Gói thầu: Gói thầu số 73: Bảo trì cầu cảng nhập than (sửa chữa bề mặt bê tông cầu cảng) - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 73: Bảo trì cầu cảng nhập than (sửa chữa bề mặt bê tông cầu cảng) - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 11:43:00 đến ngày 2021-10-03 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,438,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học chuyên nghành Cảng – Công trình biển, có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc các chứng chỉ khác có liên quan- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình;(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm, 03 năm kinh nghiệm trong thi công, lắp đặt công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công việc thi công xây dựng công trình;(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh 03 năm kinh nghiệm trong thi công lắp đặt công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 10 thợ thi công xây dựng đã được cấp chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ/ thẻ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực và nộp bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ. có tài liệu chứng minh 01 năm kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chiều rộng làm việc > 6 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt roon đường bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt nền bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải vận chuyển 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc lật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 73: Bảo trì cầu cảng nhập than (sửa chữa bề mặt bê tông cầu cảng) - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 Dự toán bảo trì cầu cảng nhập than (sửa chữa bề mặt bê tông cầu cảng) - NM Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông (hạng III trở lên) theo quy định của pháp luật về xây dựng; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết và các loại giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 2- Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh ngiệm và Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo trì cầu cảng nhập than (sửa chữa bề mặt bê tông cầu cảng) | |||
| 1 | Đục, phá nền bê tông lớp phủ mặt cảng bằng máy cầm tay, dày trung bình 9cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.771,41 | m2 |
| 2 | Đục, sửa lại thủ công, dọn các dăm bê tông nứt nẻ, thổi vệ sinh bề mặt trước khi tưới lớp bám dính liên kết bê tông cũ, mới | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.771,41 | m2 |
| 3 | Đóng bao, bốc xếp thủ công vật liệu phế thải lên xe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 734,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 734,31 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.497,13 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm bề mặt lớp bê tông tạo bám dính, Sika Latex | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.771,41 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép lưới hàn D4 a150 theo diện tích đổ bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.771,41 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nền | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 343,12 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn bê tông nền cảng, đá 1x2, mác 250, bê tông bền sunfat R7 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 699,43 | m3 |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.976,7 | m |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 237,96 | m2 |
| 12 | Dùng vữa không co ngót cường độ cao (grouting Sika 214-11) đổ tạo dốc 10% (400x40) hai bên khe co giãn mặt cảng, đường dẫn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm cao su cốt bản thép khe co giãn chuyên dụng, kích thước 260x1000x40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | tấm |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng khung chắn bằng thép hộp mạ kẽm, che chắn công trình, dọc chân cẩu ray di chuyển và đường đi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | Tấn |
| 15 | Lưới B40 căng bao khung, phủ bạt dứa xanh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 774 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường) | 1 | Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học chuyên nghành Cảng – Công trình biển, có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc các chứng chỉ khác có liên quan- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình;(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm, 03 năm kinh nghiệm trong thi công, lắp đặt công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công việc thi công xây dựng công trình;(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh 03 năm kinh nghiệm trong thi công lắp đặt công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu | 10 | Có tối thiểu 10 thợ thi công xây dựng đã được cấp chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ/ thẻ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực và nộp bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ. có tài liệu chứng minh 01 năm kinh nghiệm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông xi măng | Có chiều rộng làm việc > 6 m | 1 |
| 2 | Máy cắt roon đường bê tông | Máy cắt nền bê tông | 2 |
| 3 | Máy xoa nền bê tông | Máy xoa nền | 2 |
| 4 | Xe tải vận chuyển 10 tấn | >10 tấn | 2 |
| 5 | Máy xúc lật | Máy xúc lật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi