Gói thầu: Sửa chửa xe chỉ huy, xe chuyên dụng, xe tải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Sửa chửa xe chỉ huy, xe chuyên dụng, xe tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803026 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 11:00:00 đến ngày 2021-09-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chửa xe chỉ huy, xe chuyên dụng, xe tải Bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp trang thiết bị phục vụ phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ roăng, đệm /Phần máy xe GAZ - 66, KV 62-60 | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 2 | Bộ bạc xéc măng | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 3 | Nến điện | Thay mới | Cái | 8 | |
| 4 | Dây curoa | Thay mới | Sợi | 4 | |
| 5 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 6 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 12 | |
| 7 | Cảm biến báo nhiệt độ nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 8 | Cảm biến báo nhiệt độ nước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 9 | Két nước | Thông súc | Cái | 1 | |
| 10 | Nước giải nhiệt máy | Thay mới | lít | 10 | |
| 11 | Bi, phốt bơm nước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 12 | Bơm xăng điện 12 vôn | Thiết kế mới thêm hệ thống bơm xăng điện hoạt động tự động, song song cùng bơm xăng cơ khí | Cụm | 1 | |
| 13 | Màng bơm xăng cơ | Thay mới | Cái | 1 | |
| 14 | Đường ống dẫn xăng | Thay mới | Cụm | 1 | |
| 15 | Bộ chế hòa khí K135 | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 16 | Lọc xăng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 17 | Đĩa ma sát ly hợp | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 18 | Bi ly hợp | Thay mới | Ổ | 1 | |
| 19 | Bầu trợ lực phanh | Thay mới loại bầu Hyundai 5 tấn để tăng hiệu lực trợ lực phanh | Cái | 1 | |
| 20 | Bình chứa khí hỗ trợ, trợ lực phanh | Thay mới thêm để tăng hiệu lực trợ lực phanh | Xe | 1 | |
| 21 | Siêu, cupen tổng phanh | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 22 | Bơm phanh con bánh xe | Thay mới | cái | 8 | |
| 23 | Đường ống đồng dẫn hơi trợ lực, ống cao su dẫn dầu phanh, ly hợp | Thay mới | Cụm | 1 | |
| 24 | Má phanh chân | Thay mới | Cái | 6 | |
| 25 | Má phanh tay | Thay mới | Cái | 1 | |
| 26 | Phốt hộp số chính, phụ | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 27 | Phốt cầu trước, sau | Thông súc | Cái | 6 | |
| 28 | Phốt moayơ bánh xe | Thay mới | Cái | 4 | |
| 29 | Dầu cầu trước, sau (140 BP) | Thay mới | Lít | 16 | |
| 30 | Dầu hộp số chính, phụ (90 BP) | Thay mới | Lít | 8 | |
| 31 | Bi chữ thập các đăng sau | Thay mới | Ổ | 2 | |
| 32 | Phốt hộp số tời, hộp tời | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 33 | Khóa cài nhả, thu tời, | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 34 | Bộ cáp tời | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 35 | Dầu hộp số tời (140 BP) | Thay mới | Lít | 5 | |
