Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 11:53:00 đến ngày 2021-10-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,203,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: Thảm bê tông nhựa; sửa chữa gia cường/xây dựng dầm cầu thép.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 13 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 2,6 tỷ đồng và giá trị hạng mục sửa chữa gia cường/xây dựng dầm cầu thép ≥ 2,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm bê tông nhựa, sửa chữa gia cường/xây dựng dầm cầu thép không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 13 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốtChỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngCán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25 m3 (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải 130-140CV (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 8 - 10T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10 - 12T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc ≥ 1,8 T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu 6 - 25T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Sửa chữa mặt đường, làn xe đạp để bố trí làn xe máy tách ra từ làn ôtô trên đường dẫn 2 bờ cầu Mỹ Thuận từ Km2025+200-Km2031+045; sửa chữa cầu Chéo Km2026+736 (khe co giãn, dầm thép, hạ thấp lề bộ hành), Quốc lộ 1, tỉnh Tiền Giang và Vĩnh Long 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ cho công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT ; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt (Tăng cường mặt đường làn xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa (Tăng cường mặt đường làn xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,665 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường (Tăng cường mặt đường làn xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,49 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh Bê tông nhựa C12.5 (Tăng cường mặt đường làn xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nhựa C12.5 (Tăng cường mặt đường làn xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,711 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C19 (Tăng cường mặt đường làn xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,562 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất Taluy (Tăng cường mặt đường làn xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m3 |
| 8 | Bơm vữa xi măng (Tăng cường mặt đường làn xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Bơm nhũ tương (Tăng cường mặt đường làn xe đạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Cào bóc mặt đường (Sửa chữa hư hỏng các vị trí hư hỏng 2 lớp BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,79 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường (Sửa chữa hư hỏng các vị trí hư hỏng 2 lớp BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,11 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa C19 (Sửa chữa hư hỏng các vị trí hư hỏng 2 lớp BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa C12.5 (Sửa chữa hư hỏng các vị trí hư hỏng 2 lớp BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,79 | 100m2 |
| 14 | Cào bóc mặt đường (Sửa chữa hư hỏng các vị trí hư hỏng 1 lớp BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,44 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám (Sửa chữa hư hỏng các vị trí hư hỏng 1 lớp BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,44 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa C12.5 (Sửa chữa hư hỏng các vị trí hư hỏng 1 lớp BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,44 | 100m2 |
| 17 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm (Hệ thống an toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,5 | m2 |
| 18 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 6,0mm (Hệ thống an toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m2 |
| 19 | Cọc tiêu mềm phản quang (Cọc tiêu mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 20 | Bu lông liên kết (Cọc tiêu mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 21 | Bê tông móng, M150 (Bổ sung mới cọc tiêu BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 22 | Bê tông cọc, M200 (Bổ sung mới cọc tiêu BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột, cọc (Bổ sung mới cọc tiêu BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cọc tiêu (Bổ sung mới cọc tiêu BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 25 | Sơn cọc tiêu (Bổ sung mới cọc tiêu BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| 26 | Gắn mắt phản quang trên cọc tiêu (Bổ sung mới cọc tiêu BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | viên |
| 27 | Đào móng (Bổ sung mới cọc tiêu BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.408 | m |
| 29 | Cắt chân cột hộ lan hiện trạng (Di chuyển hộ lan ra lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,24 | m |
| 30 | Đóng cột ống thép hộ lan (Di chuyển hộ lan ra lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 100m |
| 31 | Cột ống thép D141.3x4,5x2000mm (Di chuyển hộ lan ra lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | cái |
| 32 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm (Di chuyển hộ lan ra lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | cái |
| 33 | Tấm thép đệm 300x70x5mm (Di chuyển hộ lan ra lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | cái |
| 34 | Bu lông M16x35 (Di chuyển hộ lan ra lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | cái |
| 35 | Bu lông M19x180mm (Di chuyển hộ lan ra lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.150 | cái |
| 36 | Mắt phản quang (Di chuyển hộ lan ra lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015 | cái |
| 37 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (Di chuyển hộ lan ra lề đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.003 | m |
| B | Phần cầu | |||
| 1 | Gia công thép hình console mở rộng lề bộ hành (Bổ sung hệ console) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình console mở rộng lề bộ hành (Bổ sung hệ console) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | tấn |
| 3 | Bu lông cường độ cao M20 (Bổ sung hệ console) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968 | con |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu (Bản mặt cầu mở rộng + gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông (Bản mặt cầu mở rộng + gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt cầu 28MPa (Bản mặt cầu mở rộng + gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông D18 (Bản mặt cầu mở rộng + gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624 | lỗ |
| 8 | Rót keo gắn cốt thép (Bản mặt cầu mở rộng + gờ lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | lít |
| 9 | Gia công lắp đặt thép neo (Cốt thép neo bản mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu thép (Lan can cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | tấn |
| 11 | Lắp dựng (Lan can cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m2 |
| 12 | Bu lông (Lan can cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | con |
| 13 | Sơn gờ lan can bằng sơn phản quang màu trắng (Lan can cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 14 | Sơn gờ lan can bằng sơn phản quang màu đỏ (Lan can cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám (Thảm BTN mặt cầu phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa C12,5 (Thảm BTN mặt cầu phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước dạng phun (Thảm BTN mặt cầu phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2 | m2 |
| 18 | Bù vênh Bê tông nhựa C12,5 (Thảm BTN mặt cầu phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 19 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm (Sơn vạch kẻ đường mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,14 | m2 |
| 20 | Sản xuất tấm thép gia cường dầm chủ (Gia cường kết cấu nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm thép gia cường dầm chủ (Gia cường kết cấu nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ sườn tăng cường và hệ liên kết ngang (Gia cường kết cấu nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | tấn |
| 23 | Sơn kết cấu thép hệ sơn HS1 (sơn lại kết cấu nhịp + hệ console) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,94 | m2 |
| 24 | Tẩy gỉ hệ thép cũ bằng phun cát (sơn lại kết cấu nhịp + hệ console) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,45 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ khe co giãn (khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,31 | m3 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | tấn |
| 28 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,66 | m |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | lỗ |
| 30 | Rót keo gắn cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | lít |
| 31 | Bê tông không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m3 |
| 32 | Tẩy gỉ gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 33 | Bôi mỡ bảo vệ gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm (thoát nước mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Phễu thu nước (thoát nước mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Nắp chắn rác (thoát nước mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (3,753% * (A+B+C)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: Thảm bê tông nhựa; sửa chữa gia cường/xây dựng dầm cầu thép.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 13 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 2,6 tỷ đồng và giá trị hạng mục sửa chữa gia cường/xây dựng dầm cầu thép ≥ 2,8 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm bê tông nhựa, sửa chữa gia cường/xây dựng dầm cầu thép không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 13 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốtChỉ huy trưởng công trường | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngCán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Máy cào bóc mặt đường | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 4 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25 m3 (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 5 | Máy rải 130-140CV (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 8 - 10T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10 - 12T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥ 25T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 10 | Máy san ≥ 110CV (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc ≥ 1,8 T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 12 | Cần cẩu 6 - 25T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi