Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903630 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:47:00 đến ngày 2021-09-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,185,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079277E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15855E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.659.336 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.881.318.672 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung- Chuyên ngành: Điện dân dụng và CN, Hệ thống điện, điện tử viễn thông, hoặc CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động và VSMT, giấy khám sức khỏe định kỳ 6 tháng/lần (gần nhất).+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bản gốc).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị- Chuyên ngành: Điện dân dụng và CN, Hệ thống điện, điện tử viễn thông, hoặc CNTT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ an toàn lao động và VSMT, giấy khám sức khỏe định kỳ 6 tháng/lần (gần nhất).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ- Chuyên ngành: Điện dân dụng và CN, Hệ thống điện, điện tử viễn thông, hoặc CNTT |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ an toàn lao động và VSMT, giấy khám sức khỏe định kỳ 6 tháng/lần (gần nhất).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị dự án: Mua sắm bàn ghế, trang thiết bị hội trường công sở mới thị thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn tiền cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Có cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; 2. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; 3. Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019 ,2020. 4. Các hợp đồng chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng (liên lưu). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu kỹ thuật (Catalogue) đối với các thiết bị của gói thầu; - Có tài liệu kỹ thuật và tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng việt; Nhà sản xuất phải chứng minh năng lực cung ứng sản phẩm đảm bảo tiến độ và chất lượng của sản phẩm về máy móc và thiết bị sở hữu (chứng minh bằng bản sao hóa đơn có công chứng và hợp đồng mua bán, như: Máy uốn ống 2 đầu; Máy đột, dập kim loại; Máy cắt CNC; Máy dán cạnh tự động; Máy phay mộng gỗ CNC; Máy cưa bàn trượt; Máy phay mộng gỗ; Máy cưa gỗ bàn đặt cố định;). */ Nhà thầu chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu trong quá trình chuẩn bị HSDT (Đối với bàn ghế). Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước 02 (hai) ngày làm việc trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp ứng yêu cầu của HSMT thì đánh giá về mặt kỹ thuật của HSDT sẽ là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu. - Có thông báo rõ ràng các điều khoản cam kết về bảo hành, trách nhiệm của nhà cung cấp, chính sách hậu mãi; - Có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.575.686
- Tên Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ngọc Lặc; Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Ngọc Lặc. Địa chỉ: TT Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3877002; Fax: 0237 3877065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.575.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa, số 45B, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chủ tịch: | 1 | Cái | - Vị trí sắp xếp sân khấu nhà hội trường- KT: 2000x500x750mm- Chất liệu: Bằng gỗ - Có ngăn để tài liệu- Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn | ||
| 2 | Bàn thư ký | 2 | Cái | Vị trí sắp xếp sân khấu nhà hội trường KT: 1400x500x750mm Chất liệu: Bằng gỗ Có ngăn để tài liệu Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn | ||
| 3 | Bàn đại biểu | 4 | cái | Vị trí sắp xếp dãy hàng ghế đầu hội trường Kích thước: 2,200x500x750mmChất liệu: Bằng gỗ. (không hoa văn) | ||
| 4 | Ghế chủ tịch: | 3 | cái | Chân, vai tay ghế trạm khắc hoa văn tựa và đệm bằng mút bọc nỉ cao cấp Khung ghế bằng gỗ KT: 600x500x945mm | ||
| 5 | Ghế lật hội trường | 208 | Cái | Vị trí sắp xếp nhà hội trường Chất liệu: Bằng gỗ Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn KT: Dài 50cm x Sâu 50cm x Cao tựa 95cm ( mỗi băng là 4 ghế, 2 bằng tạo thành 1 hàng) | ||
| 6 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Vị trí sắp xếp sân khẩu hội trường KT: 750x580x1100mmChất liệu: Bằng gỗ, soi gờ chỉ trang trí | ||
| 7 | Bục tượng bác trạm trỗ đài sen | 1 | Cái | Vị trí sắp xếp sân khẩu hội trườngKT: 750x500x2000mm Chất liệu: Bằng gỗ, trạm khắc Đài sen | ||
| 8 | Tượng bác hồ: | 1 | Cái | -Vị trí sắp xếp sân khẩu hội trường: Loại đại, chất liệu thạch cao mạ nhũ đồng. KT ( 80 cm * 60 * 50 ) cm | ||
| 9 | Nhân công lắp đặt ghế và vận chuyển | 208 | Công | Nhân công | ||
| 10 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung tuyết | 170 | m2 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung tuyết , độ trùng vải 2,5 lần Bao gồm: 6 phông cánh gà, 6 diềm sóng, 1 phông di động, một phông cố định, 1 dãi cờ đỏ rộng 2 m Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh: Tăng đơ, cáp treo chịu lực, sào và các móc nối | ||
| 11 | Biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" in bạt, khung sắt. | 13 | m2 | Biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" in bạt, khung sắt. | ||
| 12 | Biển hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" in bạt, khung sắt. | 13 | m2 | Biển hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" in bạt, khung sắt. | ||
| 13 | Biển hiệu 2 cánh gà | 18 | m2 | KT (rộng 1,2 m * cao 4,5 m), khung sắt, in bạt. ( Nội dung theo yêu cầu) | ||
| 14 | Rèm cửa sổ | 68 | m2 | Rèm cửa sổ, Chất liệu: Nhựa cao cấp, dây kéo, có mángBao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. Kính thước (Cao 2 m * rộng 1,2 m) | ||
| 15 | Smart Tivi 4K 55 inch | 2 | cái | Smart Tivi 4K 55 inch : Loại tiviSmart Tivi, Tivi Ultra HDKích thước màn hình55 inch Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Bluetooth Có Kết nối InternetWifi Cổng HDMI 2 cổng Cổng USB 1 cổng Cổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2C | ||
| 16 | Giá treo tivi, ổ cắm điện, dây diện | 2 | Bộ | Giá treo tivi, ổ cắm điện, dây diện | ||
| 17 | Nhân công lắp đặt rèm, biển hiệu | 1 | Gói | Nhân công lắp đặt rèm, biển hiệu | ||
| 18 | Loa hội trường: | 6 | Cái | Tên sản phẩm: Loa Cấu trúc Loa full range:– 3 đường tiếng, 1 Bass 25cm(10”)– Coil 50mm + 2 treble giấy 10cm(4”)Công suất: 200W/400W/800WTrở kháng: 8 OhmTần số liên tục: 45~18000HzĐộ nhạy trung bình: 97dB/W/m (wideband 200~16000Hz)Bộ lọc cắt thấp:Kích thước(HxWxD): 290x510x295 mmTrọng lượng: 12kg/Cái | ||
| 19 | Cục đẩy công xuất: | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cục đẩy công suất CA30 : Công suất :8Ω âm thanh Stereo : 1800W,4Ω âm thanh Stereo : 2800W,2Ω âm thanh Stereo : 4000W Cầu 8Ω : 2400W Cầu 4Ω : 7000W Đáp ứng tần số : 20Hz – 20KHz +0 /-0.3dB HD + N : 90dB Nhiễu xuyên âm :> 70dB @ 1KHz 8Ω Đầu vào Lmpedance : 20KΩ (Balance) / 10KΩ (Cân bằng/ mất cân bằng) | ||
| 20 | MICRO HỘI NGHỊ CỔ NGỒNG | 4 | Cái | Loại: Điện dung Đáp tuyến tần số: 100Hz~16KHzTính định hướng: Ultra-CardioidTrở kháng ra: 2K OhmsĐộ nhạy: -44dBKhoảng cách kết nối dây cáp tốt: 20~50cmNguồn điện: DC 3V/ 48VLoại: Điện dungĐáp tuyến tần số: 100Hz~16KHzTính định hướng: Ultra-CardioidTrở kháng ra: 2K OhmsĐộ nhạy: -44dBKhoảng cách kết nối dây cáp tốt: 20~50cmNguồn điện: DC 3V/ 48V ( dây dài 10M) | ||
| 21 | Micro Shure UR18D 4 râu | 1 | Bộ | Micro Shure UR18D 4 râu – Các thông số kỹ thuật của micro Nguồn cung cấp: 220V ~ 50/60Hz, 70mA – AC adapter.Thu sóng: hơn 200m.Số kênh: 200 Kênh UHF Sóng: UHF Thời lượng pin: Lên tới 8giờ. | ||
| 22 | Giá đỡ micro | 2 | cái | Giá đỡ micro 3 chân kẹp để bàn microphone stands xếp gọn đa năng chiều cao tối đa 24cm | ||
| 23 | Dây Loa chuyển dụng ( ước lượng) + Rắc nối | 260 | Mét | Dây Loa chuyển dụng ( ước lượng) + Rắc nối | ||
| 24 | Tủ máy âm thanh | 1 | Cái | Tủ máy âm thanh loại trung cao 72cm, Kệ để thiết bị âm thanh có bánh xe Dùng để gắn các thiết bị âm thanh: Cục đẩy – Micro không dây – nâng tiếng Cao : 72 cm Ngang : 55 cm Sâu : 40 cm | ||
| 25 | Mixer | 1 | Cái | - Các thông số kỹ thuật Mixer kênh đầu vào Đầu vào gọn gàng10 mics + 4 dòng đầu vào âm thanh nổiBộ tiền khuyếch đại mic chất lượng cao 8 chèn I / O HPFNút ngắt điện ảo (+ 48V) 6 nén3 band quét giữa EQ (Ch 1-8)Iluminated CH về thiết bị chuyển mạch3 band EQ (Ch 9/10-15/16)Thiết bị chỉnh âm siêu mịn 60 mm6 bus (Âm thanh nổi + 4 nhóm) Monitor mix 3 Aux gửiTrọng lượng nhẹ (5,3 kg)1 Âm thanh nổi Aux trở lại 12-seg LED métNeutrik nối XLR Rack mountable | ||
| 26 | Giá treo Loa, Sắt, sơn trống rỉ. | 6 | Cái | Giá treo Loa, Sắt, sơn trống rỉ. | ||
| 27 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14mm sino sp, máng ghen sino sp 24x20mm | 50 | Cây | Máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14mm sino sp, máng ghen sino sp 24x20mm | ||
| 28 | Nhân công lắp đặt thiết bị và vận chuyển | 1 | Hệ thống | Nhân công lắp đặt thiết bị và vận chuyển | ||
| 29 | Bàn họp hình chữ U | 1 | Cái | Sơn phủ PU cao cấp. Kính thước ( dài 6,5 m *rộng 1,5 M) Chất liệu: Gỗ CN sơn phủ PU cao cấp, có đợt để tài liệu | ||
| 30 | Ghế Hội trường đệm da | 50 | Cái | gỗ thự nhiên Kiểu Dáng - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Khung tự uốn cong liền chân - Đệm tự bọc PVC bền đẹp Kích Thước: W465 x D625 x H950 mm | ||
| 31 | Bộ âm thanh phòng họp: | 1 | Bộ | 4 loa treo, 1 âm ly, 1 bộ mic không dây, 1 míc để bàn, 1 cần để míc không dây | ||
| 32 | Bục tượng bác trạm trỗ đài sen | 1 | Cái | KT: 750x500x1100mm Chất liệu: Bằng gỗ CN đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt, trạm khắc Đài sen | ||
| 33 | Tượng bác hồ | 1 | Cái | Loại trung , chất liệu thạch cao mạ nhũ đồng KT( 80*60*60) cm | ||
| 34 | Biển hiệu | 1 | Cái | “Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh” khung sắt, alu, chữ nổi, KT ( cao 60 cm * rộng 5,2 ) | ||
| 35 | Búa liềm + sao ( nổi) : Chất liệu Meca mầu: KT(1,2m * 60 cm) | 1 | Bộ | Búa liềm + sao ( nổi) : Chất liệu Meca mầu: KT(1,2m * 60 cm) | ||
| 36 | Hệ thống rèm cầu vòng: | 66 | m2 | Công năng ưu việt, dễ dàng điều chỉnh ánh sáng Kiểu dáng hiện đại, Độ bền cao Chất liệu vải không tráng phủ, thân thiện với môi trường, an toàn với con người Hệ thống phụ kiện đồng màu với màu sắc vô cùng sang trọng, | ||
| 37 | Ốp nhựa vân gỗ, cốt khung sắt: | 42 | m2 | Phòng họp KT cao 5,2 m rộng 8,2 m | ||
| 38 | Tủ tài liệu | 4 | Cái | Kiểu Dáng- Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng - Phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu. - Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở. - Tủ được sử dụng để lưu trữ file tài liệu, hồ sơ…Kích Thước: W1755 x D420 x H1995 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | ||
| 39 | Bàn làm việc | 4 | Cái | - Có tấm PVC trang trí - Yếm ốp nổi và soi chỉ tạo điểm nhấn - Chân bàn hộp mặt trước ghép tấm PVC. – Bàn thường kết hợp với ghế giám đốc cao cấp TQ, tủ phụ hoặc hộc tùy chọn. Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mm Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. | ||
| 40 | Tủ phụ di động: | 3 | Cái | Tủ phụ di động có 2 cánh mở, ngăn kéo KT : 1400X400X670 - Tủ có 1 cánh mở ngoài cùng, ngăn kéo tiện dụng, khoang để tài liệu có đợt di động - Chân có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng trong văn phòng. - Sản phẩm tủ phụ di động TP04 kết hợp | ||
| 41 | Ghế xoay cao cấp | 3 | cái | - Ghế cao cấp bọc da thật, Da CN hoặc da PVC tại phần tiếp xúc trực tiếp với người sử dụng. - Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ. - Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. – Sản phẩm ghế lãnh đạo cao cấp TQ09 | ||
| 42 | Máy Phát Điện Chạy Dầu 10KVA-11KVA | 1 | cái | THÔNG SỐ KỸ THUẬT Công suất cực đại 11kVACông suất liên tục 10kVAĐiện áp 220 V Dòng điện 45 ATần số 50 HzDung tích xi lanh 836ccDung tích bình nhiên liệu 60LDung tích bình nhớt 1.7Ltiêu hao nhiên liệu 4.83 L/HCông suất động cơ 22 HPKhởi động Đề điệnHệ thống điều chỉnh Tự động AVRHiển thị AD/DC Có Aptomat quá tải Có Thời gian chạy liên tục 12 HTrọng lượng 295KgKích thước 1160x675x945mmBảo hành 12 tháng | ||
| 43 | Nhân công Lắp đặt rèm cửa, bàn ghế, máy phát điện | 1 | phong | Nhân công Lắp đặt rèm cửa, bàn ghế, máy phát điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079277E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15855E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.659.336 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.881.318.672 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn tỉnh Thanh Hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung- Chuyên ngành: Điện dân dụng và CN, Hệ thống điện, điện tử viễn thông, hoặc CNTT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động và VSMT, giấy khám sức khỏe định kỳ 6 tháng/lần (gần nhất).+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bản gốc).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị- Chuyên ngành: Điện dân dụng và CN, Hệ thống điện, điện tử viễn thông, hoặc CNTT | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ an toàn lao động và VSMT, giấy khám sức khỏe định kỳ 6 tháng/lần (gần nhất).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ- Chuyên ngành: Điện dân dụng và CN, Hệ thống điện, điện tử viễn thông, hoặc CNTT | 3 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.+ Bản sao chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ an toàn lao động và VSMT, giấy khám sức khỏe định kỳ 6 tháng/lần (gần nhất).+ Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi