Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954537-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng
Tên gói thầu Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210754927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 10:57:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,476,725,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)
- Số lượng tối thiểu 500
3-Dàn giáo, cây chống thép - chân
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo, cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 1000
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tải tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Toàn bộ công tác xây dựng trụ sở, thiết bị
Xây dựng Trụ sở Agribank chi nhánh Tân Chính, Nam Đà Nẵng
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng , địa chỉ: 228 Đường 2/9, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng - Địa chỉ: 228 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Trung Tâm Tư vấn kỹ thuật Xây dựng - Sở Xây dựng Đà Nẵng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý đầu tư nội ngành/Agribank Việt Nam - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín An - Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng , địa chỉ: 228 Đường 2/9, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng - Địa chỉ: 228 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Đà Nẵng - Địa chỉ: 228 đường 2/9, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Agribank. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp198,26m2
2Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp8,7597m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch (90%)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp78,8369m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5,5094m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (90%)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp49,5846m3
6Tháo dỡ tấm ốp alu mặt tiềnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,4368100m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp178,548m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,6438tấn
9Tháo dỡ trầnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp300,4305m2
10Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,4269100m3
11Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T (4km)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,4269100m3
12Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T (5km)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,4269100m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY LẮP
1Ép cọc cừ Larsen C300x90x9x13 bằng máy ép thủy lực (ngập trong đất)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,193100m
2Ép cọc cừ Larsen C300x90x9x13 bằng máy ép thủy lực (không ngập trong đất)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,172100m
3Khấu hao cừ C300x90x9x13 (1 tháng)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp499,2137kg
4Lắp dựng thép tấm thành hố đàoTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp14,13tấn
5Khấu hao thép tấm 1500x2400x10 (1 tháng)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp659,871kg
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,365100m
7Vận chuyển cừ, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km (2 lượt)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,48210 tấn/1km
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IITheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4,233100m3
9Đào móng tường rào bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp6,8202m3
10Bê tông lót móng rộng Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp24,8026m3
11Xây móng bằng gạch block 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp15,7408m3
12Bê tông móng bê tông thương phẩm M250Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp81,7342m3
13Bê tông thủ công, bê tông giằng tường rào, bể tự hoại, hố ga, bê tông đá 1x2 M200Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6,5882m3
14Ván khuôn móng dàiTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,8171100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,2179tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3,4978tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4,3737tấn
18Bê tông M250 đá 1x2 đổ bằng thủ công (đáy hố pít)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,128m3
19Bê tông vách thang máy, BTTP M250Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,682m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,1682100m2
21Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,1924tấn
22Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,0891tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,8974100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,3929100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,3929100m3
26Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,3929100m3
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp26,05m2
28Quét nước ximăng 2 nước bên trong thành bểTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp26,05m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp18,84m2
30Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp13,536m3
31Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp22,1548m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4,4125100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính (ĐK) ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,4539tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3,2693tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4,8135tấn
36Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2 M250Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp14,86m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,1888100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,097tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,8103tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,1002tấn
41Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp47,6168m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp5,5079100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,372tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp6,3308tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,1522tấn
46Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2 M250Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp97,4692m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp7,1445100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp16,5726tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,5379tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp18,1615m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,4737100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,8723tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,1806tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp12,1544m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,9419100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,2204tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,1365tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp170,7875m3
59Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤50m bằng vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp52,3089m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,32m2
61Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5,5x9x19, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3,095m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp423,1797m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1.710,1664m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp388,3552m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp108,803m2
66Trát trần, vữa XM M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp155,4475m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp387,7197m2
68Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1.657,7711m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1.167,3762m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp387,7197m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2.825,1473m2
72Quét tường ngoài nhà sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tường ràoTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp48,027m2
73Quét 03 lớp chống thấm sika membrane (hoặc tương đương)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp224,22m2
74Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, lưới thép fi6a150 dày 50Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp9,285m3
75Chống thấm cổ ống xuyên sàn bằng sika grout (hoặc tương đương)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp17cái
76Lớp xốp polystyrenTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp185,7m2
77Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 800x800 bóng kính vữa XM M75 (S1)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp95,688m2
78Ốp gạch Granite nhân tạo 800x120 viền chân tườngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4,194m2
79Lát nền gạch Granite nhân tạo 600x600 bóng kính vữa XM M75 (S2, S2A)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp391,035m2
80Ốp gạch Granite nhân tạo 600x120 bóng kính viền chân tườngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp23,4616m2
81Lát nền gạch Granite nhân tạo 600x600 mờ vữa XM M75 (N1)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp131,73m2
82Ốp gạch Granite nhân tạo 600x120 mờ viền chân tườngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp10,7496m2
83Lát nền, sàn gạch chống trượt 400x400 vữa XM M75 (N3)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp56,58m2
84Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 (N2, S3)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp48,586m2
85Ốp tường kích thước gạch men 300x600mm, ốp tườngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp155,786m2
86Lát tủ bếp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3,45m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống nóng vữa XM M75 (S4)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp168,57m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6,8m2
89Lát đá ruby đỏ, viền chân tường, bậc cấp vữa M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6,5838m2
90Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp, viền đá cửa đi vữa M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp91,5835m2
91Ốp đá granít tự nhiên ruby đỏ vào tườngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp52,3953m2
92Dán gạch Inax vào tườngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp35,46m2
93Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp458,7905m2
94Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp55,98m2
95Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực 12mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp72,723m2
96Cung cấp, lắp dựng vách kính, khung nhôm Việt Pháp hệ 1000 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm, pano thanh + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp98,9294m2
97Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8mm, pano thanh + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp11,44m2
98Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 5mm, pano thanh + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4,05m2
99Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), kính 5mm mờ, pano thanh + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp28,24m2
100Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương), pano thanh, phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,1625m2
101Cung cấp, dựng của đi khung sắt mạ kẽm, 30x60, dày 1,4mm, nan sắt hộp, pano tôn dày 1mm, ốp 2 mặt, kính cường lực 5mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp15,975m2
102Lăp dựng khuôn cửa kho tiền (theo quy cách của nhà cung cấp)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6,61m cấu kiện
103Lăp dựng cửa kho tiền (theo quy cách của nhà cung cấp)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,81m2 cấu kiện
104Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở lùa 2 cánh, khung nhôm Xingfa hệ 93 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 5mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp10,104m2
105Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật, khung nhôm Xingfa hệ 93 (hoặc tương đương), kính cường lực dày 5mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp12,81m2
106Cung cấp, lắp dựng của đi 4 cánh khung sắt mạ kẽm, 30x60, dày 1,4mm, nan sắt hộp, pano tôn dày 1mm, ốp 2 mặt, kính cường lực 5mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp7,3125m2
107Gia công, lắp dựng cửa đi chống cháy 70 phútTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,7m2
108Sản xuất khung inox bảo vệTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,2167tấn
109Lắp dựng khung inox bảo vệTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4,24m2
110Gia công lắp dựng tay vịn Inox SUS 302, D50 dày 2mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp32,7764md
111Gia công lắp dựng vách ngăn chịu nước dày 18mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp16,36m2
112Gia công lắp dựng lan can tay vịn Inox SUS 302 dày 2mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp10,98m2
113Gia công lắp dựng xà gồ gỗ 60x120, gỗ nhóm IVTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,22321m3 cấu kiện
114Gỗ ván thô 20x200 làm sàn sân khấu, gỗ nhóm IVTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp12,4m2
115Lát sàn gỗ ván công nghiệp dày 12mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp12,4m2
116Gia công, lắp dựng tủ bếp treo nhôm kính 600x370Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3m2
117Gia công, lắp dựng cửa tủ kính trắng khung nhômTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,98m2
118Bó nền bằng gạch cubic 10x10x20Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,312m3
119Bảng hiệu khung sắt mạ kẽm 20x20, dày 1,5mm, ốp alu ngoài trời PVDF dày 4mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp7,26m2
120Logo, bộ chữ tên bảng hiệuTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
121Logo, bộ chữ "AGRIBANK" cao 300mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m (tháng đầu tiên)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp4,3264100m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m (3 tháng)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp4,3264100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,7543100m2
125Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp141,5064m3
126Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,6516tấn
127Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp75,630610m2
128Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp8,377510m2
129Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp33,649tấn
130Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,5307m3
131Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,48m3
132Bê tông đáy bể M250Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5,974m3
133Bê tông thành bể M250Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp10,23m3
134Bê tông nắp bể M250Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3,802m3
135Cốt thép bể nước ngầm dTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,7492tấn
136Cốt thép bể nước ngầm dTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,0328tấn
137Cốt thép bể nước ngầm d>18Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,5011tấn
138Ván khuôn thành bể nước ngầmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,5084100m2
139Ván khuôn nắp bể nước ngầmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,2204100m2
140Băng cản nước sika waterbar hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp26,8m
141Quét chống thấm bể bằng sika topseal 109 hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp70,28m2
142Láng bể nước ngầm dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp70,28m2
C HẠNG MỤC 3: THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Gia công thang sắtTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp7,5327tấn
2Lắp dựng thang sắtTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp7,5327tấn
3Gia công lan canTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,358tấn
4Lắp dựng lan can sắtTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp53,19m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp304,44051m2
6Bu lông M16Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp82cái
7Bu lông M20Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp16cái
8Bu lông M22Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp128cái
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn tuýp đôi 1.2m bóng LED 2x20w-220v chóa chống côn trùng Điện Quang hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp19bộ
2Đèn máng đôi 1.2m 2x20w-220v bóng LED chóa tán xạ inox Điện Quang hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp37bộ
3Đèn downlight bóng LED 9w d120 âm trần Điện Quang hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp79bộ
4Đèn panel d220 lốp trần bóng LED 10w Điện Quang hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp23bộ
5Quạt trần âm trần kt: 250x250 Panasonic hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp10cái
6Quạt hút gắn tường kt: 250x250 Panasonic hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
7Đèn sạc AC/DC bóng LED 2w( đèn sự cố )Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp17bộ
8Đèn chỉ lối thoát hiểm exitTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp15bộ
9Ổ cắm đôi 15A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp56cái
10Ổ cắm đôi 15A/250V + hộp âm sàn Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp7cái
11Công tắc đơn 5A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp31cái
12Công tắc đôi 5A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
13Công tắc ba 5A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp7cái
14Công tắc bốn 5A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
15Công tắc đơn 2 chiều 5A/250V + hộp âm tường Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp11cái
16CB khối 2 cực 20A+ Hộp chôn, mặt nạ Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
17Cáp điện CXV/DSTA (3x70mm²+1x50mm²) Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp50m
18Cáp điện CXV (3x70mm² +1x50mm²) Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp25m
19Cáp điện CXV (4x10mm²) Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp130m
20Cáp điện CXV (4x6mm²) Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp10m
21Cáp điện CXV (4x4mm²) Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp20m
22Cáp điện CXV (4x2,5mm²) Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp20m
23Cáp điện FR/CXV (4x6mm²) Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp45m
24Cáp điện FR/CXV (4x4mm²) Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp20m
25Cáp điện CVV (2x4mm²) Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp80m
26Cáp CV 1x6mm² Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp400m
27Cáp CV 1x4mm² Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1.000m
28Cáp CV 1x2.5mm² Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp600m
29Cáp CV 1x1.5mm² Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1.800m
30Cáp CV 1x10mm² Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp130m
31Cáp CV 1x6mm² Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp250m
32Cáp CV 1x4mm² Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp700m
33Cáp CV 1x2.5mm² Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp300m
34Cáp CV 1x1.5mm² Cadivi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp900m
35Ống HDPE xoắn d63Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,75100 m
36Ống HDPE xoắn d25Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,7100 m
37Ống nhựa sp chống cháy d25Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp75m
38Ống nhựa sp chống cháy d20Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp800m
39Ống nhựa sp chống cháy d16Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp900m
40Cọc tiếp địa an toàn điện. Cọc đồng d16, h=2.4mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4cọc
41Cáp đồng m70 nối cọc tiếp địa và bộ tiếp đất tủ điệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp30m
42Thang cáp trục đứng KT :300x100Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp18m
43Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 650X600X220Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1tủ
44MCCB 3P 200A 36KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
45MCCB 3P 50A 36KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4cái
46MCCB 3P 32A 36KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
47MCCB 3P 20A 36KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
48MCB 2P 20A 36KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
49Bộ chống sét nguồn 3 pha 36KATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
50Busbar-CU-150ATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
51Trạm nối đấtTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
52Biến dòng bảo vệ quá dòng 3 cuộn 200/5ATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
53Biến dòng hình xuyến đo lường 3 cuộn 5VA 200/5ATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
54Role bảo vệ quá dòngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
55Role bảo vệ mất phaTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
56Role bảo vệ chạm đất. Ngắn mạchTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
57Cuộn đóng cắt SHUN TRIPTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
58Đồng hồ đo đếm đa năng kỹ thuật số : I, U, F, P, Q, STheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
59Đèn báo pha,cầu chì ốngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
60Vỏ tủ sơn tĩnh điện: 650x600x220Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1tủ
61Trạm đấu dây nối đấtTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
62Đèn báo pha, cầu chì ốngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
63Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 600x400x220Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1tủ
64MCCB 3P 32A 18KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
65MCB 1P 20A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp6cái
66MCB 1P 10A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
67Bộ chống sét nguồn 3 pha 18KATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
68Busbar-CU-32ATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
69Đèn báo pha, cầu chì ốngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
70Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 600x400x220Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1tủ
71MCCB 3P 50A 18KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
72MCB 1P 32A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
73MCB 1P 20A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
74MCB 1P 10A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
75Bộ chống sét nguồn 3 pha 18KATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
76Busbar-CU-50ATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
77Đèn báo pha, cầu chì ốngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
78Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 600x400x220Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1tủ
79MCCB 3P 50A 18KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
80MCB 1P 32A 6,0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
81MCB 1P 20A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
82MCB 1P 10A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
83Bộ chống sét nguồn 3 pha 18KATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
84Busbar-CU-50ATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
85Đèn báo pha, cầu chì ốngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
86Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 600x400x220Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1tủ
87MCCB 3P 50A 18KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
88MCB 1P 20A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp8cái
89MCB 1P 10A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4cái
90Bộ chống sét nguồn 3 pha 18kaTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
91Busbar-cu-50aTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
92Đèn báo pha, cầu chì ốngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
93Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 2MM, KT: 600x400x220Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1tủ
94MCCB 3P 50A 18KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
95MCB 1P 20A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp8cái
96MCB 1P 10A 6.0KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4cái
97Bộ chống sét nguồn 3 pha 18kaTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
98Busbar-cu-50aTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
99Đèn báo pha, cầu chì ốngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
100Vỏ tủ sơn tĩnh điện: 400x220x600Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1tủ
101MCCB 3P 20A 18KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
102MCCB 3P 10A 18KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
103Công tắc tơ 3p 10aTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
104Rơ le nhiệt bảo vệ 1.5 kwTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
105Rơ le bảo vệ mất pha, quá áp, thấp ápTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
106Biến dòng hình xuyến đo lường 3 cuộn 5VA 32/5ATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
107Đồng hồ đo đếm A,V,COSFI,KWTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
108Bộ khởi động từTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
109Đèn báo pha, cầu chì ốngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
110Nút ấn on/offTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4bộ
111Cảm biến mức nướcTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
112Vỏ tủ sơn tĩnh điện: 400x220x600Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1tủ
113MCCB 3P 20A 18KA Sino hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
114Công tắc tơ 3P 20ATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
115Rơ le nhiệt bảo vệ 5.5KWTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
116Rơ le bảo vệ mất pha, quá áp, thấp ápTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
117Rơ le thời gianTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
118Biến dòng hình xuyến đo lường 3 cuộn 5VA 20/5ATheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
119Đồng hồ đo đếm A,V,COSFI,KWTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
120Bộ khởi động từTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
121Đèn báo pha, cầu chì ốngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3bộ
122Nút ấn ON/OFFTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2bộ
123Cảm biến áp suấtTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu lavabo + vòi lạnh + xi phông Inax hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp11bộ
2Xí bệt + vòi hand Inax hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp13bộ
3Vòi tắm sen nóng lạnh Inax hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Chậu tiểu nam + xi phông Inax hoặc tương đương + nút ấn xảTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp7bộ
5Chậu rửa chén + vòi nóng lạnh + xi phôngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Bình nước nóng 30 lít Rossi hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Phễu thu nước sàn + con thỏ chống hôi þ60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp12cái
8Tê kiểm tra Þ114Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
9Tê kiểm tra Þ90Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
10Van khóa Þ63Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
11Van khóa Þ50Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
12Van khóa Þ40Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
13Van khóa Þ32Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
14Van khóa Þ25Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
15Y lọc Þ63Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
16Van 1 chiều PPR Þ40Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
17Van thông tắc Þ114Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
18Van thông tắc Þ60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
19Động cơ bơm nước sinh hoạt N=2.2KW-3 phaTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp21 máy
20Bồn inox 2000l + van phao cơ, rơ le điện Tân Á hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bể
21Cầu chắn rác Inox Þ90Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
22Cầu chắn rác Inox Þ60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
23Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ63Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,16100m
24Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ50Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,24100m
25Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ40Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,28100m
26Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ32Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,24100m
27Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ25Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,8100m
28Ống nhựa cấp nước lạnh PPR Þ20Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1100m
29Ống nhựa cấp nước nóng PPR Þ25Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,04100m
30Ống nhựa cấp nước nóng PPR Þ20Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,04100m
31Cút nhựa PPR Þ63Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp4cái
32Cút nhựa PPR Þ50Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
33Cút nhựa PPR Þ40Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp8cái
34Cút nhựa PPR Þ32x25Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
35Cút nhựa PPR Þ20Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
36Cút nhựa PPR Þ32Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
37Cút nhựa PPR Þ25Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp30cái
38Cút nhựa PPR Þ25x20Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp33cái
39Cút nhựa PPR Þ20RTTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp33cái
40Tê nhựa PPR Þ50Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
41Tê nhựa PPR Þ50x32Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
42Tê nhựa PPR Þ25Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp30cái
43Ống nhựa uPVC Þ114Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,2100m
44Ống nhựa uPVC Þ90Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,13100m
45Ống nhựa uPVC Þ60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,8100m
46Ống nhựa uPVC Þ42Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,28100m
47Cút nhựa 45 độ uPVC Þ114Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp40cái
48Cút nhựa 45 độ uPVC Þ90Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp4cái
49Cút nhựa 45 độ uPVC Þ60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp60cái
50Cút nhựa 45 độ uPVC Þ60x42Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp36cái
51Cút nhựa 90 độ uPVC Þ114Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6cái
52Cút nhựa 90 độ uPVC Þ90Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
53Cút nhựa 90 độ uPVC Þ60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp12cái
54Cút nhựa 90 độ uPVC Þ42xÞ34Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp18cái
55Tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp17cái
56Tê nhựa 135 độ uPVC Þ114x60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp4cái
57Tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
58Tê nhựa 135 độ uPVC Þ60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp25cái
59Tê nhựa 90 độ uPVC Þ114Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5cái
60Tê nhựa 90 độ uPVC Þ90x114Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
61Tê nhựa 90 độ uPVC Þ60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp10cái
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ – PHẦN XÂY LẮP
1Máy ĐHKK hai mảnh treo trường 9.000 BTU/H (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3máy
2Máy ĐHKK hai cục - âm trần 18.000 BTU/H (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3máy
3Máy ĐHKK hai cục - âm trần 24.000 BTU/H (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp10máy
4Ống đồng d6.4Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,35100m
5Ống đồng d9.5Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3,35100m
6Ống đồng d15.9Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3100m
7Bảo ôn ống đồng d6.4Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,35100m
8Bảo ôn ống đồng d9.5Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3,35100m
9Bảo ôn ống đồng d15.9Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp3100m
10Ống nước ngưng d21Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,2100m
11Ống nước ngưng d27Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,64100m
12Ống nước ngưng d34Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,64100m
13Ống nước ngưng d60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,32100m
14Ống nước ngưng d90Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,4100m
15Bảo ôn ống nước ngưng d21Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,2100m
16Bảo ôn ống nước ngưng d27Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,64100m
17Bảo ôn ống nước ngưng d34Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,64100m
18Bảo ôn ống nước ngưng d60Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,32100m
19Bảo ôn ống nước ngưng d90Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,4100m
20Cáp điện cv 1x2.5mm2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1.000m
21Cáp điện cv 1x4.0mm2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp300m
22Cáp điện cv 2x0,75mm2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp250m
23CB khối 10A+ Hộp Chôn, mặt nạTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
24Ống sp d20Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp150m
G HẠNG MỤC 7: CHỐNG SÉT (XÂY LẮP, CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ)
1Kim thu sét NLP 1100-30 Cirprotec/Tây Ban Nha hoặc tương đương, bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=71mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1kim
2Trụ đỡ thép mạ kẽm D60 6.0m + phụ kiệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1trụ
3Cáp đồng trần M70Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp85m
4Chân dỡ cáp đồng fi 8 di 200Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp25cái
5Đồng đặt fi 16 l=2.4m đầu ven răngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp10m
6Măng sông nối ống đồng D16/21Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp8cái
7Eke đồng D8 dài 250Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp15cái
8Đất đàoTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp12m3
9Đất đắpTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp12m3
10Khối lượng bêtông M200 chèn trátTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,6m3
11Kẹp đồng fi21Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp10cái
12Đầu cốt đồng S=16mm2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6cái
13Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đấtTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
14Đo kiểm tra bộ tiếp đấtTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1lần
15Bulông nở D10/60 cố đinh kẹp đỡTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp80cái
16Bulông nở D20/60 loại mạ kẽmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4cái
17Bulông nở D12/60 loại mạ kẽmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp6cái
18Kẹp nối cáp hợp bộ với trụ gắn kim bằng inoxTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
19Dây cáp níu trụ thu lôiTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp52m
20Tăng đơ cápTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp6cái
21Ống nhựa chống cháy sp D20Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp60m
H HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ, ĐIỆN THOẠI, CAMERA GIÁM SÁT VÀ BÁO ĐỘNG QUẦY GIAO DỊCH & ATM – PHẦN XÂY LẮP
1Điểm truy cập không dây wifi access point. Chuẩn AC tốc độ kết nối hỗ trợ 1.3 GBPS (Bộ phát wifi Indoor 802.11n Access Point) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6cái
2Ổ cắm mạng âm tường AMP Cat6 hoặc tương đương (bao gồm moduler + mặt che)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp27cái
3Ổ cắm điện thoại âm tường AMP Cat3 hoặc tương đương (bao gồm moduler & mặt che)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp26cái
4Camera IP dome 4 MP zoom (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6cái
5Camera IP Dome 2Mp, chuẩn Ultra265.1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS, 1080P (1920*1080), Max30fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG, Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp7cái
6Camera IP thân trụ 2Mp, chuẩn Ultra265.1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS, 1080P (1920*1080),Max30fps,Ultra265/H.265/H.264/MJPEG,Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp14cái
7Switch 24 port; 10/100/100MBPS 4 x 1G SFP, LAN Base Switch (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
8Phiến đấu cáp patch panel, cat6, 110C 24P (Thanh đấu nối, UTP, Cat.6, SL110, RJ45, 24 cổng, 1U) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp4bộ
9Tủ rack 12U (Bao gồm ổ cắm điện) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
10Tủ rack 27U (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
11Bộ lưu điện - UPS (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
12Tổng đài điện thoại IP 06 trung kế, 28 máy nhánh (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
13Hộp điện thoại MDF 30 portTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1hộp
14Đầu ghi camera IP 16 kênh (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
15Đầu ghi camera IP 32 kênh (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
16Màn hình LED quan sát 43 inch (Gồm cả giá treo) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
17Cáp điện thoại 30 đôiTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp50m
18Cáp cat6 kháng cháyTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3.000m
19Cáp quang UC OM3 8 lõiTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp50m
20Cáp tín hiệu điều khiển utpcat-5 4 đôiTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp150m
21Cáp điện CVV 2x1,5mm2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1.500m
22Ống SP D16 (đặt nổi)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1.800m
23Ống SP D16 (đặt chìm)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1.200m
24Ống HDPE xoắn D50Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp50m
25Thang cáp trục đứng KT 200x100Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp18m
26Trunking thép KT 200x100Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp68m
27Cọc tiếp địa an toàn điện H=2,4 m thép mạ đồngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp6cây
28Dây đồng trần M70Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp40m
29Cáp âm thanh 2x1,5mm2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp150m
30Ống SP D16 (đặt nổi)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp90m
31Ống SP D16 (đặt chìm)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp60m
32Cáp HDMI 15mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4bộ
33Đầu dò hồng ngoại không dâyTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
34Trung tâm báo động không dây PSTN + GSM 16 Vùng không dây & 8 vùng có dâyTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
35Công tắc từ (cảm biến cửa không dây) lắp cho cửa chính, cửa kho quỹTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4cái
36Nút nhấn khẩn cấp không dây cho giao dịch viênTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp6cái
37Hệ thống báo động không dây & có dây GSM 16 Vùng không dây & 4 vùng có dây (Bao gồm: 1 Đầu dò hồng ngoại không dây, 1 cảm biến cửa không dây, 1 chấn rung không dây, 1 cảm biến nhiệt & khói không dây, Pin dự phòng khi mất điện tối thiểu 8-10h) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY – PHẦN XÂY LẮP
1Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
2Đầu báo khói quang điệnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,210 đầu
3Chuông nút nhấn khẩn báo cháyTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1,65 nút
4Đèn báo phòngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp35 đèn
5Đèn chỉ dẫn EXIT thoát nạnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp25 đèn
6Chiếu sáng sự cố thoát nạnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2,45 đèn
7Dây tín hiệu báo cháy 2 x 1.0mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp700m
8Ống nhựa PVC D20 đi dây tín hiệuTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp700m
9Máy bơm chữa cháy động cơ điện P = 15HP có thông số Q=27m3/h, H=60m (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp11 máy
10Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có thông số Q=27m3/h, H=60m (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp11 máy
11Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h, H=70m (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp11 máy
12Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy độngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp11 tủ
13Trọn bộ tủ chữa cháy gồm (Cuộn, vòi, lăng, van, khớp nối ) (Chỉ tính nhân công lắp đặt và vật tư phụ)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp5tủ
14Trụ tiếp nước từ xe cứu hỏa ngoài nhàTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1trụ
15Trụ tiếp cứu hỏa ngoài nhàTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1trụ
16Bình chữa cháy bột MFZ 4KgTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp5bình
17Bình chữa cháy CO2 MT 3KgTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp5bình
18Lắp đặt ống D100 bằng phương pháp hàn 3,6mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,25100m
19Lắp đặt ống D80 bằng phương pháp ren 2,6mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,45100m
20Lắp đặt ống D50 bằng phương pháp ren 2,6mmTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp0,05100m
21Măng xông nối ống D80Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp10cái
22Lắp đặt tê thép D80Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp10cái
23Lắp đặt co D80Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp7cái
24Lắp đặt co D50Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp7cái
25Van chặn D80Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6cái
26Van 1 chiều D80Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
27Lắp đặt đồng hồ áp lực nước 15Kg/m3Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
28Lắp đặt công tắc áp lực nướcTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3cái
29Lắp đặt khớp chống rung D65Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp4cái
30Lắp đặt khớp chống rung D50Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
31Lắp đặt rọ hút D80Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
32Lắp đặt rọ hút D50Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
33Cùm, ty treo, ...Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp50bộ
34Cáp nguồn cho máy bơm 3x16mm2Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp10m
J HẠNG MỤC 10: CHỐNG MỐI
1Hào chống mối bên ngoài công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp5,37m3
2Hào chống mối bên trong công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp25,81m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp97,32m2
4Công tác xử lý tường móng hào ngoài công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp31,85m2
5Công tác xử lý tường móng hào trong công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp78,31m2
6Công tác xử lý tường ngoài trước khi tôTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp18,8m2
7Công tác xử lý tường trong trước khi tôTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp109,63m2
K HẠNG MỤC 11: BACKDROP
1BackdropTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp7,83m2
L HẠNG MỤC 12: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ – PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Máy ĐHKK hai mảnh treo trường 9.000 BTU/HTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3máy
2Máy ĐHKK hai cục - âm trần 18.000 BTU/HTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp3máy
3Máy ĐHKK hai cục - âm trần 24.000 BTU/HTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp10máy
M HẠNG MỤC 13: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ, ĐIỆN THOẠI, CAMERA GIÁM SÁT VÀ BÁO ĐỘNG QUẦY GIAO DỊCH & ATM – PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps
Cisco WS-C2960X-24TS-L Catalyst 2960-X 24 GigE, 4 x 1G SFP, LAN Base Switch
Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2cái
2Bộ phát wifi Indoor 802.11n Access PointTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp6Cái
3Bộ lưu điện - UPS APC smart- SRT3000XLI (UPS online 3000VA)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Cái
4Tủ rack 12U (Bao gồm ổ cắm điện)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Cái
5Tủ rack 27U 19'' 600 x800 Cửa lưới màu đenTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Cái
6Thanh phân phối nguồn điện, 6 ổ cắm C13, 15A, 220V, CBTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp2Cái
7Thanh quản lý cáp 1UTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp4Cái
8Patch Panel, Cat6, 110C, 24P, SL, Univ Dùng cho Mạng (Thanh đấu nối, UTP, Cat.6, SL110, RJ45, 24 cổng, 1U)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp4Bộ
9Tổng đài 6 trung kế 28 máy nhánhTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Cái
10Camera IP Dome 2Mp, chuẩn Ultra265.1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS, 1080P (1920*1080), Max30fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG, Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux.Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp7Cái
11Camera IP thân trụ 2Mp, chuẩn Ultra265.1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS, 1080P (1920*1080), Max30fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG, Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 LuxTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp14Cái
12Camera IP Dome 4Mp chuẩn nén Ultra265.1/3" CMOS, ICR, 2592*1520: 20fps; 2560*1440: 25fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG, Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính thay đổi 2.8-12mm. Góc quan sát 91°~ 27°Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6Cái
13Đầu ghi hình IP camera 16 kênh: Chuẩn nén video Ultra265. Độ phân giải ghi 8 Megapixels. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K.gắn được 04 ổ cứngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Cái
14Đầu ghi 32 kênh IP chuẩn nén Ultra265. Độ phân giải ghi 12 Megapixels. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K. Xem lại đồng thời 4/8/16 kênh. Gắn được 08 ổ cứngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Cái
15Ti Vi LED 43'' (gồm giá treo)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp2Cái
16Ổ cứng 10TB (10000Gb) lưu trữ hình ảnh, chuyên dụng cho CCTVTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp5Cái
17Switch cấp nguồn PoE 16 Port: 16 Port 10/100M, 1 Port Uplink 1000Mbps RJ45, 1 Port 1000Mbps SFP. Cấp nguồn tối đa cho 1port: 30WTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Cái
18Switch cấp nguồn PoE 24 Port: 24 Port 10/100M + 1 Port Uplink 1000Mbps RJ45 + 1 Port 1000Mbps SFP. Cấp nguồn tối đa cho 1port: 30WTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Cái
19Hệ thống báo động không dây & có dây GSM 16 Vùng không dây & 4 vùng có dây. Bao gồm: (Bao gồm: 1 Đầu dò hồng ngoại không dây, 1 cảm biến cửa không dây, 1 chấn rung không dây, 1 cảm biến nhiệt & khói không dây, Pin dự phòng khi mất điện tối thiểu 8-10h)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Bộ
N HẠNG MỤC 14: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh Hochiki hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện P = 15HP có thông số Q=27m3/h, H=60mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số Q=27m3/h, H=60mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
4Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3m3/h, H=70mTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1cái
5Tủ điều khiển máy 3 máy bơm chữa cháy (2 bơm chữa cháy và 01 bơm bù)Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1Tủ
O HẠNG MỤC 15: MÁY PHÁT ĐIỆN (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1Máy phát điện 85 kVA
- Công suất liên tục 85 kVA;
- Công suất dự phòng 94 kVA;
- Bao gồm tủ ATS 150.
Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp1máy
P HẠNG MỤC 16: BÀN QUẦY GIAO DỊCH (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1Bàn quầy giao dịch
(kích thước 1400x750x750)
Theo chương V-Yêu cầu về xây lắp6bộ
Q HẠNG MỤC 17: CỬA KHO TIỀN (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT)
1Cửa kho tiềnTheo chương V-Yêu cầu về xây lắp1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
8 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn) - m2 Cốp pha (hoặc tôn lót sàn, ván khuôn)500
3 Dàn giáo, cây chống thép - chân Dàn giáo, cây chống thép1000
4 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10KVA1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >5 tấn2
6 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
7 Xe cẩu tải tự hành Tải trọng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->