Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957448-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20210957415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2021, 2022 với số tiền là 5.000.000.000 đồng; Phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 09:25:00 đến ngày 2021-10-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,712,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.069194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.298.957.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ – tải trọng 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô cần trục (xe cẩu) tải trọng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải thùng - tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện ≥ 25KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm
Cải tạo, nâng cấp hồ Bai Ổi, xã Thành Công, huyện Thạch Thành
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2021, 2022 với số tiền là 5.000.000.000 đồng; Phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Đoàn Quy hoạch và Thiết kế Thủy Lợi Thanh Hoá. Địa chỉ: Số 6 Hạc Thành, P Tân Sơn, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP CHÍNH
1Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0194100m2
2Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,29m2
3Vải lọc ART 15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8149100m2
4Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,31m3
5Đá hộc xếp chặt mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt215,8m3
6Đá dăm lót mái 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt116,82m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1463100m3
8Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3402100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,169100m3
10Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4277100m3
11Ống nhựa PVC D=34mm thoát nước mặt đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0945100m
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cấu kiện, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,44m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt220,968tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,096810 tấn/1km
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5.452cái
16BT lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,82m3
17BTMĐ M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,16m3
18BTCT M250, đá 1x2: Dầm đỉnh, dầm dọc, ngang máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,21m3
19BTCT M250, đá 1x2: Dầm chânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,54m3
20BTT M250, đá 1x2: Đổ bùTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3m3
21BTT M200, đá 1x2: MáiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,31m3
22BTT M200, đá 1x2: MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,91m3
23BTT M200, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,98m3
24Thép cấu kiện DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5452tấn
25Thép dầm giữa, ngang mái DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0458tấn
26Thép dầm giữa, ngang mái 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2511tấn
27Thép dầm đỉnh, chân kè DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1481tấn
28Thép dầm đỉnh, chân kè 10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4698tấn
29VK cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,9499100m2
30Ván khuôn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5046100m2
31VK tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4762100m2
32VK móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5245100m2
33Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0503100m2
34Cắt khe BTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,555100m
35Vét bùn + bóc PHTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2757100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2757100m3
37San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2757100m3
38Đào đất móng đập, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt857,281m3
39Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0509100m3
40Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,15100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7138100m3
42Mua đất để đắp, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.722,4045m3
43Trồng cỏ mái đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1184100m2
44Đánh cỏ để trồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,548210m2
45Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1184100m2
B TRÀN XẢ LŨ
1BT lót M100, đá 4x6, móng >250 cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,64m3
2BT thường M200, đá 2x4: lõi trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,81m3
3BTCT M250, đá 1x2: Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,39m3
4BTCT M250, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,79m3
5BTCT M250, đá 1x2: Bọc mặt trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,5m3
6BTCT M250, đá 1x2: Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,18m3
7BTCT M250, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,46m3
8BTCT M250, đá 1x2: DầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4m3
9BTCT M250, đá 1x2: Móng >250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,66m3
10BTCT M250, đá 1x2:TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,91m3
11BTCT M250, đá 1x2: Móng >250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,76m3
12BTCT M250, đá 1x2:TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,13m3
13BTCT M250, đá 1x2: Móng >250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,92m3
14BTCT M250, đá 1x2:TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,81m3
15BTCT M250, đá 1x2: Móng >250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,9m3
16BTCT M250, đá 1x2: Tường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,06m3
17BTCT M250, đá 1x2: Móng >250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,77m3
18BTCT M250, đá 1x2: Tường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,56m3
19BTT M200, đá 1x2: Móng >250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,09m3
20BTT M200 đá 1x2: Gia cố mái 2 bênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,03m3
21BTT M200 đá 1x2: Dầm khóa chân máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,81m3
22Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6674100m2
23Ván khuôn BT lótTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,175100m2
24VK lõi trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5832100m2
25Ván khuôn móng:Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,451100m2
26VK tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0078100m2
27VK máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0838100m2
28Thép bọc tràn 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4158tấn
29Thép móng 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,7046tấn
30Thép tường D>18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1835tấn
31Thép tường 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4557tấn
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0429100m3
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,41m2
34Khớp nối nhưa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,9m
35Đá hộc xếp chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,95m3
36Đá dăm thiết bị thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,05m3
37Vải lọc ART-15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3811100m2
38Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,498100m
39Bóc PH, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4351100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4351100m3
41San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4351100m3
42Đào đất móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.386,231m3
43Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng =1,74 tấn/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1969100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4803100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp III (Tận dụng để đắp san nền và đắp đê quai)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8049100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3398100m3
47San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3398100m3
48BTCT M250 đá 1x2: Khóa máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,45m3
49BT lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,33m3
50Ván khuôn Khóa máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,679100m2
51Ván khuôn MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0943100m2
52ThépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8492tấn
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,41m2
54Đá hộc xếp chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,31m3
55Thiết bị thoát nước đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,65m3
56Cát thiết bị thoát nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,48m3
57Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2385100m
58Bóc PH , đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,758100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,758100m3
60San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,758100m3
61Đào đất móng, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt185,661m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( vận chuyển ra bãi thải)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5226100m3
63San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5226100m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3037100m3
65BT lót M100, đá 4x6, móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,28m3
66BTCT M250, đá 1x2: Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8m3
67BTCT M250, đá 1x2: Trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,94m3
68BTCT M250, đá 1x2: Thành cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,12m3
69BTT M200, đá 1x2: Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,55m3
70BTT M200, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,02m3
71Ván khuôn MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2767100m2
72Ván khuôn TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0319100m2
73Ván khuôn Trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2112100m2
74Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,24m2
75Thép móng D>10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7399tấn
76Thép móng 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1592tấn
77Thép trần cống 10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,519tấn
78Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,3m3
79Vận chuyển hỗn hợp bê tông, đá bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,163100m3
80San đá bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,163100m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8113100m3
82Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6831100m3
C CỐNG LẤY NƯỚC
1BTCT M250, đá 1x2: Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,22m3
2BTCT M250, đá 1x2: Thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09m3
3BTCT M250, đá 1x2: Cống lấy nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,08m3
4BTCT M250, đá 1x2: Trần cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,09m3
5BTCT M250, đá 1x2: Sàn nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,95m3
6BTCT M250, đá 1x2: Móng >250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,56m3
7BTCT M250, đá 1x2: DầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,98m3
8BTCT M250, đá 1x2: Tấm đan + lanh tô đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,24m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5610 tấn/1km
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu: tấm đan + lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt321cấu kiện
12BTT M200, đá 1x2: Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,03m3
13BTT M200, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,25m3
14BTT M200, đá 1x2: SânTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,52m3
15BTT M200, đá 1x2: Bậc thang lên xuống, đổ bù 2 bênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,74m3
16BTT M200, đá 1x2: KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,23m3
17BT lót M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,16m3
18VK móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1515100m2
19VK tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5965100m2
20VK bậc thang lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1948100m2
21VK trần, sàn nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2789100m2
22VK dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0729100m2
23VK tấm nắp + Lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1261100m2
24Ván khuôn KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8416100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,36m2
26Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0043100m2
27Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,3m
28Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
29Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,46m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,51m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,2m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,53m2
33Trát sênô vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,27m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mm thoát nước máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,006100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D=21mm thoát nước nhà vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,007100m
37Sơn trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,37m2
38Sơn trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,71m2
39Hoa sắt cửa số + lắp đặt 12x12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92m2
40Mua ống thép D300 dày 6,35mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,65m
41Lắp đặt ống thép D300 dày 6,35mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2365100m
42Mua cút thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
43Lắp đặt cút D300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
44Mua bích thép D300 dày 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
45Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cặp bích
46Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
47Giăng cao su D300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
48Bulong đuôi cáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
49Vận chuyển ống thép, gioăng cao su, cút, bích thép từ nhà máy đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1ca
50Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
51Tôn sóng dày 0.4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,172100m2
52Tôn úp nóc dày 0.42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,76m
53Quét nhựa đường bảo vệ đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,11m2
54Thép móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3582tấn
55Thép móng D>10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4489tấn
56Thép thanh giằng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0034tấn
57Thép thanh giằng D>10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0048tấn
58Thép móng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1942tấn
59Thép móng D>10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1108tấn
60Thép dầm DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0546tấn
61Thép dầm DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1225tấn
62Thép dầm D>18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0047tấn
63Thép móc D>18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0047tấn
64Thép trần, sàn DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1917tấn
65Thép tấm đan + lanh tô DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2237tấn
66Thép lanh tô D >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0188tấn
67Thép hình tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1507tấn
68Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1709tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1709tấn
70Thép hình+ tròn lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0468tấn
71Sản xuất Thang thép D 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0079tấn
72Gia công cửa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1389tấn
73Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,44m2
74Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,05m3
75Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,65m3
76Đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,01m3
77Vải lọc ARTTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3311100m2
78Mua đất sét luyệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,71m3
79Đắp đất sét luyệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,71m3
80Bóc PH + vét bùn bằng máy đào, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,43100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,43100m3
82San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,43100m3
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,641m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7233100m3
85Mua đất để đắp, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt678,6242m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9369100m3
87Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,1058100m3
88Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,91m3
89Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,35m3
90Vận chuyển hỗn hợp bê tông, đá bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4826100m3
91San đá bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4826100m3
92Tháo dỡ ống gang D300 (M, NC =60% lắp đặt mới)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4đoạn ống
93Tháo dỡ ống thép D300 (M, NC =60% lắp đặt mới)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0335100m
94Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=300mm (M, NC =60% lắp đặt mới)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
95Tháo dỡ cút cong D300(M, NC =60% lắp đặt mới)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
96Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=300mm (M, NC =60% lắp đặt mới)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cặp bích
D ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,99m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2521100m2
3Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8327100m2
4Cắt kheTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2566100m3
6BT lót M100, đá 4x6, móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,63m3
7BTCT M250, đá 1x2: Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,89m3
8BTTT M250, đá 1x2: Thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26m3
9BTT M200, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3m3
10BTT M200, đá 1x2: Móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24m3
11Ván khuôn MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0639100m2
12Ván khuôn TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0572100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,91m2
14Thép móng fTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0945tấn
15Thép móng f>10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0332tấn
16Thép tường f>10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0311tấn
17Thép tường fTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0057tấn
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 đoạn ống
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt270m3
20Ván khuôn Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m2
21Cắt khe bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt310m
22Nilong tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45100m3
24Bóc PH bằng máy đào, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7328100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7328100m3
26San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7328100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2882100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2032100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp lề)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1416100m3
30Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào tràn để đắp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,798100m3
31Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp lề tận dụng đất đào còn thiếu lấy đất đào tràn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,25100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (Sau khi tận dụng đất đào vận dụng đất đào tràn để đắp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,925100m3
E TUYẾN KÊNH TƯỚI
1BTCT M200, đá 1x2: Thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6tấn
3Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0610 tấn/1km
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
5BTT M200, đá 1x2: MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,34m3
6BTT M200, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,57m3
7BTT M200, đá 1x2: KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,78m3
8VK móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1886100m2
9VK tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7986100m2
10VK kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4157100m2
11VK thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,054100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,47m2
13Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4733100m2
14Thép thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0798tấn
15BTCT M200, đá 1x2: Thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,62m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,55tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15510 tấn/1km
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65cái
19BTT M200, đá 1x2: MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,16m3
20BTT M200, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,65m3
21VK móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4955100m2
22VK tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5618100m2
23VK thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1404100m2
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,15m2
25Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5092100m2
26Thép thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2074tấn
27BTCT M250, đá 1x2: Tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,14m3
28BTT M200, đá 1x2: MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72m3
29BTT M200, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,99m3
30Ván khuôn Tâm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0133100m2
31VK móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0144100m2
32VK tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1076100m2
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,56m2
34Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,036100m2
35Thép tấm đan fTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0047tấn
36Thép tấm đan f>10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0061tấn
37Thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,144tấn
38Lắp dựng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,144tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,8031m2
40Cốt thép cánh cửa cống, đkTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0114tấn
41Tai cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
42Bulong M20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
43Hộp Bulong M20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Hộp
44Lắp đặt cánh cửa cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0495tấn
45Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay -V2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,48tấn
46BTT M200, đá 1x2: MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,58m3
47BTT M200, đá 1x2: TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,87m3
48VK móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,033100m2
49VK tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3946100m2
50Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,62m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển đổ đi - đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,62m3
52Đào đất móng băng bằng, rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt79,761m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8947100m3
54Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển đổ đi - đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt238,66m3
F CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG
1BTT M150 dày 5cm bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m3
3Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m3
4San đá bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m3
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4100m2
6Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bụi
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50gốc cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2gốc cây
9Bóc PH bãi vật liệu bằng máy đào, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1586100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1586100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1586100m3
12Đắp đất đắp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào tràn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4183100m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.5m vào đất cấp I- phần ngập đất 1,15 mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,134100m
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp I- phần không ngập đất 1,35 mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,746100m
15Nhổ cọc tre phạm vi cống (60%*NC đóng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,88100m
16Tre cây L=5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cây
17Thép buộc 3 lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,25kg
18Thép giằng 6 lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,49kg
19Nhân công buộc thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1107tấn
20Phên nứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,972100m2
21lắp đặt ống nhựa PVC-D315 dày 15mmdẫn dòng tướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m
22Tháo rỡ ống nhựa PVC F = 315 (Tạm tính 60% NC lắp đặt)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m
23Thu hồi ống PVC F 315 (tạm tính 50% VL ống)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09100m
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2đoạn ống
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào tràn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,696100m3
G THIẾT BỊ
1ổ khóa V2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
2Palang xích 1 tấnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.069194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.298.957.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 108 CV Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8-12T Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ – tải trọng 5T – 10T Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
6 Ô tô cần trục (xe cẩu) tải trọng ≥ 6T Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
7 Ô tô tải thùng - tải trọng ≥ 2T Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
15 Máy phát điện ≥ 25KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
16 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu3
17 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
18 Máy toàn đạc điện tử Có chứng nhận kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->