Gói thầu: NPC-JICA-QN-W03: Xây dựng mạch vòng Yên Tử, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859356-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NPC-JICA-QN-W03: Xây dựng mạch vòng Yên Tử, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210843101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ODA của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) và vốn của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 10:32:00 đến ngày 2021-10-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,579,263,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-QN-W03: Xây dựng mạch vòng Yên Tử, tỉnh Quảng Ninh
Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Quảng Ninh, thuộc dự án Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay ODA của Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) và vốn của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: (1) Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp; Địa chỉ: Số 31, ngõ 86, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, Số ĐT: 0436413237, Fax: 0435409316; (2) Công ty CP Đầu tư điện và Xây dựng công trình; Địa chỉ: Nhà số 2, ngách 6/75 Đặng Văn Ngữ, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam , Số ĐT: 32216501, Fax: 35666308. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 22100705; Fax: (024) 38244033; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024. 22100705; Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108; Fax: (024) 22202525.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100615; Fax:02439360942, Email: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-120/19Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh61.980m
2Làm giàn giáo rải dây vượt đường giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15Vị trí
3Kéo dây vượt thung lũng suốiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10Vị trí
4Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây điện lực, đường dây thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Vị trí
5Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT41Quả
6Chuỗi đỡ đơn 35kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT165Chuỗi
7Chuỗi néo đơn 35kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT771Chuỗi
8Khóa néo bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT216Cái
9Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT44Cái
10Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cột
11Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9Cột
12Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT36Cột
13Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT81Cột
14Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT26Cột
15Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Cột
16Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT14Cột
17Cột bê tông li tâm 20m NPC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Cột
18Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Cột
19Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-230-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cột
20Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Cột
21Tiếp địa đường dây RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT93Bộ
22Tiếp địa đường dây RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
23Xà néo góc 35kV, 3 pha nằm ngang, 1 cột tròn xuyên tâm: XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
24Xà đỡ 35kV 3 pha tam giác, 1 cột tròn lỗ xuyên tâm: XĐ35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Bộ
25Xà Ðỡ 3 pha chữ Z 35kV, 1 cột tròn: XĐ35-(4L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT20Bộ
26Xà đỡ 35kV 3 pha dọc cột, 1 cột tròn xuyên tâm, chuỗi đỡ: XĐ35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT28Bộ
27Xà néo 3 pha dọc cột 35kV, 1 cột tròn thường: XN35-(3L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT31Bộ
28Xà néo đơn 35kV 3 pha tam giác cột tròn lỗ xuyên tâm: XN35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
29Xà néo 35kV 3 pha chữ Z, 1 cột tròn: XN35-(4L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
30Xà néo góc 35kV, 3 pha nằm ngang, 1 cột tròn: XN35-(2L)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Bộ
31Xà néo 3 pha tam giác 35kV, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-4DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
32Xà néo 3 pha tam giác 35kV, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-4N-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
33Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng Ðứng, 2 cột tròn ngang tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Bộ
34Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng Ðứng, 2 cột tròn dọc tuyến lỗ xuyên tâm: XNĐ35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT46Bộ
35Xà néo cột 3 thân: XN3TMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
36Xà rẽ 35kV, 2 pha đứng 1 cột tròn: XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
37Xà néo lệch 35kV, 3 pha thẳng đứng, 2 cột tròn dự ứng lực: XNĐ35-3N-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
38Xà rẽ 3 pha sứ đứng: XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
39Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi: XR-3LCMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
40Xà phụ 1 pha: XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT7Bộ
41Xà phụ 2 pha: XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
42Xà phụ 3 pha: XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
43Xà néo hình cổng tim 2,5m: XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT19Bộ
44Xà néo hình cổng tim 3m: XNII-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT13Bộ
45Cổ dề néo CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT26Bộ
46Cổ dề néo CDT-98Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT49Bộ
47Cổ dề néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Bộ
48Cổ dề néo, CDT-105Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
49Giằng cột GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
50Giằng cột GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT41Bộ
51Giằng cột GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Bộ
52Giằng cột GC-14-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
53Giằng cột GC-18-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
54Chụp cột tròn 3mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT20Bộ
55Dây néo DN20-12Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8Bộ
56Dây néo DN20-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
57Dây néo DN20-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT38Bộ
58Dây néo DN16-12Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT22Bộ
59Dây néo DN16-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
60Dây néo DN16-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT102Bộ
61Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Móng
62Móng cột MT4a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT5Móng
63Móng cột MT6a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT61Móng
64Móng cột MT7a-20Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Móng
65Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Móng
66Móng cột đúp MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT41Móng
67Móng cột đúp MTK-20Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Móng
68Móng cột MTK-14-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Móng
69Móng cột MTK-18-ĐBMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Móng
70Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT119Móng
71Móng néo MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT38Móng
72Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT95Vị trí
73Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT41Quả
74Thí nghiệm chuỗi PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT936Chuỗi
75Thu hồi chuỗi néo các loạiVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh66Chuỗi
76Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 70/11mm2VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh43.845m
77Thu hồi cột bê tông ly tâm 10mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh9Cột
78Thu hồi cột bê tông ly tâm 12mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh5Cột
79Thu hồi cột bê tông ly tâm 18mVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh6Cột
80Thu hồi xà XĐGVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh29Bộ
81Thu hồi xà XĐVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh30Bộ
82Thu hồi xà XNVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh7Bộ
83Thu hồi xà XĐZVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh15Bộ
84Thu hồi xà XNZVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh13Bộ
85Thu hồi xà XNIIVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh7Bộ
86Thu hồi xà XRVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh5Bộ
87Thu hồi xà XPVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ
88Thu hồi xà XCDVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
89Thu hồi ghế thao tácVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
90Thu hồi thang trèoVTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ
91Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 35kV lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT65Chuỗi
92Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT210Chuỗi
93Tháo hạ sứ chuỗi néo kép 35kV lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Chuỗi
B Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt chống sét van 35kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh6Bộ 3 pha
2Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150-35kVVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh785m
3Lắp đặt dây nhôm bọc A120-XLPE4.3/HDPEVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh180m
4Dây đồng mềm bắt chống sét M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT60m
5Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT36Quả
6Đầu cáp ngoài trời 35kV 3 pha 3x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT18Cái
8Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT24Cái
9Ống nhựa xoắn HDPE-160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT710m
10Biển tên cáp ngầm, BCNMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Cái
11Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
12Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
13Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
14Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
15Giá đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Bộ
16Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT671m
17Trụ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT34cái
18Giáp composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT36cái
19Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT36Quả
20Thí nghiệm cáp ngầm trung áp sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Sợi
C Phần trạm cắt Recloser
1Lắp đặt thiết bị tự động đóng lại 38,5kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Máy
2Lắp đặt biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VAThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh3Máy
3Lắp đặt chống sét van 35KVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh4Bộ 3 pha
4Lắp đặt dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Thiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh3Bộ 3 pha
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV-100AVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh6Bộ 1 pha
6Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT42Quả
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT16Cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT60Cái
9Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT48Cái
10Biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Cái
11Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT40m
12Dây đồng mềm bọc M35 (bắt chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30m
13Lắp đặt dây bọc cách điện 35kV AsXV-120mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh120m
14Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT40m
15Xà đỡ Recloser XRC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
16Xà đỡ biến điện áp XTU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
17Ghế cách điện và giá đỡ GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
18Xà đỡ dao cách ly XCD35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Bộ
19Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
20Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
21Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT4Bộ
22Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
23Xà đỡ lèo XL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
24Dây leo tiếp địa trạm RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
25Hệ thống tiếp địa trạm RC-8Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1HT
26Giáp composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT30cái
27Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT42Quả
28Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1HT
29Cấu hình hệ thống SCADA tại trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Trạm
D Phần trạm đo đếm
1Lắp đặt biến dòng điện TI-35KVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ 3 pha
2Lắp đặt biến điện áp TU-35KVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ 3 pha
3Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V. Công tơ đã bao gồm kiểm định1Cái
4Lắp đặt chống sét van 35kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh2Bộ 3 pha
5Lắp đặt dao cách ly 35kVThiết bị chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ 3 pha
6Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVVật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh1Bộ 3 pha
7Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT19Quả
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15Cái
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT6Cái
11Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT12Cái
12Hòm công tơ compositeMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Cái
13Biển báo, biển tên trạm, biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Cái
14Khóa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Cái
15Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2Bộ
16Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cho cấp điện áp 35kV AsXV-120mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh30m
17Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x35Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh15m
18Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Vật liệu chủ đầu tư cấp. Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh15m
19Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT40m
20Xà đỡ TUMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
21Xà đỡ TIMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
22Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
23Xà đỡ cầu dao XCD35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
24Xà đỡ SIMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
25Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
26Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1ĐMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
27Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2ĐMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
28Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3ĐMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
29Bộ truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
30Dây leo tiếp địa trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Bộ
31Giáp composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15cái
32Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT19Quả
E Thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm mẫu cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3Mẫu
2Thí nghiệm mẫu cách điện treo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT19Mẫu
3Thí nghiệm mẫu kẹp cáp nhôm 3 bu lông 120-150Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Mẫu
4Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Mẫu
5Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) khối lượng; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải >= 5 tấn1
2 Ô tô tự đổ trọng tải 2,5 - 12 tấn Trọng tải 2,5 – 12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
4 Tời 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->