Gói thầu: Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 13:52:00 đến ngày 2021-10-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,968,804,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8453206263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực ≥ 860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) Xây dựng trường mầm non tại ô quy hoạch A.4/NT1, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033 Fax: ................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158 Fax: |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 024.36527158 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Theo Chương V E-HSMT | 6.434,8 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300m | Theo Chương V E-HSMT | 284 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 64,348 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo Chương V E-HSMT | 9,312 | 100m |
| 5 | Gia công cọc dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,8619 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2295 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,0672 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 3,0141 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Hao phí cừ | Theo Chương V E-HSMT | 8.350,382 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 22,639 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 1,192 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Chương V E-HSMT | 22,639 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM CÓ TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 72,6242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 15,2544 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 54,9462 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 162,8547 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 5,4417 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 2,6817 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,1123 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,931 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 19,9157 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 131,8869 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10 | Theo Chương V E-HSMT | 332,3212 | m3 |
| 12 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVC | Theo Chương V E-HSMT | 634 | m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 53,6625 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,555 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 204,8593 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 16,3887 | 100m2 |
| 17 | Con kê bê tông tường | Theo Chương V E-HSMT | 4.936 | viên |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,9189 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 21,0134 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 9,5482 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 16,0149 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,4556 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,2445 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,5993 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 42,1765 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,064 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,6116 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,1568 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 13,7912 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, | Theo Chương V E-HSMT | 210,3646 | m3 |
| 32 | Con kê bê tông sàn lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 4.120 | viên |
| 33 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 3.870 | viên |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 14,8645 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 22,7599 | tấn |
| 36 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm tự san | Theo Chương V E-HSMT | 1.290,1264 | m2 |
| 37 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 10mm sâu 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 679,55 | m |
| 38 | mài nhẵn bê tông đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 215,3 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.155,159 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầm | Theo Chương V E-HSMT | 1.318,869 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 836,29 | m2 |
| 42 | Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trần | Theo Chương V E-HSMT | 3.116,84 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3.116,84 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 274,809 | m2 |
| 45 | Nẹp cao su bo góc rộng 100 | Theo Chương V E-HSMT | 125,613 | md |
| 46 | nắp ghi gang | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt tấm ghi gang hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Nặp ghi gang rãnh thoát nước B400 | Theo Chương V E-HSMT | 14,6 | md |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,095 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG KHÔNG CÓ TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,2483 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7011 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,4494 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9277 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 27,8957 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 5,6633 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,651 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,916 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8479 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,9993 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 20,691 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 22,9297 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3776 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 40,3206 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 50,4389 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,3921 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,8255 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 19,0049 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 258,1615 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 28,5683 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 9,7718 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 50,9947 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 587,0136 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 42,4742 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 73,1547 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 26,1726 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 2,4442 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,2855 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 20,0731 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 3,0426 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,0602 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,003 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,7183 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6954 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 4,4991 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 4,4991 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,5571 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,5571 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8198 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8198 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 624,4236 | m2 |
| 32 | Cửa ngăn cháy, cửa thép chống cháy EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 33 | Cửa đi, khung thép và kính chống cháy EI15 | Theo Chương V E-HSMT | 173,37 | m2 |
| 34 | Cửa sổ cánh trượt, khung thép và kính chống cháy EI15 | Theo Chương V E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 35 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 98,64 | m2 |
| 36 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 99,72 | m2 |
| 37 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 247,52 | m2 |
| 38 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 39 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 33,165 | m2 |
| 40 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 242,295 | m2 |
| 41 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 22,71 | m2 |
| 42 | Cửa chớp nhôm DTG, khung thép hộp sơ tĩnh điện, chớp nhôm chữ Z50 | Theo Chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 43 | Cửa khung thép kính DLS, khung thép hộp sơ tĩnh điện, kính trắng an toàn 6.38 ly | Theo Chương V E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4,3705 | tấn |
| 45 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 4.370,5 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 197,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 265,005 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 823,825 | m2 |
| 49 | Mái lợp Poly cacbonat dày 10mm trong suốt | Theo Chương V E-HSMT | 87,9 | m2 |
| 50 | Lắp dựng mái Poly cacbonat dày 12mm trong suốt | Theo Chương V E-HSMT | 87,9 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 308,4561 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 627,0061 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 9,3556 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 17,459 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 76,7594 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 14,7382 | m3 |
| 57 | Căng lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 1.312,7732 | M2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.791,22 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4.095,8733 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.469,9472 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.004,0941 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.142,6225 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.802,2433 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 3.842,5922 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 9.463,4082 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 5.565,8205 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 3.897,5877 | m2 |
| 68 | Gia công lan can thép | Theo Chương V E-HSMT | 10,7049 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 278,668 | m2 |
| 70 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 10.704,9 | kg |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,6911 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 421,802 | m2 |
| 73 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 132,44 | md |
| 74 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D40 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 159,9 | md |
| 75 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 3,8662 | tấn |
| 76 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 3.866,2 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 158,928 | m2 |
| 78 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở | Theo Chương V E-HSMT | 153 | cái |
| 79 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 416,498 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 343,818 | m2 |
| 81 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 343,818 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 343,818 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 824,4 | m2 |
| 84 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 194,9982 | m2 |
| 85 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 57,64 | m2 |
| 86 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 122 | cái |
| 87 | Nan chắn nắng màu hình thoi KT150x24x1.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.338,4 | m |
| 88 | Nắp bịt đầu hình thoi | Theo Chương V E-HSMT | 536 | cái |
| 89 | Lắp dựng lam đứng | Theo Chương V E-HSMT | 219,096 | m2 |
| 90 | Tấm lợp poly cacbonatt bọc mái dày 12mm | Theo Chương V E-HSMT | 315,44 | m2 |
| 91 | Lam gió khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 196,77 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lam gió khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 196,77 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3.733,7965 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 147,5943 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 5,532 | m2 |
| 96 | Ốp inox xước mờ | Theo Chương V E-HSMT | 8,256 | m2 |
| 97 | Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa) | Theo Chương V E-HSMT | 356,4316 | m2 |
| 98 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm | Theo Chương V E-HSMT | 268,1 | M2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 624,5316 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, ốp bếp , phòng học cao 1.2m | Theo Chương V E-HSMT | 882,01 | m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,4104 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,2426 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,5291 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,603 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,3798 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0803 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,824 | m2 |
| 109 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.431,31 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 118,574 | m2 |
| 111 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.306,6 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 1.549,884 | m2 |
| 113 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 59,0974 | m2 |
| 114 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 882,5431 | m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 143,6956 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.026,2387 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.026,2387 | m2 |
| 118 | Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180,B80,B30 | Theo Chương V E-HSMT | 1.075,12 | m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng chống ồn | Theo Chương V E-HSMT | 1,3319 | 100m2 |
| 120 | Biểu tượng KIDDREAM bọc alumilum | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1502 | tấn |
| 122 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 8,3843 | tấn |
| 123 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 9.534,5 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 341,88 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,1854 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,063 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,7679 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 34,7146 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,3935 | m2 |
| 132 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 144,5357 | m2 |
| 133 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,5134 | m2 |
| 134 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 16,695 | m2 |
| 136 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,904 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1904 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC:ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18w | Theo Chương V E-HSMT | 95 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 18w | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn thả trần 220V/12w | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 200 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 149 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Đèn Led panel 1200x300, 36w | Theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần 12w | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần 18w | Theo Chương V E-HSMT | 192 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại ốp trần Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt) 220V/20A | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 252 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x1000X600x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 20A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 36KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 400A- ICU 65KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x1000X600x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 20A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P MCCB 20A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x600x250 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 20 | tủ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha chống rò RCCB 1P 20A- | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm tường 14 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích (Thang máy, bơm sinh hoạt, bơm nước thải, bơm tăng áp) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mèm đặt chìm , đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 18.630 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.576 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 124 | Lắp đặt máng cáp kim loại 200x100 | Theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 9.327 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.520 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.490 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 130 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12.680 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 9.327 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.280 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.490 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/Fr 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/Fr 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 146 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 100m |
| 149 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 150 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 151 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 154 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 155 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 156 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 250x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 157 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 158 | Ống thông gió, chu vi 200x200m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 159 | Lắp đặt cút 200x200/R200 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn 200x200/D315/L200 | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn 400x200/D315/L200 | Theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 162 | Lắp đặt chân rẻ 225x150/D150/L75 | Theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 163 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 164 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 625 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 167 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 168 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 169 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 170 | Băng đồng tiếp đất 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| G | HẠNG MỤC:PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam - lắp mới | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mới | Theo Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 9 | Gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 67,048 | m2 |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L kiểu liên tục | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 50L kiểu liên tục | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa điều tiết nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm (Lắp đặt ống nước nóng) | Theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 344 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 381 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x250mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75x63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 207 | cái |
| 58 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 60 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 61 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 62 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 63 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 202 | cái |
| 64 | Nối nhựa PPR ren ngoài D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/140mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D140/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,94 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,87 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 145 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 287 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 438 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 145 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 113 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 101 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 145 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông UPVC D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 145 | cái |
| H | HẠNG MỤC:ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 7 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 10 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 4.297 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.692 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 13 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 4.550 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Hộp đấu dây 110x110 | Theo Chương V E-HSMT | 87 | hộp |
| I | HẠNG MỤC:CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,9204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0918 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,5107 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 44,9851 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 11,7353 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 16,7647 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,5241 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2403 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,4906 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 10,4808 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,7034 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 8,4894 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,5435 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,9034 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 23,0903 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 15,6816 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 15,8631 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 688,608 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 146,9105 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 835,5185 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4,705 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Chương V E-HSMT | 212,656 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 4.705 | kg |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 14,6787 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1654 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1234 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1936 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0791 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 2,6542 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3582 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3496 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 4,5002 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,4541 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3699 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 9,8885 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,7087 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8703 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3776 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,5382 | m3 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V E-HSMT | 32,1792 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 11,8768 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 60,9004 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 55,08 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,592 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 70,87 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 135,542 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 60,9004 | m2 |
| 60 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 61 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 62 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 65 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 75 | kg |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5456 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,8528 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600X100mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,044 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 76,0658 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 76,0658 | m2 |
| 71 | Gia công cổng sắt thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3097 | tấn |
| 72 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,6025 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện | Theo Chương V E-HSMT | 912,2 | kg |
| 74 | Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổng | Theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m |
