Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929461-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210917073
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 10:57:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế các loại cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Trung tâm Y tế Quân dân y Phú Quý nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế Quân dân y Phú Quý đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Dược sỹ đại học hoặc Bác sỹ, kỹ thuật y sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý…
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn năm 2021
Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Quân dân y huyện Phú Quý – địa chỉ: Số 139 Võ Văn Kiệt, Thôn Quý Thạnh, huyện Phú Quý, Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận – địa chỉ: Số 400 đường Võ Văn Kiệt, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Trung tâm Y tế Quân dân y huyện Phú Quý – địa chỉ: Số 139 Võ Văn Kiệt, Thôn Quý Thạnh, huyện Phú Quý, Bình Thuận. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trung tâm Y tế Quân dân y huyện Phú Quý và Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 400 Võ Văn Kiệt, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Quân dân y huyện Phú Quý – địa chỉ: Số 139 Võ Văn Kiệt, Thôn Quý Thạnh, huyện Phú Quý, Bình Thuận


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải mới 100% và đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa phải có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ các thông tin theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Hàng hóa phải có thông tin về hướng dẫn sử dụng của hànghóa bằng tiếng việt. - Cung cấp phân loại hàng hóa dự thầu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Hàng hóa cung cấp phải có sổ lưu hành còn hạn hoặc được cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP, Nghị định số 03/2020 hoặc theo các quy định hiện hành. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Có tối thiểu đạt 70% giá trị hàng hóa dự thầu có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho các danh mục dự thầu (Xuất trình bản gốc của Giấy phép ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất khi có yêu cầu). - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương VI. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Cung cấp 01 bộ hồ sơ năng lực, kinh nghiệm bản gốc và bản phô tô công chứng, chứng thực để đối chiếu với E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Quân dân y huyện Phú Quý – địa chỉ: Số 139 Võ Văn Kiệt, Thôn Quý Thạnh, huyện Phú Quý, Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Hải Thượng Lãn Ông, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AirWay số 120CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2AirWay số 220CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3AirWay số 330CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4AirWay số 420CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5AirWay BICAKCILAR số 450CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Băng bột bó 4 inch 10cm*4.5m120CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Băng bột bó 4 inch 10cm*2,7 m240CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Băng bột bó thạch cao ZMC size 15cm x 2,7 m240CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Băng bột bó 6inch 15cm*2,7 m120CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Băng cuộn Y tế 1m8x0,085600CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Băng cuộn 0,07mx1m250CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Băng gạc băng mắt 5 x7 cm50GóiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Băng cá nhân đục(Urgo durable 102'S2.500MiếngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Băng keo dán sườn(Urgocrepe 10cm x 4,5m)10CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Băng keo lụa y tế (Băng keo bản lớn)10CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Băng keo Urgosyval 1.25x5m2.340CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Băng keo thử nhiệt độ10CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Băng thun 0'05x2m200CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Băng thun 0.1 x 3 m300CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Băng thun 3 móc 0,1 x 1,2 m900CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Bộ máy huyết áp Yamasu10bộXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Bao huyết áp người lớn 50cmx15cm, dây đen 47cm20CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Bao huyết áp trẻ em20CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ bóp bóng người lớn10cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ bóp bóng sơ sinh10cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ bóp bóng trẻ em10cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Bộ dây rửa dạ dày10BộXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ điều kinh Karman80BộXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ trang phục chống dịch150BộXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ Mask khí dung người lớn Opti-Mist Plus (3776): mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 3.0m, cỡ hạt khí dung đạt chuẩn US (MNDS) 1.2micron40CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ Mask khí dung trẻ em Opti-Mist Plus(3777): mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 3.0m, cỡ hạt khí dung đạt chuẩn US (MNDS) 1.2micron30CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ mask oxy người lớn NĐC 3108: mặt nạ phủ cằm, dây ôxy 2.1m, túi oxy, van 2 bên (tất cả bằng nhựa trắng trong), dây cố định đầu30CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ mask oxy trẻ em NĐC 3230: mặt nạ phủ cằm, dây ôxy 2.1m, túi oxy,van 2 bên (tất cả bằng nhựa trắng trong), dây cố định đầu10CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ mask oxy sơ sinh NĐC 3266: mặt nạ phủ cằm, dây ôxy 2.1m, túi oxy, van 2 bên (tất cả bằng nhựa trắng trong), dây cố định đầu10CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Bơm tiêm 10ml kim số 2514.000cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Bơm tiêm 20ml kim số 23G400cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Bơm tiêm 5ml kim số 25G8.000CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Bơm tiêm 5ml kim số 23G8.000CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Bơm tiêm 1ml+26G18.000CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Bơm tiêm 3ml kim số 23G ,25G18.000CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Bơm tiêm 50ml máy25cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Bơm tiêm 50 máy (Disposaple plastic syringe 50ml (Freedom Eagle)50cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Bơm tiêm sử dụng 1 lần 18G2.800câyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml50cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Bông mỡ 0,15 x 2m180cuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Bông y tế70kgXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 1322-24MM, khổ 24 mm15CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48"Plain catgut số 3/0 dài 75cm kim tròn 1/2c dài 26mm N25A26"360TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Chỉ Black Silk 2/0 kim tam giác Dec 3 ( 2/0 ) 75 cm -3/8 CT 24mm360tépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Chỉ Black Silk 2/0 tròn360TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Chỉ CATGUT CHROMIC Số 1, 75cm-kim tròn, 40mm240TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Chỉ Trustigut ( chromic Catgut) số 2/0 dài 75cm kim tròn 1/2c dài 26mm C30A26720TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Chỉ Trustigut ( chromic Catgut) số 3/0 dài 75cm kim tròn 1/2c dài 26mm C25A26360TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Chỉ DAFILON USP 2/0 75CM-DS24240TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Chỉ DAFILON USP 3/0 75CM-DS25360TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Chỉ DAFILON USP 4/0 75CM DS19192TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Chỉ Caresil số 2/0 dài 75cm kim tròn 1/2c dài 26mm S30A26120TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 2/0 kim tròn360TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Chỉ Caresil số 2/0 dài 75cm kim tam giác240TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, S15E18240TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 20mm. 3/8cc360TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác 18mm. 3/8cc360TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Chỉ Nylon 5/0 kim tam giác 16mm. 3/8cc360TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Chỉ SAFIL VIOLET USP 0 90CM-HR 36S288TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Chỉ SAFIL VIOLET USP 1 90CM-HR40S288TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Chỉ SAFIL VIOLET USP 2/0 70CM -HR26288TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Chỉ tơ phẫu thuật số 1- 2/110LọXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68CHỈ VICRYL 2/0 70CM 26MM 1/2C RB (Ethicon)192TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Chỉ vicryl 3/0 75cm 26mm 1/2 C RB48TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Chỉ VICRYL số 1192TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71CHỈ VICRYl SỐ O 70CM 36MM 1/2C RB (Ethicon)192TépXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Đầu cone vàng không khía14.000cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Đầu cone xanh không khía14.000cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Đai cổ cứng các số ( Plastic )15CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Đai treo tay các số 5,6,7,8,940cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Đai cột sống thắt lưng số 5,6,7,8,920cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Đai xương đòn các số50cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Lưỡi dao phẫu thuật các số1.400CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Dây cho ăn các số 6-18 không nắp140DâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Dây cho ăn Levin dùng dài ngày (max,4 tuần) có cảng quang20sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Dây garo100sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Dây hút đàm nhớt số 1250sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Dây hút đàm nhớt số 14200sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Dây hút nhớt số 8 có khoá200sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Dây hút đàm TOPCARE , có nắp, số 8150sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng 1,2cm x 200cm40SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87DÂY HÚT NHỚT SỐ 12 không khóa100SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Dây hút nhớt số 14 không khóa100SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Dây hút nhớt số 8 không khóa150SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Dây nối bơm tiêm tự động không chứa DEHP, dài 15cm20SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Dây dẫn lưu ổ bụng100sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Dây nối Oxy30SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Dây nối oxy, lòng dây hình sao,đầu nối đa năng, dài 1,2m10SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Dây Oxy 2 nhánh trẻ sinh non, đầu nối đa năng, hình sao chống gẫy gập tắc nghẽn,210cm20SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Dây ôxy 2 nhánh Sof-Touch người lớn 318M,dây hình sao (no-crush) chống gẫy gập tắc nghẽn dài 210cm700SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Dây ôxy 2 nhánh Sof-Touch trẻ em 332MM,dây hình sao (no-crush) chống gẫy gập tắc nghẽn dài 210cm100SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (XS), dài 200-210cm, di chuyển được phần dây luồn vào mũi150SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Dây thông hậu môn số 1440SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Dây thông hậu môn số 1840SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100Dây thông hậu môn số 2840SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Dây thông tiểu 2 nhánh 12100SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Dây thông tiểu 2 nhánh 14350sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103Dây thông tiểu 2 nhánh 2230sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Dây thông tiểu 2 nhánh số 1040sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Dây thông tiểu 2 nhánh số 840sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Dây thông tiểu 2 nhánh số 1620sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Dây thông tiểu số 1 nhánh số 1020sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Dây thông tiểu số 1 nhánh số 1220sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Dây thông tiểu số 1 nhánh số 1440sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Dây truyền dịch có van 20 giọt/ 1ml - EX5.500sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Dây truyền máu30sợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Đè lưỡi gỗ tiệt trùng24.000cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Điện cực đo điện tiêm dùng 1 lần1.000miếngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Săng mổ 50x50800CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Gạc băng mắt vô trùng100miếngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Gạc phẫu thuật 40cm x 40cm 6 lớp, cản quang tiệt trùng2.500miếngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Gạc tiệt trùng 5x45x12500GóiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Gạc phẫu thuật 5 x 6,5 x12 lớp x 10 cái / gói500GóiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Gạc phẫu thuật 8 x 10 x12 lớp x 10 cái / gói4.000GóiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Gạc rốn400GóiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Gạc Vaseline500GóiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Gạc mét y tế khổ 0,8m6.250MétXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Băng gạc 5x7 cm80GóiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Găng tay khám bệnh (Latex Examination Gloves) các size18.000ĐôiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 6.5( Sterile powdered latex surgical200ĐôiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 (Sterile powdered latex surgical gloves)4.500ĐôiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127Găng tay rà soát lòng tử cung số 6,5;7; 7,5(đã tiệt trùng)500ĐôiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Giấy in máy điện tim (3 cần),KT: 63x100x30050CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Giấy điện tim 3 cần 80 x 20040CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Giấy quỳ tím ( dùng thử độ pH)2HộpXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Giấy in sinh hóa120CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Giấy siêu âm sony 110S UPP10CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Kẹp rốn tiệt trùng sơ sinh400CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng4.000CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Khóa 3 ngăn + dây 25cm600SợiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Kim bánh ú (novofine)3.000CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Kim cánh bướm số 23G500CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Kim cánh bướm số 25G300CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Kim chọc dò các số 23,25G x 3.1/2300CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Kim chọc dò G1850câyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141Kim chọc dò tủy sống 27G100câyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142Kim lấy máu Fine Point (Otultrasoft Lancest )9.000câyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143Kim tiêm sử dụng 1 lần 18G, 20G, 22G2.000câyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144Kim luồn sơ sinh - Brawn 24G2.000CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
145Kim luồn sơ sinh - Brawn 22G300CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
146Kim luồn tĩnh mạch G201.600cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
147Kim luồn ven 24G (Introcan Safepty W G24, 3/4" 0.7 x 19mm)200CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
148Kim luồn tĩnh mạch 24G1.600CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
149Kim nha khoa ngắn(Terumo Dental Needle 27G x 13/16 (0.40 x 21mm)500CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
150Kim tiêm sử dụng một lần 18G8.000CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
151Kim tam giác100CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
152Kim châm cứu số 4cm.53.600CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
153Kim châm cứu số 519.200CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
154Kim châm cứu số 73.600CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
155Kim châm cứu số 11cm.63.000CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
156Lam kính40HộpXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
157Lamen mỏng20HộpXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
158Giấy lau lam kính20XấpXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
159Mask khí dung sơ sinh số 010cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
160Mask thở oxy người lớn40CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
161Mask thở oxy trẻ em20CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
162Mask oxy có túi20CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
163Mặt nạ xông khí dung người lớn40CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
164Mặt nạ xông khí dung trẻ em20CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
165Max ambu bóp bóng số 110cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
166Max ambu bóp bóng số 210cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
167Max ambu bóp bóng số 330cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
168Max ambu bóp bóng số 410CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
169Max ambu bóp bóng số 510CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
170Max ambu bóp bóng số 010CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
171Max gây mê Size 5( Người lớn 588)10CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
172Máy đo dường huyết One Touch Utral 2mg/Pl4CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
173Máy đo huyết áp trẻ em5cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
174Mở khí quản số 75CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
175Nút chặn kim luồn (Intoper)2.000CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
176Nắp + dây bình thông phổi5BộXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
177Nẹp gỗ20bộXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
178Nhiệt kế 42 độ30CâyXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
179Mũ phẫu thuật viên ( mũ giấy ) đã tiệt trùng200cáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
180Ống dẫn lưu ổ bụng số 2840ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
181Ống nội khí quản số 35ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
182Ống nội khí quản số 3.55ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
183Ống nội khí quản số 410ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
184Ống nội khí quản số 510ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
185Ống nội khí quản số 610ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
186Ống nội khí quản số 6.520ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
187Ống nội khí quản Unomedical có bóng tròn(HVLP) có sợi cản quang số 6,55ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
188Ống nội khí quản số 6 có bóng tròn20ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
189Ống nội khí quản Unomedical có bóng tròn(HVLP) có sợi cản quang số 720ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
190Ống nội khí quản số 750ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
191Ống nội khí quản số 7.510ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
192Ống nội khí quản số 810ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
193Nội khí quản Unomedical có bóng tròn (HVLP), có sợi cản quang số 3.55ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
194Nội khí quản Unomedical có bóng tròn (HVLP), có sợi cản quang số 65ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
195Ống thông tiểu 1 nhánh TOPCARE (Nelaton) cỡ 850ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
196Ống thông tiểu 1 nhánh TOPCARE (Nelaton) cỡ 1030ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
197Ống thông tiểu 1 nhánh TOPCARE (Nelaton) cỡ 1230ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
198Ống thông tiểu 1 nhánh TOPCARE (Nelaton) cỡ 14100ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
199Ống thông tiểu UNOMEDICAL 2 nhánh số 14, bóng 10cc/30cc, phủ silicone trong và ngoài ống150ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
200Ống thông tiểu UNOMEDICAL 2 nhánh số 12, bóng 10cc/30cc, phủ silicone trong và ngoài ống100ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
201Ống thông tiểu UNOMEDICAL 2 nhánh số 16, bóng 10cc/30cc, phủ silicone trong và ngoài ống40ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
202Ống thông niệu đạo dùng một, Latex Foley Catheter, 14fr150ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
203Ống thông hậu môn số 1840ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
204Ống thông hậu môn số 2840ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
205Ống nghiệm PS không nắp 5ml14.000ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
206Ống nghiệm Serium hạt to HTM nắp đỏ4.000ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
207Ống nghiệm EDTA nắp xanh9.000ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
208Ống nghiệm trắng15.000ỐngXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
209Lọ đựng nước tiểu2.000LọXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
210Săng mổ có lỗ size 50 x 50 tiệt trùng500CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
211Săng mổ không lỗ size 50x50 tiệt trùng200CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
212Tạp dề y tế600CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
213Túi hơi huyết áp MICROGLEI trẻ em6CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
214Túi hơi huyết áp OMRON người lớn6CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
215Túi hậu môn10CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
216Túi nước tiểu có quai treo 2000ml600CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
217Hộp đựng kim an toàn300CáiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
218Surgicel gauze 10 x 20 cm10CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
219Gel bội trơn K-Y20TubeXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
220Gel điện tim30ChaiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
221Gel siêu âm15BìnhXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
222Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại dẹp 75 mm x 200m8CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
223Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại dẹp 150 mm x 200m8CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
224Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại dẹp 200 mm x 200m13CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
225Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại phồng 150 mm x 100m8CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
226Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại phồng 200mm x 100m13CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
227Túi ép phồng plasma 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ5CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
228Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m8CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
229Túi hấp tiệt trùng loại phồng 150mm x 100m8CuộnXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
230Cồn 90600LítXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
231Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clincare 500ml60ChaiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
232Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ cidezyme 1 L24ChaiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
233Dung dịch khử khuẩn dụng cụ cidex OPA 5 L14CanXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
234Dung dịch sát khuẩn microshield 4% 500ml84ChaiXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
235viên khử khuẩn PRESEPT50HộpXem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế các loại cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Trung tâm Y tế Quân dân y Phú Quý nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế Quân dân y Phú Quý đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 - Dược sỹ đại học hoặc Bác sỹ, kỹ thuật y sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp.32
2 Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng 1 - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp.32
3 Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… 1 - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->