Gói thầu: Gói thầu số 10TT4 SCTX2021: Sửa chữa, thay thế linh kiện máy đo tỷ số biến - ATRT 03 - 18314.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910320-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4
Tên gói thầu Gói thầu số 10TT4 SCTX2021: Sửa chữa, thay thế linh kiện máy đo tỷ số biến - ATRT 03 - 18314.
Số hiệu KHLCNT 20210867409
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 10:21:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 389,061,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,890,618 VNĐ ((Ba triệu tám trăm chín mươi nghìn sáu trăm mười tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là389.061.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.718.525VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng sửa chữa thiết bị và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.343.225 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 544.686.450 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điện-điện tử) hoặc tương đương.Hồ sơ chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ có lien quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10TT4 SCTX2021: Sửa chữa, thay thế linh kiện máy đo tỷ số biến - ATRT 03 - 18314.
Sửa chữa, thay thế linh kiện máy đo tỷ số biến - ATRT 03 - 18314.
90 Ngày
E-CDNT 3 chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư là: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - CN Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội, Việt Nam - Bên mời thầu là: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4, địa chỉ: số 7, Quốc lộ 52 Phường Trường Thọ,Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4 , địa chỉ: Số 7, Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, TPHCM
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - CN Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội, Việt Nam - Bên mời thầu là: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4, địa chỉ: số 7, Quốc lộ 52 Phường Trường Thọ,Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam.


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Giấy ủy quyền (nếu có). 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sửa chữa thiết bị. 5. Biện pháp tổ chức cung cấp, thi công sửa chữa hoàn chỉnh thiết bị đưa vào sử dụng. 6. Bảng tiến độ cung cấp vật tư, linh kiện thay thế. 7. Các cam kết về vật tư linh kiện thay thế. 8. Cam kết về điều kiện bảo hành của thiết bị.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.890.618   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - CN Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội, Việt Nam - Bên mời thầu là: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4, địa chỉ: số 7, Quốc lộ 52 Phường Trường Thọ,Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư là: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - CN Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội, Việt Nam - Bên mời thầu là: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4, địa chỉ: số 7, Quốc lộ 52 Phường Trường Thọ,Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 84-024-37686611, điện thoại phòng KHVT-Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 4: 028 22180832.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa, thay thế linh kiện máy đo tỷ số biến - ATRT 03 - 18314 Thay bo mạch chính Bộ 1 Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công, vận chuyển, và các loại phí khác (nếu có).
2 Sửa chữa, thay thế linh kiện máy đo tỷ số biến - ATRT 03 - 18314 Thay màn hình Cái 1 Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công, vận chuyển, và các loại phí khác (nếu có).
3 Sửa chữa, thay thế linh kiện máy đo tỷ số biến - ATRT 03 - 18314 Thay bàn phím Cái 1 Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công, vận chuyển, và các loại phí khác (nếu có).
4 Sửa chữa, thay thế linh kiện máy đo tỷ số biến - ATRT 03 - 18314 Thay máy in Cái 1 Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công, vận chuyển, và các loại phí khác (nếu có).
5 Sửa chữa, thay thế linh kiện máy đo tỷ số biến - ATRT 03 - 18314 Thay bộ dây đo Bộ 1 Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công, vận chuyển, và các loại phí khác (nếu có).
6 Sửa chữa, thay thế linh kiện máy đo tỷ số biến - ATRT 03 - 18314 Hiệu chuẩn thiết bị tại nhà sản xuất hoặc cơ quan nhà nước có chức năng cấp. Máy 1 Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công, vận chuyển, và các loại phí khác (nếu có).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.8906175E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.718.525VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là389.061.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.718.525VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng sửa chữa thiết bị và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.343.225 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 544.686.450 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹthuật 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điện-điện tử) hoặc tương đương.Hồ sơ chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ có lien quan31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->