| 75 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 76 | Bộ chữ biển trường bằng inox mạ vàng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC:ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn rọi 20w | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp 8-12MCB | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 22 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp tủ điện trạm bơm 450x300x160 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp công tắc chuyển đổi tự động | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc rác d=63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 chiều | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC:CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC/ 3x240+120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC/ 3x120+70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu.XLPE/PVC/Fr (2x4)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,0115 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0115 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 15 | sứ |
| 17 | Lắp đặt đèn pha Led 50w | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 20 | Kim thu sét Pusar 30 Helita bán kính bảo vệ 51m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm (B. giá) | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| L | HẠNG MỤC:CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6655 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6655 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3794 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8602 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa HDPE lọc rác, đường kính cút D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt 2 chiều, đường kính van 67mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 36 | Khoan giếng cấp nước tưới cây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| M | HẠNG MỤC:THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 4,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,254 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,101 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,534 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 32,591 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,812 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 11 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bộ ghi gang 850x850 đường kính D700 (nắp+khung ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 88 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,8 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 264 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo Chương V E-HSMT | 87 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,8 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 160mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 140mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, 135 độ, đường kính cút 160mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, 135 độ, đường kính cút 140mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,185 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,045 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,306 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,051 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông UPVC D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| N | HẠNG MỤC:SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 10,507 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 53,154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 53,154 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 53,154 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tương đương đất C1 | Theo Chương V E-HSMT | 5.315,4 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo Chương V E-HSMT | 5,41 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,đất trạc xây dựng đổ đi | Theo Chương V E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 10 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 124,1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,169 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,169 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 4,169 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải tương đương đất C1 | Theo Chương V E-HSMT | 416,9 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 215 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 50,5 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,731 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26X23x100cm tận dụng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,84 | m |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 129,2 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.292 | m2 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,338 | m3 |
| 28 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 30,144 | m |
| 29 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x120x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 125,8 | m |
| 30 | Cây sấu D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 31 | Cây Lát Hoa D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 32 | Cây Muồng vàng D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cây |
| 33 | Cây chuói ngọc cắt côn | Theo Chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 34 | Cây thông thiên H=1.5-2m | Theo Chương V E-HSMT | 110 | cây |
| 35 | Cây hoa giấy H=1.5-2m | Theo Chương V E-HSMT | 73 | cây |
| 36 | Thảm cỏ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 5,07 | 100m2 |
| 37 | Đất màu trồng cây đất tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 1,014 | 100m3 |
| 38 | Ghi gang bảo vệ cây | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| O | HẠNG MỤC:BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 6,2987 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 19,0703 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 38,0783 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 46,9275 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 27,6704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,2383 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,0425 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,7612 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,152 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 14,5696 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7765 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3795 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 203,25 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 145,1875 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 203,25 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 173,05 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 348,4375 | m2 |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su V20 | Theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 23 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 5,2275 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Chương V E-HSMT | 5,2275 | 100m |
| 26 | Khấu hao cừ trong thời gian 1 tháng | Theo Chương V E-HSMT | 1.464,7455 | kg |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,7589 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8122 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,1018 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,2523 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,375 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,4405 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8677 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4954 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,7689 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 168,872 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 29,988 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 67,85 | m2 |
| P | HẠNG MỤC:BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,8535 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( 2km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1198 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0519 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8938 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,844 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1994 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC D110 (12,5PN) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm class 2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC:THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt thông gió hút WC | CS 400 m3/h ( quạt trục gắn tường) | 23 | cái |
| 2 | Quạt gắn tường thông gió | công suất 800 m3/h | 1 | cái |
| 3 | Máy sinh hoạt bơm ý | Q=7m3/h, H= 30m, N=4KW + bộ tụ điện điều khiển tự động | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm | (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……) | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới cây | Q=3,0m3/h, H= 20m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động | 1 | cái |
| 6 | Máy nước thải chìm bơm ý | Q=4m3/h, H= 15m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động | 2 | cái |
| 7 | Bể tách dầu mỡ | Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 4l/s : 1 cáiPhân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu): 2 mẫu | 1 | bộ |
| 8 | Thang tời thức ăn | Tải trọng: 200 kgTốc độ: 10-15 m/monKích thước cửa: 1000x1200 mmKích thước cabin: 1000x800 mmGiếng thang: + (X x Y): 1400x1200mm+OH: 2700mm+PIT: 500mm+ KT phòng máy: 1400x1200x1200mm) | 2 | Bộ |
| 9 | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | 1 | bộ |
| 10 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | 1 | bộ |
| 11 | Máy phát điện 50KVA | Máy phát điện 50KVA | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 100A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 100A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | 1 | bộ |
| 13 | Điều hòa 12.000 BTU | Điều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU | (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 5 | cái |
| 15 | Điều hòa 24.000 BTU | Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thường)Công suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU | (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 42 | cái |
| 17 | Điều hòa âm trần CASSETTTE 18.000 BTU | Điều hòa âm trần CASSETTE 18000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 57dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU âm trần | (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 1 | cái |
| 19 | Điều hòa âm trần CASSETTTE 34.000 BTU | Điều hòa âm trần CASSETTE 34000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 34.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50Hz/380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.950WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 54dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 60dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt điều hòa 34.000 BTU âm trần | (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 8 | cái |
| 21 | Điều hòa âm trần CASSETTTE 42.000 BTU | Điều hòa âm trần CASSETTE 42000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 42.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 4.200WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt điều hòa 42.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 2 | cái |
| 23 | Điều hòa âm trần CASSETTTE 48.000 BTU | Điều hòa âm trần CASSETTE 48,000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 48.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 5.100WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 62dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt điều hòa 48.000 BTU âm trần | (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 5 | cái |
| 25 | Thang máy tải khách loại không có phòng máy | Thang máy tải khách loại không có phòng máy | 1 | cái |
| 26 | Modul Optical | Module quang SFP 1310nm 40km Single Mode transceiver | 6 | cái |
| 27 | Switch 2 cổng quang | 24-Port 10/100/1000T + 2-Port 10G SFP+ Stackable Managed Switch | 5 | cái |
| 28 | Switch 4 cổng quang | Layer 3 24-Port 10/100/1000T + 4-Port 10G SFP+ Stackable Managed Switch | 1 | cái |
| 29 | Thanh đấu dây Patch Panel 24 cổng cat6 | Patch Panel,Cat6,110C,24P,SL,Univ (Unload with Jack bag) | 4 | Bộ |
| 30 | Patchcord | Dây nhảy mạng 3m UTP Cat6E đúc sẵn đầu RJ45 | 64 | Sợi |
| 31 | Bộ thu phát Wifi | Hỗ trợ wifi chế độ Guest Portal/HotspotHỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5GhzHỗ trợ wifi chuẩn 802.11 a/b/g/n/r/k/v/acChế độ hoạt động: Access Point/ MeshCổng kết nối: (1)10/100/1000MbpsAnten : 2 anten trong Dual-Band 3 dBi, MIMO 2×2Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES)Hỗ trợ lên đến 8 tên wifi trên 1 tầng sốHỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùngVùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 122m trong môi trường không có vật chắnHỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 60+Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 24V, 0.5A GigabitBảo hành: 12 tháng | 9 | Cái |
| 32 | Bộ lưu điện | UPS ModelSantak Line Interactive Offline Blazer 2000 EHCông suất2000 VA/ 1200 WĐiện áp vào 220V AC (162 – 268V AC)Tần số nguồn vào50/ 60 HzĐiện áp ra (V) 220 ± 10% (chế độ ắc qui)Tần số nguồn ra 50/60 ± 1Hz (chế độ ắc qui)Thời gian lưu điệnTối đa 50 phút với 1 PC, 25 phút với 2 PCBảo hành 36 tháng | 1 | Cái |
| 33 | Tủ mạng 10U | Sản phẩmTủ rack 10U-D600 (tự đứng)Kích thướcCao 500mm – rộng 600mm – sâu 600mmVật liệuThép tấm sơn tĩnh điện chống gỉ 100%Hệ thống cửaCửa trước dạng mica, Ổ khóa bật.Tải trọng tối đaTải trọng tối đa 350kg/ 4 chân tự đứng.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủThanh tiêu chuẩn chịu lực cao, đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây.Thiết kế theo tiêu chuẩn19” EIA-310-D | 4 | Cái |
| 34 | Tủ mạng 20U | Loại tủChuẩn 19", 20UKích thướcH1000 xW600x D800Tương thích Tương thích các thiết bị chuẩn 19” EIA-310DTải trọng tối đa400kgChân đế04 Bánh xeHệ thống cửa: 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước lưới thoáng 65%Quạt tản nhiệtCó khả năng lắp 04 chiếc (AC 220V 120mm)Màu sắcĐen | 1 | Cái |
| 35 | Hộp phối quang ODF 08 port + phụ kiện | Hộp phối quang ODF 08 port + phụ kiện | 6 | Cái |
| 36 | Switch SF352-08P, 8-port 10/100 POE | Network ports8 10/100 ports with 62W power budgetCPU memory512 MB / Flash 256 MBPacket buffer Size1.5 MbSwitching Capacity 5.6 GbpsForwarding Rate 4.17 Mpps (64-byte packets)MAC Address Table Up to 16K (16384) MAC addressesBảo hành 12 Tháng | 3 | Cái |
| 37 | Đầu bấm mạng RJ45 | Đầu bấm dây mạng RJ45 Category Cat6e Modular Plug, Unshielded, RJ45 | 112 | Cái |
| 38 | Tổng đài điện thoại | Tổng đài dung lượng 03 trung kế 08 máy nhánh hỗn hợp. Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh). Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card). Kết nối với máy tính qua cổng USB và RS-232 để lập trình, quản lý cuộc gọi. Tích hợp chức năng lập trình điều khiển từ xa, có thể lập trình tổng đài thông qua đường điện thoại Bưu điện. Hiển thị số gọi đến trên máy điện thoại thường . Cung cấp dịch vụ voice mail (Lắp thêm card ). Kết nối thiết bị mở cửa và chuông của Doorphone (Lắp thêm card ). Khả năng mở rộng: 03 trung kế 16 máy nhánh, 05 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 24 máy nhánh, 8 trung kế 24 máy nhánh. Nhận Fax tự động.K726Bảo hành 12 Tháng | 1 | cái |
| 39 | Card mở rộng 8 máy nhánh tổng đài | Card mở rộng 8 máy nhánh tổng đài | 1 | cái |
| 40 | Hộp đấu nối điện thoại | Hộp đấu nối điện thoại kèm phiến đấu 10 đôi | 1 | cái |
| 41 | Bàn lâp trình tổng đai | Bàn lập trình tổng đài 12 trung kế, màn hình hiển thị 1 dòng, dùng cho tổng đài Điện thoại trực. Có 12 nút đèn LED 2 màu báo trung kế, máy nhánh. Chuyển cuộc gọi đến máy nhánh đơn giản, nhánh chóng (chỉ cần nhấn nút đèn). Đèn báo cuộc gọi đến, tin nhắn. Speaker phone 2 chiều.Bảo hành 12 Tháng | 1 | cái |
| 42 | Điện thoại | Kiểu ĐTCố địnhTính năngMàn hình: Không, Bộ nhớ: Chức năng gọi lại số gần nhất, Pin: Không, Loa ngoài: KhôngBảo hành 12 Tháng | 8 | cái |
| 43 | Bộ lưu điện | UPS Model Line Interactive Offline Blazer Công suất2000 VA/ 1200 WĐiện áp vào 220V AC (162 – 268V AC)Tần số nguồn vào50/ 60 HzĐiện áp ra (V) 220 ± 10% (chế độ ắc qui)Tần số nguồn ra 50/60 ± 1Hz (chế độ ắc qui)Thời gian lưu điệnTối đa 50 phút với 1 PC, 25 phút với 2 PCBảo hành 36 tháng | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8453206263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.556.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 6 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | -Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 5 | Đầm dùi ≥1,5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥1,0kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Vận thăng ≥ 3T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy ép thủy lực ≥ 860T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc, thủy bình | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi