Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953969-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210953947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 09:41:00 đến ngày 2021-10-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,682,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có thi công hạng mục kênh thủy lợi tưới tiêu nước và cầu (hoặc cống bản thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥ 7T (Có đăng ký ; đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 0,6m3 (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Có công suất 200-500l
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 25T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Yên Kỳ
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bình Minh – Địa chỉ: Số nhà 160, phố Tân Hưng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý Dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.676.035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH TƯỚI XÃ YÊN KỲ
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT697,9261m3
2Đào kênh mương máy đào - Cấp đất IIChương V - E-HSMT16,2849100m3
3Đắp bờ kênh mương ≤1,45T/m3Chương V - E-HSMT1.563,3m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT7,6312100m3
5Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT3,64m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - E-HSMT231cái
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT454,86m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E-HSMT58,8m3
9Xây tường kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT326,79m3
10Xây tường kênh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT400,13m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT2.113,858m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT3.221,92m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,5891100m2
14Ván khuôn móng băngChương V - E-HSMT7,2991100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,2777tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT6,1942tấn
17Ván khuôn ống cốngChương V - E-HSMT11,6054100m2
18Quét nhựa bitum nóng ống cốngChương V - E-HSMT587,81m2
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E-HSMT492,735m2
20Ống nhựa PVC D=110mmChương V - E-HSMT80m
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V - E-HSMT156cái
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT5,98m3
2Bê tông mặt cống, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT2,72m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT12,07m3
4Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2052tấn
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT7,34m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,2055100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E-HSMT0,77100m2
C ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT1,7m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT1,23m3
3Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT4,6m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,088100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E-HSMT0,6506100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,945tấn
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT26,8m2
D VẬN CHUYỂN BỘ TRUNG BÌNH 150M:
1Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V - E-HSMT649,396m3
2Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V - E-HSMT649,396m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E-HSMT494,298m3
4Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E-HSMT494,298m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V - E-HSMT202,8978tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V - E-HSMT202,8978tấn
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V - E-HSMT398,20551000viên
8Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Chương V - E-HSMT398,20551000viên
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V - E-HSMT6,7134tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V - E-HSMT6,7136tấn
E CẦU BẾN BƯỞI
F ĐƯỜNG TRÁNH:
1Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT16,8100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT12,576100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT12,576100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT12,576100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT0,64100m3
G KÊNH DẪN DÒNG:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT5,4100m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V - E-HSMT72cái
H HOÀN TRẢ KÊNH:
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT5,4100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT5,778100m3
I THANH THẢI ĐƯỜNG TRÁNH:
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT22,2100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT8,8100m3
J BÃI ĐÚC DẦM
1Đắp nền móng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT7,4100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT7,918100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT7,918100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT7,918100m3
5Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT30m3
K THANH THẢI BÃI ĐÚC:
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT7,7100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT7,7100m3
L CẦU BẾN BƯỞI
1Bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT19,8m3
2Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT11,31m3
3Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT43,36m3
4Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT4,37m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V - E-HSMT5,75m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT47,23m3
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT83,16m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT4,88m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT2m3
10Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT43,74m3
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT72,68m3
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT46,41m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT8,91m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E-HSMT7,07m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V - E-HSMT122,32m2
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT14cấu kiện
17Di chuyển dầm cầu bê tôngChương V - E-HSMT141 dầm/10m
18Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Trên cạnChương V - E-HSMT141 dầm
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E-HSMT1,0702100m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT2,0924100m2
21Ván khuôn mố, trụChương V - E-HSMT2,2656100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,3859100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,5776100m2
24Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - E-HSMT1,6936100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,2311100m2
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V - E-HSMT0,7454100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,3321100m2
28Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V - E-HSMT1,0277tấn
29Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V - E-HSMT2,2701tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,2177tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,4087tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,04tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,976tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,7732tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,8928tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT2,2642tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2567tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,021tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT1,1665tấn
40Gia công kết cấu thép lan can cầu (mạ kẽm)Chương V - E-HSMT1,0811tấn
41Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT30m2
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT0,5569100m3
43Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E-HSMT1,042100m3
44Thi công tầng lọc cátChương V - E-HSMT1,1166100m3
45Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E-HSMT9,15m2
46Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT10,2100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT10,2100m3
48Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT7,14100m3
49Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT8,0682100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT8,0682100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT8,0682100m3
52Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E-HSMT24,9375100m
53Bơm nước hồ móngChương V - E-HSMT40Ca
54Phá dỡ kết cấu cầu cũ:Chương V - E-HSMT114,51m3
55Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyChương V - E-HSMT1,1451100m3
56Vận chuyển kết cấu cầu cũ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChương V - E-HSMT1,1451100m3
57Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V - E-HSMT4cái
58Cột + Biển chỉ dẫn + biển cấmChương V - E-HSMT4cái
59Gia công, lắp dựng hệ thanh chống gỗ hỗ trợ lắp dầm cầuChương V - E-HSMT9,081m3
60Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống d=150mmChương V - E-HSMT0,2100m
61Di chuyển cột điệnChương V - E-HSMT1cái
62Nắp chắn rác D170Chương V - E-HSMT6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có thi công hạng mục kênh thủy lợi tưới tiêu nước và cầu (hoặc cống bản thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Có tải trọng ≥ 7T (Có đăng ký ; đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Máy đào Có công suất ≥ 0,6m3 (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy trộn BTXM Có công suất 200-500l4
5 Máy san Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy đầm dùi không yêu cầu2
7 Máy đầm bàn không yêu cầu2
8 Máy đầm cóc không yêu cầu2
9 Máy thủy bình không yêu cầu2
10 Máy lu tĩnh Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy lu rung Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Cần cẩu Có công suất ≥ 25T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực)1
13 Máy cắt uốn thép không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->