Bộ tiếp địa làm việc trạm biến áp (27 cọc)Cung cấp vật tư1bộ
37Bộ tiếp địa HT đo đếm trạm biến áp (03 cọc)Cung cấp vật tư1bộ
H DI DỜI CÁC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN NHÂN CÔNG + MÁY THI CÔNG
1Tháo MBA 03 pha 22/0,4kV - 100 kVA (hsnc x 0,6)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định1máy
2Lắp MBA 03 pha 22/0,4kV - 100 kVAChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, vệ sinh thiết bị và phụkiện máy biến áp ; Lắp đặt phụ kiện máy biến áp, kiểm tra độ kín khí bảo vệ, độ chân không, mức dầu theo quy định kỹ thuật1máy
3Tháo chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (hsnc x 0,5)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định1bộ (3pha)
4Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (hsnc x 0,5)Nghiên cứu tài liệu, chế tạo, vận hành; Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, vệ sinh thiết bị và phụkiện; Mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh thiết bị; Đưa vào vị trí, cân chỉnh cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Hoàn chỉnh, thu gọn mặt bằng, bàn giao1bộ (3pha)
5Tháo FCO 27kV - 100A (hsnc x 0,5)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định1bộ (3pha)
6Lắp FCO 27kV - 100ANghiên cứu tài liệu, chế tạo, vận hành; Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, vệ sinh thiết bị và phụkiện; Mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh thiết bị; Đưa vào vị trí, cân chỉnh cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Hoàn chỉnh, thu gọn mặt bằng, bàn giao1bộ (3pha)
7Tháo TI 600V- 400/5A (hsnc x 0,5)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định1bộ (3pha)
8Lắp TI 600V- 150/5AChuẩn bị mặt bằng, vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị, phụ kiện đến vị trí lắp đặt;Lắp đặt thiết bị, phụ kiện; Kiểm tra cân chỉnh1bộ (3pha)
9Tháo bộ đà composite 75x75x6 dài 2,8m lắp LA, FCOChuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở bộ đà theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định0,0415tấn
10Tháo bộ đà sắt L75x75x6-2,8m lắp sứ đứngChuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở bộ đà theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định0,0253tấn
11Tháo sứ đứng 22kV+ ty sứChuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định3sứ
12Tháo cáp CXV 24kV-25mm2Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định18m
13Tháo cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) xuống tủ điện hạ thếChuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định30m
14Tháo cáp đồng bọc 600V- CV50mm² (dây trung tính) xuống tủ điện hạ thếChuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định10m
15Tháo ống nhựa PVC Ø90 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngChuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định20m
16Tháo collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giữ ốngChuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định4cái
17Tháo Giàn đà đỡ MBA (trạm giàn)Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thi công. Tháo dở giàn đỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đưa đến vị trí tập kết, bảo quản đúng quy định2tb
18Đào đất rãnh tiếp địa, sâu ≤ 1m, (Đất cấp 3),Chuẩn bị mặt bằng, , đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất hoặc đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật53,76m3
19Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc (độ chặt k = 0,9)Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật53,76
20Lắp bộ đà composite 75x75x6 dài 2,4m lắp FCOChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục0,0362tấn
21Lắp bộ đà composite 75x75x6 dài 2,4m lắp LA ,sứ đứngChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục0,0181tấn
22Lắp sứ đứng 22kVChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục1cái
23Lắp Cáp CXV 24kV-25mm2 (trụ BTLT 14m)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục30m
24Làm đầu cosse Cu 25mm2Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, lắp đặt theo quy định0,610 đầu
25Lắp cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) xuống tủ điện hạ thếChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục15m
26Lắp cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây trung tính) xuống tủ điện hạ thếChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục5m
27Lắp ống nhựa PVC Ø90 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục2,210m
28Lắp collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, Ø114 giữ ốngChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục6cái
29Giàn đà đỡ MBA (trạm ngồi)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục2tb
30Tháo tủ điện hạ thế 3 pha (hsnc x 0,5)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định1tủ
31Tháo MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 160A, (hsnc x 0,6)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định1cái
32Tháo MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 100A, (hsnc x 0,6)Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, nghiên cứu tài liệu, tháo dở thiết bị, tập kết bảo quản theo quy định2cái
33Lắp tủ điện hạ thế 3 phaChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh tủ, bảng điện; Nghiên cứu bản vẽ và điều kiện lắp đặt; Tiến hành lắp đặt vị trí tủ và thiết bị, nối tiếp địa, đấu nối các dây dẫn trong tủ. Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục1tủ
34Lắp MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 160AChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh; Tiến hành lắp đặt thiết bị. Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục1cái
35Lắp MCCB 3 pha lộ tổng 415V - 100AChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Mở hòm kiểm tra, lau chùi vệ sinh; Tiến hành lắp đặt thiết bị. Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục2cái
36Lắp thanh cái đồng bản 20x6Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Đo, cắt lắp đặt các thanh cố định vào vị trí. Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục0,2110m
37Lắp thanh cái đồng bản 20x5Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Đo, cắt lắp đặt các thanh cố định vào vị trí. Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục0,0810m
38Lắp Collier sắt dẹp 40 x 4 Ø290 giữ Tủ HTChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; Kiểm tra lau chùi phụ kiện, vận chuyển đến lắp đặt; Đưa lên vị trí, lắp đặt cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Hoàn thiện, thu dọn mặt bằng, nghiệm thu bàn giao6cái
39Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bịChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục1bộ
40Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếmChuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển vật tư vào vị trí lắp đặt; Tổ hợp theo đúng chủng loại theo thiết kế. Lắp đặt cấu kiện vào vị trí; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Cụ thể là hợp đồng xây lắp công trình điện ( trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ). * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, cụ thể là hợp đồng xây lắp công trình điện ( trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.557.000.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (thời gian kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện ;- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại, cụ thể là xây lắp công trình điện ( Trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ), có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng công trình tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (thời gian kinh nghiệm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu) 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, cụ thể là xây lắp công trình điện ( Trung thế hoặc hạ thế hoặc chiếu sáng ), có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn (kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu). 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học ngành điện có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
2 Đầm cóc Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
3 Đầm bàn 1,0 KW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
4 Máy hàn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy2
6 Bành ra dây cáp và Puly Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác.2
7 Máy đào 0.4 – 0.8m3 Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác.1
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các giấy tờ liên quan khác.2
9 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu hoặc cần trục ô tô sức nâng >=5tấn Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Ô tô tải>= 10 tấn Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
11 Xe nâng người Chiều cao nâng 14m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->