Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức, nâng cao năng lực cho cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ Thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức, nâng cao năng lực cho cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:46:00 đến ngày 2021-10-04 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.360.604.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.181.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức đào tạo tập huấn. (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.422.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.857.268.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên về đấu thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tiến sỹ ngành khoa học kinh tế/đầu tư/xây dựng hoặc tương đương, có tên trong danh sách “Giảng viên đấu thầu” thuộc Cơ sở dữ liệu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, là chuyên viên cao cấp (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Luật, quản lý nhà nước |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tiến sỹ ngành Luật/Quản lý hành chính công/Quản lý công hoặc tương đương; là giảng viên chính trở lên (Có tài liệu chứng minh), Trong đó: Có ít nhất 01 người là giảng viên cao cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực công nghệ sinh học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tiến sỹ ngành Công nghệ sinh học hoặc tương tương, là giảng viên chính (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên lĩnh vực Kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tiến sỹ ngành kinh tế/kinh tế học hoặc tương đương, là giảng viên chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cử nhân trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nội vụ Thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức, nâng cao năng lực cho cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021 Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức, nâng cao năng lực cho cán bộ công chức, viên chức tại các cơ quan hành chính, đơn vị hành chính sự nghiệp trên địa bàn thành phố Cao Bằng năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nội vụ Thành phố Cao Bằng
Số 032 phố Đàm Quang Trung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Cao Bằng, Số 032, phố Đàm Quang Trung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp tập huấn rà soát hộ nghèo, cận nghèo năm 2021; điều tra hộ nghèo theo tiêu chí mới do trung ương, tỉnh triển khai | Chương V E-HSMT | Lớp | 3 | Tổng số lượng học viên: 310 người, chia thành 3 lớp tập huấn, thời gian tập huấn: 02 ngày/lớp |
| 2 | Lớp tập huấn công tác lao động việc làm; nghiệp vụ điều tra thu nhập, lưu trữ thông tin thị trường lao động | Chương V E-HSMT | Lớp | 2 | Tổng số lượng học viên: 165 người, chia thành 2 lớp tập huấn, thời gian tập huấn: 03 ngày/lớp |
| 3 | Lớp tập huấn bồi dưỡng đại biểu HĐND | Chương V EHSMT | Lớp | 2 | Tổng số lượng học viên: 228 người, chia thành 2 lớp tập huấn, thời gian tập huấn: 03 ngày/lớp |
| 4 | Lớp tập huấn chuyên sâu về xử lý vi phạm hành chính lĩnh vực xây dựng, hành lang an toàn giao thông, đất đai và môi trường | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tổng số lượng học viên: 93 người, tổ chức 01 lớp tập huấn, thời gian tập huấn: 03 ngày/lớp |
| 5 | Lớp tập huấn về nâng cao chuyên môn nghiệp vụ thuộc lĩnh vực công tác chứng thực, hộ tịch, xây dựng; kiểm tra; xử lý rà soát văn bản quy phạm pháp luật | Chương VE-HSMT | Lớp | 1 | Tổng số lượng học viên: 25 người, tổ chức 01 lớp tập huấn, thời gian tập huấn: 03 ngày/lớp |
| 6 | Lớp tập huấn về Luật Đầu tư công, Luật Đấu thầu, đấu thầu qua mạng, cấp chứng chỉ | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tổng số lượng học viên: 108 người, tổ chức 01 lớp tập huấn, thời gian tập huấn: 03 ngày/lớp |
| 7 | Lớp tập huấn công tác vệ sinh ATTP lĩnh vực nông nghiệp, công thương nghiệp cho cán bộ công chức xã phường | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tổng số lượng học viên: 30 người, tổ chức 01 lớp tập huấn, thời gian tập huấn: 03 ngày/lớp |
| 8 | Lớp tập huấn tiếp công dân tiếp nhận xử lý đơn thư, kỹ năng giải quyết khiếu nại tố cáo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tổng số lượng học viên: 48 người, tổ chức 01 lớp tập huấn, thời gian tập huấn: 03 ngày/lớp |
| 9 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng kỹ năng cho cán bộ thôn, xóm, tổ dân phố | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tổng số lượng học viên: 129 người, tổ chức 01 lớp tập huấn, thời gian tập huấn: 02 ngày/lớp |
| 10 | Lớp tập huấn quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, xây dựng | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Tổng số lượng học viên: 40 người, tổ chức 01 lớp tập huấn, thời gian tập huấn: 02 ngày/lớp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.360604E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.181.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.360.604.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 408.181.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc tổ chức đào tạo tập huấn. (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Đối với hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc tổ chức đào tạo, tập huấn bồi dưỡng (Địa điểm tổ chức, Giảng viên tham gia giảng dạy, đối tượng tập huấn, danh sách học viên, Số điện thoại chủ đầu tư… để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.422.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.857.268.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên về đấu thầu | 1 | có bằng tiến sỹ ngành khoa học kinh tế/đầu tư/xây dựng hoặc tương đương, có tên trong danh sách “Giảng viên đấu thầu” thuộc Cơ sở dữ liệu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, là chuyên viên cao cấp (Có tài liệu chứng minh) | 8 | 3 |
| 2 | Giảng viên lĩnh vực Luật, quản lý nhà nước | 7 | Có bằng tiến sỹ ngành Luật/Quản lý hành chính công/Quản lý công hoặc tương đương; là giảng viên chính trở lên (Có tài liệu chứng minh), Trong đó: Có ít nhất 01 người là giảng viên cao cấp | 8 | 3 |
| 3 | Giảng viên lĩnh vực công nghệ sinh học | 1 | Có bằng tiến sỹ ngành Công nghệ sinh học hoặc tương tương, là giảng viên chính (Có tài liệu chứng minh) | 8 | 3 |
| 4 | Giảng viên lĩnh vực Kinh tế | 1 | Có bằng tiến sỹ ngành kinh tế/kinh tế học hoặc tương đương, là giảng viên chính | 8 | 3 |
| 5 | Quản lý lớp | 5 | trình độ Cử nhân trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi