Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956165-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Xây lắp tuyến cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20210600278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 09:05:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,950,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thời điểm hoàn thành hoặc hoàn thành lớn công việc của các hợp đồng tương tự từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu;- Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính cho các công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang (tuyến cống bể, chôn trực tiếp), không bao gồm vật tư (cáp quang, măng xông) và các công việc không có tính chất tương tự. - Phân loại, cấp công trình: + Loại công trình: Xây lắp tuyến cáp quang/Đường cáp truyền tín hiệu viễn thông. + Cấp công trình: ≥ Cấp II hoặc cấp IV đối với các công trình có quyết định phê duyệt dự án đầu tư/BCKTKT trước ngày 01/01/2020.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đo suy hao quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, thiết bị, phế thải…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Làm chặt, đều bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất đắp
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Xây lắp tuyến cáp quang
Tuyến cáp quang 96FO đường HCM, đoạn Hồng Thủy - A Lưới
240 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ: Lô 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng. Đ/c: Số 40 Lê Lợi - P. Thạch Thang - Q. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng - Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Kiểm toán - Thẩm định giá và Tư vấn ECOVIS AFA Việt Nam. Đ/c: Số 142 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Các cá nhân lập, thẩm định E-HSMT thuộc Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Các cá nhân đánh giá E-HSDT, thẩm định E-HSDT thuộc Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ: Lô 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ: Lô 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363.855.055
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Minh Thắng – Chuyên viên phòng KH-ĐT - Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng (0912.402.888/ [email protected])
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lê Ánh Dương – PP. Kế toán – Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng (0913.492.259/[email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng tuyến
1Cắt đường bê tông, đường nhựa7,48100m
2Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp III, rộng 5.727,44m3
3Đào đất bể cáp, đất cấp III, rộng 1m93,84m3
4Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp IV, rộng 114,99m3
5Đào đá mương cáp tuyến ống, đá cấp IV, sâu 92,72m3
6Đắp đất mương cáp, hố ga5.705,07m3
7Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F 0,6100 m
8Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang F 22,18100 m
9Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang F 35,97100 m
10Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống 687m
11Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngầm, đường kính ống 2.368m
12Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống 472m
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đường 1 tầng ống28bể
14Sản xuất nắp đan bể bê tông KT: 1200x700x90 dưới đường28nắp đan
15Gia công, lắp đặt khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc28bể
16Gia công, lắp đặt chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc28bể
17Đổ bê tông rãnh cáp tại chỗ đá 1x2 M20071,06m3
18Lắp đặt cọc mốc208cọc mốc
19BT đúc sẵn, cọc mốc cáp quang đá 1x2 M200208cọc mốc
20Xử lý tắc cống cục bộ một số tuyến cống đã hư hỏng nặng hoặc mất ống bằng chôn ống nhựa HDPEp/32 kết nối lại tuyến cống (tính bằng 20% chiều dài tuyến cống bể có sẵn)2,12100m ống
21Làm lớp móng cấp phối đá dăm dày 30cm, lớp dưới0,06100m3
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm0,2100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm0,2100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m20,2100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 19,44m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 40,57m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75579,6m2
28Hoàn trả vỉa hè lát gạch Terrazzo240,4m2
29Vận chuyển đất thừa bằng ô tô cự ly 3,239100m3
30Lắp đặt biển báo cáp quang tại bể.56cột/bể
31Tiếp đất cho măng sông10điểm
B Phần kéo và hàn nối cáp quang
1Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp. Loại cáp 24,56km cáp
2Ra, kéo cáp quang trong cống bể. Loại cáp 1,115km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong ống HDPE, loại cáp 5,815km cáp
4Hàn nối Măng sông cáp quang cáp sợi quang từ, loại cáp quang 10bộ MX
C Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp).
Trong đó giá trị vật tư A cấp (MX, CQ) trước thuế là: 901.744.000(vnđ)
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thời điểm hoàn thành hoặc hoàn thành lớn công việc của các hợp đồng tương tự từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu;- Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính cho các công việc thi công xây lắp tuyến cáp quang (tuyến cống bể, chôn trực tiếp), không bao gồm vật tư (cáp quang, măng xông) và các công việc không có tính chất tương tự. - Phân loại, cấp công trình: + Loại công trình: Xây lắp tuyến cáp quang/Đường cáp truyền tín hiệu viễn thông. + Cấp công trình: ≥ Cấp II hoặc cấp IV đối với các công trình có quyết định phê duyệt dự án đầu tư/BCKTKT trước ngày 01/01/2020.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học các ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, điện, điện tử viễn thông) hoặc tương đương21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Đo suy hao quang1
2 Máy hàn cáp quang Hàn cáp quang1
3 Xe ô tô tải Vận chuyển vật tư, thiết bị, phế thải…1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, trộn vữa2
5 Máy đầm dùi Làm chặt, đều bê tông2
6 Máy đầm bàn Đầm chặt đất đắp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->