Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917073 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:57:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,609,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế các loại cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Trung tâm Y tế Quân dân y Phú Quý nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế Quân dân y Phú Quý đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dược sỹ đại học hoặc Bác sỹ, kỹ thuật y sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn năm 2021 Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, y cụ, hóa chất sát khuẩn năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu phải mới 100% và đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa phải có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ các thông tin theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Hàng hóa phải có thông tin về hướng dẫn sử dụng của hànghóa bằng tiếng việt. - Cung cấp phân loại hàng hóa dự thầu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Hàng hóa cung cấp phải có sổ lưu hành còn hạn hoặc được cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP, Nghị định số 03/2020 hoặc theo các quy định hiện hành. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Có tối thiểu đạt 70% giá trị hàng hóa dự thầu có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho các danh mục dự thầu (Xuất trình bản gốc của Giấy phép ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất khi có yêu cầu). - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương VI. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp 01 bộ hồ sơ năng lực, kinh nghiệm bản gốc và bản phô tô công chứng, chứng thực để đối chiếu với E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Quân dân y huyện Phú Quý – địa chỉ: Số 139 Võ Văn Kiệt, Thôn Quý Thạnh, huyện Phú Quý, Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Hải Thượng Lãn Ông, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo – TP. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AirWay số 1 | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | AirWay số 2 | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | AirWay số 3 | 30 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | AirWay số 4 | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | AirWay BICAKCILAR số 4 | 50 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Băng bột bó 4 inch 10cm*4.5m | 120 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Băng bột bó 4 inch 10cm*2,7 m | 240 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Băng bột bó thạch cao ZMC size 15cm x 2,7 m | 240 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Băng bột bó 6inch 15cm*2,7 m | 120 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Băng cuộn Y tế 1m8x0,085 | 600 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Băng cuộn 0,07mx1m | 250 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Băng gạc băng mắt 5 x7 cm | 50 | Gói | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Băng cá nhân đục(Urgo durable 102'S | 2.500 | Miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Băng keo dán sườn(Urgocrepe 10cm x 4,5m) | 10 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Băng keo lụa y tế (Băng keo bản lớn) | 10 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Băng keo Urgosyval 1.25x5m | 2.340 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Băng keo thử nhiệt độ | 10 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Băng thun 0'05x2m | 200 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Băng thun 0.1 x 3 m | 300 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Băng thun 3 móc 0,1 x 1,2 m | 900 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ máy huyết áp Yamasu | 10 | bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bao huyết áp người lớn 50cmx15cm, dây đen 47cm | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bao huyết áp trẻ em | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ bóp bóng người lớn | 10 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ bóp bóng sơ sinh | 10 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ bóp bóng trẻ em | 10 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ dây rửa dạ dày | 10 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ điều kinh Karman | 80 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ trang phục chống dịch | 150 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ Mask khí dung người lớn Opti-Mist Plus (3776): mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 3.0m, cỡ hạt khí dung đạt chuẩn US (MNDS) 1.2micron | 40 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ Mask khí dung trẻ em Opti-Mist Plus(3777): mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 3.0m, cỡ hạt khí dung đạt chuẩn US (MNDS) 1.2micron | 30 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ mask oxy người lớn NĐC 3108: mặt nạ phủ cằm, dây ôxy 2.1m, túi oxy, van 2 bên (tất cả bằng nhựa trắng trong), dây cố định đầu | 30 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ mask oxy trẻ em NĐC 3230: mặt nạ phủ cằm, dây ôxy 2.1m, túi oxy,van 2 bên (tất cả bằng nhựa trắng trong), dây cố định đầu | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ mask oxy sơ sinh NĐC 3266: mặt nạ phủ cằm, dây ôxy 2.1m, túi oxy, van 2 bên (tất cả bằng nhựa trắng trong), dây cố định đầu | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bơm tiêm 10ml kim số 25 | 14.000 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bơm tiêm 20ml kim số 23G | 400 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bơm tiêm 5ml kim số 25G | 8.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bơm tiêm 5ml kim số 23G | 8.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bơm tiêm 1ml+26G | 18.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bơm tiêm 3ml kim số 23G ,25G | 18.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bơm tiêm 50ml máy | 25 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bơm tiêm 50 máy (Disposaple plastic syringe 50ml (Freedom Eagle) | 50 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bơm tiêm sử dụng 1 lần 18G | 2.800 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | 50 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bông mỡ 0,15 x 2m | 180 | cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bông y tế | 70 | kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 1322-24MM, khổ 24 mm | 15 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | "Plain catgut số 3/0 dài 75cm kim tròn 1/2c dài 26mm N25A26" | 360 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chỉ Black Silk 2/0 kim tam giác Dec 3 ( 2/0 ) 75 cm -3/8 CT 24mm | 360 | tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chỉ Black Silk 2/0 tròn | 360 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chỉ CATGUT CHROMIC Số 1, 75cm-kim tròn, 40mm | 240 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chỉ Trustigut ( chromic Catgut) số 2/0 dài 75cm kim tròn 1/2c dài 26mm C30A26 | 720 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chỉ Trustigut ( chromic Catgut) số 3/0 dài 75cm kim tròn 1/2c dài 26mm C25A26 | 360 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Chỉ DAFILON USP 2/0 75CM-DS24 | 240 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Chỉ DAFILON USP 3/0 75CM-DS25 | 360 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chỉ DAFILON USP 4/0 75CM DS19 | 192 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Chỉ Caresil số 2/0 dài 75cm kim tròn 1/2c dài 26mm S30A26 | 120 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 2/0 kim tròn | 360 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chỉ Caresil số 2/0 dài 75cm kim tam giác | 240 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, S15E18 | 240 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 20mm. 3/8cc | 360 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác 18mm. 3/8cc | 360 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Chỉ Nylon 5/0 kim tam giác 16mm. 3/8cc | 360 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chỉ SAFIL VIOLET USP 0 90CM-HR 36S | 288 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Chỉ SAFIL VIOLET USP 1 90CM-HR40S | 288 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chỉ SAFIL VIOLET USP 2/0 70CM -HR26 | 288 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Chỉ tơ phẫu thuật số 1- 2/1 | 10 | Lọ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | CHỈ VICRYL 2/0 70CM 26MM 1/2C RB (Ethicon) | 192 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Chỉ vicryl 3/0 75cm 26mm 1/2 C RB | 48 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Chỉ VICRYL số 1 | 192 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | CHỈ VICRYl SỐ O 70CM 36MM 1/2C RB (Ethicon) | 192 | Tép | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Đầu cone vàng không khía | 14.000 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Đầu cone xanh không khía | 14.000 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đai cổ cứng các số ( Plastic ) | 15 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đai treo tay các số 5,6,7,8,9 | 40 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Đai cột sống thắt lưng số 5,6,7,8,9 | 20 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Đai xương đòn các số | 50 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Lưỡi dao phẫu thuật các số | 1.400 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Dây cho ăn các số 6-18 không nắp | 140 | Dây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dây cho ăn Levin dùng dài ngày (max,4 tuần) có cảng quang | 20 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Dây garo | 100 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Dây hút đàm nhớt số 12 | 50 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Dây hút đàm nhớt số 14 | 200 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Dây hút nhớt số 8 có khoá | 200 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dây hút đàm TOPCARE , có nắp, số 8 | 150 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng 1,2cm x 200cm | 40 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | DÂY HÚT NHỚT SỐ 12 không khóa | 100 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Dây hút nhớt số 14 không khóa | 100 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Dây hút nhớt số 8 không khóa | 150 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Dây nối bơm tiêm tự động không chứa DEHP, dài 15cm | 20 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Dây dẫn lưu ổ bụng | 100 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Dây nối Oxy | 30 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Dây nối oxy, lòng dây hình sao,đầu nối đa năng, dài 1,2m | 10 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ sinh non, đầu nối đa năng, hình sao chống gẫy gập tắc nghẽn,210cm | 20 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Dây ôxy 2 nhánh Sof-Touch người lớn 318M,dây hình sao (no-crush) chống gẫy gập tắc nghẽn dài 210cm | 700 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Dây ôxy 2 nhánh Sof-Touch trẻ em 332MM,dây hình sao (no-crush) chống gẫy gập tắc nghẽn dài 210cm | 100 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (XS), dài 200-210cm, di chuyển được phần dây luồn vào mũi | 150 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Dây thông hậu môn số 14 | 40 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Dây thông hậu môn số 18 | 40 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Dây thông hậu môn số 28 | 40 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dây thông tiểu 2 nhánh 12 | 100 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Dây thông tiểu 2 nhánh 14 | 350 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dây thông tiểu 2 nhánh 22 | 30 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Dây thông tiểu 2 nhánh số 10 | 40 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Dây thông tiểu 2 nhánh số 8 | 40 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dây thông tiểu 2 nhánh số 16 | 20 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dây thông tiểu số 1 nhánh số 10 | 20 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dây thông tiểu số 1 nhánh số 12 | 20 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Dây thông tiểu số 1 nhánh số 14 | 40 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/ 1ml - EX | 5.500 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây truyền máu | 30 | sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 24.000 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Điện cực đo điện tiêm dùng 1 lần | 1.000 | miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Săng mổ 50x50 | 800 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Gạc băng mắt vô trùng | 100 | miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Gạc phẫu thuật 40cm x 40cm 6 lớp, cản quang tiệt trùng | 2.500 | miếng | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Gạc tiệt trùng 5x45x12 | 500 | Gói | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Gạc phẫu thuật 5 x 6,5 x12 lớp x 10 cái / gói | 500 | Gói | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Gạc phẫu thuật 8 x 10 x12 lớp x 10 cái / gói | 4.000 | Gói | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Gạc rốn | 400 | Gói | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Gạc Vaseline | 500 | Gói | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Gạc mét y tế khổ 0,8m | 6.250 | Mét | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Băng gạc 5x7 cm | 80 | Gói | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Găng tay khám bệnh (Latex Examination Gloves) các size | 18.000 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 6.5( Sterile powdered latex surgical | 200 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 (Sterile powdered latex surgical gloves) | 4.500 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 6,5;7; 7,5(đã tiệt trùng) | 500 | Đôi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Giấy in máy điện tim (3 cần),KT: 63x100x300 | 50 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Giấy điện tim 3 cần 80 x 200 | 40 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Giấy quỳ tím ( dùng thử độ pH) | 2 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Giấy in sinh hóa | 120 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Giấy siêu âm sony 110S UPP | 10 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Kẹp rốn tiệt trùng sơ sinh | 400 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 4.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Khóa 3 ngăn + dây 25cm | 600 | Sợi | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Kim bánh ú (novofine) | 3.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Kim cánh bướm số 23G | 500 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Kim cánh bướm số 25G | 300 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Kim chọc dò các số 23,25G x 3.1/2 | 300 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Kim chọc dò G18 | 50 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Kim chọc dò tủy sống 27G | 100 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Kim lấy máu Fine Point (Otultrasoft Lancest ) | 9.000 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Kim tiêm sử dụng 1 lần 18G, 20G, 22G | 2.000 | cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Kim luồn sơ sinh - Brawn 24G | 2.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Kim luồn sơ sinh - Brawn 22G | 300 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Kim luồn tĩnh mạch G20 | 1.600 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Kim luồn ven 24G (Introcan Safepty W G24, 3/4" 0.7 x 19mm) | 200 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Kim luồn tĩnh mạch 24G | 1.600 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Kim nha khoa ngắn(Terumo Dental Needle 27G x 13/16 (0.40 x 21mm) | 500 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Kim tiêm sử dụng một lần 18G | 8.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Kim tam giác | 100 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Kim châm cứu số 4cm.5 | 3.600 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Kim châm cứu số 5 | 19.200 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Kim châm cứu số 7 | 3.600 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Kim châm cứu số 11cm.6 | 3.000 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Lam kính | 40 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Lamen mỏng | 20 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Giấy lau lam kính | 20 | Xấp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Mask khí dung sơ sinh số 0 | 10 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Mask thở oxy người lớn | 40 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Mask thở oxy trẻ em | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Mask oxy có túi | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Mặt nạ xông khí dung người lớn | 40 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em | 20 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Max ambu bóp bóng số 1 | 10 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Max ambu bóp bóng số 2 | 10 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Max ambu bóp bóng số 3 | 30 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Max ambu bóp bóng số 4 | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Max ambu bóp bóng số 5 | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Max ambu bóp bóng số 0 | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Max gây mê Size 5( Người lớn 588) | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Máy đo dường huyết One Touch Utral 2mg/Pl | 4 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Máy đo huyết áp trẻ em | 5 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Mở khí quản số 7 | 5 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Nút chặn kim luồn (Intoper) | 2.000 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Nắp + dây bình thông phổi | 5 | Bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Nẹp gỗ | 20 | bộ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Nhiệt kế 42 độ | 30 | Cây | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Mũ phẫu thuật viên ( mũ giấy ) đã tiệt trùng | 200 | cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 | 40 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Ống nội khí quản số 3 | 5 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Ống nội khí quản số 3.5 | 5 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Ống nội khí quản số 4 | 10 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Ống nội khí quản số 5 | 10 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Ống nội khí quản số 6 | 10 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Ống nội khí quản số 6.5 | 20 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Ống nội khí quản Unomedical có bóng tròn(HVLP) có sợi cản quang số 6,5 | 5 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Ống nội khí quản số 6 có bóng tròn | 20 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Ống nội khí quản Unomedical có bóng tròn(HVLP) có sợi cản quang số 7 | 20 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Ống nội khí quản số 7 | 50 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Ống nội khí quản số 7.5 | 10 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Ống nội khí quản số 8 | 10 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Nội khí quản Unomedical có bóng tròn (HVLP), có sợi cản quang số 3.5 | 5 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Nội khí quản Unomedical có bóng tròn (HVLP), có sợi cản quang số 6 | 5 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Ống thông tiểu 1 nhánh TOPCARE (Nelaton) cỡ 8 | 50 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Ống thông tiểu 1 nhánh TOPCARE (Nelaton) cỡ 10 | 30 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Ống thông tiểu 1 nhánh TOPCARE (Nelaton) cỡ 12 | 30 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Ống thông tiểu 1 nhánh TOPCARE (Nelaton) cỡ 14 | 100 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Ống thông tiểu UNOMEDICAL 2 nhánh số 14, bóng 10cc/30cc, phủ silicone trong và ngoài ống | 150 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Ống thông tiểu UNOMEDICAL 2 nhánh số 12, bóng 10cc/30cc, phủ silicone trong và ngoài ống | 100 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Ống thông tiểu UNOMEDICAL 2 nhánh số 16, bóng 10cc/30cc, phủ silicone trong và ngoài ống | 40 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Ống thông niệu đạo dùng một, Latex Foley Catheter, 14fr | 150 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Ống thông hậu môn số 18 | 40 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Ống thông hậu môn số 28 | 40 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Ống nghiệm PS không nắp 5ml | 14.000 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Ống nghiệm Serium hạt to HTM nắp đỏ | 4.000 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Ống nghiệm EDTA nắp xanh | 9.000 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Ống nghiệm trắng | 15.000 | Ống | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Lọ đựng nước tiểu | 2.000 | Lọ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Săng mổ có lỗ size 50 x 50 tiệt trùng | 500 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Săng mổ không lỗ size 50x50 tiệt trùng | 200 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Tạp dề y tế | 600 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Túi hơi huyết áp MICROGLEI trẻ em | 6 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Túi hơi huyết áp OMRON người lớn | 6 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Túi hậu môn | 10 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | 600 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Hộp đựng kim an toàn | 300 | Cái | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Surgicel gauze 10 x 20 cm | 10 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Gel bội trơn K-Y | 20 | Tube | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Gel điện tim | 30 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Gel siêu âm | 15 | Bình | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại dẹp 75 mm x 200m | 8 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại dẹp 150 mm x 200m | 8 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại dẹp 200 mm x 200m | 13 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại phồng 150 mm x 100m | 8 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế loại phồng 200mm x 100m | 13 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Túi ép phồng plasma 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ | 5 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m | 8 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Túi hấp tiệt trùng loại phồng 150mm x 100m | 8 | Cuộn | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Cồn 90 | 600 | Lít | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clincare 500ml | 60 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ cidezyme 1 L | 24 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ cidex OPA 5 L | 14 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Dung dịch sát khuẩn microshield 4% 500ml | 84 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | viên khử khuẩn PRESEPT | 50 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế các loại cho các cơ sở y tế.- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu), riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết trong HSDT, với các nội dung sau:- Trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo của Trung tâm Y tế Quân dân y Phú Quý nhà thầu phải cử người phối hợp với Trung tâm Y tế Quân dân y Phú Quý đánh giá và xác nhận nếu có sự không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố sau: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… của hàng hóa đã cung cấp.- Nếu hàng hóa xảy ra việc không đáp ứng yêu cầu về một trong những yếu tố như: chất lượng, chủng loại, số lượng, khối lượng… như đã nêu trong hợp đồng, E-HSMT và E-HSDT của nhà thầu, trong vòng tối đa 48h, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cùng loại để thay thế. Trong trường hợp này, nhà thầu phải có trách nhiệm thu hồi hàng hóa không đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Dược sỹ đại học hoặc Bác sỹ, kỹ thuật y sinh.- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 2 | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… | 1 | - Cử nhân kinh tế hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc tài chính- Tài liệu chứng minh bao gồm: Scan từ bản chính hoặc bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức văn bằng tốt nghiệp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi