Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 13:13:00 đến ngày 2021-10-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,536,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo Nhà hiệu bộ 2 tầng và xây mới các công trình phụ trợ Trường Tiểu học Thủy Đường 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thủy Đường (Địa chỉ: xã Thủy Đường, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5 đường Đà Nẵng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,466 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,535 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,042 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,07 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3 | m |
| 9 | Cắt tường mở cửa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, Loại tường Xây gạch Chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,838 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,876 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,664 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,055 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,279 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3/1km |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,546 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lan chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 9 | Trát bạo cửa, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,551 | m2 |
| 10 | Trát ô văng cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,886 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,256 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can thép hộp, trọng lượng tính bằng 30 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,688 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,536 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,91 | m |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,042 | m2 |
| 21 | Láng mái tạo độ dốc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,042 | m2 |
| 22 | Vật liệu cửa đi 4 cánh nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 23 | Vật liệu cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 24 | Vật liệu cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 25 | Vật liệu cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,07 | m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,604 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,664 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,606 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,294 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,976 | m2 |
| 36 | Đánh bóng lớp vữa mài granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,866 | m2 |
| 37 | Aptomat 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Tủ điện KT200x300x150x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Bảng điện âm tường 8/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 55 | Aptomat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn máng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Tủ điện KT200x300x150x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 68 | Bảng điện âm tường 8/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m2 |
| 2 | Di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,413 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,722 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,007 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,007 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,962 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,442 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 23 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,504 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,504 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,8m; mật độ 30 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,745 | 100m |
| 31 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | m3 |
| 32 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,345 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,143 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m3 |
| 40 | Đào móng bể phốt (Thủ công 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,693 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy (Thủ công 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,002 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,112 | m2 |
| 51 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 56 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình(1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,038 | m3 |
| 57 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,873 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3/1km |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,211 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,763 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,428 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,352 | m2 |
| 78 | Trát hèm+bạo cửa+mi cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,285 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,14 | m2 |
| 80 | Ốp gạch viền 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | m2 |
| 81 | Lát nền thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,476 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,68 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,58 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,428 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,152 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m2 |
| 90 | Lắp đặt vách ngăn nhựa compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,581 | m2 |
| 91 | Vật liệu cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | m2 |
| 92 | Vật liệu cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt khóa Việt Tiệp cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Chống thấm mái bằng tấm trải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,576 | m2 |
| 97 | Láng mái bảo vệ, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,121 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | m2 |
| 99 | Khung inox đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m2 |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn máng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn PVC D34x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt đầu ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 120 | Ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | cái |
| 126 | Tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn PVC D48x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn PVC D75x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Chóp thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Nẹp ống, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 134 | Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Van phao hình cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi+móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Bơm áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 3 | Sản xuất giằng, vì kèo thép ống inox khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng, vì kèo thép ống, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x2mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,127 | m2 |
| 8 | Lợp mái tấm lợp thông minh Polycarbonate 4ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,958 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn pha rọi sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led Monaco 4 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Hệ thống màn hình led sân khấu KT ( 5,2 x 2,1) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| E | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, máng đèn đôi chống loá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| F | THƯ VIỆN XANH | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,217 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,1 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,167 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3/1km |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép H40x80x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | tấn |
| 20 | Bu lông M18 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 25 | Đắp cát nền nhà xe, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,106 | m3 |
| 27 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,106 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,063 | m2 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | m3 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,665 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch dày 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,919 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch dày 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị trong phòng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,551 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,951 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,696 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,068 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,764 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,696 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,268 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 cấu kiện |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 47 | Lắp đặt khóa Việt Tiệp cho cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m2 |
| 50 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 51 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 54 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt, thoáng sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,322 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,359 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,089 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài 2,8m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | 100m |
| 9 | Đào bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,881 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,197 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,131 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,124 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,092 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,072 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m2 |
| 39 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,967 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 41 | Cổng thép hộp inox, trong lượng riêng 25 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | kg |
| 42 | Lắp đặt Bảng điện tử cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,125 | m3 |
| 44 | Đào móng tường rào đặc bằng thủ công (tạm tính bằng 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,022 | m3 |
| 45 | Đào móng tường rào đặc bằng máy (tạm tính bằng 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 46 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,811 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài 2,8m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,678 | 100m |
| 48 | Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,811 | m3 |
| 49 | Cốt thép giằng móng tường rào thoáng sắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng tường rào thoáng sắt, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,811 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng móng tường rào thoáng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 52 | Bê tông giằng tường rào thoáng sắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,194 | m3 |
| 54 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,374 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3/1km |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch trụ tường rào thoáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào thoáng sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,157 | m3 |
| 60 | Trát trụ tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,652 | m2 |
| 61 | Trát tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,587 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,239 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp inox 20x40x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,611 | kg |
| 64 | Sơn hàng rào thép hộp inox sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,466 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,125 | m3 |
| 66 | Đào móng tường rào đặc bằng thủ công (tạm tính bằng 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,524 | m3 |
| 67 | Đào móng tường rào đặc bằng máy (tạm tính bằng 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,141 | 100m3 |
| 68 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m3 |
| 69 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài 2,8m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,624 | 100m |
| 70 | Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | tấn |
| 72 | Bê tông lót móng tường rào đặc, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m3 |
| 73 | Ván khuôn giằng móng tường rào đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 74 | Bê tông giằng tường đặc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,068 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào đặc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,932 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào đặc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,689 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,875 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | 100m3/1km |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào đặc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,637 | m3 |
| 82 | Cốt thép giằng đỉnh tường rào đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 83 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 84 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 85 | Trát trụ tường rào đặc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,588 | m2 |
| 86 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,368 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,956 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,812 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (50% công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,774 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,843 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,137 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,916 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,346 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, đáy ga vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,982 | m2 |
| 9 | Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 15 | Nhân công đấu nối với hệ thống thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,604 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m3/1km |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,045 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,413 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,32 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,32 | m2 |
| 6 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,965 | m3 |
| 7 | Cắt thấp tán cây di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cây |
| 8 | Di chuyển cây sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cây |
| L | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,387 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,62 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,08 | m3 |
| 4 | Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.870,8 | m2 |
| M | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7878 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,869 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,869 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9083 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,134 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6772 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3255 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8913 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3644 | tấn |
| 23 | Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,454 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 29 | Sản xuất thang thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 31 | Nắp cửa thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 32 | Khóa bấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,105 | m3 |
| N | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | m2 |
| 2 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 4 | Thưng tôn mặt sau nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 5 | Biển " Trạm bơm PCCC" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Khóa trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,312 | m3 |
| 9 | Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2696 | m3 |
| 13 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746 | viên |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2112 | m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.020 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,312 | m3 |
| 19 | Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 20 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 21 | Trung tâm báo cháy 15 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 22 | Bảng hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 23 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 29 | Đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 30 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | đầu |
| 31 | Trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | hộp |
| 33 | Nắp nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 34 | Khớp nối ren PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 36 | Ống PVC luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 37 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050 | m |
| 38 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 40 | Hộp đấu, phân dây cho đèn báo phòng PVC KT: 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,28 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt BU đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lăng phun D65/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5043 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5236 | m3 |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 78 | Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m2 |
| 79 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0155 | m2 |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 84 | Tê thu D65 /50 hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Côn D65 /50 hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Cút D50 hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 91 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Phụ kiện (giá đỡ ống + bu lông + sâu vít...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 93 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bình |
| 95 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bình |
| 96 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 98 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 100 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | hộp |
| 103 | Hộp kỹ thuật 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 104 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 105 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 106 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 107 | Cút nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 113 | Đất đắp đường dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 114 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4826 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100m3 |
| 116 | Gia công cột kim thu sét bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9737 | m2 |
| 119 | Cáp thép néo định vị cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 120 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | Bản đồng 40x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 124 | Quai nhê bắt ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 125 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 126 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 127 | Búa phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Rìu phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 130 | Giá đặt bể chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Van cổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Van bi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Giảm giật chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Giảm giật chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Cút D100 hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Cút hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút D50 ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Cút D25 ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 149 | Tê D100 hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Tê thu D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Côn D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Côn D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Bích thép D100 đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 154 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cặp bích |
| 155 | Bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cặp bích |
| 156 | Ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 160 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 161 | Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 163 | Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 164 | Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 165 | Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 166 | Ắc quy cho bơm Diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 167 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Van an toàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Giác co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Giác co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Ván khuôn gỗ bệ đặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 173 | Gia công giá đỡ ống hút + ống gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 174 | Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Bảng hướng dẫn vận hành tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 176 | Máy bơm điện Q=9m3/h, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 177 | Máy bơm Diezel Q=9m3/h, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 178 | Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 179 | Bể nước mồi Inox 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 181 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trường hợp trực tiếp tham gia thi công thì cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 02 kỹ sư dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 02 kỹ sư dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý khối lượng, phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | Máy hàn ≥ 23 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi