Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, mở rộng trụ sở Ban Quản lý dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, mở rộng trụ sở Ban Quản lý dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:08:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,057,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư; hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về tính chất và qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.Lưu ý: - Về các tài liệu đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật), Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT.- Về các tài liệu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật), Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT.- Các tài liệu đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Xây dựng công trình/ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhân sự thuộc nhà thầu quản lý hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động, an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động, an toàn PCCC: 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ pháp lý, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ pháp lý, thanh quyết toán công trình: 01 Trung cấp (trở lên) Kinh tế xây dựng, Kỹ thuật xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật có liên quan. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 66, Điều 67 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh);+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ pháp lý, thanh quyết toán ít nhất 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: 01 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 12 người bậc nghề 2/5 (đối với thang 5 bậc), bậc 3/7 (đối với thang 7 bậc) gồm:- Công nhân nề, xây dựng, hoàn thiện ≥ 06 người;- Công nhân cốt thép - hàn ≥ 02 người;- Công nhân cốp pha ≥ 02 người;- Công nhân nghề Điện: ≥ 01 người;- Công nhân nghề Nước: ≥ 01 người.- Nhà thầu kèm theo: Chứng chỉ nghề; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân); Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các liệu liệu chứng minh có liên quan...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cốp pha thép hoặc gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép hoặc gỗ ≥ 200m2. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 bộ (1 bộ = 42 chân+42 chéo). Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng sức nâng ≥ 300kg, chiều cao nâng ≥ 10m. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại trọng ≥ 5 tấn.Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, mở rộng trụ sở Ban Quản lý dự án Sửa chữa, cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh (địa chỉ: Số 207, đường Bạch Đằng, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,69 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 41,6 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn B ngoài trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 157,92 | m2 |
| 6 | Vệ sinh các cửa, Lan can Inox ( TT = 10% cạo vôi) | Chương V của E-HSMT | 150,168 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch ốp, gạch lát ( TT = 10% cạo vôi) | Chương V của E-HSMT | 331,255 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 7,7185 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6064 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,0015 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,0314 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,7503 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,0666 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 142,4183 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( cửa cũ tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 19 | Cung cấp,Lắp dựng cửa kính cường lực dày 10ly | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn,gạch granit 300x600 | Chương V của E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 22 | Đào rãnh hạ đà kiềng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2248 | m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 24 | Đệm cát đầu cừ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8098 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,5833 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2163 | 100m2 |
| 35 | Bả matit vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 157,92 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 142,418 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 169,22 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 142,418 | m2 |
| 40 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 15 | gốc cây |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,937 | 100m2 |
| B | PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,0585 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh hạ đà kiềng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 51,0413 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,9638 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7866 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,9638 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,2027 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3401 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2504 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2855 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,0618 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cồ cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2845 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,4539 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,8657 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1597 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9119 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5086 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,6081 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5072 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2636 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8979 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,9539 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,3699 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3678 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 32 | Đào HTH, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4929 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất HTH, HG, RN...cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1922 | 100m3 |
| 35 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,7839 | 100m3 |
| 36 | Rải nylon làm nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,1463 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4795 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,4933 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng HTH, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4795 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng HTH, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,865 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,5052 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,7796 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,6524 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,3095 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 17,7776 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,2974 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,3124 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,5169 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,7341 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 245,6365 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 471,7163 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,44 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 217,9992 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 118,281 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 17,3184 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường BH gạch gốm 100x200 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,7 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,041 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch Flincote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 37,041 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Chương V của E-HSMT | 0,2591 | tấn |
| 63 | Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,7233 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng Trần phẳng Smarboad 600x600x3,5mm khung mạ kẽm nổi | Chương V của E-HSMT | 98,431 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 192,7417 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn,gạch granit nhám 500x500 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,614 | m2 |
| 67 | Lát tam cấp gạch granit nhám 600x300 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,39 | m2 |
| 68 | Bả matit vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 257,0004 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 440,9103 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 426,72 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 257 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 867,6303 | m2 |
| 73 | Cung cấp,lắp dựng cửa đi kính 4,8ly, khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 74 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ kính 4,8ly, khung nhôm hệ 700 | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 75 | Cung cấp,lắp dựng hoa cửa inox | Chương V của E-HSMT | 10,77 | m2 |
| 76 | Cung cấp,lắp dựng hệ thanh nhôm hộp 50x100x1,2 trắng lam mặt tiền ,HL | Chương V của E-HSMT | 12,516 | m2 |
| 77 | Cung cấp,lắp dựng thanh ngang nhôm hộp 50x50x1,2 trắng mặt sảnh | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 78 | Cung cấp,lắp dựng hệ khung nhôm hộp 50x50x1,2 trắng mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 42,33 | m2 |
| 79 | Cung cấp,lắp dựng hệ khung nhôm hộp 50x50x1,2 trắng mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 80 | Cung cấp,lắp dựng Bảng chữ Inox sơn hấp nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,546 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox đường kính 120mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm thông đà mái | Chương V của E-HSMT | 0,0225 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tolle 2ly | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 89 | Lắp đặt thang lên mái bằng ống thép STK d27x1,5 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt lan can inox ống DK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,253 | 100m |
| 91 | Lắp đặt lan can inox ống DK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3288 | 100m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,15 | m |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,9337 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m - 2x18W | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn led tuýp thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m - 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W, KT 217x217x35mm | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh 220V-47W | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A loại có màn che | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chì 250V-10A | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 106 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Chương V của E-HSMT | 27 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm (loại trong nhà) + phụ kiện (đèn báo pha, vôn kê, ampe kế) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-30A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P-250V-50A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 4P-400V-30A-22kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 4P-400V-50A-22kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 4P-400V-100A-22kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 120 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp Quadruplex Qu-CV 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 128 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x14mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt nẹp nhựa 60x40mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 zone | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 133 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 134 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 135 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 136 | Điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2 giờ) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 138 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x6W (có pin dự trữ 2 giờ) | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 142 | Lắp đặt nẹp nhựa 3p | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt MCB 2p-250V-10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 145 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 146 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 152 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 153 | Lắp đặt cáp neo kim thu sét-cáp lụa 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 154 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 156 | Kẹp đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 158 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + van phao | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư; hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về tính chất và qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.Lưu ý: - Về các tài liệu đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật), Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT.- Về các tài liệu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật), Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT.- Các tài liệu đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Xây dựng công trình/ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhân sự thuộc nhà thầu quản lý hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động, an toàn PCCC | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động, an toàn PCCC: 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ pháp lý, thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ pháp lý, thanh quyết toán công trình: 01 Trung cấp (trở lên) Kinh tế xây dựng, Kỹ thuật xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật có liên quan. Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 66, Điều 67 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh);+ Đã là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ pháp lý, thanh quyết toán ít nhất 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công: 01 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân | 12 | Tối thiểu 12 người bậc nghề 2/5 (đối với thang 5 bậc), bậc 3/7 (đối với thang 7 bậc) gồm:- Công nhân nề, xây dựng, hoàn thiện ≥ 06 người;- Công nhân cốt thép - hàn ≥ 02 người;- Công nhân cốp pha ≥ 02 người;- Công nhân nghề Điện: ≥ 01 người;- Công nhân nghề Nước: ≥ 01 người.- Nhà thầu kèm theo: Chứng chỉ nghề; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân); Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các liệu liệu chứng minh có liên quan...). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | công suất ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 2 |
| 6 | Máy hàn | công suất ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | công suất ≥ 1,7 kW. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 2 |
| 8 | Cốp pha thép hoặc gỗ (m2) | Cốp pha thép hoặc gỗ ≥ 200m2. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 200 |
| 9 | Giàn giáo thép (bộ) | ≥5 bộ (1 bộ = 42 chân+42 chéo). Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 5 |
| 10 | Vận thăng | Vận thăng sức nâng ≥ 300kg, chiều cao nâng ≥ 10m. Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 1 |
| 11 | Xe ô tô tải tự đổ | Tại trọng ≥ 5 tấn.Tài liệu chứng minh: - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thuộc Sở hữu của nhà thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Đồng thời Nhà thầu phải cam kết rằng hiện nay các thiết bị này đang thuộc sở hữu của nhà thầu.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng thuê mướn; Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc Sở hữu của đơn vị cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy kiểm định thiết bị). Tổ chức cho thuê thiết bị phải có chức năng cho thuê phù hợp. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi