Gói thầu: Gia cố mặt đê đoạn từ K8+000 - K10+500 đê tả Rạng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936220-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gia cố mặt đê đoạn từ K8+000 - K10+500 đê tả Rạng
Số hiệu KHLCNT 20210926426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 11:57:00 đến ngày 2021-10-04 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2012(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.097.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng /giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 8,5Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp dùng bê tông thương phẩm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp không dùng bê tông thương phẩm
- Số lượng tối thiểu 8
15-Máy trộn vữa 150lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gia cố mặt đê đoạn từ K8+000 - K10+500 đê tả Rạng
Dự án Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Hải Dương
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý đê điều – Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sơn Thành. địa chỉ: số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương).


- Bên mời thầu: CHI CỤC THUỶ LỢI TỈNH HẢI DƯƠNG , địa chỉ: 2B, Nguyễn Văn Tố - Phường Quang Trung - Thành phố Hải Dương - Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Chứng chỉ xếp hạng nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT hạng III trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Nộp sao y bản chính hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020; * Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1,327 tỷ VND. Trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể lấy yêu cầu xác nhận tại ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp bất kỳ lúc nào. * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các đăng ký, đăng kiểm, thiết bị xe máy, các hóa đơn VAT, …).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02203 853731, Fax: 02203 852092, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 989. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Bùi Văn Thăng – Giám đốc ; Địa chỉ: 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý xây dựng công trình, số điện thoại: 02203854810 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi cục Thủy lợi tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 2B, đường Nguyễn Văn Tố, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853 731.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 58 Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hải Dương, địa chỉ tại 113 phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố mặt đê đoạn từ K8+000-K10+500 đê tả Rạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Hồ sơ mời thầu3m3
2Vận chuyển phế thải 760m trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Hồ sơ mời thầu3m3
3Đào dãy cỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu5,212100m3
4Đào giật cấp bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu41,281m3
5Đào móng đường, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V Hồ sơ mời thầu0,495100m3
6Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V Hồ sơ mời thầu0,186100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V Hồ sơ mời thầu15,309100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Hồ sơ mời thầu3,112100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo chương V Hồ sơ mời thầu2,345100m3
10Mua đất về đắpTheo chương V Hồ sơ mời thầu2.526,837m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm cấp phối loại II lớp dướiTheo chương V Hồ sơ mời thầu6,424100m3
12Ni lông tái sinhTheo chương V Hồ sơ mời thầu13.386,944m2
13Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đêTheo chương V Hồ sơ mời thầu10,569100m2
14Đổ bê tông mặt đê, chiều dày mặt đê Theo chương V Hồ sơ mời thầu2.595,404m3
15Nhựa đường khe dãnTheo chương V Hồ sơ mời thầu1.725,63kg
16Trồng cỏ mái đêTheo chương V Hồ sơ mời thầu36,415100m2
17Vận chuyển đất 760m bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Hồ sơ mời thầu5,592100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V Hồ sơ mời thầu14,45m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Hồ sơ mời thầu13,45m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m2
21Cột biển báo ống thép D80, l=3,3m, dày 3mm, sơn 2 màu trắng- đỏTheo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
22Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2ly,mạ kẽm, dán phản quangTheo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D705cái
24Đổ bê tông móng, chiều rộng 1m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,031100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,675m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2012(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.097.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông, đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoặc:- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV loại công trình Nông nghiệp & PTNT52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Kỹ sư thủy lợi/ Xây dựng /giao thông32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng/thủy lợi/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, loại công trình Nông nghiệp & PTNT32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw8
2 Máy đào 0,4m3 Máy đào 0,4m31
3 Máy đào 1,25 m3 Máy đào 1,25 m31
4 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW8
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg3
7 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
8 Máy lu bánh hơi 16 Tấn Máy lu bánh hơi 16 Tấn1
9 Máy lu bánh thép 10Tấn Máy lu bánh thép 10Tấn1
10 Máy lu bánh thép 8,5Tấn Máy lu bánh thép 8,5Tấn1
11 Máy lu rung 25Tấn Máy lu rung 25Tấn1
12 Máy rải 50-60m3/h Máy rải 50-60m3/h1
13 Máy trộn bê tông 250lít Trường hợp dùng bê tông thương phẩm1
14 Máy trộn bê tông 250lít Trường hợp không dùng bê tông thương phẩm8
15 Máy trộn vữa 150lít Máy trộn vữa 150lít1
16 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
17 Ô tô tự đổ 5Tấn Ô tô tự đổ 5Tấn1
18 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
19 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->