Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường bê tông xi măng – Rãnh thoát nước – Điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường bê tông xi măng – Rãnh thoát nước – Điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:56:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,587,564,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,813,473 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu tám trăm mười ba nghìn bốn trăm bảy mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.876E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.711.295.446 đồng và tổng giá trị các hợp đồng từ 13.422.590.892 đồng trở lên-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có hạng mục mương BTCT, cống BTCT và hạng mục hệ thống chiếu sáng).Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.711.295.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.422.590.892 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có hạng mục mương BTCT, cống BTCT và hạng mục hệ thống chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục mương BTCT, cống BTCT ), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mương BTCT, cống BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần chiếu sáng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – cơ điện.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục hệ thống chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng hoặc 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiều hạng III-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có hạng mục mương BTCT, cống BTCT và hạng mục hệ thống chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa – bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát tối thiều hạng III.-Đã từng làm phụ trách trắc địa ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có hạng mục mương BTCT, cống BTCT và hạng mục hệ thống chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có hạng mục mương BTCT, cống BTCT và hạng mục hệ thống chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.- Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Xây dựng cầu đường: 10 người.2)Thợ hàn :02 người3)Thợ cốt thép: 03 người4)Vận hành máy: 05 người.5)Kỹ thuật điện: 05 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ((Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng hàng chuyển chở theo thiết kế) > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe lu bánh thép(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh lốp(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe bồn tưới nước(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5m3(Xe Xitec) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe nâng người làm việc trên cao(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải có gắn cần cẩu (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | (khối lượng hàng chuyển chở theo thiết kế) > 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ đo điện hoặc loại thiết bị có tính năng tương tự(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở đất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (có chứng thực)). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn, máy khoan, máy mài, máy đầm đất cầm tay.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn, đầm dùi.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt sắt, uốn sắt.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đường bê tông xi măng – Rãnh thoát nước – Điện chiếu sáng Đường Giếng Tượng, hạng mục: Đường bê tông xi măng - Rãnh thoát nước - Điện chiếu sáng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). ˗ Bản scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.813.473 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành Phố Hà Tiên.
+ Địa chỉ: Số 2 Đường Mạc Tử Hoàng, Đông Hò, Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang.
+ Số điện thoại: 0297 3852 157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành Phố Hà Tiên. + Địa chỉ: Số 2 Đường Mạc Tử Hoàng, Đông Hò, Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang. + Số điện thoại: 0297 3852 157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ba Lẻ Bảy + Địa chỉ: Số 110/11 Bà Hom – Phường 13 – Quận 6 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0943463161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 21,0636 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 4,4096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 19,8145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 79,258 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BC KTKT | 37,1907 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BC KTKT | 6,5697 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp (k=0.85;HS=1.07; k=0.9; HS=1.1; k=0.95 HS=1.13) | Theo hồ sơ BC KTKT | 3.772,668 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BC KTKT | 14,3518 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ BC KTKT | 79,7322 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 14 mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,32 | tấn |
| 11 | Cung cấp gỗ làm khe giãn (78 khe) | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,4462 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BC KTKT | 5,198 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 1.435,18 | m3 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ BC KTKT | 31,764 | 100m |
| 15 | Cung cấp nhựa làm khe co giãn (TLR nhựa: 1050) | Theo hồ sơ BC KTKT | 1.388,3604 | kg |
| 16 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,162 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,8225 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,576 | 100m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BC KTKT | 16,2778 | 1m2 |
| 20 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo hồ sơ BC KTKT | 1 | cái |
| 21 | cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ BC KTKT | 17 | cái |
| 22 | Cung cấp nắp chụp PVC D90 | Theo hồ sơ BC KTKT | 18 | cái |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ BC KTKT | 68 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,648 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,072 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,608 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Theo hồ sơ BC KTKT | 2 | cột |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 13,8409 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 164,7728 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 5,0256 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 11,0398 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BC KTKT | 48,608 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 412,5829 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, ĐK 08mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 25,2926 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BC KTKT | 7,4148 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BC KTKT | 164,7728 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KTKT | 2.059,66 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BC KTKT | 8,3046 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,0491 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,0217 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,028 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,7369 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 16mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,0369 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,1024 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,1174 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,6757 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BC KTKT | 7,532 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,7777 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 18,1855 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,0216 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 2,162 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,4612 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,975 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 11,1481 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600 - H30 | Theo hồ sơ BC KTKT | 5 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,2088 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,5626 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 3,336 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KTKT | 21 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,4668 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,7316 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 28,86 | 100m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,0312 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 3,056 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,56 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,7725 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 18,2113 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600 - H30 | Theo hồ sơ BC KTKT | 4 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H30 | Theo hồ sơ BC KTKT | 8 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 8 | mối nối |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT | 1,0392 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ điện | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,4212 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ BC KTKT | 2,9952 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 4,212 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng M24(300x300x1100mm) - ĐMVD | Theo hồ sơ BC KTKT | 117 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø65/50 trong móng | Theo hồ sơ BC KTKT | 3,51 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm - ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ BC KTKT | 120 | m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 43,992 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,2948 | 100m3 |
| 9 | Đào mương cáp | Theo hồ sơ BC KTKT | 9,56 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 32,54 | 100 m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ 180x80x40mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 40,872 | 1000 viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông (Băng cảnh báo cáp ngầm) | Theo hồ sơ BC KTKT | 34,06 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT | 3,41 | 100m3 |
| 15 | Đào móng tủ điện - Cấp đất I | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,0101 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,3854 | 100m2 |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ - khung móng M16x650mm | Theo hồ sơ BC KTKT | 3 | 1 bộ |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT | 24,408 | m3 |
| 19 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA-(3x16mm2) | Theo hồ sơ BC KTKT | 38,39 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm cấp nguồn cho tủ điện CXV/DSTA-(2x35mm2) | Theo hồ sơ BC KTKT | 0,65 | 100m |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BC KTKT | 117 | 1 bộ |
| 22 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BC KTKT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo hồ sơ BC KTKT | 117 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ BC KTKT | 117 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn đường Led ở độ cao ≤ 12m | Theo hồ sơ BC KTKT | 117 | bộ |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BC KTKT | 9,4 | 100m |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ BC KTKT | 234 | 1 đầu cáp |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BC KTKT | 234 | 1 đầu cáp |
| 29 | Đánh số cửa cột | Theo hồ sơ BC KTKT | 117 | 1 cột |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BC KTKT | 3 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, cáp kín nước bao gồm RCBO 6A 2.5kA | Theo hồ sơ BC KTKT | 117 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước | Theo hồ sơ BC KTKT | 117 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.876E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.711.295.446 đồng và tổng giá trị các hợp đồng từ 13.422.590.892 đồng trở lên-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có hạng mục mương BTCT, cống BTCT và hạng mục hệ thống chiếu sáng).Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khống lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh bằng các tài liệu sau đây:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công; bảng giá hợp đồng 2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình; Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);3)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;4)Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5)Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ;6)Bản chụp tài liệu thể hiện bản chất và độ phức tạp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.711.295.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.422.590.892 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có hạng mục mương BTCT, cống BTCT và hạng mục hệ thống chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần giao thông: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần thoát nước: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục mương BTCT, cống BTCT ), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mương BTCT, cống BTCT), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần chiếu sáng: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – cơ điện.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục hệ thống chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng hoặc 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiều hạng III-Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có hạng mục mương BTCT, cống BTCT và hạng mục hệ thống chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa – bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát tối thiều hạng III.-Đã từng làm phụ trách trắc địa ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có hạng mục mương BTCT, cống BTCT và hạng mục hệ thống chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.-Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có hạng mục mương BTCT, cống BTCT và hạng mục hệ thống chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 6.711.295.446 đồng.- Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật: | 25 | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:- Có bản chụp có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề để chứng minh. Trong đó:1)Xây dựng cầu đường: 10 người.2)Thợ hàn :02 người3)Thợ cốt thép: 03 người4)Vận hành máy: 05 người.5)Kỹ thuật điện: 05 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ((Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | khối lượng hàng chuyển chở theo thiết kế) > 5 tấn | 4 |
| 2 | Xe lu bánh thép(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | > 8 tấn | 2 |
| 3 | Xe lu bánh lốp(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | > 10 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | 110CV | 1 |
| 5 | Máy đào(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | > 0,5m3 | 2 |
| 6 | Xe bồn tưới nước(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | > 5m3(Xe Xitec) | 2 |
| 7 | Xe nâng người làm việc trên cao(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | > 12m | 1 |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần cẩu (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn thời hạn (có chứng thực)). | (khối lượng hàng chuyển chở theo thiết kế) > 6 tấn | 2 |
| 9 | Đồng hồ đo điện hoặc loại thiết bị có tính năng tương tự(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (có chứng thực)). | - | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở đất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (có chứng thực)). | - | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT ) | > 250l | 2 |
| 12 | Máy hàn, máy khoan, máy mài, máy đầm đất cầm tay.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT ) | - | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn, đầm dùi.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT ) | - | 1 |
| 14 | Máy cắt sắt, uốn sắt.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT ) | - | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT ) | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi