Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2021, 2022 với số tiền là 5.000.000.000 đồng; Phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:25:00 đến ngày 2021-10-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,712,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.069194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.298.957.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ – tải trọng 5T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô cần trục (xe cẩu) tải trọng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải thùng - tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện ≥ 25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm Cải tạo, nâng cấp hồ Bai Ổi, xã Thành Công, huyện Thạch Thành 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương năm 2021, 2022 với số tiền là 5.000.000.000 đồng; Phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thạch Thành.
Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0194 | 100m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,29 | m2 |
| 3 | Vải lọc ART 15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,8149 | 100m2 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,31 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp chặt mặt bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 215,8 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót mái 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 116,82 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1463 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3402 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,169 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4277 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D=34mm thoát nước mặt đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0945 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cấu kiện, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,44 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 220,968 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,0968 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5.452 | cái |
| 16 | BT lót M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,82 | m3 |
| 17 | BTMĐ M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,16 | m3 |
| 18 | BTCT M250, đá 1x2: Dầm đỉnh, dầm dọc, ngang mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,21 | m3 |
| 19 | BTCT M250, đá 1x2: Dầm chân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,54 | m3 |
| 20 | BTT M250, đá 1x2: Đổ bù | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,3 | m3 |
| 21 | BTT M200, đá 1x2: Mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,31 | m3 |
| 22 | BTT M200, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,91 | m3 |
| 23 | BTT M200, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,98 | m3 |
| 24 | Thép cấu kiện D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5452 | tấn |
| 25 | Thép dầm giữa, ngang mái D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0458 | tấn |
| 26 | Thép dầm giữa, ngang mái 10mm| Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2511 | tấn | |
| 27 | Thép dầm đỉnh, chân kè D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1481 | tấn |
| 28 | Thép dầm đỉnh, chân kè 10| Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4698 | tấn | |
| 29 | VK cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,9499 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5046 | 100m2 |
| 31 | VK tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4762 | 100m2 |
| 32 | VK móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5245 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0503 | 100m2 |
| 34 | Cắt khe BT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,555 | 100m |
| 35 | Vét bùn + bóc PH | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2757 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2757 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2757 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng đập, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 857,28 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0509 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,15 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7138 | 100m3 |
| 42 | Mua đất để đắp, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.722,4045 | m3 |
| 43 | Trồng cỏ mái đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1184 | 100m2 |
| 44 | Đánh cỏ để trồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,5482 | 10m2 |
| 45 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1184 | 100m2 |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | BT lót M100, đá 4x6, móng >250 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,64 | m3 |
| 2 | BT thường M200, đá 2x4: lõi tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,81 | m3 |
| 3 | BTCT M250, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,39 | m3 |
| 4 | BTCT M250, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,79 | m3 |
| 5 | BTCT M250, đá 1x2: Bọc mặt tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,5 | m3 |
| 6 | BTCT M250, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,18 | m3 |
| 7 | BTCT M250, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,46 | m3 |
| 8 | BTCT M250, đá 1x2: Dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | m3 |
| 9 | BTCT M250, đá 1x2: Móng >250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,66 | m3 |
| 10 | BTCT M250, đá 1x2:Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,91 | m3 |
| 11 | BTCT M250, đá 1x2: Móng >250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,76 | m3 |
| 12 | BTCT M250, đá 1x2:Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,13 | m3 |
| 13 | BTCT M250, đá 1x2: Móng >250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,92 | m3 |
| 14 | BTCT M250, đá 1x2:Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,81 | m3 |
| 15 | BTCT M250, đá 1x2: Móng >250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,9 | m3 |
| 16 | BTCT M250, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,06 | m3 |
| 17 | BTCT M250, đá 1x2: Móng >250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,77 | m3 |
| 18 | BTCT M250, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,56 | m3 |
| 19 | BTT M200, đá 1x2: Móng >250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,09 | m3 |
| 20 | BTT M200 đá 1x2: Gia cố mái 2 bên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,03 | m3 |
| 21 | BTT M200 đá 1x2: Dầm khóa chân mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,81 | m3 |
| 22 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6674 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn BT lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 24 | VK lõi tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5832 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng: | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,451 | 100m2 |
| 26 | VK tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0078 | 100m2 |
| 27 | VK mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0838 | 100m2 |
| 28 | Thép bọc tràn 10mm| Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4158 | tấn | |
| 29 | Thép móng 10mm| Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,7046 | tấn | |
| 30 | Thép tường D>18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1835 | tấn |
| 31 | Thép tường 10mm| Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4557 | tấn | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0429 | 100m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,41 | m2 |
| 34 | Khớp nối nhưa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,9 | m |
| 35 | Đá hộc xếp chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,95 | m3 |
| 36 | Đá dăm thiết bị thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,05 | m3 |
| 37 | Vải lọc ART-15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3811 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,498 | 100m |
| 39 | Bóc PH, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4351 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4351 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4351 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.386,23 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng =1,74 tấn/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1969 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4803 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự, đất cấp III (Tận dụng để đắp san nền và đắp đê quai) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8049 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3398 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3398 | 100m3 |
| 48 | BTCT M250 đá 1x2: Khóa mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,45 | m3 |
| 49 | BT lót M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,33 | m3 |
| 50 | Ván khuôn Khóa mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,679 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0943 | 100m2 |
| 52 | Thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8492 | tấn |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,41 | m2 |
| 54 | Đá hộc xếp chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,31 | m3 |
| 55 | Thiết bị thoát nước đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,65 | m3 |
| 56 | Cát thiết bị thoát nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,48 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2385 | 100m |
| 58 | Bóc PH , đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,758 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,758 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,758 | 100m3 |
| 61 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 185,66 | 1m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( vận chuyển ra bãi thải) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5226 | 100m3 |
| 63 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5226 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3037 | 100m3 |
| 65 | BT lót M100, đá 4x6, móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,28 | m3 |
| 66 | BTCT M250, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,8 | m3 |
| 67 | BTCT M250, đá 1x2: Trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,94 | m3 |
| 68 | BTCT M250, đá 1x2: Thành cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,12 | m3 |
| 69 | BTT M200, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,55 | m3 |
| 70 | BTT M200, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,02 | m3 |
| 71 | Ván khuôn Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2767 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0319 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn Trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,24 | m2 |
| 75 | Thép móng D>10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7399 | tấn |
| 76 | Thép móng 10mm| Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1592 | tấn | |
| 77 | Thép trần cống 10mm| Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,519 | tấn | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,3 | m3 |
| 79 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông, đá bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 80 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8113 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6831 | 100m3 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | BTCT M250, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,22 | m3 |
| 2 | BTCT M250, đá 1x2: Thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | m3 |
| 3 | BTCT M250, đá 1x2: Cống lấy nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,08 | m3 |
| 4 | BTCT M250, đá 1x2: Trần cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,09 | m3 |
| 5 | BTCT M250, đá 1x2: Sàn nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,95 | m3 |
| 6 | BTCT M250, đá 1x2: Móng >250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,56 | m3 |
| 7 | BTCT M250, đá 1x2: Dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,98 | m3 |
| 8 | BTCT M250, đá 1x2: Tấm đan + lanh tô đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,24 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu: tấm đan + lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 12 | BTT M200, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,03 | m3 |
| 13 | BTT M200, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,25 | m3 |
| 14 | BTT M200, đá 1x2: Sân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,52 | m3 |
| 15 | BTT M200, đá 1x2: Bậc thang lên xuống, đổ bù 2 bên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,74 | m3 |
| 16 | BTT M200, đá 1x2: Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,23 | m3 |
| 17 | BT lót M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,16 | m3 |
| 18 | VK móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1515 | 100m2 |
| 19 | VK tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5965 | 100m2 |
| 20 | VK bậc thang lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1948 | 100m2 |
| 21 | VK trần, sàn nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2789 | 100m2 |
| 22 | VK dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0729 | 100m2 |
| 23 | VK tấm nắp + Lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1261 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8416 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,36 | m2 |
| 26 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0043 | 100m2 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,3 | m |
| 28 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,46 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,51 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,2 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,53 | m2 |
| 33 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,27 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mm thoát nước mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,006 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=21mm thoát nước nhà van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,007 | 100m |
| 37 | Sơn trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,37 | m2 |
| 38 | Sơn trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,71 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa số + lắp đặt 12x12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| 40 | Mua ống thép D300 dày 6,35mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,65 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép D300 dày 6,35mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2365 | 100m |
| 42 | Mua cút thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút D300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Mua bích thép D300 dày 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Giăng cao su D300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Bulong đuôi cá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Vận chuyển ống thép, gioăng cao su, cút, bích thép từ nhà máy đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | ca |
| 50 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Tôn sóng dày 0.4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc dày 0.42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,76 | m |
| 53 | Quét nhựa đường bảo vệ đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,11 | m2 |
| 54 | Thép móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3582 | tấn |
| 55 | Thép móng D>10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4489 | tấn |
| 56 | Thép thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0034 | tấn |
| 57 | Thép thanh giằng D>10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 58 | Thép móng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1942 | tấn |
| 59 | Thép móng D>10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1108 | tấn |
| 60 | Thép dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 61 | Thép dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1225 | tấn |
| 62 | Thép dầm D>18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 63 | Thép móc D>18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 64 | Thép trần, sàn D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1917 | tấn |
| 65 | Thép tấm đan + lanh tô D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2237 | tấn |
| 66 | Thép lanh tô D >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 67 | Thép hình tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1507 | tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1709 | tấn |
| 70 | Thép hình+ tròn lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 71 | Sản xuất Thang thép D 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 72 | Gia công cửa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1389 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,44 | m2 |
| 74 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,05 | m3 |
| 75 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,65 | m3 |
| 76 | Đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,01 | m3 |
| 77 | Vải lọc ART | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3311 | 100m2 |
| 78 | Mua đất sét luyện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,71 | m3 |
| 79 | Đắp đất sét luyện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,71 | m3 |
| 80 | Bóc PH + vét bùn bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,43 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,43 | 100m3 |
| 82 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,43 | 100m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,64 | 1m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7233 | 100m3 |
| 85 | Mua đất để đắp, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 678,6242 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9369 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,1058 | 100m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,91 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,35 | m3 |
| 90 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông, đá bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4826 | 100m3 |
| 91 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4826 | 100m3 |
| 92 | Tháo dỡ ống gang D300 (M, NC =60% lắp đặt mới) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 93 | Tháo dỡ ống thép D300 (M, NC =60% lắp đặt mới) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0335 | 100m |
| 94 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=300mm (M, NC =60% lắp đặt mới) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Tháo dỡ cút cong D300(M, NC =60% lắp đặt mới) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Tháo dỡ van mặt bích, đường kính van d=300mm (M, NC =60% lắp đặt mới) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cặp bích |
| D | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2521 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8327 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2566 | 100m3 |
| 6 | BT lót M100, đá 4x6, móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,63 | m3 |
| 7 | BTCT M250, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,89 | m3 |
| 8 | BTTT M250, đá 1x2: Thân cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 9 | BTT M200, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | m3 |
| 10 | BTT M200, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0639 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,91 | m2 |
| 14 | Thép móng f | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0945 | tấn |
| 15 | Thép móng f>10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 16 | Thép tường f>10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 17 | Thép tường f | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 270 | m3 |
| 20 | Ván khuôn Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 21 | Cắt khe bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 10m |
| 22 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 24 | Bóc PH bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7328 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7328 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7328 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2882 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2032 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp lề) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1416 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào tràn để đắp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,798 | 100m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp lề tận dụng đất đào còn thiếu lấy đất đào tràn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (Sau khi tận dụng đất đào vận dụng đất đào tràn để đắp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,925 | 100m3 |
| E | TUYẾN KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | BTCT M200, đá 1x2: Thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 10 tấn/1km |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| 5 | BTT M200, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,34 | m3 |
| 6 | BTT M200, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,57 | m3 |
| 7 | BTT M200, đá 1x2: Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,78 | m3 |
| 8 | VK móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1886 | 100m2 |
| 9 | VK tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7986 | 100m2 |
| 10 | VK kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4157 | 100m2 |
| 11 | VK thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,47 | m2 |
| 13 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4733 | 100m2 |
| 14 | Thép thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0798 | tấn |
| 15 | BTCT M200, đá 1x2: Thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,62 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,55 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,155 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65 | cái |
| 19 | BTT M200, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,16 | m3 |
| 20 | BTT M200, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,65 | m3 |
| 21 | VK móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4955 | 100m2 |
| 22 | VK tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5618 | 100m2 |
| 23 | VK thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,15 | m2 |
| 25 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5092 | 100m2 |
| 26 | Thép thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2074 | tấn |
| 27 | BTCT M250, đá 1x2: Tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,14 | m3 |
| 28 | BTT M200, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 29 | BTT M200, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,99 | m3 |
| 30 | Ván khuôn Tâm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0133 | 100m2 |
| 31 | VK móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 32 | VK tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1076 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | m2 |
| 34 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Thép tấm đan f | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 36 | Thép tấm đan f>10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 37 | Thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,144 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,144 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,803 | 1m2 |
| 40 | Cốt thép cánh cửa cống, đk | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 41 | Tai cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Bulong M20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Hộp Bulong M20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Hộp |
| 44 | Lắp đặt cánh cửa cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay -V2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,48 | tấn |
| 46 | BTT M200, đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,58 | m3 |
| 47 | BTT M200, đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,87 | m3 |
| 48 | VK móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 49 | VK tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3946 | 100m2 |
| 50 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184,62 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển đổ đi - đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184,62 | m3 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng, rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 79,76 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8947 | 100m3 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển đổ đi - đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 238,66 | m3 |
| F | CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | BTT M150 dày 5cm bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4 | 100m2 |
| 6 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bụi |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | gốc cây |
| 9 | Bóc PH bãi vật liệu bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1586 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1586 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1586 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đắp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào tràn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4183 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.5m vào đất cấp I- phần ngập đất 1,15 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,134 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp I- phần không ngập đất 1,35 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,746 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc tre phạm vi cống (60%*NC đóng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,88 | 100m |
| 16 | Tre cây L=5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cây |
| 17 | Thép buộc 3 ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,25 | kg |
| 18 | Thép giằng 6 ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95,49 | kg |
| 19 | Nhân công buộc thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1107 | tấn |
| 20 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,972 | 100m2 |
| 21 | lắp đặt ống nhựa PVC-D315 dày 15mmdẫn dòng tưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 22 | Tháo rỡ ống nhựa PVC F = 315 (Tạm tính 60% NC lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 23 | Thu hồi ống PVC F 315 (tạm tính 50% VL ống) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào tràn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,696 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | ổ khóa V2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Palang xích 1 tấn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.069194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.298.957.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108 CV | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-12T | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ – tải trọng 5T – 10T | Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Ô tô cần trục (xe cẩu) tải trọng ≥ 6T | Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tải thùng - tải trọng ≥ 2T | Có Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy phát điện ≥ 25KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 3 |
| 17 | Máy thủy bình | Có chứng nhận kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Có chứng nhận kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi