Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957829-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210950095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách năm 2021 (theo quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 11:01:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,927,452,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Quy định về hợp đồng tương tự:- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có đủ hạng mục cầu và hạng mục đường (kết cấu BTCT), đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu của HSMT- Hợp đồng tương tự tiếp theo được phép cộng dồn giá trị và cộng dồn hạng mục ở các hợp đồng khác nhau (nhưng đảm bảo hợp đồng sau khi cộng dồn phải có đủ hạng mục cầu và đường (kết cấu BTCT), phải đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu của HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 13 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ hàn: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 38HP
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xà lan ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ cầu kênh Cộng Hòa đến cầu Vàm Chùa, xã Lộc Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách năm 2021 (theo quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười - khu Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần công trình giao thông Sông Mã; Địa chỉ: 553/16/16 Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh; • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Hữu Tình; Địa chỉ: Số 19, đường Châu Văn Đặng, phường 5, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau; • Tư vấn lập dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH MTV ĐTXD Thiên Phú Hồng Dân; Địa chỉ: Số 97, Ấp Đầu Sấu Đông, Xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu; • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười - khu Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đắp đất : K>=0.90 : Lề đường, Ao, bờ sông lỡTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18,386100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,872100m3
3Đào đất để đắpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20,769100m3
4Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 8cây/mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT131,976100m
5Cung cấp cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm làm thanh nẹpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT702md
6Tấn mê bồ chặn đấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,212100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,58100m3
8Trải nilon lót bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT54,954100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,6631 tấn
10Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,433100m2
11Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho bộ mặt đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT767,488m3
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
14Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống fi=80mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
15Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
16Cung cấp biển báo tròn D=70cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
B CẦU KÊNH THỦY LỢI
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,914100m2
2Đắp cát nền bãi đúc cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,135m3
3Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT91,35m2
4Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,8851tấn
5Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,8521tấn
6Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,26tấn
7Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,26tấn
8Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,68100m2
9Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT20,29m3
10Sản xuất hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,29tấn
11Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20mối nối
12Gia công hệ sàn đạo, khấu hao vật liệu chính 1 tháng 1,5% + 2 lần lắp dựng, tháo dỡ 2x5%. Tổng cộng khấu hao : 1,5% + 2x5% = 11,5%Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,47tấn
13Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,48100m
14Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,32100m
15Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,48100m cọc
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,94tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,94tấn
18Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64100m
19Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,016100m
20Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,64100m
21Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,016100m
22Đập đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,175m3
23Đào móng mốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,078100m3
24Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,998m3
25Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,163tấn
26Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,307tấn
27Ván khuôn mố cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,333100m2
28Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,245m3
29Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,52m2
30Đắp đất hố móng mố (tận dụng đất đào hố móng)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,027100m3
31Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,752100m
32Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,216100m
33Đập đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,263m3
34Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,208tấn
35Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,21tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,226100m2
37Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,761m3
38Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,16m2
39Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8Dầm
40Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Dầm
41LĐ gối cầu bằng cao suTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
42Lắp dầm BTCT DƯL, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
43Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,0611 tấn
44Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,077tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,129100m2
46Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,554m3
47Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,496tấn
48Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,996tấn
49Thép hình V80x80x8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,202tấn
50Ván khuôn bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,83100m2
51Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,439m3
52Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,9m2
53Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,282tấn
54Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
55Ván khuôn cột lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,144100m2
56Ván khuôn thanh lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,228100m2
57Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,576m3
58Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,685m3
59Lắp thanh lan can trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT52cái
60Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT69,41m2
61LĐ ống nhựa uPVC đk 60mm, dày 4mm, dài 0,65mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,077100m
62Đắp lề đường, ta luy K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,777100m3
63Đào đất để đắpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,855100m3
64Đắp cát nâng cao nền đường, K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,561100m3
65Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 12cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,333100m3
66Trải nilon lót bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,779100m2
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,3941 tấn
68Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,222100m2
69Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 14cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT38,809m3
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 và biển chữ nhật 40x60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
71Cung cấp biển báo tròn D=70cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
72Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60cm (tên cầu)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
73Cung cấp biển báo thông thuyềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
74Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống fi=80mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
75Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,0631tấn
76Ván khuôn cọc tiêuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,119100m2
77Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,81m3
78Đào móng cọc tiêu, đất C2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,072m3
79Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,32m3
80Lắp cọc tiêuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
81Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,32m3
82Sơn không bả cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10,62m2
83Đóng cọc bạch đàn D=10cm, L=5m trụ cầu tạm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
84Liên kết đà dọc, giằng chéo dọc, giằng ngang, giằng chéo ngang bằng bạch đàn D=10cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,842100m
85Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72m3 cấu kiện
86Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,072m3 cấu kiện
87Bu long liên kết cừ bạch đàn d=16mm, L=40cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT30cái
88Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,792m3
89Ban gạt, lu lèn nền đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,5100m2
90Trải và cán CPĐD loại 2 đường tạmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m3
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Quy định về hợp đồng tương tự:- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có đủ hạng mục cầu và hạng mục đường (kết cấu BTCT), đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu của HSMT- Hợp đồng tương tự tiếp theo được phép cộng dồn giá trị và cộng dồn hạng mục ở các hợp đồng khác nhau (nhưng đảm bảo hợp đồng sau khi cộng dồn phải có đủ hạng mục cầu và đường (kết cấu BTCT), phải đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu của HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 2 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Đội ngũ công nhân có tay nghề 25 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 13 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ hàn: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
7 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 5 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
3 Máy lu ≥ 8T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Máy lu ≥ 16T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
5 Máy lu ≥ 25T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
6 Máy đào ≥ 0,5m3 có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
7 Máy ủi ≥ 38HP có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
8 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 6T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
9 Xà lan ≥ 100T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
10 Máy rải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
11 Búa đóng cọc ≥ 1,8T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L kèm theo tài liệu để chứng minh2
13 Máy đầm bàn ≥ 1kw kèm theo tài liệu để chứng minh2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw kèm theo tài liệu để chứng minh2
15 Máy cắt sắt ≥ 5kw kèm theo tài liệu để chứng minh2
16 Máy hàn ≥ 23kw kèm theo tài liệu để chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->