Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:41:00 đến ngày 2021-10-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,682,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có thi công hạng mục kênh thủy lợi tưới tiêu nước và cầu (hoặc cống bản thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥ 7T (Có đăng ký ; đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 0,6m3 (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất 200-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 25T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Yên Kỳ 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý Dự án và Môi trường – Đô thị Hạ Hòa
+ Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
+ SĐT: 02103.676.035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH TƯỚI XÃ YÊN KỲ | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 697,926 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương máy đào - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 16,2849 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương ≤1,45T/m3 | Chương V - E-HSMT | 1.563,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 7,6312 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E-HSMT | 231 | cái |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 454,86 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 58,8 | m3 |
| 9 | Xây tường kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 326,79 | m3 |
| 10 | Xây tường kênh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 400,13 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2.113,858 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 3.221,92 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,5891 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E-HSMT | 7,2991 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,2777 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 6,1942 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Chương V - E-HSMT | 11,6054 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Chương V - E-HSMT | 587,81 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 492,735 | m2 |
| 20 | Ống nhựa PVC D=110mm | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V - E-HSMT | 156 | cái |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt cống, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2052 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 7,34 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,2055 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| C | ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E-HSMT | 0,6506 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,945 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 26,8 | m2 |
| D | VẬN CHUYỂN BỘ TRUNG BÌNH 150M: | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - E-HSMT | 649,396 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V - E-HSMT | 649,396 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E-HSMT | 494,298 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E-HSMT | 494,298 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V - E-HSMT | 202,8978 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V - E-HSMT | 202,8978 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Chương V - E-HSMT | 398,2055 | 1000viên |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Chương V - E-HSMT | 398,2055 | 1000viên |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V - E-HSMT | 6,7134 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V - E-HSMT | 6,7136 | tấn |
| E | CẦU BẾN BƯỞI | |||
| F | ĐƯỜNG TRÁNH: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 16,8 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 12,576 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 12,576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 12,576 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| G | KÊNH DẪN DÒNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 5,4 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| H | HOÀN TRẢ KÊNH: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 5,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 5,778 | 100m3 |
| I | THANH THẢI ĐƯỜNG TRÁNH: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 22,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 8,8 | 100m3 |
| J | BÃI ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Đắp nền móng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E-HSMT | 7,4 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 7,918 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 7,918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 7,918 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 30 | m3 |
| K | THANH THẢI BÃI ĐÚC: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 7,7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 7,7 | 100m3 |
| L | CẦU BẾN BƯỞI | |||
| 1 | Bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 43,36 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 47,23 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 83,16 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2 | m3 |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 43,74 | m3 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 72,68 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 46,41 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 122,32 | m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 17 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Chương V - E-HSMT | 14 | 1 dầm/10m |
| 18 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Trên cạn | Chương V - E-HSMT | 14 | 1 dầm |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E-HSMT | 1,0702 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 2,0924 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mố, trụ | Chương V - E-HSMT | 2,2656 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,3859 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,5776 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - E-HSMT | 1,6936 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,2311 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V - E-HSMT | 0,7454 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,3321 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 1,0277 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V - E-HSMT | 2,2701 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,4087 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,976 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,7732 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,8928 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 2,2642 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,2567 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 1,1665 | tấn |
| 40 | Gia công kết cấu thép lan can cầu (mạ kẽm) | Chương V - E-HSMT | 1,0811 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 30 | m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 0,5569 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,042 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - E-HSMT | 1,1166 | 100m3 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 9,15 | m2 |
| 46 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 10,2 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 10,2 | 100m3 |
| 48 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 7,14 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 8,0682 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 8,0682 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 8,0682 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - E-HSMT | 24,9375 | 100m |
| 53 | Bơm nước hồ móng | Chương V - E-HSMT | 40 | Ca |
| 54 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ: | Chương V - E-HSMT | 114,51 | m3 |
| 55 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Chương V - E-HSMT | 1,1451 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển kết cấu cầu cũ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chương V - E-HSMT | 1,1451 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cột + Biển chỉ dẫn + biển cấm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Gia công, lắp dựng hệ thanh chống gỗ hỗ trợ lắp dầm cầu | Chương V - E-HSMT | 9,08 | 1m3 |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống d=150mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 61 | Di chuyển cột điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Nắp chắn rác D170 | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có thi công hạng mục kênh thủy lợi tưới tiêu nước và cầu (hoặc cống bản thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu - Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Có tải trọng ≥ 7T (Có đăng ký ; đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy đào | Có công suất ≥ 0,6m3 (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi | Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn BTXM | Có công suất 200-500l | 4 |
| 5 | Máy san | Có công suất ≥ 70CV (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy lu tĩnh | Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Có tải trọng bản thân ≥ 9T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần cẩu | Có công suất ≥ 25T (Có đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi