Gói thầu: Chống xuống cấp các nhà di tích Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông |
| Tên gói thầu | Chống xuống cấp các nhà di tích Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 12:19:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 945,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc ít nhất 02 công trình từ cấp IV+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.(Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Chống xuống cấp các nhà di tích Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch Chống xuống cấp các Nhà di tích Khu di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2020 và doanh thu hoặc tổng nguồn vốn); Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. Đối với thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu yêu cầu có các tài liệu sau: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm (đối với thiết bị thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải có giấy kiểm định còn thời hạn). Các tài liệu trên phải được chứng thực (trừ hóa đơn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khu di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ tịch - địa chỉ: Số 1, Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa thể thao và du lịch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 54 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,348 | m2 |
| 2 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,117 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván ốp gỗ, nẹp gỗ sau máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,73 | m |
| 5 | Gia công và đóng ván ốp bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,751 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,708 | m2 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 8 | Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,33 | md |
| 9 | Gia công và lắp đặt đoạn gỗ Lim Conson 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| B | NHÀ HỌP BỘ CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,824 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,036 | m2 |
| 3 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,994 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,87 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ván ốp gỗ, nẹp gỗ sau máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | m |
| 6 | Gia công và đóng ván bịt bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,439 | m2 |
| 8 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,29 | md |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,838 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 14 | Đặt lưới thép chống nứt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,558 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,558 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,461 | m2 |
| 18 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,273 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,46 | m2 |
| C | NHÀ BẾP A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,841 | m2 |
| 2 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,842 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván ốp gỗ, nẹp gỗ sau máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,597 | m |
| 5 | Gia công và đóng ván bịt bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,198 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,281 | m2 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m3 |
| 8 | Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,057 | md |
| 9 | Gia công và lắp đặt đoạn gỗ Lim Conson 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| D | NHÀ BÁC MẤT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,223 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,055 | m2 |
| 3 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,213 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,26 | m2 |
| E | NHÀ Y KHOA - BẾP B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,699 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,148 | m2 |
| 3 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,942 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,84 | m2 |
| F | NHÀ BÁC TIẾP CÁN BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,902 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,922 | m2 |
| 3 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,642 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,83 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,002 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng gỗ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,002 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,261 | m2 |
| 8 | Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,04 | md |
| G | NHÀ LÀM VIỆC HAI TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,565 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,943 | m2 |
| 3 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,226 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,508 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ván bịt đầu hồi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,04 | m |
| 6 | Gia công và đóng ván bịt bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,812 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,248 | m2 |
| 8 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | m3 |
| 9 | Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | md |
| H | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,815 | m2 |
| 2 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,341 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,815 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván ốp, nẹp gỗ sau máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,74 | m |
| 5 | Gia công và đóng ván ốp bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,509 | m2 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | m3 |
| 8 | Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,74 | md |
| I | NHÀ LÀM VIỆC VÀ TIẾP KHÁCH BAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,77 | m2 |
| 2 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,039 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,77 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván gỗ áp sau máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,84 | m |
| 5 | Gia công và đóng ván ốp bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,979 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,338 | m2 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | m3 |
| 8 | Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,08 | md |
| 9 | Gia công và lắp đặt đoạn gỗ Lim Conson 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| J | NHÀ HỌP BTCT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,619 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,831 | m2 |
| 3 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,081 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,451 | m2 |
| K | NHÀ THỦ TƯỚNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,283 | m2 |
| 2 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,514 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,283 | m2 |
| 4 | Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,58 | md |
| L | NHÀ HỌP CƠ QUAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,991 | m2 |
| 2 | Trám vá lại bề mặt vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,992 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván ốp, nẹp gỗ sau máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,41 | m |
| 5 | Gia công và đóng ván ốp bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,176 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,733 | m2 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 8 | Căn chỉnh, gia cố, vệ sinh máng thoát nước mái bằng đinh, vít inox, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,22 | md |
| M | TƯỜNG HOA, AO CÁ, CỘT ĐIỆN, HẦM H66 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.183,251 | m2 |
| 2 | Trám vá vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,163 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.183,251 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,547 | 1m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,55 | m2 |
| 6 | Thu gom, đóng bao phế thải và vận chuyển tới bãi thải bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán gọn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng phông bạt phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán gọn |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,199 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC : NHÀ CHIẾU PHIM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,701 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,554 | m2 |
| 4 | Trám vá vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,135 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,915 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,786 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,7 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,56 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 cấu kiện |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm, chống rêu mốc cho mái ngói, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,38 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn Downlight âm trần (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,922 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,087 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 17 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 19 | Lát sân bằng đá xanh 30x60 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 20 | Ốp đá vào nền, sử dụng keo dán (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn + chao mới cho cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn rọi lùm cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Thu gom, đóng bao phế thải và vận chuyển tới bãi thải bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán gọn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng phông bạt phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán gọn |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,925 | 100m2 |
| O | PHẦN HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bốc, xếp và vận chuyển vật liệu cát, gạch, xi măng, thép… trong phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán gọn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên+ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc ít nhất 02 công trình từ cấp IV+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.(Nếu không có Chứng chỉ hành nghề giám sát thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu để xác định cấp của công trình mà chỉ huy trưởng đã tham gia) | 5 | 4 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi