Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quang Minh TMT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:11:00 đến ngày 2021-10-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,330,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu, Đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Đã làm kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự có tài liệu chứng minh. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trỏe lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Quang Minh TMT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + Mua sắm thiết bị Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Sao Đỏ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (bản gốc), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (bản gốc); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Sao Đỏ, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Hoài Bắc– Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Sao Đỏ, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0220 3882 112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Sao Đỏ, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Đại diện: ông Nguyễn Hoài Bắc– Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Sao Đỏ, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Số điện thoai: 0220 3882 112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quang Minh TMT Đại diện: Vũ Đình Thao - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: KDC Trụ Thượng, phường Đồng Lạc, tp Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0854799833 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,7067 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 63,408 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 4,5019 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,4074 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 1,2718 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 38,621 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 145,2693 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 74,2389 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,5201 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 12,3213 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 3,4105 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 4,2336 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 8,1205 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,8389 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,8389 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 2,9063 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 34,1915 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 2,3107 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 7,854 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 15,8111 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 2,0767 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 4,2721 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 52,9892 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 207,4668 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 417,1371 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 3,4025 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 7,6381 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 121,2999 | m3 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1.173,128 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 149,7812 | m2 |
| 32 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo E-HSMT | 149,7812 | kg |
| 33 | Ca máy bơm nước chống thấm | Theo E-HSMT | 2 | ca |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 71,1962 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,2637 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 7,0968 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 144,9474 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 21,337 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 13,5624 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 600,0852 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 655,2278 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 979,8906 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 399,52 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 207,4864 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 26,3877 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT | 5,6986 | m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT | 9,1143 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 19,7007 | m3 |
| 50 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 91,1435 | m2 |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 24,1142 | m3 |
| 52 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 66,376 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 29 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,3106 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 6,7867 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 212 | 1cấu kiện |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 29,616 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT | 29,616 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 6,9397 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo E-HSMT | 1.323,9562 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 1,5092 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 14,0222 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,9462 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,9462 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 165,248 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo E-HSMT | 3,6282 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo E-HSMT | 48,67 | md |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 1,056 | 100m |
| 70 | Phễu nhựa | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Đai nhựa D120 | Theo E-HSMT | 69 | cái |
| 72 | Đai thép giữ phễu | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Đai nối ống | Theo E-HSMT | 17 | đai |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 100mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,6833 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 6,5771 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 68,332 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 48,08 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT | 48,08 | m2 |
| 82 | Mũi bậc mài granito | Theo E-HSMT | 73,6 | m |
| 83 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 2,8609 | tấn |
| 84 | Lan can INOX lắp dựng hoàn chỉnh | Theo E-HSMT | 518,96 | kg |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 95,8162 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 138,7248 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 340,39 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 103,672 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.428,8174 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 876,6436 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.989,7851 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 744,0278 | m2 |
| 94 | Bảng chống lóa 3x1,25m | Theo E-HSMT | 45 | m2 |
| 95 | Đắp vữa quả trám trang trí, vạch kẻ lõm | Theo E-HSMT | 20 | công |
| 96 | Gắn chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" màu vàng chọn bộ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,0365 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 8,6111 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 15,0279 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 2,9764 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 3,4759 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 16,9977 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,6185 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,4777 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 106 | Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Theo E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 107 | Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Theo E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 108 | Vách kính TPWindow kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Theo E-HSMT | 44,688 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 1,0537 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 44,76 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT | 11,4969 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo E-HSMT | 1,602 | tấn |
| 114 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo E-HSMT | 4,2993 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo E-HSMT | 323,9436 | tấn |
| 116 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo E-HSMT | 43,549 | m3 |
| 117 | Lắp đặt sứ các loại | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 120 | Hộp điện tôn 1 ly, KT 15x200x300 | Theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo E-HSMT | 965 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo E-HSMT | 930 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo E-HSMT | 332 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 890 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo E-HSMT | 1.250 | m |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo E-HSMT | 96 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 133 | Móc treo quạt trần D14x300 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 136 | Công tắc đơn | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 138 | Mặt che công tắc ổ cắm 1...6 lỗ | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo E-HSMT | 120 | hộp |
| 140 | Băng dính cách điện | Theo E-HSMT | 70 | cuộn |
| 141 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Vít+nở nhựa các loại | Theo E-HSMT | 1.600 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Quả sứ cắm kim thu sét | Theo E-HSMT | 4 | quả |
| 148 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 151 | Bật đỡ dây D10mm | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 152 | Sơn chống gỉ | Theo E-HSMT | 5 | kg |
| 153 | Xi măng PC30 | Theo E-HSMT | 100 | kg |
| 154 | Cát vàng | Theo E-HSMT | 2 | m3 |
| 155 | Đo kiểm tra tiếp địa | Theo E-HSMT | 2 | điểm |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo E-HSMT | 20 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 20 | m3 |
| 158 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) | Theo E-HSMT | 12 | bình |
| 159 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| B | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 18,6576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,1737 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 5,0335 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,2807 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,4024 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 12,2041 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,1243 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,2253 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,6195 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,4044 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,4832 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,1595 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,068 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 0,5408 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,6395 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,1713 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1,0795 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 43,968 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 34,6689 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 11,264 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 19,632 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Theo E-HSMT | 7,488 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT | 16,64 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 106,2449 | m2 |
| 45 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 46 | Lan can INOX lắp dựng hoàn chỉnh | Theo E-HSMT | 18,56 | 0.0 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| C | SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo E-HSMT | 538,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,3813 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo E-HSMT | 5,38 | 100m3 |
| 4 | Cát đệm nền | Theo E-HSMT | 107,675 | m3 |
| 5 | Rải nilon cách ly | Theo E-HSMT | 21,523 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 430,5 | m3 |
| 7 | Cắt mạch khe co | Theo E-HSMT | 298,5 | m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 45,4114 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT | 11,3151 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 15,0241 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 28,2782 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 152,4944 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 41 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,1772 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 5,3034 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 164 | 1cấu kiện |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ảnh Bác Hồ. Kích thước 400x300 sẵn khung và ép Plastic | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | 2 Biển nội dung: Thi đua dạy tốt, học tốt + Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực. Kích thước 2440x350. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề can. Treo hai đầu phòng học | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Biển nội quy phòng học: Kích thước 610x810. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề can | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Biển 5 điều Bác hồ dạy học sinh. Kích thước 610x810. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề can | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Biển lớp 2 mặt + Biển vệ sinh nam nữ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảng tin lớp học. Kích thước 600x400. Chất liệu khung nhôm, nền nhựa trắng | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Đồng hồ treo tường kèm giá treo. Hàng đồng hồ điện tử, đường kính 32cm | Theo E-HSMT | 12 | chiếc |
| 8 | Bộ loa + âm ly phòng học: Hãng sản xuất Goldsound: Giải pháp hệ thống âm thanh cho phòng học diện tích phòng từ 30m2 - 50 m2 gồm:01 âm ly công suất 380w: Âm ly chuyên dụng: Có sẵn 2 cổng Micro tiện dụng; Âm ly kết nối dễ dàng với máy tính, máy chiếu; hỗ trợ kết nối không dây bluetooth, usb, thẻ nhớ, dây tín hiệu âm thanh 3.5; có thể bật, tắt phân vùng tiện lợi02 loa vệ tinh gắn tường- công suất 40w: Loa vệ tinh gắn tường- công suất 40w là sản phẩm thiết kế dành riêng để lắp đặt cho lớp học, giảng đường, phòng học; Cấu tạo: Gồm 2 củ loa: 1 loa bass 6 inch, 1 loa treble cho âm thanh lớn, chân thật, rõ ràng; Mặt trước của loa đươc thiết kế có màng che, có tác dụng che chắn bụi bám dính và bảo vệ bass, treble phía sau; Kích thước thùng loa gắn tường: cao 15 cm x rộng 24 cm x sâu 25cm; Thùng loa được thiết kế với mầu đen, thiết kế thẩm mỹ cao rất dễ dàng phối mầu cùng các không gian; Phối loa: Loa gắn tường - 40w Goldsound được khuyến nghị nên lắp đặt cùng hệ thống âm ly tích hợp bộ xử lý của Goldsound như A400, A380 A700, A800... | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giá Treo Loa Đa Năng Hãng OEM. Cho phép điều chỉnh thẳng hoặc nghiêng loa 30 độ (trúc hướng nghe tối đa 30 độ theo ý thích) và cho phép xoay loa sang 2 bên góc xoay tối đa 180 độ.Sơn tĩnh điện mầu đen 100%.Độ dày của thép tùy từng điểm chịu lực từ 1,3– 3,8 mm cứng cáp, chắc chắn khi treo trên tường.Kích thước 25cm x (18–35) cm tùy loại loa .Cho phép lắp với tường gạch (tường cứng) có độ dày 10cm trở lên. | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây kết nối âm thanh Loa + Âm ly dài 15m: Cáp AV hoa sen 2 đầu RCA:Cáp AV hoa sen này có 2 đầu RCA công dụng là để kết nối các thiết bị phát nhạc có kết nối AV hoa sen (RCA) một số thiết bị phổ biến như là đầu đĩa, amply, loa, loa dàn tivi,… | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 11 | Dây kết nối âm thanh Máy tính + Âm ly: Dây cáp Audio 3.5mm to 2 RCA dài 0.5mkết nối máy tính với amply thông dụng nhiều nhất. Dây cáp Audio này từ một cổng Audio đường kính 3.5mm nó có thể cho tín hiệu âm thanh phát ra từ 2 cổng RCA. Rất thích hợp để kết nối máy tính, điện thoại với amply. Hoặc có thể kết nối điện thoại với loa. | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ mic không dây Aporo sóng UHF dùng cho các dòng máy trợ giảng chính hãng: Micro gài tai sử dụng công nghệ thu phát sóng UHF - Thời gian sử dụng 3-4h liên tục với pin lithium dung lượng lớn;- Cự ly thu phát trên 10m (không có vật cản);.- Kết nối dễ dàng với Jack microphone 3.5mm thông dụng. Được tặng kèm một jack chuyển đổi 3.5mm-6.5mm. Sạc pin trực tiếp qua cổng USB từ Laptop, PC, Pin sạc dự phòng, máy tính bảng, điện thoại di động...;- Có nút tăng giảm âm lượng ngay trên mic gài tai, làm chủ tuyệt đối cường độ âm thanh trong mọi tình huống; - Có nút thay đổi tần số với 50 tần số khác nhau không bao giờ trùng sóng– Bộ sản phẩm gồm: 1 thanh micro, 1 thanh đeo, 1 mút lọc micro, 1 cục cắm UHF, 1 thiết bị chuyển đổi 3.5mm sang 6.5mm, 1 cáp sạc 2 đầu | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tủ cá nhân dành cho học sinh: Hãng sản xuất Hòa Phát. Tủ để đồ 15 ngăn TMG983-5K - Tủ gồm 15 khoang cánh mở. - Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và bảng tên. - Sản phẩm tủ sắt TMG983-5K.Sử dụng cho đối tượng học sinh, mẫu giáo, tiểu học.Kích Thước: W1510 x D350 x H1132 mmChất liệu: sắt sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu, Đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Đã làm kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự có tài liệu chứng minh. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng 3 trỏe lên còn hiệu lực, Đã làm cán bộ Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Vận thăng lồng 3T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 12 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi