Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957530-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210955017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 13:13:00 đến ngày 2021-10-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,536,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo Nhà hiệu bộ 2 tầng và xây mới các công trình phụ trợ Trường Tiểu học Thủy Đường
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M , địa chỉ: Số 79/33 Trần Phú, phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn (Địa chỉ: Số 3 Lương Văn Can, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ DPMC (Địa chỉ: Số 11/22 đường Miếu Hai Xã, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M (Địa chỉ: Số 79/33, đường Trần Phú, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế Quy hoạch xây dựng Cozy (Địa chỉ: Số 03/193 đường Văn Cao, phường Đằng Lâm, quận Hải An, TP Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M , địa chỉ: Số 79/33 Trần Phú, phường Lương Khánh Thiện, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5 đường Đà Nẵng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,466100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V272,535m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063tấn
4Cạo bỏ lớp vữa láng máiMô tả kỹ thuật theo chương V75,042m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
6Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V92,07m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V212,3m
9Cắt tường mở cửa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m
10Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V195,838m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,876m2
13Cạo bỏ lớp sơn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V947,664m2
14Cạo bỏ lớp sơn cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V565,055m2
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,279m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3/1km
B CẢI TẠO:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,339m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,546m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
7Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
9Trát bạo cửa, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,551m2
10Trát ô văng cửa sổ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
11Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V419,886m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,256m2
13Sản xuất lan can thép hộp, trọng lượng tính bằng 30 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,688m2
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,063tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,063tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,536m2
18Lợp mái tôn mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V2,725100m2
19Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V43,91m
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V75,042m2
21Láng mái tạo độ dốc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V75,042m2
22Vật liệu cửa đi 4 cánh nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
23Vật liệu cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
24Vật liệu cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
25Vật liệu cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V53,46m2
26Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
27Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
28Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V92,07m2 cấu kiện
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,92m2
31Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V94,604m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V947,664m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V643,606m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V534,294m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,976m2
36Đánh bóng lớp vữa mài granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,866m2
37Aptomat 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Aptomat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
47Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
48Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Tủ điện KT200x300x150x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
51Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
52Bảng điện âm tường 8/12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
55Aptomat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
63Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
64Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Tủ điện KT200x300x150x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
67Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
68Bảng điện âm tường 8/12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
C XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093100m2
2Di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V48,413m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,162m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,722m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,604m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,007m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,007m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,73m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V58,6m
18Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
19Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,276m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V17,442m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,685m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
23Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
24Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
25Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,916m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,504m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,504m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,715m3
29Đào móng bằng máy (80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,8m; mật độ 30 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,745100m
31Vét bùn đầu cọc dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,345m3
32Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,345m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,345m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,143m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,909m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,192m3
40Đào móng bể phốt (Thủ công 20% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,693m3
41Đào móng bằng máy (Thủ công 80% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,128m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,346m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,002m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,112m2
51Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,55m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
55Lắp đặt tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
56Đắp đất hoàn trả hố móng công trình(1/3 KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,038m3
57Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,77m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,873m3
59Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3/1km
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,777100m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,211m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,046m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,777100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,763m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,428m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,352m2
78Trát hèm+bạo cửa+mi cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,285m2
79Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,14m2
80Ốp gạch viền 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,345m2
81Lát nền thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,476m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,68m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3m
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V377,58m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,428m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,152m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V55,9m2
90Lắp đặt vách ngăn nhựa compactMô tả kỹ thuật theo chương V79,581m2
91Vật liệu cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V9,672m2
92Vật liệu cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
93Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
95Lắp đặt khóa Việt Tiệp cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Chống thấm mái bằng tấm trảiMô tả kỹ thuật theo chương V98,576m2
97Láng mái bảo vệ, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,121m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,637m2
99Khung inox đỡ chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,568m2
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
104Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt đèn máng 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
109Lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
112Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt côn PVC D34x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp nút bịt đầu ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
117Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
120Ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
125Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2cái
126Tê PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
129Lắp đặt côn PVC D48x75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt côn PVC D75x110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
131Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Chóp thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Nẹp ống, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
134Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Van phao hình cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
137Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
140Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt gương soi+móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt phễu thu nước mặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Bơm áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D MÁI CHE SÂN KHẤU
1Sản xuất cột bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
2Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
3Sản xuất giằng, vì kèo thép ống inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
4Lắp dựng giằng, vì kèo thép ống, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
5Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x2mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,127m2
8Lợp mái tấm lợp thông minh Polycarbonate 4ly (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,958m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt đèn pha rọi sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt đèn led Monaco 4 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Hệ thống màn hình led sân khấu KT ( 5,2 x 2,1) mMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
E THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, máng đèn đôi chống loáMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
F THƯ VIỆN XANH
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,217m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V251,1m2
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V47,167m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,992m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
4Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
5Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
6Bê tông móng đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,242m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,23m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,217m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3/1km
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
16Sản xuất vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,008tấn
17Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,008tấn
18Sản xuất xà gồ thép H40x80x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,455tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,455tấn
20Bu lông M18 L500Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
21Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,96m2
23Lợp mái tôn PU cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,614100m2
24Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V47,6m
25Đắp cát nền nhà xe, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
26Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,106m3
27Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,106m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V171,063m2
29Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,877m3
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
33Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
34Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,944m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,944m2
36Gia công, lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
H NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,665m2
2Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m2
3Tháo dỡ xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
4Phá dỡ tường xây gạch dày 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,919m3
5Phá dỡ tường xây gạch dày 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,064m3
7Tháo dỡ thiết bị trong phòng :Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3/1km
10Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,551m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,333m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,228m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
20Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,951m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,822m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
34Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
36Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
37Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,696m2
38Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,068m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
41Bả bằng bột bả Jajynic vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,764m2
42Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,696m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,268m2
45Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2 cấu kiện
46Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
47Lắp đặt khóa Việt Tiệp cho cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,11m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,382m2
50Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
51Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,76m
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
54Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắt, thoáng sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V98,322m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,359m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V146,089m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,784m3
8Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài 2,8m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,384100m
9Đào bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
10Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,881m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,369m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,197m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,661100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,131m3
31Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,124m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,092m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,072m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
36Bả bằng bột bả Jajynic vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
37Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,32m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,44m2
39Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V35,967m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
41Cổng thép hộp inox, trong lượng riêng 25 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V441kg
42Lắp đặt Bảng điện tử cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V33,125m3
44Đào móng tường rào đặc bằng thủ công (tạm tính bằng 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,022m3
45Đào móng tường rào đặc bằng máy (tạm tính bằng 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m3
46Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,811m3
47Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài 2,8m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,678100m
48Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,811m3
49Cốt thép giằng móng tường rào thoáng sắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
50Bê tông lót móng tường rào thoáng sắt, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,811m3
51Ván khuôn giằng móng tường rào thoáng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
52Bê tông giằng tường rào thoáng sắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,831m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,194m3
54Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,516m3
55Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,374m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
57Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3/1km
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch trụ tường rào thoáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,777m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào thoáng sắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,157m3
60Trát trụ tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,652m2
61Trát tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,587m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,239m2
63Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp inox 20x40x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.150,611kg
64Sơn hàng rào thép hộp inox sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,466m2
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,125m3
66Đào móng tường rào đặc bằng thủ công (tạm tính bằng 20% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,524m3
67Đào móng tường rào đặc bằng máy (tạm tính bằng 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,141100m3
68Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,232m3
69Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài 2,8m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V162,624100m
70Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,232m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817tấn
72Bê tông lót móng tường rào đặc, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,232m3
73Ván khuôn giằng móng tường rào đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
74Bê tông giằng tường đặc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,068m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào đặc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,932m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào đặc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,689m3
77Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,875m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,838100m3
79Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,838100m3/1km
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào đặc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,637m3
82Cốt thép giằng đỉnh tường rào đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
83Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
84Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m3
85Trát trụ tường rào đặc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,588m2
86Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076,368m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.367,956m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V199,812m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (50% công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,774m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,843m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,137m3
5Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m2
6Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,916m3
7Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,346m2
8Láng đáy rãnh, đáy ga vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V72,982m2
9Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,511tấn
10Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m2
11Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
12Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
15Nhân công đấu nối với hệ thống thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,604m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m3/1km
K BỒN CÂY
1Đào móng bồn hoa, bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V36,045m3
2Bê tông lót móng bồn hoa, bồn cây, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,192m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,413m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,32m2
5Ốp gạch thẻ vào bồn hoa, bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V120,32m2
6Đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V100,965m3
7Cắt thấp tán cây di chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V171 cây
8Di chuyển cây sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
9Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V171 cây
L SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,387100m3
2Cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V580,62m3
3Bê tông nền đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V387,08m3
4Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.870,8m2
M BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7878m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,869m3
4Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,869m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8728m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9083tấn
11Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,134m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6772100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3255tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8913m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,523m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3644tấn
23Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,454m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
27Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
29Sản xuất thang thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
30Lắp dựng cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
31Nắp cửa thămMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
32Khóa bấm nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,105m3
N HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,53m2
2Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
4Thưng tôn mặt sau nhà bơmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
5Biển " Trạm bơm PCCC"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Khóa trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V388m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,312m3
9Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4462100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7711100m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V194m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2696m3
13Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.746viên
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,2112m3
15Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V194m
16Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.020m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,312m3
19Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
20Tiếp địa cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
21Trung tâm báo cháy 15 KênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trung tâm
22Bảng hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
23Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
24Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
25Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
29Đế đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
30Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V129đầu
31Trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V129hộp
33Nắp nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
34Khớp nối ren PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
35Cút nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
36Ống PVC luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18100m
37Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.050m
38Kẹp đỡ ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
40Hộp đấu, phân dây cho đèn báo phòng PVC KT: 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
41Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V546m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9828100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1739100m3
44Đắp cát chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V98,28m3
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m
46Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Lắp đặt BU đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
49Lắp bích thép, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
50Lắp đặt van 1 chiều D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt van ren D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lăng phun D65/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
59Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
60Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
61Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5043m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6498m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9008m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5236m3
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4025tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2346m3
71Lắp đặt tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208m3
75Lắp đặt tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
78Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5m2
79Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,0155m2
83Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
84Tê thu D65 /50 hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Côn D65 /50 hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Cút D50 hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
89Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
91Lăng phun chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Phụ kiện (giá đỡ ống + bu lông + sâu vít...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
93Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
94Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V56bình
95Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V28bình
96Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
97Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
98Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
100Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
101Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
102Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V126hộp
103Hộp kỹ thuật 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
104Dây nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
105Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
106Kẹp đỡ ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
107Cút nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m3
110Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m3
113Đất đắp đường dây đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m3
114Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4826m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2548100m3
116Gia công cột kim thu sét bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
117Lắp dựng cột thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,9737m2
119Cáp thép néo định vị cột thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V24m
120Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
122Bản đồng 40x40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
124Quai nhê bắt ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
125Đo điện trở hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
126Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=80mMô tả kỹ thuật theo chương V1Kim
127Búa phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Rìu phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
130Giá đặt bể chứa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Van cổng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Van bi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Giảm giật chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Giảm giật chống rung D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Cút D100 hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Cút hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Cút D50 renMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
148Cút D25 renMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
149Tê D100 hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Tê thu D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Côn D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Côn D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Bích thép D100 đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
154Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V22cặp bích
155Bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp bích
156Ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
157Ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
158Ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
159Ống nhựa bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
160Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
161Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
163Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
164Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
165Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
166Ắc quy cho bơm DiezelMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
167Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Van an toàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Giác co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
170Giác co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Ván khuôn gỗ bệ đặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
173Gia công giá đỡ ống hút + ống gomMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
174Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Bảng hướng dẫn vận hành tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
176Máy bơm điện Q=9m3/h, H=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
177Máy bơm Diezel Q=9m3/h, H=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
178Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
179Bể nước mồi Inox 500 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
180Bình tích áp 200 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
181Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 02 kỹ sư dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy33
4 Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. 32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
4 Máy hàn ≥ 23 KW Máy hàn ≥ 23 KW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
7 Máy đào Máy đào1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->