| 36 | Phốt, siêu trợ lực lái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 37 | Dầu trợ lực lái | Thay mới | Lít | 3 | |
| 38 | Mỡ tra các cụm | Thay mới | Kg | 5 | |
| 39 | Khung mui thùng xe | Thay mới | Cái | 5 | |
| 40 | Thành thùng xe, băng ghế ngồi | Gia cố thêm cứng vững, chịu lực lớn bảo đảm làm nhiệm vụ phòng thiên tai, tìm kiếm cứu nạn, phòng chống bạo loạn. | Cái | 4 | |
| 41 | Khung lưới sắt phi 4-6mm uốn cong bảo vệ toàn bộ kính chắn gió trước xe. | Gia công mới bảo đảm cững vững chịu lực lớn bảo đảm làm nhiệm vụ phòng thiên tai, tìm kiếm cứu nạn, phòng chống bạo loạn. | Cái | 2 | |
| 42 | Sơn cabin xe bằng sơn xăng thơm phủ keo | Sơn mới 3 lớp, màu chuẩn quy định của Quân đội. | Xe | 1 | |
| 43 | Sơn mới thùng xe | Sơn mới 3 lớp, màu chuẩn quy định của Quân đội | Xe | 1 | |
| 44 | Sơn gầm xe | Sơn mới 3 lớp, màu chuẩn quy định của Quân đội | Xe | 1 | |
| 45 | Đế lắp ăngten máy Thông tin thành xe. | Gia công mới theo thiết kế Bộ Anten UHF COL45-430 (tần số 410-430MHZ). Hiệu RFI | Cái | 1 | |
| 46 | Thùng sắt chứa dụng cụ Phòng chống lụt bão loại kích thước DxRxC: 600x480x380 | Gia công mới bảo đảm chứa chắc chắn dụng cụ thiết bị làm nhiệm vụ phòng thiên tai, tìm kiếm cứu nạn, phòng chống bạo loạn. | Cái | 3 | |
| 47 | Thùng sắt chứa dụng cụ Phòng chống lụt bão loại kích thước DxRxC: 1.200x480x380 | Gia công mới bảo đảm chứa chắc chắn dụng cụ thiết bị làm nhiệm vụ phòng thiên tai, tìm kiếm cứu nạn, phòng chống bạo loạn. | Cái | 1 | |
| 48 | Thùng sắt để bình cứu hoả, kích thước DxRxC: 400x220 x 450 | Gia công mới bảo đảm chứa chắc chắn dụng cụ phòng chống cháy nổ. | Cái | 1 | |
| 49 | Bộ bàn đa năng chứa Thiết bị thông tin liên lạc và vị trí làm việc của Trưởng mạng thông tin. | Gia công mới bộ bàn ghép sàn xe chứa thiết bị thông tin Trạm lặp tín hiệu ICOM IC-FR6000. Dải tần số UHF: 400-470 Mhz. 32 kênh, Công suất: 50W, Nhật Bản | Bộ | 1 | |
| 50 | Bạt thùng xe | May mới | Bộ | 1 | |
| 51 | Hệ thống dây điện toàn bộ xe | Thay mới | Xe | 1 | |
| 52 | Bộ cao áp đánh lửa | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 53 | Than máy phát điện, máy khởi động | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 54 | Bộ cầu chì tổng hệ thống điện | Thay mới | Xe | 1 | |
| 55 | Chóa đèn pha | Thay mới | Cái | 2 | |
| 56 | Bóng đèn pha siêu sáng | Thay mới | Cái | 2 | |
| 57 | Hộp đèn hậu | Thay mới | Cái | 2 | |
| 58 | Đèn xi nhan hông | Thay mới | Cái | 2 | |
| 59 | Rơ le xinhan | Thay mới | Cái | 1 | |
| 60 | Khóa cắt mát | Thay mới | Cái | 1 | |
| 61 | Cọc bình điện | Thay mới | Cái | 2 | |
| 62 | Đồng hồ Ampe | Thay mới | Cái | 1 | |
| 63 | Đồng hồ nhiệt độ nước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 64 | Đồng hồ báo nhiên liệu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 65 | Bộ cần và chổi gạt nước mưa | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 66 | Còi hơi điện+ công tắc, rơ le | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 67 | Bình điện loại 12v-100ah Đồng Nai | Thay mới | Bình | 1 | |
| 68 | Săm lốp trước cỡ 1.200-18 DRC | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 69 | Dầu rửa | Thay mới | Lít | 10 | |
| 70 | Xăng nổ máy, chạy thử xe | Thay mới | Lít | 40 | |
| 71 | Công làm toàn bộ xe | Công thợ | Xe | 1 | |
| 72 | Bộ roăng, đệm | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 73 | Bộ bạc xéc măng | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 74 | Nến điện | Thay mới | Cái | 8 | |
| 75 | Dây curoa | Thay mới | Sợi | 4 | |
| 76 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 77 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 12 | |
| 78 | Cảm biến báo nhiệt độ nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 79 | Cảm biến báo nhiệt độ nước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 80 | Két nước | Thông súc | Cái | 1 | |
| 81 | Nước giải nhiệt máy | Thay mới | lít | 10 | |
| 82 | Bi, phốt bơm nước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 83 | Bơm xăng điện 12 vôn | Thiết kế mới thêm hệ thống bơm xăng điện hoạt động tự động, song song cùng bơm xăng cơ khí | Cụm | 1 | |
| 84 | Màng bơm xăng cơ | Thay mới | Cái | 1 | |
| 85 | Đường ống dẫn xăng | Thay mới | Cụm | 1 | |
| 86 | Lọc xăng | Thay mới | Cái | 1 | |
| 87 | Đĩa ma sát ly hợp | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 88 | Bi ly hợp | Thay mới | Ổ | 1 | |
| 89 | Bầu trợ lực phanh (Hyundai 5T) | Thay mới loại bầu Hyundai 5 tấn để tăng hiệu lực trợ lực phanh | Cái | 1 | |
| 90 | Bình chứa khí hỗ trợ, trợ lực phanh | Thay mới thêm để tăng hiệu lực trợ lực phanh | Xe | 1 | |
| 91 | Siêu, cupen tổng phanh | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 92 | Bơm phanh con bánh xe | Thay mới | cái | 8 | |
| 93 | Đường ống đồng dẫn hơi trợ lực, ống cao su dẫn dầu phanh, ly hợp | Thay mới | Cụm | 1 | |
| 94 | Má phanh chân | Thay mới | Cái | 6 | |
| 95 | Má phanh tay | Thay mới | Cái | 1 | |
| 96 | Phốt hộp số chính, phụ | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 97 | Phốt cầu trước, sau | Thông súc | Cái | 6 | |
| 98 | Phốt moayơ bánh xe | Thay mới | Cái | 4 | |
| 99 | Dầu cầu trước, sau (140 BP) | Thay mới | Lít | 16 | |
| 100 | Dầu hộp số chính, phụ (90 BP) | Thay mới | Lít | 8 | |
| 101 | Phốt hộp số tời, hộp tời | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 102 | Khóa cài nhả, thu tời, | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 103 | Bộ cáp tời | Bảo dưỡng | Bộ | 1 | |
| 104 | Dầu hộp số tời (140 BP) | Thay mới | Lít | 5 | |
| 105 | Phốt, siêu trợ lực lái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 106 | Dầu trợ lực lái | Thay mới | Lít | 3 | |
| 107 | Mỡ tra các cụm | Thay mới | Kg | 5 | |
| 108 | Khung mui thùng xe | Thay mới | Cái | 5 | |
| 109 | Thành thùng xe, băng ghế ngồi | Gia cố thêm cứng vững, chịu lực lớn bảo đảm làm nhiệm vụ phòng thiên tai, tìm kiếm cứu nạn, phòng chống bạo loạn. | Cái | 4 | |
| 110 | Khung lưới sắt phi 4-6mm uốn cong bảo vệ toàn bộ kính chắn gió trước xe. | Gia cố thêm cứng vững, chịu lực lớn bảo đảm làm nhiệm vụ phòng thiên tai, tìm kiếm cứu nạn, phòng chống bạo loạn. | Cái | 2 | |
| 111 | Sơn cabin xe | Sơn mới 3 lớp, màu chuẩn quy định của Quân đội. | Xe | 1 | |
| 112 | Sơn thùng xe | Sơn mới 3 lớp, màu chuẩn quy định của Quân đội. | Xe | 1 | |
| 113 | Sơn gầm xe | Sơn mới 3 lớp, màu chuẩn quy định của Quân đội. | Xe | 1 | |
| 114 | Đế lắp ăngten máy Thông tin thành xe | Gia công mới theo thiết kế Bộ Anten UHF COL45-430 (tần số 410-430MHZ). Hiệu RFI | Bộ | 1 | |
| 115 | Thùng sắt chứa dụng cụ Phòng chống lụt bão loại kích thước DxRxC: 600x480x380 | Gia công mới bảo đảm chứa chắc chắn dụng cụ thiết bị làm nhiệm vụ phòng thiên tai, tìm kiếm cứu nạn, phòng chống bạo loạn. | Cái | 3 | |
| 116 | Thùng sắt chứa dụng cụ Phòng chống lụt bão loại kích thước DxRxC: 1.200x480x380 | Gia công mới bảo đảm chứa chắc chắn dụng cụ thiết bị làm nhiệm vụ phòng thiên tai, tìm kiếm cứu nạn, phòng chống bạo loạn. | Cái | 1 | |
| 117 | Thùng sắt để bình cứu hoả, kích thước DxRxC: 400x220 x 450 | Gia công mới bảo đảm chứa chắc chắn dụng cụ phòng chống cháy nổ. | Cái | 1 | |
| 118 | Bộ bàn đa năng chứa Thiết bị thông tin liên lạc và vị trí làm việc của Trưởng mạng thông tin. | Gia công mới bộ bàn ghép sàn xe chứa thiết bị thông tin Trạm lặp tín hiệu ICOM IC-FR6000. Dải tần số UHF: 400-470 Mhz. 32 kênh, Công suất: 50W, Nhật Bản | Bộ | 1 | |
| 119 | Trần ca bin | Bọc da mới | m2 | 3 | |
| 120 | Ghế ngồi ca bin | Bọc mới | Cái | 2 | |
| 121 | Bạt thùng xe | May mới | Bộ | 1 | |
| 122 | Bó dây điện theo tiêu chuẩn | Thay mới | Xe | 1 | |
| 123 | Bộ cao áp đánh lửa | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 124 | Than máy phát điện, đề-ma-rơ | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 125 | Bộ cầu chì tổng hệ thống điện | Thay mới | Xe | 1 | |
| 126 | Chóa đèn pha | Thay mới | Cái | 2 | |
| 127 | Bóng đèn pha siêu sáng | Thay mới | Cái | 2 | |
| 128 | Hộp đèn hậu | Thay mới | Cái | 2 | |
| 129 | Đèn xi nhan hông | Thay mới | Cái | 2 | |
| 130 | Rơ le xinhan | Thay mới | Cái | 1 | |
| 131 | Khóa cắt mát | Thay mới | Cái | 1 | |
| 132 | Cọc bình điện | Thay mới | Cái | 2 | |
| 133 | Đồng hồ Ampe | Thay mới | Cái | 1 | |
| 134 | Đồng hồ nhiệt độ nước | Thay mới | Cái | 1 | |
| 135 | Đồng hồ báo nhiên liệu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 136 | Bộ cần và chổi gạt nước mưa | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 137 | Còi hơi điện+ công tắc, rơ le | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 138 | Bình điện loại 12v-100ah Đồng Nai | Thay mới | Bình | 1 | |
| 139 | Săm lốp trước cỡ 1.200-18 DRC | Thay mới | Bộ | 2 | |
| 140 | Dầu rửa | Thay mới | Lít | 10 | |
| 141 | Xăng nổ máy, chạy thử xe | Thay mới | Lít | 40 | |
| 142 | Công làm toàn bộ xe | Tiền công | Xe | 1 | |
| 143 | Dây curoa | Thay mới | Sợi | 2 | |
| 144 | Lọc gió | Thay mới | Cái | 1 | |
| 145 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 146 | Nhớt máy | Thay mới | Lít | 8 | |
| 147 | Cụm lọc dầu bơm tay, | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 148 | Phốt moay ơ 4 bánh | Thay mới | Cái | 4 | |
| 149 | Bi moayơ 2 bánh sau | Thay mới | Ổ | 2 | |
| 150 | Rôtin thanh giằng ngang | Thay mới | Cây | 2 | |
| 151 | Phuộc nhún sau | Thay mới | Cái | 2 | |
| 152 | Cao su phuộc nhún | Thay mới | Cái | 2 | |
| 153 | Bố thắng trước | Thay mới | Cặp | 1 | |
| 154 | Bố thắng sau | Thay mới | Cặp | 1 | |
| 155 | Tang bua 4 bánh | Vớt láng | Cái | 4 | |
| 156 | Siêu bơm thắng cái | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 157 | Siêu thắng 4 bánh | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 158 | Ống cao su thăng 4 bánh | Thay mới | Cái | 4 | |
| 159 | Chổi gạt mưa | Thay mới | Cặp | 1 | |
| 160 | Lọc gió máy lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 161 | Ga máy lạnh | Thay mới | Kg | 2 | |
| 162 | Còi điện | Thay mới | Cặp | 1 | |
| 163 | Dầu cầu, hộp số | Thay mới | Lít | 12 | |
| 164 | Dầu thắng | Thay mới | Lít | 1 | |
| 165 | Mỡ bảo quản | Thay mới | Kg | 1 | |
| 166 | Thùng, sàn xe | Làm đồng | Xe | 1 | |
| 167 | Sơn toàn bộ thùng xe | Sơn mới | Xe | 1 | |
| 168 | Sơn gầm xe, mâm xe | Sơn mới | Cái | 1 | |
| 169 | Khung kèo mui | Gia công mới | Cái | 6 | |
| 170 | Băng ghế thùng xe | Gia công sửa | Cái | 2 | |
| 171 | Bạt xe | May mới | Cái | 1 | |
| 172 | Công làm toàn bộ xe | Tiền công | Xe | 1 | |
| 173 | Lọc nhớt | Thay mới | Cái | 1 | |
| 174 | Lọc nhiên liệu | Thay mới | Cái | 1 | |
| 175 | Thanh giằng dọc lái | Thay mới | Cây | 1 | |
| 176 | Rôtin thanh giằng ngang | Thay mới | cây | 2 | |
| 177 | Ăc phi dê | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 178 | Phuộc nhún trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 179 | Cao su phuộc nhún trước | Thay mới | Cái | 2 | |
| 180 | Bố thắng trước | Thay mới | Cặp | 1 | |
| 181 | Bố thắng sau | Thay mới | Cặp | 1 | |
| 182 | Tang bua 4 bánh | Vớt láng | Cái | 4 | |
| 183 | Lóc lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 184 | Lọc ga lạnh | Thay mới | Cái | 1 | |
| 185 | Ga lạnh | Sạc ga mới | Kg | 2 | |
| 186 | Mở bảo dưỡng | Thay mới | Kg | 1 | |
| 187 | Công làm toàn bộ xe | Tiền công | Xe | 1 | |
| 188 | Bộ nhông ruột cầu trước | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 189 | Bi đỡ cầu trước | Thay mới | Ổ | 4 | |
| 190 | Phốt cầu | Thay mới | Cái | 4 | |
| 191 | Dầu cầu 90BP | Thay mới | Lít | 3 | |
| 192 | Phần đồng xe | Làm đồng các chỗ mục 4 cánh cửa, nắp ca pô, vè, sàn xe | Xe | 1 | |
| 193 | Phần sơn xe | Sơn tút mới, sơn gầm xe | Xe | 1 | |
| 194 | Công thợ làm toàn bộ xe | Tiền công | Xe | 1 | |
| 195 | Phần đồng xe | Làm đồng các chỗ mục, thủng toàn bộ xe | Xe | 1 | |
| 196 | Phần sơn xe | Sơn mới toàn bộ xe theo màu, sơn gầm xe | Xe | 1 | |
| 197 | Roang 4 cánh cửa, cửa hậu | Thay mới | Bộ | 1 | |
| 198 | Công thợ làm toàn bộ xe | Tiền công | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi