Gói thầu: Xây lắp Nhà sinh hoạt, thể dục thể thao lực lượng vũ trang quận Thanh Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958132-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp Nhà sinh hoạt, thể dục thể thao lực lượng vũ trang quận Thanh Khê
Số hiệu KHLCNT 20210826624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Thanh Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 10:30:00 đến ngày 2021-10-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,647,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,689,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93794E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.853.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.837.706.810 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí, cơ khí khí chế tạo hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Về bậc thợ: Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Tỷ trọng các nhóm công nhân (công nhân xây dựng, công nhân vận hành máy xây dựng và công nhân lắp đặt thiết bị) trong tổng số công nhân và ngành nghề đào tạo phân bổ trong nhóm nhân công phù hợp với phương án công nghệ, tiến độ nhà thầu đề xuất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ván khuôn, Giàn giáo thi công chống dựng
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 150
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 5,5HP=1,4kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đâm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nhà sinh hoạt, thể dục thể thao lực lượng vũ trang quận Thanh Khê
Nhà sinh hoạt, thể dục thể thao lực lượng vũ trang quận Thanh Khê
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Thanh Khê
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Tiến Phát. Địa chỉ liên lạc: 94 đường Trần Văn Ơn, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết tại mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.689.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết chương III và V E-HSMT1,3455100m3
2Bê tông lót móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V E-HSMT8,234m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,0462tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,5478tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết chương III và V E-HSMT1,1784tấn
6Ván khuôn móng cộtChi tiết chương III và V E-HSMT0,3246100m2
7Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtChi tiết chương III và V E-HSMT0,2325100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT14,382m3
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT2,0025m3
10Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V E-HSMT1,0648100m3
11Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất còn thừa)Chi tiết chương III và V E-HSMT0,2807100m3
12Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V E-HSMT0,3907100m3
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,1101tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,6399tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm móngChi tiết chương III và V E-HSMT0,8304100m2
16Bê tông giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT6,92m3
17Trải lớp ni lông chống rút nước bê tôngChi tiết chương III và V E-HSMT3,2548100m2
18Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,7548tấn
19Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT32,548m3
20Đánh nhẵn bề mặt nền bê tông bằng máyChi tiết chương III và V E-HSMT325,48m2
21Cắt roan nền bê tông cách khoảng 3000x3000mmChi tiết chương III và V E-HSMT2510m
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V E-HSMT0,0825tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V E-HSMT0,3705tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V E-HSMT0,3871tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V E-HSMT0,4947tấn
26SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt đk Chi tiết chương III và V E-HSMT0,0329tấn
27SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt đk >10mm hChi tiết chương III và V E-HSMT0,0829tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V E-HSMT0,5952100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống dầm, giằng chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V E-HSMT1,116100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V E-HSMT0,1548100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT3,968m3
32Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT6,5472m3
33Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT0,948m3
34Xây tường thẳng, gạch bê tông 9,5x13,5x19 cm, chiều dày 10cm, 20cm Chiều cao (m)Chi tiết chương III và V E-HSMT46,588m3
35Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19 M75Chi tiết chương III và V E-HSMT0,198m3
36Căng lưới thép 10x10 gia cố giữa tường gạch và dầm, cộtChi tiết chương III và V E-HSMT36m2
37Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V E-HSMT234,36m2
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát nổi lần 2)Chi tiết chương III và V E-HSMT23,32m2
39Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V E-HSMT243,3m2
40Kẻ roan tườngChi tiết chương III và V E-HSMT68,2m
41Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V E-HSMT35,28m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V E-HSMT111,6m2
43Lát đá tự nhiên màu tím hoa càChi tiết chương III và V E-HSMT4,616m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V E-HSMT261,9m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V E-HSMT362,64m2
46Sơn nền bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn epoxy)Chi tiết chương III và V E-HSMT325,481m2
47Sơn phân chia đường giới hạn sân cầu lông bằng thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT9,1496m2
48Sản xuất, GCLD cửa đi 2, 4 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8ly, nhôm dày 2ly (bao gồm khóa, phụ kiện,…)Chi tiết chương III và V E-HSMT17,28m2
49Sản xuất, GCLD cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8ly, nhôm dày 1,4ly (bao gồm khóa, phụ kiện,…)Chi tiết chương III và V E-HSMT27,36m2
50Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết chương III và V E-HSMT3,6653tấn
51Lắp cột thép các loạiChi tiết chương III và V E-HSMT0,0037tấn
52Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)mChi tiết chương III và V E-HSMT1,3006tấn
53Sản xuất hệ giằng vì kèo mái, máng xối thép mạ kẽmChi tiết chương III và V E-HSMT1,2664tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết chương III và V E-HSMT1,3006tấn
55Lắp đặt giằng vì kèo thép, máng xối thépChi tiết chương III và V E-HSMT1,2664tấn
56Định vị bu lông móc đầu cột M24 L850Chi tiết chương III và V E-HSMT60cái
57Định vị bu lông M22 L70Chi tiết chương III và V E-HSMT100cái
58Định vị bu lông M18 L120Chi tiết chương III và V E-HSMT30cái
59Định vị bu lông M14 L35Chi tiết chương III và V E-HSMT840cái
60Định vị bu lông M12 L900Chi tiết chương III và V E-HSMT80cái
61Lắp đặt giằng cáp f12Chi tiết chương III và V E-HSMT105,6m
62Lắp đặt tăng đơ siết cáp f12Chi tiết chương III và V E-HSMT24cái
63Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChi tiết chương III và V E-HSMT2,9463tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChi tiết chương III và V E-HSMT2,9463tấn
65Lợp mái tôn mát PU dày 18/36 (tôn+PU+PP) kẽm mạ màu dày 0,4mmChi tiết chương III và V E-HSMT3,71100m2
66Thi công vách tôn kẽm mạ màu dày 0,35mmChi tiết chương III và V E-HSMT2,5968100m2
67GCLĐ máng xối tôn kẽm mạ màu dày 0,5mmChi tiết chương III và V E-HSMT1,0303100m2
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcChi tiết chương III và V E-HSMT127,82461m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk90mm dày 2,9mmChi tiết chương III và V E-HSMT0,72100m
70Lắp đặt co, lơi nhựa PVC đk 90mmChi tiết chương III và V E-HSMT30cái
71Lắp đặt cầu chắc rác inox 304 đk 90mmChi tiết chương III và V E-HSMT10cái
72Cùm omega ống được dk 90mm inox 304Chi tiết chương III và V E-HSMT40cái
73Trải lớp ni lông chống rút nước bê tôngChi tiết chương III và V E-HSMT0,185100m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V E-HSMT1,85m3
75Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V E-HSMT1,8145m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết chương III và V E-HSMT0,5775m3
77Vận chuyển giá hạ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V E-HSMT0,0239100m3
78Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,0239100m3
79Vận chuyển giá hạ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChi tiết chương III và V E-HSMT0,0239100m3
80Đào móng xây bó nền, bằng thủ côngChi tiết chương III và V E-HSMT0,87m3
81Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V E-HSMT0,174m3
82Xây bó nền, bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19 vữa xi măng M75Chi tiết chương III và V E-HSMT1,366m3
83Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V E-HSMT0,48m2
84Lát đá tự nhiên màu tím hoa cà bậc cấp, bệ thành bậc cấpChi tiết chương III và V E-HSMT5,747m2
85Ốp gạch trang trí 100x200mmChi tiết chương III và V E-HSMT1,77m2
C Hạng mục 3: Phần Điện
1Lắp đặt đèn led highbay UFO 3-150 (150w), chiếu góc 90 độChi tiết chương III và V E-HSMT15bộ
2Lắp đặt đèn emergency 2x10w, có lưu điện 3-5hChi tiết chương III và V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuChi tiết chương III và V E-HSMT2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChi tiết chương III và V E-HSMT14cái
5Lắp đặt đế âm ổ cắm 75x120mm + mặt nạChi tiết chương III và V E-HSMT18hộp
6Lắp đặt hộp nối đấu nối 120x120Chi tiết chương III và V E-HSMT4hộp
7Tủ điện âm tường 8 MODULEChi tiết chương III và V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt MCCB 1 pha 40AChi tiết chương III và V E-HSMT1cái
9Lắp đặt MCB 1 pha 20AChi tiết chương III và V E-HSMT6cái
10Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x10mm2Chi tiết chương III và V E-HSMT50m
11Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4,0mm2Chi tiết chương III và V E-HSMT300m
12Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chi tiết chương III và V E-HSMT470m
13Dây tín hiệu âm thanhChi tiết chương III và V E-HSMT60m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn bổ hộ dây dẫn HDPE 40/50Chi tiết chương III và V E-HSMT56m
15Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mmChi tiết chương III và V E-HSMT205m
16Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mmChi tiết chương III và V E-HSMT205m
17Lắp đặt ti thép fi6Chi tiết chương III và V E-HSMT31m
18Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (loại 5kg khí)Chi tiết chương III và V E-HSMT3bình
19Bình chữa cháy bột MFZ8 (loại 8kg khí)Chi tiết chương III và V E-HSMT3bình
20Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 400x500x180Chi tiết chương III và V E-HSMT3hộp
21Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địaChi tiết chương III và V E-HSMT0,13100m
22Kéo rải dây cáp đồng trần M10Chi tiết chương III và V E-HSMT6m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn bổ hộ dây dẫn HDPE 40/50Chi tiết chương III và V E-HSMT6m
24Cọc tiếp địa mạ đồng f16 dài 2,4m (cọc có sẵn)Chi tiết chương III và V E-HSMT5cọc
25Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp)Chi tiết chương III và V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968971E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93794E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.853.405 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.837.706.810 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí, cơ khí khí chế tạo hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
7 Công nhân kỹ thuật 15 Về bậc thợ: Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Tỷ trọng các nhóm công nhân (công nhân xây dựng, công nhân vận hành máy xây dựng và công nhân lắp đặt thiết bị) trong tổng số công nhân và ngành nghề đào tạo phân bổ trong nhóm nhân công phù hợp với phương án công nghệ, tiến độ nhà thầu đề xuất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng: 7 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.1
3 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.1
4 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.1
5 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.2
6 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.2
8 Ván khuôn, Giàn giáo thi công chống dựng Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.150
9 Máy đầm cóc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.1
10 Máy toàn đạt Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.1
11 Máy đầm bàn 5,5HP=1,4kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.1
12 Máy khoan Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.3
13 Máy đâm dùi 1,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.2
14 Máy hàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu sử dụng, lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->