Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa bờ bao Kênh Cơi 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954614-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa bờ bao Kênh Cơi 4
Số hiệu KHLCNT 20210518693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 440 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 10:46:00 đến ngày 2021-10-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,106,968,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Hợp đồng thi công xây dựng Bờ bao (hoặc đê) kết hợp lộ giao thông nông thôn BTCT, chiều rộng mặt đường ≥ 3m. - Thi công ở khu vực tương tự về địa chất (trên nền đất yếu), chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét. 2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,5 tỷ đồng. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:  Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);  Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);  Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;  Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:  Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);  Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;  Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);  Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Hồ sơ thanh toán hợp đồng hoặc văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu cần thiết khác có thể chứng minh được việc nhà thầu thực hiện được phần lớn công việc của hợp đồng (nếu có). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Đã giám sát 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ Cao đẳng chuyên ngành thuỷ lợi hoạc giao thông trở lên ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3
- Đặc điểm thiết bị đào , đắp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 500L
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép thanh tròn
- Đặc điểm thiết bị uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa bờ bao Kênh Cơi 4
Sửa chữa bờ bao Kênh Cơi 4
440 Ngày
E-CDNT 3 Trung ương hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau , địa chỉ: Số 03, đường Bông Văn Dĩa, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 49A, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903. 831500. + Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau , địa chỉ: Số 03, đường Bông Văn Dĩa, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 02903669696. Fax: 02903 580399.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HS Thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV Thiên Anh - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH TM & XD Miển Tây. - Thẩm định: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. - Lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu – Sở NN & PTNT tỉnh Cà Mau. - Thẩm định E-HSMT: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu – Sở NN & PTNT tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau , địa chỉ: Số 03, đường Bông Văn Dĩa, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 49A, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903. 831500. + Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau , địa chỉ: Số 03, đường Bông Văn Dĩa, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 02903669696. Fax: 02903 580399.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu, Bản gốc đầy đủ của HSDT...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 49A, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 02903. 831500. + Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau , địa chỉ: Số 03, đường Bông Văn Dĩa, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 02903669696. Fax: 02903 580399.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP Cà Mau. Số điện thoại: 02903 550469
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: số 93 đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp Cà Mau Số điện thoại: 0290.3831332
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: số 93 đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp Cà Mau Số điện thoại: 0290.3831332
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đắp đất bờ bao
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V87,8100m2
2Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3 trong điều kiện địa chất yếuMô tả kỹ thuật theo chương V93,9100 m3
B Hạng mục 2: Gia cố và bê tông
1Đóng cọc tràm gia cố (ngập đất) cừ tràm 4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm bằng máy đào 0,5m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V206,046100m
2Đóng cọc tràm gia cố (không ngập đất) cừ tràm 4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm bằng máy đào 0,5m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V52,36100m
3Lắp dựng cừ tràm 4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm nẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,17351m3 cấu kiện
4Lắp dựng tấm mê bồMô tả kỹ thuật theo chương V6,798100m2
5Lắp dựng lưới mànhMô tả kỹ thuật theo chương V6,798100m2
6Lắp dựng cốt thép buộc, neo, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0813tấn
7Bê tông cọc M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V66m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7563tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7422tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m2
11Đóng cọc bê tông (ngập đất) bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,4664100m
12Đóng cọc bê tông (không ngập đất) bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0936100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,225m3
14Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,325m3
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1657tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6018tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0236100m2
18Bê tông tấm đan qua vuông, cầu vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m3
19Lắp dựng cốt thép tấm đan qua vuông, cầu vượt ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5456tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tấm đan qua vuông, cầu vượtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6507100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
25Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
26Bê tông đà lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
27Lắp dựng cốt thép đà lan can, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
28Ván khuôn thép thanh lan can cầu vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
29Trát thanh lan can, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
30Sơn đà lan can 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.234,8624m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,8377tấn
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1038100m2
34Cắt khe co mặt đường 0,8x3,0cm (4m/khe, NC,MTC tạm tính 50% đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,710m
35Cắt khe dãn mặt đường 2,0x4,0cm (40m/khe, NC,MTC tạm tính 50% đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,610m
36Cung cấp gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3936m3
37Cung cấp nhựa đường chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V216,48kg
38Cung cấp tấm cao su mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10.290,52m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3472m3
41Trát tường 2 bên dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,472m2
42Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91,676m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Hợp đồng thi công xây dựng Bờ bao (hoặc đê) kết hợp lộ giao thông nông thôn BTCT, chiều rộng mặt đường ≥ 3m. - Thi công ở khu vực tương tự về địa chất (trên nền đất yếu), chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét. 2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 3,5 tỷ đồng. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:  Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);  Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);  Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;  Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:  Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);  Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;  Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);  Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Hồ sơ thanh toán hợp đồng hoặc văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu cần thiết khác có thể chứng minh được việc nhà thầu thực hiện được phần lớn công việc của hợp đồng (nếu có). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2 Giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Đã giám sát 01 công trình xây dựng, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng từ Cao đẳng chuyên ngành thuỷ lợi hoạc giao thông trở lên ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3 đào , đắp2
2 Máy đầm bê tông đầm2
3 Máy trộn bê tông 500L trộn bê tông2
4 Máy cắt uốn thép thanh tròn uốn thép2
5 Máy hàn hàn2
6 Máy thủy bình đo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->