Gói thầu: Mua sắm vật tư chính các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chính các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948215 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 11:32:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,173,541,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Thời hạn bảo hành: là 12 tháng kể từ ký biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt, cấu hình hoàn chỉnh và đưa vào sử dụng.+ Nếu hàng hóa phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hóa được sửa chữa hay thay thế được tính là 12 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư chấp nhận hàng hóa được sửa chữa hay thay thế đó.+ Thời gian sửa chữa các sai xót trong giai đoạn bảo hành là 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư.+ Địa điểm bảo hành: Tại nơi lắp đặt+ Chủ đầu tư được khiếu nại với nhà thầu chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chính các loại Bó cáp thông tin viễn thông treo trên cột điện lực năm 2021 tại thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc, các huyện Lạc Dương, Đơn Dương, Đức Trọng, Lâm Hà, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên tỉnh Lâm Đồng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bảo đảm dự thầu (bản scan). 2.Văn bản cam kết tiến độ giao hàng (Mẫu 25). 3. Hàng mẫu gửi trực tiếp đến chủ đầu tư (trước thời điểm đóng thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V; 2.Tài liệu kỹ thuật như chứng minh hàng hóa đáp yêu cầu kỹ thuật: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng thông số kỹ thuật, bảo hành, cataloge, bản vẽ …của từng loại hàng hóa; 3.Chứng nhận ISO 9001 của các nhà sản xuất; 4.Nhà thầu phải xuất trình các tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất đã có kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự: tối thiểu 05 năm và được vận hành thỏa mãn yêu cầu khách hàng: tối thiểu 03 năm; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. (Thuế GTGT hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp thắng thầu.) |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263 2210212; Fax: 0263.2220250; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Thái Đắc Toàn - Chức vụ: Giám đốc. Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263 2210212; Fax: 0263.2220250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263 2210212; Fax: 0263.2220250. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263 3990214. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá đỡ cáp chữ E | nhà thầu khai báo | 322 | Bộ | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 2 | Giá treo cáp chữ D | nhà thầu khai báo | 1.049 | Bộ | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 3 | Giá dừng cáp | nhà thầu khai báo | 169 | Bộ | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 4 | Đai bó cáp D200mm | nhà thầu khai báo | 25.274 | Bộ | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 5 | Collier D200 | nhà thầu khai báo | 912 | Bộ | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 6 | Collier D280 | nhà thầu khai báo | 597 | Bộ | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 7 | Cọc tiếp địa (ép dẹp 1 đầu) dùng cho dây TK 35 | nhà thầu khai báo | 245 | Cọc | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 8 | Dây tiếp địa bằng thép bọc cách điện | nhà thầu khai báo | 245 | bộ | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 9 | Kẹp 3 boulon | nhà thầu khai báo | 1.610 | cái | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 10 | Kẹp chằng | nhà thầu khai báo | 1.524 | cái | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 11 | Cáp thép xoắn mạ kẽm bọc HDPE 50mm2 | nhà thầu khai báo | 53.799 | Mét | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 12 | Boulon M10x80 + Lông đền | nhà thầu khai báo | 1.610 | Bộ | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 13 | Boulon M12x300 + Lông đền | nhà thầu khai báo | 78 | Bộ | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | |
| 14 | Boulon M14x400 + Lông đền | 30 | Bộ | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Dây bó cáp | 959 | Kg | Quy định tại phần yêu cầu kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Thời hạn bảo hành: là 12 tháng kể từ ký biên bản nghiệm thu hoàn thành lắp đặt, cấu hình hoàn chỉnh và đưa vào sử dụng.+ Nếu hàng hóa phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hóa được sửa chữa hay thay thế được tính là 12 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư chấp nhận hàng hóa được sửa chữa hay thay thế đó.+ Thời gian sửa chữa các sai xót trong giai đoạn bảo hành là 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Chủ đầu tư.+ Địa điểm bảo hành: Tại nơi lắp đặt+ Chủ đầu tư được khiếu nại với nhà thầu chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc thời hạn bảo hành, nếu sự hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi