Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ việc làm Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703190 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp được sử dụng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:52:00 đến ngày 2021-09-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự gói thầu đang xét (Máy chiếu; Máy in; Máy tính; Máy phô tô; Đầu đọc mã vạch; bàn ghế làm việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 434.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trình bày về đại lý hoặc đại diện khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ nêu trên của nhà thầu (nêu đầy đủ thông tin gồm: Tên, địa chỉ, số điện thoại, cán bộ phụ trách)+ Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ liên quan khác trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Trình bày rõ kế hoạch bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên gồm: Kỹ sư Điện tử hoặc 01 kỹ sư Tin học (Công nghệ thông tin)- Đã từng làm Cán bộ phụ trách triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị tương tự gói thầu (kê khai năng lực kinh nghiệm).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đã được công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên gồm: 01 kỹ sư Điện tử; 01 kỹ sư Tin học (Công nghệ thông tin)- Đã từng làm Cán bộ phụ trách triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đã được công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm dịch vụ việc làm Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, trang thiết bị Mua sắm tài sản, trang thiết bị 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp được sử dụng năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Ngoài các tài liệu theo quy định như đã nêu tại Mục 10 Chương I của E-HSMT, nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, các tài liệu nêu dưới đây phải là những tài liệu theo đúng kê khai trên Webform, trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu như đã nêu dưới đây thì nhà thầu có trách nhiệm làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, các tài liệu bao gồm: - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Bản sao các báo cáo tài chính cho các năm được yêu cầu tại Mẫu số 03 của E-HSMT, kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021; - Tài liệu về hợp đồng tương tự: Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV kèm theo các tài liệu sau: + Bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự; + Bản sao do nhà thầu sao y bản chính liên 3 hóa đơn GTGT kèm theo biên bản giao hàng của các hợp đồng này; + Xác nhận của chủ đầu tư đối với trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác yêu cầu trong E-HSMT về nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Tài liệu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh Nhà thầu phải có cam kết tài liệu nộp cùng với E-HSDT đảm bảo tính hợp pháp, sự trung thực khi tham gia. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trong E-HSDT để xem xét, đối chiếu với các nội dung nhà thầu đã nêu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác, catalogue kèm tài liệu về thông số kỹ thuật của hàng hoá đáp ứng theo quy định tại Chương V của E-HSTM và cam kết: + Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác liên quan đối với hàng hóa nhập khẩu. + Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa chỉ theo yêu cầu nêu tại chương V của HSMT) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao các báo cáo tài chính cho các năm nêu trong Mẫu số 03 của HSMT, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ việc làm Nghệ An, Số 201, đường Phong Định Cảng, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Trần Quốc Tuấn, chức vụ: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm Nghệ An + Địa chỉ: Số 201, đường Phong Định Cảng, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388. 606968 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Duy Nguyên; + Địa chỉ: Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0949 222 669; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức – Hành chính – Tài chính, Trung tâm Dịch vụ Việc làm Nghệ An; Địa chỉ: Số 201, Đường Phong Định Cảng, Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.561.453; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 6 | Chiếc | Chương V - HSMT | ||
| 2 | Ghế gấp | 30 | Chiếc | Chương V - HSMT | ||
| 3 | Bàn họp | 1 | Bộ | Chương V - HSMT | ||
| 4 | Ghế hội trường | 50 | Chiếc | Chương V - HSMT | ||
| 5 | Máy chiếu phòng hội trường | 1 | Chiếc | Chương V - HSMT | ||
| 6 | Máy in | 6 | Chiếc | Chương V - HSMT | ||
| 7 | Máy chiếu phục vụ phiên giao dịch việc làm lưu động | 1 | Bộ | Chương V - HSMT | ||
| 8 | Máy tính để bàn | 1 | Chiếc | Chương V - HSMT | ||
| 9 | Máy phô tô | 1 | Chiếc | Chương V - HSMT | ||
| 10 | Đầu đọc mã vạch | 13 | Chiếc | Chương V - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự gói thầu đang xét (Máy chiếu; Máy in; Máy tính; Máy phô tô; Đầu đọc mã vạch; bàn ghế làm việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 434.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trình bày về đại lý hoặc đại diện khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ nêu trên của nhà thầu (nêu đầy đủ thông tin gồm: Tên, địa chỉ, số điện thoại, cán bộ phụ trách)+ Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ liên quan khác trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Trình bày rõ kế hoạch bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên gồm: Kỹ sư Điện tử hoặc 01 kỹ sư Tin học (Công nghệ thông tin)- Đã từng làm Cán bộ phụ trách triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị tương tự gói thầu (kê khai năng lực kinh nghiệm).(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đã được công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên gồm: 01 kỹ sư Điện tử; 01 kỹ sư Tin học (Công nghệ thông tin)- Đã từng làm Cán bộ phụ trách triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đã được công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi