Gói thầu: Gói thầu SCITS-CGNB-2021: Sửa chữa, nâng cấp thiết bị ITS tuyến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCITS-CGNB-2021: Sửa chữa, nâng cấp thiết bị ITS tuyến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 12:26:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,097,342,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hơp đồng về cung cấp, lắp đặt, sửa chữa cải tạo hệ thống thiết bị quản lý, giám sát giao thông thông minh như i) Thiết bị camera quan sát/giám sát giao thông (CCTV), ii) Thiết bị camera dò xe (VDS), iii) Thiết bị máy chủ, iv) Bảng thông tin giao thông điện tử (VMS).Trong trường hợp nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu nhưng không đầy đủ các hệ thống thiết bị nói trên trong 01 hợp đồng thì nhà thầu được sử dụng năng lực kinh nghiệm tại các hợp đồng khác để chứng minh kinh nghiệm thi công lắp đặt, sửa chữa cải tạo cho các hệ thống thiết bị nói trên. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản bàn giao nghiệm thu hạng mục công trình đối với công trình đang thực hiện dở dang; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo hàng hóa có lỗi, nhà thầu phải tổ chức khắc phục ngay để bảo đảm hàng hóa được hoạt động tốt trong giai đoạn bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về: Điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin/Tin học/Kỹ thuật máy tính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ thông tin 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về: Điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin/Tin học/Kỹ thuật máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ thông tin 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về: Điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin/Tin học/Kỹ thuật máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học về: Điện hoặc Điện tử hoặc Tự động hoá/Điều khiển tự động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCITS-CGNB-2021: Sửa chữa, nâng cấp thiết bị ITS tuyến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu SCITS-CGNB-2021: Sửa chữa, nâng cấp và gói thầu GSITS-CGNB-2021: Tư vấn giám sát công tác sửa chữa, nâng cấp hệ thống thiết bị quản lý giám sát giao thông thông minh (ITS) tuyến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn quản lý khai thác của tuyến đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật, mã hiệu, hãng, nước sản xuất, năm sản xuất của hàng hóa chào thầu được nhà thầu ký và đóng dấu. - Thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có giới thiệu và thông số kỹ thuật của sản phẩm (catalogue) đính kèm của nhà sản xuất hoặc ảnh, bản vẽ thiết kế, thuyết minh (nếu không có catalogue). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100% chưa qua sử dụng và có đăng ký chất lượng của nhà sản xuất, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết có thiết bị thay thế cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố cần phải thay thế để đảm bảo hệ thống vận hành không gián đoạn. - Đối với các thiết bị hàng hóa do Nhà thầu tự sản xuất phải đáp ứng các điều kiện sau (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực): Chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. - Đối với các thiết bị hàng hóa không do nhà thầu tự sản xuất phải đáp ứng các điều kiện sau (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): Giấy chứng nhận hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa hoặc giấy phép bán hàng, cam kết cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất, nhà cung cấp hoặc là đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. Ngoài ra: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất và/hoặc tài liệu tương tự (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực). + Đối với hàng hóa đã nhập khẩu (nếu có) với những thiết bị chính (máy chủ, ăng ten đầu đọc…): Nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng nhận xuất xứ (C/O), Chứng chỉ chất lượng (C/Q). + Đối với hàng hóa chưa nhập khẩu về Việt Nam: Nhà thầu phải có văn bản cam kết sau khi trúng thầu và nhập hàng hóa về Việt Nam sẽ cung cấp: bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng nhận xuất xứ (C/O), Chứng chỉ chất lượng (C/Q). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là chủ sở hữu, có bản quyền sở hữu trí tuệ đối với các phần mềm, giải pháp công nghệ cung cấp cho gói thầu |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, giá hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển, các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm nhưng không giới hạn chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có), chi phí thử nghiệm, thí nghiệm, vận hành thử và tất cả các loại thuế, phí, lệ phí có liên quan theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Hàng hóa phải có giấy của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế.. Tài liệu về hướng dẫn quản trị vận hành hệ thống bao gồm tài khoản quản trị. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải có cam kết các nội dung cụ thể như sau: + Cung cấp Giấy bảo hành của Nhà thầu, trong đó nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành của Nhà thầu + Tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; + Cung cấp Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2– Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 2, 3, 4& 5 Tháp A Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 84-24-3643 0266; Fax: 84-24-3643 0270
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp Số 6, đường Bà Huyện Thanh Quan, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm soát viên Lê Quang Vũ Tầng 4 Tháp A, Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera quan sát | 4 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 2 | Camera giám sát | 15 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 3 | Camera dò xe | 22 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 4 | Nguồn cấp cho camera | 19 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 5 | Bộ chuyển mạch công nghiệp | 26 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 6 | Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps | 52 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 7 | Dây cáp mạng CAT5E | 3 | Cuộn | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 8 | Dây nhảy quang 3m | 56 | Sợi | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 9 | Bộ điều khiển sạc ắc quy | 19 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 10 | Hệ thống Ắc quy lưu trữ cho pin mặt trời | 76 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 11 | Tấm PIN năng lượng mặt trời | 76 | Tấm | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 12 | Máy chủ bổ sung dung lượng lưu trữ | 1 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 13 | Máy chủ xử lý dò xe | 2 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 14 | Máy chủ quản lý sự kiện dò xe | 2 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 15 | Máy chủ điều khiển tường màn hình | 1 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 16 | Máy tính vận hành | 10 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 17 | Màn hình máy tính | 16 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 18 | Bộ điều khiển Joystick | 1 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 19 | Cáp quang single mode 24 cores | 12.840 | m | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 20 | Măng sông quang loại 24 sợi | 6 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 21 | Hộp phối quang ODF 4 port | 30 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 22 | Hộp phối quang ODF 24 port | 3 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 23 | Dây hàn quang | 168 | Sợi | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 24 | Mối hàn quang | 168 | mối | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 25 | Bổ sung đường truyền kết nối MEGAWAN giữa Trung tâm Vực Vòng (TT VV) với Tổng Công ty (1 năm) | 1 | Gói | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 26 | Biển báo thông tin VMS (1920mmx9600mm) | 2 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 27 | Tủ kỹ thuật điều khiển và cấp nguồn VMS | 2 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 28 | Giá long môn (bao gồm bộ gá lắp giá VMS) | 2 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 29 | Bộ chuyển mạch công nghiệp | 2 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 30 | Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps | 2 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 31 | Hệ thống chống sét trực tiếp (bao gồm kim thu sét, bãi tiếp địa, dây dẫn …) | 2 | HT | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 32 | Hệ thống tiếp địa 4ohm | 2 | HT | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 33 | Cáp quang single mode 8 core | 300 | m | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 34 | Hộp phối quang ODF 8 port | 4 | hộp | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 35 | Dây nhảy quang | 16 | sợi | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 36 | Dây hàn quang | 16 | sợi | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 37 | Mối hàn quang | 16 | mối | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 1.730 | m | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 39 | Cáp đấu nối biển VMS | 2 | gói | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 40 | Máy chủ giám sát và điều khiển thiết bị | 1 | Bộ | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu | ||
| 41 | Tích hợp hệ thống | 1 | gói | Xem trong chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hơp đồng về cung cấp, lắp đặt, sửa chữa cải tạo hệ thống thiết bị quản lý, giám sát giao thông thông minh như i) Thiết bị camera quan sát/giám sát giao thông (CCTV), ii) Thiết bị camera dò xe (VDS), iii) Thiết bị máy chủ, iv) Bảng thông tin giao thông điện tử (VMS).Trong trường hợp nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng đáp ứng yêu cầu về giá trị tối thiểu nhưng không đầy đủ các hệ thống thiết bị nói trên trong 01 hợp đồng thì nhà thầu được sử dụng năng lực kinh nghiệm tại các hợp đồng khác để chứng minh kinh nghiệm thi công lắp đặt, sửa chữa cải tạo cho các hệ thống thiết bị nói trên. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản bàn giao nghiệm thu hạng mục công trình đối với công trình đang thực hiện dở dang; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời hạn 24 giờ kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo hàng hóa có lỗi, nhà thầu phải tổ chức khắc phục ngay để bảo đảm hàng hóa được hoạt động tốt trong giai đoạn bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Có bằng đại học về: Điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin/Tin học/Kỹ thuật máy tính. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư công nghệ thông tin 1 | 1 | Có bằng đại học về: Điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin/Tin học/Kỹ thuật máy tính | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư công nghệ thông tin 2 | 1 | Có bằng đại học về: Điện tử hoặc viễn thông hoặc công nghệ thông tin/Tin học/Kỹ thuật máy tính | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học về: Điện hoặc Điện tử hoặc Tự động hoá/Điều khiển tự động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi