Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957669-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:33:00 đến ngày 2021-11-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,282,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000VND (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình(Cung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư Điện- 01 Kỹ sư Trắc địa(Cung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao độngCung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan ( đục bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo trung tâm văn hóa thể thao xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Phúc
Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211.3839.233 Số fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Phúc Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3839.233 Số fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND xã Tam Phúc Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3839.233 Số fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND xã Tam Phúc Địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3839.233 Số fax: Địa chỉ e-mail: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 6,4837 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 3,2419 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất ( Đất +Vận Chuyển) | 1.309,1063 | m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 18,5062 | 100m3 | |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | 0,0739 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0246 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,392 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,4067 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0399 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,3533 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0642 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0703 | tấn | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,3187 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,2 | m2 | |
| 13 | Gia công cổng Inox 304 | 0,0983 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cổng INOX | 9 | m2 | |
| 15 | Bánh xe chịu lực | 2 | cái | |
| 16 | Chốt ngang, chốt đứng | 2 | bộ | |
| 17 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
| 18 | Bản lề chịu lực | 6 | bộ | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,2 | m2 | |
| C | HÀNG RÀO | |||
| D | Phá dỡ hàng rào cũ + vận chuyển ra bãi thải | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ + vận chuyển ra bãi thải | 8,895 | m3 | |
| E | Hàng rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 2,3944 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2681 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 14,1679 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 38,7006 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 52,7299 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | 7,0307 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4261 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,09 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5851 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,3054 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,5228 | m3 | |
| 12 | Xây gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 17,8503 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 302,5472 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 219,832 | m2 | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 479,36 | m | |
| 16 | Gia công lan can | 2,0275 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 202,928 | m2 | |
| 18 | Sơn thép hàng rào bằng sơn tĩnh điện | 2.027,5 | kg | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 522,3792 | m2 | |
| F | Hàng rào đặc | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 2,155 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1413 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 12,7514 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 34,8314 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 47,4582 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 6,3278 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3835 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0811 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5267 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,1223 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,0829 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,8422 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 630,268 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,8561 | m2 | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 761,42 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 809,1241 | m2 | |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh-đất cấp III | 6,1908 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga-đất cấp III | 0,4205 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5255 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 55,8448 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 83,7649 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 1,8574 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | 40,6408 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 2,4764 | 100m2 | |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 120,5393 | m3 | |
| 10 | Trát tường thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 539,58 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 2,0524 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 41,283 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,3579 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 608 | 1cấu kiện | |
| H | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 0,2365 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp III | 1,9723 | m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1393 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,3257 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 4,6593 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,0932 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,222 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0592 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4492 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,4565 | m3 | |
| 11 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | 27,107 | m2 | |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 2,7107 | m3 | |
| J | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,7292 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4838 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0824 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0141 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0676 | tấn | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,781 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1566 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0482 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3452 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 1,7226 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,4557 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4298 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 4,84 | m3 | |
| K | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,4167 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,6644 | 1m2 | |
| 3 | Lắp vì kèo thép | 0,4167 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,1649 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1649 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,6101 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc mạ kẽm | 20,4 | m | |
| L | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,105 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,5904 | m2 | |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | 115,642 | m2 | |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x240mm | 13,848 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | 36,8854 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,257 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,5904 | m2 | |
| 8 | SX và LD cửa nhôm hệ 5500, loại cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 9,4 | m2 | |
| 9 | SX và LD cửa sổ nhôm hệ 5500, loại cửa sổ cánh mở hất kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,76 | m2 | |
| 10 | Gia công giá đỡ Inox 304 | 30,82 | Kg | |
| 11 | Lắp dựng giá đỡ Inox 304 | 0,0928 | m2 | |
| 12 | Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện inox lắp đặt hoàn chỉnh | 4,392 | m2 | |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,9456 | m2 | |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 35 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 40 | m | |
| N | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | 0,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,05 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,32 | 100m | |
| 4 | T đều PPR đường kính D25mm | 14 | cái | |
| 5 | T thu PPR đường kính D40/25mm | 1 | cái | |
| 6 | T thu PPR đường kính D32/25mm | 1 | cái | |
| 7 | Cút đều PPR đường kính D40/40mm | 2 | cái | |
| 8 | Cút đều PPR đường kính D32/32mm | 2 | cái | |
| 9 | Cút đều PPR đường kính D25/25mm | 12 | cái | |
| 10 | Côn thu PPR đường kính D40/32mm | 1 | cái | |
| 11 | Côn thu PPR đường kính D32/25mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 13 | Khoan giếng cả ống và phụ kiện chiều sâu 15m | 1 | giếng | |
| 14 | Máy bơm nước chân không | 1 | máy | |
| O | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | 0,22 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Y đều đường kính D110mm | 5 | cái | |
| 5 | Chếch đều đường kính D110mm | 8 | cái | |
| 6 | T đều đường kính D110mm | 5 | cái | |
| 7 | T đều đường kính D60mm | 6 | cái | |
| 8 | Cút đều đường kính D60mm | 6 | cái | |
| 9 | Côn thu đường kính D110/60mm | 2 | cái | |
| 10 | Côn thu đường kính D60/42mm | 8 | cái | |
| 11 | Cút đều đường kính D110mm | 8 | cái | |
| 12 | Cút đều đường kính D42mm | 5 | cái | |
| P | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| Q | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 0,1114 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,408 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,6121 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0121 | 100m2 | |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,9291 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 14,012 | m2 | |
| 7 | Đánh bóng thành bể dày 2cm, vữa XM M75 | 14,012 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,0216 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0151 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,324 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | 1cấu kiện | |
| R | Khung đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,144 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | 0,3847 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,3847 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,3376 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng khung móng | 4 | bộ | |
| S | SÂN VƯỜN | |||
| T | Sân | |||
| 1 | Dẫy cỏ+ dọn dẹp mặt bằng thi công | 3 | công | |
| 2 | Lớp bạt chống mất nước xi măng | 3.767,5733 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 376,7573 | m3 | |
| 4 | Sân lát gạch Terazo, vữa XM mác 75 | 3.767,5733 | m2 | |
| U | Đường chạy | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,7124 | 100m2 | |
| 2 | Lớp bạt chống mất nước xi măng | 1.122,1451 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 187,4344 | m3 | |
| V | Sân bóng đá | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng sân bóng | 2.157,35 | m2 | |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | 21,5735 | 100m2/ tháng | |
| W | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | 19,6608 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,9152 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 15,2064 | m3 | |
| 4 | Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | 79,872 | m2 | |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x240mm | 56,832 | m2 | |
| X | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây bàng đài loan cao 4m, đường kính cách gốc 1m là >=12cm | 30 | cây | |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 30 | 1 cây / 90 ngày | |
| Y | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| Z | Phần hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 3,895 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 305,9366 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 130,24 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 296,3704 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 437,49 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 459,874 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 43,92 | m2 | |
| AA | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,9351 | 100m2 | |
| 2 | Tôn úp nóc | 51,38 | m | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 305,9366 | 1m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 437,49 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 800,1644 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6179 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 116,8 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 13,44 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 5500 kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 54,72 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ 5500 kính dày 6,38mm | 62,08 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.584E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng cấp IV trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000VND (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.755.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình(Cung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông- 01 Kỹ sư Điện- 01 Kỹ sư Trắc địa(Cung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao độngCung cấp bản scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào 0,8m3 | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy xúc đào 0,4m3 | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy khoan ( đục bê tông) | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 14 | Máy trộn 80L | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 16 | Máy Phát điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 17 | Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi