Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:59:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,101,262,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao đông ít nhất 02 công trình, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông =>250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Phong Xá, xã Đông Phong-hạng mục: Mặt đường, tường kè, rãnh thoát nước 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Phong, địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T1 (B MẶT >2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 6,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 16,2518 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 16,2518 | 100m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 51,57 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 10 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 51,57 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0619 | 100m3 |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 8,2946 | m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 20 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T2 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,8592 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 23,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,2369 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,2369 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 15,7 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 162,63 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,02 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 162,63 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 26,1568 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 87,27 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0781 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,92 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5472 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 122,76 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,5231 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,3691 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,2399 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T3 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,17 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 35,48 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 35,48 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 5,7084 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,48 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3376 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 19 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T4 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,3066 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,4 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 19,05 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 19,05 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 3,0686 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,16 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0771 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0477 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T5 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,9364 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 16,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 125,34 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 125,34 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1504 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 20,1536 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,3088 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,2644 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T6 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,1918 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 19,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1964 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1964 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2895 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 170,01 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 170,01 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 27,336 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,4072 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,2381 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T7 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 18,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1816 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 32,74 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 123,46 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,22 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 123,46 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II,, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1482 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 19,8588 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m | Chương V E-HSMT | 49,64 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2096 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 84,36 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,4819 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,3994 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,2818 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0806 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T8 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,1696 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,269 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 443,8 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 79,88 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 443,8 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5326 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 71,3684 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3232 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0832 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,3936 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,3262 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,2302 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 25 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,5171 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,9463 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 63,36 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 91,2 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ kè chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép giằng mũ kè | Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,4152 | 100m |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 49,5 | 100m |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,08 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T9 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,1818 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 19,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1967 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 162,89 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,06 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 162,89 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1955 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 26,197 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,7075 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,97 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 116,4 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,4072 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,2381 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T10 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 2,6548 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 33,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9968 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 268,27 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 42,92 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 268,27 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3219 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 43,1346 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,5232 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1117 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,17 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,89 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,3632 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 226,1 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,9027 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,7481 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,5278 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T11 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,0778 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 14,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1422 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 35,06 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 112,42 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,99 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 112,42 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1349 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 18,0766 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 42,25 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,59 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,2999 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,2611 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T12 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,5336 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 84,23 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 84,23 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1011 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 13,5474 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1448 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T13 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,5336 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,52 | 1m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 8 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 1,3534 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,38 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,2384 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,76 | m2 |
| 16 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,2554 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,1434 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T14 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,7496 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1072 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2204 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 89,17 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,05 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 89,17 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 14,338 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2704 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6048 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,2081 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T15 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,2566 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 33,61 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 33,61 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 5,4002 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T16 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,5106 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0765 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0987 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 55,87 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 55,87 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 8,978 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2221 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8304 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1462 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T17 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,72 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 2,5594 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,36 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1264 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T18 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,5568 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,03 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 5,9898 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 15,95 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9712 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,1555 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T19 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,2936 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1173 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1173 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,18 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 83,54 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,37 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 83,54 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1002 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 13,4268 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 42,05 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,59 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,576 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 79,3 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,3609 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,3143 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T20 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,7238 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 11,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 84,92 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,29 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 84,92 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1019 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 13,6546 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2119 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6048 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,2081 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T21 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,3044 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 28,93 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 126,63 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,79 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 126,63 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 20,368 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 56,62 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,02 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,576 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,4412 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,3656 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T22 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,0232 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1436 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 20,9 | 1m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 110,41 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,87 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 110,41 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 11 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 17,755 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 36,55 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,5904 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 19 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,3461 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,2869 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T23 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,2536 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,99 | 1m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 16,76 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 16,76 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 8 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 2,6934 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,6 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9152 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 16 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T24 (B MẶT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,3485 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 2,988 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,406 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 77,7876 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,8164 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 418,32 | m2 |
| 8 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 124,5 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 1,997 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 1,6733 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 1,0159 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 20,916 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 249 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,0031 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T25 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,467 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,1466 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 292,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,61 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 292,3 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3508 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 47,0072 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5842 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,28 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2096 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,5022 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,4162 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,2938 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0898 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T26 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,729 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 18,34 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 83,9 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,42 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 83,9 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1007 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 13,4938 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 19,89 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,1122 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0289 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: CỐNG T27 VÀ T34 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,9996 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,9996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,9996 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tân độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 7,7719 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,7383 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm đáy móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5124 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - ĐK 800mm, TTA | Chương V E-HSMT | 222,8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - ĐK 800mm, bản 27 | Chương V E-HSMT | 668,4 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 222 | mối nối |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,7552 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 15 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 16 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,2968 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,3359 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,1345 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 85,7619 | m2 |
| 23 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thang thăm ga, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố ga chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,0934 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3612 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,2302 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| AB | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T28 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,5154 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 37,42 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 37,42 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0449 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 6,0166 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 21,69 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8304 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,48 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0606 | 100m3 |
| AC | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T29 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 3,7958 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 44,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 110,07 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 304,11 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,66 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 304,11 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3649 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 48,8966 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 156,44 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,06 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,49 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,376 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 258,4 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 57 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 1,0551 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,9186 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,5928 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3444 | 100m3 |
| AD | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T30 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,4174 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0031 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,2 | 1m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 34,59 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 34,59 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0415 | 100m3 |
| 11 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 5,561 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,02 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 19 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0654 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| AE | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T31 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,754 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0813 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0813 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,58 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 63,51 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 63,51 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0762 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 10,2108 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 24,93 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6752 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1837 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| AF | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T32 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,1618 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 15,03 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 27,24 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 106,33 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 106,33 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1276 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 17,0984 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 33,64 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0832 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,84 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,3221 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,2804 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,1806 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| AG | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T33 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,3176 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 36,51 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 36,51 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 5,8692 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0931 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1264 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| AH | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T35 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,4556 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,11 | 1m3 |
| 3 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 39,97 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 39,97 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,11 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6037 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,502 | m2 |
| 15 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,834 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| AI | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T36 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,2932 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,98 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 10,72 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 1,7286 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,89 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T37 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,2444 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,31 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 17,78 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 17,78 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 2,8542 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 8,75 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| AK | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T38 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,2736 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,34 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 23,13 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 23,13 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0278 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 3,7252 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,37 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9856 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| AL | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T39 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,2988 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,34 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 21,15 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 21,15 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 3,4036 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,89 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| AM | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T40 (B MẶT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,1876 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,57 | 1m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 1,8224 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,03 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| AN | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T41 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,548 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1362 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 8,3616 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,27 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9712 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,1555 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0571 | 100m3 |
| AO | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG T42 (B MẶT > 2.5M) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 0,2674 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V E-HSMT | 30,42 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 8 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 30,42 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0365 | 100m3 |
| 10 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 4,891 | m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9856 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,52 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng) | Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0199 | 100m3 |
| AP | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU T2 | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Chương V E-HSMT | 85,7488 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 85,7488 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 21.48m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 85,7488 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V E-HSMT | 49,0003 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 49,0003 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 21.48m tiếp theo - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 49,0003 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 42,851 | m3 |
| 8 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 63,2954 | m3 |
| 9 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 21.48m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 63,2954 | m3 |
| 10 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 8,5343 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 8,5343 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 21.48m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 8,5343 | 1000v |
| 13 | Bốc lên - xi măngbao | Chương V E-HSMT | 11,9397 | tấn |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - xi măngbao | Chương V E-HSMT | 11,9397 | tấn |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 21.48m tiếp theo - xi măngbao | Chương V E-HSMT | 11,9397 | tấn |
| 16 | Bốc lên - thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,8448 | tấn |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,8448 | tấn |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 21.48m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,8448 | tấn |
| AQ | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU T11 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V E-HSMT | 40,5478 | m3 |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V E-HSMT | 40,5478 | m3 |
| 3 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 1.94m tiếp theo - Đất các loại | Chương V E-HSMT | 40,5478 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V E-HSMT | 15,6327 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 15,6327 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 1.94m tiếp theo - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 15,6327 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 18,2041 | m3 |
| 8 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 18,2041 | m3 |
| 9 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 1.94m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 18,2041 | m3 |
| 10 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 3,0676 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 3,0676 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 1.94m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 3,0676 | 1000v |
| 13 | Bốc lên - xi măngbao | Chương V E-HSMT | 4,7704 | tấn |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - xi măngbao | Chương V E-HSMT | 4,7704 | tấn |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 1.94m tiếp theo - xi măngbao | Chương V E-HSMT | 4,7704 | tấn |
| 16 | Bốc lên - thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,2684 | tấn |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,2684 | tấn |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 1.94m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,2684 | tấn |
| AR | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU T19 | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V E-HSMT | 36,4266 | m3 |
| 2 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V E-HSMT | 36,4266 | m3 |
| 3 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 7.34m tiếp theo - Đất các loại | Chương V E-HSMT | 36,4266 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V E-HSMT | 20,295 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 20,295 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 7.34m tiếp theo - Cát các loại | Chương V E-HSMT | 20,295 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 18,2248 | m3 |
| 8 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 18,2248 | m3 |
| 9 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 7.34m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 18,2248 | m3 |
| 10 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 4,3011 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 4,3011 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 7.34m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V E-HSMT | 4,3011 | 1000v |
| 13 | Bốc lên - xi măngbao | Chương V E-HSMT | 5,356 | tấn |
| 14 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - xi măngbao | Chương V E-HSMT | 5,356 | tấn |
| 15 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 7.34m tiếp theo - xi măngbao | Chương V E-HSMT | 5,356 | tấn |
| 16 | Bốc lên - thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,3909 | tấn |
| 17 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,3909 | tấn |
| 18 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 7.34m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,3909 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao đông ít nhất 02 công trình, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông =>250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ =>5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu 9T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi