Gói thầu: Xây lắp Nhà sinh hoạt, thể dục thể thao lực lượng vũ trang quận Thanh Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nhà sinh hoạt, thể dục thể thao lực lượng vũ trang quận Thanh Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:30:00 đến ngày 2021-10-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,647,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,689,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93794E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.853.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.837.706.810 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí, cơ khí khí chế tạo hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ: Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Tỷ trọng các nhóm công nhân (công nhân xây dựng, công nhân vận hành máy xây dựng và công nhân lắp đặt thiết bị) trong tổng số công nhân và ngành nghề đào tạo phân bổ trong nhóm nhân công phù hợp với phương án công nghệ, tiến độ nhà thầu đề xuất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ván khuôn, Giàn giáo thi công chống dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn 5,5HP=1,4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đâm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà sinh hoạt, thể dục thể thao lực lượng vũ trang quận Thanh Khê Nhà sinh hoạt, thể dục thể thao lực lượng vũ trang quận Thanh Khê 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Thanh Khê |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.689.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,3455 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 8,234 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,5478 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,1784 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,3246 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2325 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 14,382 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,0025 | m3 |
| 10 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0648 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất còn thừa) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,2807 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,3907 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,6399 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm móng | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,8304 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 17 | Trải lớp ni lông chống rút nước bê tông | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,2548 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,7548 | tấn |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 32,548 | m3 |
| 20 | Đánh nhẵn bề mặt nền bê tông bằng máy | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 325,48 | m2 |
| 21 | Cắt roan nền bê tông cách khoảng 3000x3000mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 25 | 10m |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,3705 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,3871 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,4947 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt đk | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt đk >10mm h | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,5952 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống dầm, giằng chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6,5472 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng, gạch bê tông 9,5x13,5x19 cm, chiều dày 10cm, 20cm Chiều cao (m) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 46,588 | m3 |
| 35 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19 M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép 10x10 gia cố giữa tường gạch và dầm, cột | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 36 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 234,36 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát nổi lần 2) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 23,32 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 243,3 | m2 |
| 40 | Kẻ roan tường | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 68,2 | m |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 43 | Lát đá tự nhiên màu tím hoa cà | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4,616 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 261,9 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 362,64 | m2 |
| 46 | Sơn nền bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn epoxy) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 325,48 | 1m2 |
| 47 | Sơn phân chia đường giới hạn sân cầu lông bằng thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 9,1496 | m2 |
| 48 | Sản xuất, GCLD cửa đi 2, 4 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8ly, nhôm dày 2ly (bao gồm khóa, phụ kiện,…) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 49 | Sản xuất, GCLD cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8ly, nhôm dày 1,4ly (bao gồm khóa, phụ kiện,…) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,6653 | tấn |
| 51 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,3006 | tấn |
| 53 | Sản xuất hệ giằng vì kèo mái, máng xối thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,2664 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,3006 | tấn |
| 55 | Lắp đặt giằng vì kèo thép, máng xối thép | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,2664 | tấn |
| 56 | Định vị bu lông móc đầu cột M24 L850 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 60 | cái |
| 57 | Định vị bu lông M22 L70 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 100 | cái |
| 58 | Định vị bu lông M18 L120 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 59 | Định vị bu lông M14 L35 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 840 | cái |
| 60 | Định vị bu lông M12 L900 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 80 | cái |
| 61 | Lắp đặt giằng cáp f12 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 105,6 | m |
| 62 | Lắp đặt tăng đơ siết cáp f12 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,9463 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,9463 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn mát PU dày 18/36 (tôn+PU+PP) kẽm mạ màu dày 0,4mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3,71 | 100m2 |
| 66 | Thi công vách tôn kẽm mạ màu dày 0,35mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2,5968 | 100m2 |
| 67 | GCLĐ máng xối tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,0303 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 127,8246 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk90mm dày 2,9mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co, lơi nhựa PVC đk 90mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắc rác inox 304 đk 90mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Cùm omega ống được dk 90mm inox 304 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 40 | cái |
| 73 | Trải lớp ni lông chống rút nước bê tông | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 75 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,8145 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,5775 | m3 |
| 77 | Vận chuyển giá hạ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển giá hạ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 80 | Đào móng xây bó nền, bằng thủ công | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 81 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 82 | Xây bó nền, bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19 vữa xi măng M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,366 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 84 | Lát đá tự nhiên màu tím hoa cà bậc cấp, bệ thành bậc cấp | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5,747 | m2 |
| 85 | Ốp gạch trang trí 100x200mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1,77 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led highbay UFO 3-150 (150w), chiếu góc 90 độ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn emergency 2x10w, có lưu điện 3-5h | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm ổ cắm 75x120mm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 18 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối đấu nối 120x120 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Tủ điện âm tường 8 MODULE | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCCB 1 pha 40A | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x10mm2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4,0mm2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 470 | m |
| 13 | Dây tín hiệu âm thanh | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bổ hộ dây dẫn HDPE 40/50 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 56 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 205 | m |
| 16 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mm | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 205 | m |
| 17 | Lắp đặt ti thép fi6 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 31 | m |
| 18 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (loại 5kg khí) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (loại 8kg khí) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3 | bình |
| 20 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 400x500x180 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 22 | Kéo rải dây cáp đồng trần M10 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bổ hộ dây dẫn HDPE 40/50 | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ đồng f16 dài 2,4m (cọc có sẵn) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 5 | cọc |
| 25 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) | Chi tiết chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93794E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.853.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.837.706.810 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí, cơ khí khí chế tạo hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Về bậc thợ: Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Tỷ trọng các nhóm công nhân (công nhân xây dựng, công nhân vận hành máy xây dựng và công nhân lắp đặt thiết bị) trong tổng số công nhân và ngành nghề đào tạo phân bổ trong nhóm nhân công phù hợp với phương án công nghệ, tiến độ nhà thầu đề xuất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu sức nâng: 7 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 8 | Ván khuôn, Giàn giáo thi công chống dựng | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 150 |
| 9 | Máy đầm cóc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạt | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn 5,5HP=1,4kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 12 | Máy khoan | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 3 |
| 13 | Máy đâm dùi 1,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 2 |
| 14 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi