Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957859-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20210945896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn phát triển đô thị loại IV).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 10:23:00 đến ngày 2021-09-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,803,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2,0 tỷ đồng; X ≥ 2,0 tỷ đồng (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V).Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có thi công xây dựng cống thoát nước. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn công nhân có tay nghề (kèm theo bản chứng thực: giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân có tay nghề (kèm theo bản chứng thực: giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, cải tạo hệ thống thoát nước, lát gạch vỉa hè
Đường Nguyễn Văn Đừng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp của Tỉnh quản lý và phân bổ hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn phát triển đô thị loại IV).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; - Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế cầu đường Đồng Tháp; địa chỉ: Số 184, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Tín; địa chỉ: Số 220, đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; - Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; - Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Đá vỉa
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Mục II Chương V HSMT67,5688m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II Chương V HSMT0,5198100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT52,316m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT96,6996m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT7,3616100m2
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo Mục II Chương V HSMT1,7325100m
7Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo Mục II Chương V HSMT26,46810m2
8Đóng cọc tràm, chiều dài cọc =4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT16,45100m
9Đóng cọc tràm, chiều dài cọc =4.5m, ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT4,7100m
10Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc =6m, ngọn 12cm, đất cấp I, ngập đấtTheo Mục II Chương V HSMT2,35100m
11Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc =6m, ngọn 12cm, đất cấp I, ngập đấtTheo Mục II Chương V HSMT0,47100m
12Cung cấp cừ tràm L=4.5m, ngọn 4.2cmTheo Mục II Chương V HSMT94m
13Thép buộc tròn d=6mmTheo Mục II Chương V HSMT31,635kg
14Cung cấp lưới cướcTheo Mục II Chương V HSMT122,2m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,1938100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT6,46m3
17Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT0,646100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT19,38m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT193,8m2
20Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,472100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V HSMT5,8688100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT4,7282100m3
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Mục II Chương V HSMT58,6m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V HSMT3,7844100m3
25Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo Mục II Chương V HSMT18,922100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT189,22m3
27Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1.957m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II Chương V HSMT6,5341m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT19,8m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0545tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2556tấn
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT5,94m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT1,188100m2
34Lát gạch số 8 hố trồng câyTheo Mục II Chương V HSMT40,2289m2
35Bứng di dời cây, cây loại 1Theo Mục II Chương V HSMT45cây
36Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7Theo Mục II Chương V HSMT45cây
37Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, sử dụng nước máiTheo Mục II Chương V HSMT45cây/90 ngày
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Mục II Chương V HSMT11,954510m³/1km
B HẠNG MỤC 2: Cống thoát nước
1Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.5cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (chưa kể vật liệu)Theo Mục II Chương V HSMT3,645100m
2Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.5cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (chưa kể vật liệu)Theo Mục II Chương V HSMT3,645100m
3Lắp sàn thao tácTheo Mục II Chương V HSMT8,6022tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT8,6022tấn
5Đóng cọc tràm L=4.5m, ngọn 4.5cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (chưa kể vật liệu)Theo Mục II Chương V HSMT3,645100m
6Khấu hao thép hình khung định vịTheo Mục II Chương V HSMT982,836kg
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II Chương V HSMT0,1737100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II Chương V HSMT0,1109100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Mục II Chương V HSMT2,56m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT15,9484100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT40,0723m3
12Ván khuôn móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT2,2594100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,51tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo Mục II Chương V HSMT1,5579tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,4597tấn
16Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT40,46m3
17Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT27,2591m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Mục II Chương V HSMT6,4223100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Mục II Chương V HSMT72cái
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,3348tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0137tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT2,88m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II Chương V HSMT0,1728100m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5Theo Mục II Chương V HSMT1,444tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT1,444tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo Mục II Chương V HSMT72cái
27Cung cấp nắp gang hố thu nướcTheo Mục II Chương V HSMT36cái
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Mục II Chương V HSMT36cái
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,3425tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,2344tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,1028tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0328tấn
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT33,3417m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT3,08100m2
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệuTheo Mục II Chương V HSMT850cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm - chưa kể vật liệu ốngTheo Mục II Chương V HSMT81 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm - chưa tinh vật liệu ốngTheo Mục II Chương V HSMT11 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ốngTheo Mục II Chương V HSMT2531 đoạn ống
39Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93Theo Mục II Chương V HSMT40m
40Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, vỉa hèTheo Mục II Chương V HSMT991m
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo Mục II Chương V HSMT226mối nối
42Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, R=16kN/mTheo Mục II Chương V HSMT12,4397100m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Mục II Chương V HSMT0,275100m
44Đóng cọc tràm, chiều dài cọc =3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT6,623100m
45Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT31 rọ
46Trải lưới B40Theo Mục II Chương V HSMT21m2
47Cung cấp thép tròn D=10Theo Mục II Chương V HSMT58,23kg
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V HSMT0,5115100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V HSMT9,6887100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II Chương V HSMT6,65281m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Mục II Chương V HSMT3,744m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,3264tấn
53Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Mục II Chương V HSMT4,6463m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Mục II Chương V HSMT0,8133100m2
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Mục II Chương V HSMT24cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Mục II Chương V HSMT0,163100m
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Mục II Chương V HSMT24cái
58Cung cấp nắp gang hố thu nướcTheo Mục II Chương V HSMT24cái
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0269tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,068tấn
61Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT3,9965m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,3936100m2
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5Theo Mục II Chương V HSMT0,1267tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,1267tấn
65Nạo vét bùn hố ga, cự ly trung chuyển bùn 2000m, đô thị loại III ÷ VTheo Mục II Chương V HSMT7,2m3 bùn
66Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo Mục II Chương V HSMT0,444100m2
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2424tấn
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT3,552m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1Theo Mục II Chương V HSMT0,0869100m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1Theo Mục II Chương V HSMT0,0869100m3
71Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục II Chương V HSMT0,579100m2
72Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo Mục II Chương V HSMT0,579100m2
73Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Mục II Chương V HSMT2,845810m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2,0 tỷ đồng; X ≥ 2,0 tỷ đồng (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V).Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có thi công xây dựng cống thoát nước. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, (kèm theo bản chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)22
3 Đội trưởng 1 công nhân có tay nghề (kèm theo bản chứng thực: giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)11
4 Công nhân 10 công nhân có tay nghề (kèm theo bản chứng thực: giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực, xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực)2
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
3 Máy trộn BT ≥ 250 Lít2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 kW2
6 Máy biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->