Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách năm 2021 (theo quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 11:01:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,927,452,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Quy định về hợp đồng tương tự:- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có đủ hạng mục cầu và hạng mục đường (kết cấu BTCT), đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu của HSMT- Hợp đồng tương tự tiếp theo được phép cộng dồn giá trị và cộng dồn hạng mục ở các hợp đồng khác nhau (nhưng đảm bảo hợp đồng sau khi cộng dồn phải có đủ hạng mục cầu và đường (kết cấu BTCT), phải đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu của HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 13 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ hàn: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 38HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xà lan ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa đóng cọc ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt sắt ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ cầu kênh Cộng Hòa đến cầu Vàm Chùa, xã Lộc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách năm 2021 (theo quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất : K>=0.90 : Lề đường, Ao, bờ sông lỡ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,386 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,769 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, ck 8cây/m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 131,976 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm làm thanh nẹp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 702 | md |
| 6 | Tấn mê bồ chặn đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,212 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,58 | 100m3 |
| 8 | Trải nilon lót bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,954 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,663 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,433 | 100m2 |
| 11 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho bộ mặt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 767,488 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống fi=80mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| B | CẦU KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,914 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,135 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 91,35 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,885 | 1tấn |
| 5 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,852 | 1tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,29 | m3 |
| 10 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, khấu hao vật liệu chính 1 tháng 1,5% + 2 lần lắp dựng, tháo dỡ 2x5%. Tổng cộng khấu hao : 1,5% + 2x5% = 11,5% | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,94 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,94 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 23 | Đào móng mố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 25 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 27 | Ván khuôn mố cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,245 | m3 |
| 29 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 30 | Đắp đất hố móng mố (tận dụng đất đào hố móng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 31 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,752 | 100m |
| 32 | Đóng xiên 1/10 cọc BTCT trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 33 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 34 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 35 | Cốt thép trụ cầu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 37 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,761 | m3 |
| 38 | Vữa xi măng tạo dốc dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 39 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Dầm |
| 40 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Dầm |
| 41 | LĐ gối cầu bằng cao su | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp dầm BTCT DƯL, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | 1 tấn |
| 44 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 46 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 47 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 48 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 49 | Thép hình V80x80x8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 50 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 51 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,439 | m3 |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 53 | Cốt thép lan can đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 54 | Cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thanh lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 57 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 58 | Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,685 | m3 |
| 59 | Lắp thanh lan can trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 60 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,41 | m2 |
| 61 | LĐ ống nhựa uPVC đk 60mm, dày 4mm, dài 0,65m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m |
| 62 | Đắp lề đường, ta luy K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 63 | Đào đất để đắp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,855 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát nâng cao nền đường, K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 65 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 12cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 66 | Trải nilon lót bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,779 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,394 | 1 tấn |
| 68 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 69 | Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho toàn bộ mặt đường dày 14cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,809 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 và biển chữ nhật 40x60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60cm (tên cầu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp biển báo thông thuyền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống fi=80mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,063 | 1tấn |
| 76 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 78 | Đào móng cọc tiêu, đất C2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 79 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 80 | Lắp cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Đắp đất hoàn trả hố móng cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 82 | Sơn không bả cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 83 | Đóng cọc bạch đàn D=10cm, L=5m trụ cầu tạm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 84 | Liên kết đà dọc, giằng chéo dọc, giằng ngang, giằng chéo ngang bằng bạch đàn D=10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m |
| 85 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 cấu kiện |
| 86 | Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 cấu kiện |
| 87 | Bu long liên kết cừ bạch đàn d=16mm, L=40cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 89 | Ban gạt, lu lèn nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 90 | Trải và cán CPĐD loại 2 đường tạm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,54 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Quy định về hợp đồng tương tự:- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có đủ hạng mục cầu và hạng mục đường (kết cấu BTCT), đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu của HSMT- Hợp đồng tương tự tiếp theo được phép cộng dồn giá trị và cộng dồn hạng mục ở các hợp đồng khác nhau (nhưng đảm bảo hợp đồng sau khi cộng dồn phải có đủ hạng mục cầu và đường (kết cấu BTCT), phải đáp ứng giá trị tối thiểu theo yêu cầu của HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục cầu và đường) từ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 25 | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 13 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ hàn: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 7 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 8T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 16T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 25T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5m3 | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 38HP | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 8 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 6T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 9 | Xà lan ≥ 100T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 10 | Máy rải | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 11 | Búa đóng cọc ≥ 1,8T | còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 15 | Máy cắt sắt ≥ 5kw | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 16 | Máy hàn ≥ 23kw | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi