Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:57:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,476,725,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-Dàn giáo, cây chống thép - chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo, cây chống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tải tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh Tân Chính, Nam Đà Nẵng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam
- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng
- Địa chỉ: 228 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Agribank. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 198,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,7597 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch (90%) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 78,8369 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,5094 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (90%) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 49,5846 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm ốp alu mặt tiền | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4368 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 178,548 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,6438 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 300,4305 | m2 |
| 10 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,4269 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T (4km) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,4269 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T (5km) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,4269 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen C300x90x9x13 bằng máy ép thủy lực (ngập trong đất) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,193 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen C300x90x9x13 bằng máy ép thủy lực (không ngập trong đất) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ C300x90x9x13 (1 tháng) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 499,2137 | kg |
| 4 | Lắp dựng thép tấm thành hố đào | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,13 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép tấm 1500x2400x10 (1 tháng) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 659,871 | kg |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,365 | 100m |
| 7 | Vận chuyển cừ, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km (2 lượt) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,482 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,233 | 100m3 |
| 9 | Đào móng tường rào bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,8202 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 24,8026 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch block 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,7408 | m3 |
| 12 | Bê tông móng bê tông thương phẩm M250 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 81,7342 | m3 |
| 13 | Bê tông thủ công, bê tông giằng tường rào, bể tự hoại, hố ga, bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,5882 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,8171 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,2179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,4978 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,3737 | tấn |
| 18 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ bằng thủ công (đáy hố pít) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | m3 |
| 19 | Bê tông vách thang máy, BTTP M250 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,682 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1682 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1924 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0891 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,8974 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3929 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3929 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,3929 | 100m3 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 26,05 | m2 |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước bên trong thành bể | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 26,05 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,84 | m2 |
| 30 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 13,536 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 22,1548 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,4125 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính (ĐK) ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,4539 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,2693 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,8135 | tấn |
| 36 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2 M250 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14,86 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,1888 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,097 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,8103 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1002 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 47,6168 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,5079 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,372 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,3308 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,1522 | tấn |
| 46 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 97,4692 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,1445 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 16,5726 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,5379 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,1615 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,4737 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,8723 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,1806 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,1544 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,9419 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,2204 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,1365 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 170,7875 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤50m bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 52,3089 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m2 |
| 61 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5,5x9x19, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,095 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 423,1797 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.710,1664 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 388,3552 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 108,803 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 155,4475 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 387,7197 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.657,7711 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.167,3762 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 387,7197 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2.825,1473 | m2 |
| 72 | Quét tường ngoài nhà sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tường rào | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 48,027 | m2 |
| 73 | Quét 03 lớp chống thấm sika membrane (hoặc tương đương) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 224,22 | m2 |
| 74 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, lưới thép fi6a150 dày 50 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 9,285 | m3 |
| 75 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn bằng sika grout (hoặc tương đương) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 76 | Lớp xốp polystyren | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 185,7 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 800x800 bóng kính vữa XM M75 (S1) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 95,688 | m2 |
| 78 | Ốp gạch Granite nhân tạo 800x120 viền chân tường | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,194 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch Granite nhân tạo 600x600 bóng kính vữa XM M75 (S2, S2A) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 391,035 | m2 |
| 80 | Ốp gạch Granite nhân tạo 600x120 bóng kính viền chân tường | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 23,4616 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch Granite nhân tạo 600x600 mờ vữa XM M75 (N1) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 131,73 | m2 |
| 82 | Ốp gạch Granite nhân tạo 600x120 mờ viền chân tường | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,7496 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 400x400 vữa XM M75 (N3) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 56,58 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 (N2, S3) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 48,586 | m2 |
| 85 | Ốp tường kích thước gạch men 300x600mm, ốp tường | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 155,786 | m2 |
| 86 | Lát tủ bếp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống nóng vữa XM M75 (S4) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 168,57 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,8 | m2 |
| 89 | Lát đá ruby đỏ, viền chân tường, bậc cấp vữa M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,5838 | m2 |
| 90 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp, viền đá cửa đi vữa M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 91,5835 | m2 |
| 91 | Ốp đá granít tự nhiên ruby đỏ vào tường | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 52,3953 | m2 |
| 92 | Dán gạch Inax vào tường | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 35,46 | m2 |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 458,7905 | m2 |
| 94 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 55,98 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực 12mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 72,723 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng vách kính, khung nhôm Việt Pháp hệ 1000 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm, pano thanh + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 98,9294 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm, pano thanh + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11,44 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 5mm, pano thanh + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), kính 5mm mờ, pano thanh + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 28,24 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), pano thanh, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,1625 | m2 |
| 101 | Cung cấp, dựng của đi khung sắt mạ kẽm, 30x60, dày 1,4mm, nan sắt hộp, pano tôn dày 1mm, ốp 2 mặt, kính cường lực 5mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15,975 | m2 |
| 102 | Lăp dựng khuôn cửa kho tiền (theo quy cách của nhà cung cấp) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | 1m cấu kiện |
| 103 | Lăp dựng cửa kho tiền (theo quy cách của nhà cung cấp) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 1m2 cấu kiện |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm Xingfa hệ 93 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 5mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,104 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật, khung nhôm Xingfa hệ 93 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 5mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,81 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng của đi 4 cánh khung sắt mạ kẽm, 30x60, dày 1,4mm, nan sắt hộp, pano tôn dày 1mm, ốp 2 mặt, kính cường lực 5mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,3125 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng cửa đi chống cháy 70 phút | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m2 |
| 108 | Sản xuất khung inox bảo vệ | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2167 | tấn |
| 109 | Lắp dựng khung inox bảo vệ | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,24 | m2 |
| 110 | Gia công lắp dựng tay vịn Inox SUS 302, D50 dày 2mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 32,7764 | md |
| 111 | Gia công lắp dựng vách ngăn chịu nước dày 18mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 16,36 | m2 |
| 112 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn Inox SUS 302 dày 2mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,98 | m2 |
| 113 | Gia công lắp dựng xà gồ gỗ 60x120, gỗ nhóm IV | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2232 | 1m3 cấu kiện |
| 114 | Gỗ ván thô 20x200 làm sàn sân khấu, gỗ nhóm IV | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | m2 |
| 115 | Lát sàn gỗ ván công nghiệp dày 12mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng tủ bếp treo nhôm kính 600x370 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng cửa tủ kính trắng khung nhôm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 118 | Bó nền bằng gạch cubic 10x10x20 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 119 | Bảng hiệu khung sắt mạ kẽm 20x20, dày 1,5mm, ốp alu ngoài trời PVDF dày 4mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,26 | m2 |
| 120 | Logo, bộ chữ tên bảng hiệu | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 121 | Logo, bộ chữ "AGRIBANK" cao 300mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m (tháng đầu tiên) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,3264 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m (3 tháng) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4,3264 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,7543 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 141,5064 | m3 |
| 126 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,6516 | tấn |
| 127 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 75,6306 | 10m2 |
| 128 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8,3775 | 10m2 |
| 129 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33,649 | tấn |
| 130 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5307 | m3 |
| 131 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | m3 |
| 132 | Bê tông đáy bể M250 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,974 | m3 |
| 133 | Bê tông thành bể M250 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10,23 | m3 |
| 134 | Bê tông nắp bể M250 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,802 | m3 |
| 135 | Cốt thép bể nước ngầm d | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,7492 | tấn |
| 136 | Cốt thép bể nước ngầm d | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,0328 | tấn |
| 137 | Cốt thép bể nước ngầm d>18 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5011 | tấn |
| 138 | Ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,5084 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2204 | 100m2 |
| 140 | Băng cản nước sika waterbar hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 26,8 | m |
| 141 | Quét chống thấm bể bằng sika topseal 109 hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 70,28 | m2 |
| 142 | Láng bể nước ngầm dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 70,28 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,5327 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,5327 | tấn |
| 3 | Gia công lan can | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,358 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 53,19 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 304,4405 | 1m2 |
| 6 | Bu lông M16 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 82 | cái |
| 7 | Bu lông M20 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 8 | Bu lông M22 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 128 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi 1.2m bóng LED 2x20w-220v chóa chống côn trùng Điện Quang hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 2 | Đèn máng đôi 1.2m 2x20w-220v bóng LED chóa tán xạ inox Điện Quang hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 3 | Đèn downlight bóng LED 9w d120 âm trần Điện Quang hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 79 | bộ |
| 4 | Đèn panel d220 lốp trần bóng LED 10w Điện Quang hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 23 | bộ |
| 5 | Quạt trần âm trần kt: 250x250 Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Quạt hút gắn tường kt: 250x250 Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Đèn sạc AC/DC bóng LED 2w( đèn sự cố ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 8 | Đèn chỉ lối thoát hiểm exit | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đôi 15A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 15A/250V + hộp âm sàn Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 5A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 5A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 13 | Công tắc ba 5A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 14 | Công tắc bốn 5A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Công tắc đơn 2 chiều 5A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 16 | CB khối 2 cực 20A+ Hộp chôn, mặt nạ Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Cáp điện CXV/DSTA (3x70mm²+1x50mm²) Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 18 | Cáp điện CXV (3x70mm² +1x50mm²) Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 19 | Cáp điện CXV (4x10mm²) Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 20 | Cáp điện CXV (4x6mm²) Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 21 | Cáp điện CXV (4x4mm²) Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 22 | Cáp điện CXV (4x2,5mm²) Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 23 | Cáp điện FR/CXV (4x6mm²) Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 24 | Cáp điện FR/CXV (4x4mm²) Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 25 | Cáp điện CVV (2x4mm²) Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 26 | Cáp CV 1x6mm² Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 27 | Cáp CV 1x4mm² Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 28 | Cáp CV 1x2.5mm² Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 29 | Cáp CV 1x1.5mm² Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.800 | m |
| 30 | Cáp CV 1x10mm² Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 31 | Cáp CV 1x6mm² Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 32 | Cáp CV 1x4mm² Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 33 | Cáp CV 1x2.5mm² Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 34 | Cáp CV 1x1.5mm² Cadivi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 900 | m |
| 35 | Ống HDPE xoắn d63 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100 m |
| 36 | Ống HDPE xoắn d25 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100 m |
| 37 | Ống nhựa sp chống cháy d25 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 38 | Ống nhựa sp chống cháy d20 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 39 | Ống nhựa sp chống cháy d16 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 900 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa an toàn điện. Cọc đồng d16, h=2.4m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 41 | Cáp đồng m70 nối cọc tiếp địa và bộ tiếp đất tủ điện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 42 | Thang cáp trục đứng KT :300x100 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 43 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 650X600X220 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 44 | MCCB 3P 200A 36KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | MCCB 3P 50A 36KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | MCCB 3P 32A 36KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | MCCB 3P 20A 36KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | MCB 2P 20A 36KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 49 | Bộ chống sét nguồn 3 pha 36KA | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Busbar-CU-150A | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 51 | Trạm nối đất | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 52 | Biến dòng bảo vệ quá dòng 3 cuộn 200/5A | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 53 | Biến dòng hình xuyến đo lường 3 cuộn 5VA 200/5A | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 54 | Role bảo vệ quá dòng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Role bảo vệ mất pha | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Role bảo vệ chạm đất. Ngắn mạch | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Cuộn đóng cắt SHUN TRIP | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 58 | Đồng hồ đo đếm đa năng kỹ thuật số : I, U, F, P, Q, S | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Đèn báo pha,cầu chì ống | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 60 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện: 650x600x220 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 61 | Trạm đấu dây nối đất | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Đèn báo pha, cầu chì ống | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 63 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 600x400x220 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 64 | MCCB 3P 32A 18KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | MCB 1P 20A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 66 | MCB 1P 10A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Bộ chống sét nguồn 3 pha 18KA | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Busbar-CU-32A | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Đèn báo pha, cầu chì ống | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 70 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 600x400x220 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 71 | MCCB 3P 50A 18KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | MCB 1P 32A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 73 | MCB 1P 20A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 74 | MCB 1P 10A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 75 | Bộ chống sét nguồn 3 pha 18KA | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Busbar-CU-50A | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 77 | Đèn báo pha, cầu chì ống | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 78 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 600x400x220 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 79 | MCCB 3P 50A 18KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | MCB 1P 32A 6,0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | MCB 1P 20A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 82 | MCB 1P 10A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Bộ chống sét nguồn 3 pha 18KA | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Busbar-CU-50A | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 85 | Đèn báo pha, cầu chì ống | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 86 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 600x400x220 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 87 | MCCB 3P 50A 18KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | MCB 1P 20A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 89 | MCB 1P 10A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Bộ chống sét nguồn 3 pha 18ka | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Busbar-cu-50a | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 92 | Đèn báo pha, cầu chì ống | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 93 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 600x400x220 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 94 | MCCB 3P 50A 18KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | MCB 1P 20A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 96 | MCB 1P 10A 6.0KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 97 | Bộ chống sét nguồn 3 pha 18ka | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Busbar-cu-50a | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 99 | Đèn báo pha, cầu chì ống | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 100 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện: 400x220x600 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 101 | MCCB 3P 20A 18KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | MCCB 3P 10A 18KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Công tắc tơ 3p 10a | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Rơ le nhiệt bảo vệ 1.5 kw | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Rơ le bảo vệ mất pha, quá áp, thấp áp | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Biến dòng hình xuyến đo lường 3 cuộn 5VA 32/5A | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 107 | Đồng hồ đo đếm A,V,COSFI,KW | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Bộ khởi động từ | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 109 | Đèn báo pha, cầu chì ống | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 110 | Nút ấn on/off | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 111 | Cảm biến mức nước | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 112 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện: 400x220x600 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 113 | MCCB 3P 20A 18KA Sino hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Công tắc tơ 3P 20A | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Rơ le nhiệt bảo vệ 5.5KW | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Rơ le bảo vệ mất pha, quá áp, thấp áp | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 117 | Rơ le thời gian | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 118 | Biến dòng hình xuyến đo lường 3 cuộn 5VA 20/5A | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 119 | Đồng hồ đo đếm A,V,COSFI,KW | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Bộ khởi động từ | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 121 | Đèn báo pha, cầu chì ống | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 122 | Nút ấn ON/OFF | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 123 | Cảm biến áp suất | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu lavabo + vòi lạnh + xi phông Inax hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 2 | Xí bệt + vòi hand Inax hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 3 | Vòi tắm sen nóng lạnh Inax hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Chậu tiểu nam + xi phông Inax hoặc tương đương + nút ấn xả | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 5 | Chậu rửa chén + vòi nóng lạnh + xi phông | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Bình nước nóng 30 lít Rossi hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu nước sàn + con thỏ chống hôi þ60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra Þ114 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 9 | Tê kiểm tra Þ90 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 10 | Van khóa Þ63 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Van khóa Þ50 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Van khóa Þ40 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Van khóa Þ32 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 14 | Van khóa Þ25 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Y lọc Þ63 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều PPR Þ40 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Van thông tắc Þ114 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 18 | Van thông tắc Þ60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 19 | Động cơ bơm nước sinh hoạt N=2.2KW-3 pha | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 máy |
| 20 | Bồn inox 2000l + van phao cơ, rơ le điện Tân Á hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 21 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác Inox Þ60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ63 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 24 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ50 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 25 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ40 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ32 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 27 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ25 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 28 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ20 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 29 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR Þ25 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 30 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR Þ20 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 31 | Cút nhựa PPR Þ63 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR Þ50 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR Þ40 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR Þ32x25 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR Þ20 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR Þ32 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR Þ25 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR Þ25x20 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR Þ20RT | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR Þ50 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR Þ50x32 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR Þ25 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 43 | Ống nhựa uPVC Þ114 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC Þ90 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC Þ60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC Þ42 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 47 | Cút nhựa 45 độ uPVC Þ114 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 48 | Cút nhựa 45 độ uPVC Þ90 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Cút nhựa 45 độ uPVC Þ60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 50 | Cút nhựa 45 độ uPVC Þ60x42 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 51 | Cút nhựa 90 độ uPVC Þ114 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 52 | Cút nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Cút nhựa 90 độ uPVC Þ60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 54 | Cút nhựa 90 độ uPVC Þ42xÞ34 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 55 | Tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 56 | Tê nhựa 135 độ uPVC Þ114x60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 57 | Tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 58 | Tê nhựa 135 độ uPVC Þ60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 59 | Tê nhựa 90 độ uPVC Þ114 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 60 | Tê nhựa 90 độ uPVC Þ90x114 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa 90 độ uPVC Þ60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy ĐHKK hai mảnh treo trường 9.000 BTU/H (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 2 | Máy ĐHKK hai cục - âm trần 18.000 BTU/H (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 3 | Máy ĐHKK hai cục - âm trần 24.000 BTU/H (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | máy |
| 4 | Ống đồng d6.4 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống đồng d9.5 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,35 | 100m |
| 6 | Ống đồng d15.9 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng d6.4 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng d9.5 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3,35 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng d15.9 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | 100m |
| 10 | Ống nước ngưng d21 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống nước ngưng d27 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 12 | Ống nước ngưng d34 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 13 | Ống nước ngưng d60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 14 | Ống nước ngưng d90 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống nước ngưng d21 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống nước ngưng d27 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống nước ngưng d34 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống nước ngưng d60 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống nước ngưng d90 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 20 | Cáp điện cv 1x2.5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 21 | Cáp điện cv 1x4.0mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 22 | Cáp điện cv 2x0,75mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 23 | CB khối 10A+ Hộp Chôn, mặt nạ | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Ống sp d20 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: CHỐNG SÉT (XÂY LẮP, CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Kim thu sét NLP 1100-30 Cirprotec/Tây Ban Nha hoặc tương đương, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=71m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ thép mạ kẽm D60 6.0m + phụ kiện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần M70 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 4 | Chân dỡ cáp đồng fi 8 di 200 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 5 | Đồng đặt fi 16 l=2.4m đầu ven răng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 6 | Măng sông nối ống đồng D16/21 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Eke đồng D8 dài 250 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 8 | Đất đào | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 9 | Đất đắp | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 10 | Khối lượng bêtông M200 chèn trát | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 11 | Kẹp đồng fi21 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng S=16mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đất | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Đo kiểm tra bộ tiếp đất | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | lần |
| 15 | Bulông nở D10/60 cố đinh kẹp đỡ | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 16 | Bulông nở D20/60 loại mạ kẽm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Bulông nở D12/60 loại mạ kẽm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Kẹp nối cáp hợp bộ với trụ gắn kim bằng inox | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Dây cáp níu trụ thu lôi | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 20 | Tăng đơ cáp | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Ống nhựa chống cháy sp D20 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| H | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ, ĐIỆN THOẠI, CAMERA GIÁM SÁT VÀ BÁO ĐỘNG QUẦY GIAO DỊCH & ATM – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Điểm truy cập không dây wifi access point. Chuẩn AC tốc độ kết nối hỗ trợ 1.3 GBPS (Bộ phát wifi Indoor 802.11n Access Point) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng âm tường AMP Cat6 hoặc tương đương (bao gồm moduler + mặt che) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện thoại âm tường AMP Cat3 hoặc tương đương (bao gồm moduler & mặt che) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 4 | Camera IP dome 4 MP zoom (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Camera IP Dome 2Mp, chuẩn Ultra265.1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS, 1080P (1920*1080), Max30fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG, Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 6 | Camera IP thân trụ 2Mp, chuẩn Ultra265.1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS, 1080P (1920*1080),Max30fps,Ultra265/H.265/H.264/MJPEG,Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 7 | Switch 24 port; 10/100/100MBPS 4 x 1G SFP, LAN Base Switch (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Phiến đấu cáp patch panel, cat6, 110C 24P (Thanh đấu nối, UTP, Cat.6, SL110, RJ45, 24 cổng, 1U) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 9 | Tủ rack 12U (Bao gồm ổ cắm điện) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Tủ rack 27U (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Bộ lưu điện - UPS (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Tổng đài điện thoại IP 06 trung kế, 28 máy nhánh (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Hộp điện thoại MDF 30 port | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 14 | Đầu ghi camera IP 16 kênh (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Đầu ghi camera IP 32 kênh (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Màn hình LED quan sát 43 inch (Gồm cả giá treo) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Cáp điện thoại 30 đôi | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 18 | Cáp cat6 kháng cháy | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3.000 | m |
| 19 | Cáp quang UC OM3 8 lõi | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu điều khiển utpcat-5 4 đôi | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 21 | Cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.500 | m |
| 22 | Ống SP D16 (đặt nổi) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.800 | m |
| 23 | Ống SP D16 (đặt chìm) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1.200 | m |
| 24 | Ống HDPE xoắn D50 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 25 | Thang cáp trục đứng KT 200x100 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 26 | Trunking thép KT 200x100 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 68 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa an toàn điện H=2,4 m thép mạ đồng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cây |
| 28 | Dây đồng trần M70 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 29 | Cáp âm thanh 2x1,5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 30 | Ống SP D16 (đặt nổi) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 31 | Ống SP D16 (đặt chìm) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 32 | Cáp HDMI 15m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 33 | Đầu dò hồng ngoại không dây | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Trung tâm báo động không dây PSTN + GSM 16 Vùng không dây & 8 vùng có dây | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 35 | Công tắc từ (cảm biến cửa không dây) lắp cho cửa chính, cửa kho quỹ | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Nút nhấn khẩn cấp không dây cho giao dịch viên | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 37 | Hệ thống báo động không dây & có dây GSM 16 Vùng không dây & 4 vùng có dây (Bao gồm: 1 Đầu dò hồng ngoại không dây, 1 cảm biến cửa không dây, 1 chấn rung không dây, 1 cảm biến nhiệt & khói không dây, Pin dự phòng khi mất điện tối thiểu 8-10h) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang điện | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 10 đầu |
| 3 | Chuông nút nhấn khẩn báo cháy | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 5 nút |
| 4 | Đèn báo phòng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | 5 đèn |
| 5 | Đèn chỉ dẫn EXIT thoát nạn | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | 5 đèn |
| 6 | Chiếu sáng sự cố thoát nạn | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 2 x 1.0mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D20 đi dây tín hiệu | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P = 15HP có thông số Q=27m3/h, H=60m (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 10 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có thông số Q=27m3/h, H=60m (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 11 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h, H=70m (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 12 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy động | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 13 | Trọn bộ tủ chữa cháy gồm (Cuộn, vòi, lăng, van, khớp nối ) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | tủ |
| 14 | Trụ tiếp nước từ xe cứu hỏa ngoài nhà | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 15 | Trụ tiếp cứu hỏa ngoài nhà | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 16 | Bình chữa cháy bột MFZ 4Kg | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 MT 3Kg | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | bình |
| 18 | Lắp đặt ống D100 bằng phương pháp hàn 3,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống D80 bằng phương pháp ren 2,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống D50 bằng phương pháp ren 2,6mm | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 21 | Măng xông nối ống D80 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D80 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co D80 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt co D50 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 25 | Van chặn D80 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D80 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ áp lực nước 15Kg/m3 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp lực nước | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp chống rung D65 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp chống rung D50 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút D80 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Cùm, ty treo, ... | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 50 | bộ |
| 34 | Cáp nguồn cho máy bơm 3x16mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài công trình | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5,37 | m3 |
| 2 | Hào chống mối bên trong công trình | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 25,81 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 97,32 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường móng hào ngoài công trình | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 31,85 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường móng hào trong công trình | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 78,31 | m2 |
| 6 | Công tác xử lý tường ngoài trước khi tô | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 18,8 | m2 |
| 7 | Công tác xử lý tường trong trước khi tô | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 109,63 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: BACKDROP | |||
| 1 | Backdrop | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7,83 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 12: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ – PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy ĐHKK hai mảnh treo trường 9.000 BTU/H | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 2 | Máy ĐHKK hai cục - âm trần 18.000 BTU/H | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 3 | Máy ĐHKK hai cục - âm trần 24.000 BTU/H | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 10 | máy |
| M | HẠNG MỤC 13: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ, ĐIỆN THOẠI, CAMERA GIÁM SÁT VÀ BÁO ĐỘNG QUẦY GIAO DỊCH & ATM – PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps Cisco WS-C2960X-24TS-L Catalyst 2960-X 24 GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base Switch | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Bộ phát wifi Indoor 802.11n Access Point | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 3 | Bộ lưu điện - UPS APC smart- SRT3000XLI (UPS online 3000VA) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Tủ rack 12U (Bao gồm ổ cắm điện) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 5 | Tủ rack 27U 19'' 600 x800 Cửa lưới màu đen | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Thanh phân phối nguồn điện, 6 ổ cắm C13, 15A, 220V, CB | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 7 | Thanh quản lý cáp 1U | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 8 | Patch Panel, Cat6, 110C, 24P, SL, Univ Dùng cho Mạng (Thanh đấu nối, UTP, Cat.6, SL110, RJ45, 24 cổng, 1U) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 9 | Tổng đài 6 trung kế 28 máy nhánh | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 10 | Camera IP Dome 2Mp, chuẩn Ultra265.1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS, 1080P (1920*1080), Max30fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG, Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux. | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 7 | Cái |
| 11 | Camera IP thân trụ 2Mp, chuẩn Ultra265.1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS, 1080P (1920*1080), Max30fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG, Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 14 | Cái |
| 12 | Camera IP Dome 4Mp chuẩn nén Ultra265.1/3" CMOS, ICR, 2592*1520: 20fps; 2560*1440: 25fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG, Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính thay đổi 2.8-12mm. Góc quan sát 91°~ 27° | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 13 | Đầu ghi hình IP camera 16 kênh: Chuẩn nén video Ultra265. Độ phân giải ghi 8 Megapixels. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K.gắn được 04 ổ cứng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 14 | Đầu ghi 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265. Độ phân giải ghi 12 Megapixels. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K. Xem lại đồng thời 4/8/16 kênh. Gắn được 08 ổ cứng | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 15 | Ti Vi LED 43'' (gồm giá treo) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 16 | Ổ cứng 10TB (10000Gb) lưu trữ hình ảnh, chuyên dụng cho CCTV | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 17 | Switch cấp nguồn PoE 16 Port: 16 Port 10/100M, 1 Port Uplink 1000Mbps RJ45, 1 Port 1000Mbps SFP. Cấp nguồn tối đa cho 1port: 30W | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 18 | Switch cấp nguồn PoE 24 Port: 24 Port 10/100M + 1 Port Uplink 1000Mbps RJ45 + 1 Port 1000Mbps SFP. Cấp nguồn tối đa cho 1port: 30W | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 19 | Hệ thống báo động không dây & có dây GSM 16 Vùng không dây & 4 vùng có dây. Bao gồm: (Bao gồm: 1 Đầu dò hồng ngoại không dây, 1 cảm biến cửa không dây, 1 chấn rung không dây, 1 cảm biến nhiệt & khói không dây, Pin dự phòng khi mất điện tối thiểu 8-10h) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC 14: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh Hochiki hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P = 15HP có thông số Q=27m3/h, H=60m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số Q=27m3/h, H=60m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3m3/h, H=70m | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy 3 máy bơm chữa cháy (2 bơm chữa cháy và 01 bơm bù) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| O | HẠNG MỤC 15: MÁY PHÁT ĐIỆN (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Máy phát điện 85 kVA - Công suất liên tục 85 kVA; - Công suất dự phòng 94 kVA; - Bao gồm tủ ATS 150. | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| P | HẠNG MỤC 16: BÀN QUẦY GIAO DỊCH (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch (kích thước 1400x750x750) | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC 17: CỬA KHO TIỀN (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 2 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 | Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) | 500 |
| 3 | Dàn giáo, cây chống thép - chân | Dàn giáo, cây chống thép | 1000 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10KVA | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >5 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Xe cẩu tải tự hành | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi