Gói thầu: Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958560-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210509418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 13:52:00 đến ngày 2021-10-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,968,804,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8453206263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thủy lực ≥ 860T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Xây dựng trường mầm non tại ô quy hoạch A.4/NT1, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trúc Xanh, địa chỉ: LK16-02, Khu đô thị mới Phú Lương, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033 Fax: ...................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158 Fax:
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 024.36527158
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CỌC
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo Chương V E-HSMT6.434,8m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300mTheo Chương V E-HSMT284mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo Chương V E-HSMT64,348100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo Chương V E-HSMT9,312100m
5Gia công cọc dẫnTheo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,8619m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0086100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0086100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0086100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2295tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,0672tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1479tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1468tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT3,0141m3
B HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Hao phí cừTheo Chương V E-HSMT8.350,382kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo Chương V E-HSMT22,639100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đấtTheo Chương V E-HSMT1,192100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Chương V E-HSMT22,639100m
C HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM CÓ TẦNG HẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT72,6242100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT15,2544100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT54,9462m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT162,8547m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT5,4417100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT2,6817100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,1123tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,931tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT19,9157tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT131,8869m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Theo Chương V E-HSMT332,3212m3
12Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVCTheo Chương V E-HSMT634m
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT53,6625tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,555tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT204,8593m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT16,3887100m2
17Con kê bê tông tườngTheo Chương V E-HSMT4.936viên
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,9189tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT21,0134tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT9,5482m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT16,0149m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,4556100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,2445tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,5993tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT42,1765m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,064100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,6116100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,1568tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0261tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT13,7912tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300,Theo Chương V E-HSMT210,3646m3
32Con kê bê tông sàn lớp trênTheo Chương V E-HSMT4.120viên
33Con kê bê tông sàn lớp dướiTheo Chương V E-HSMT3.870viên
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT14,8645100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT22,7599tấn
36Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm tự sanTheo Chương V E-HSMT1.290,1264m2
37Xẻ rãnh chống trượt rộng 10mm sâu 10mmTheo Chương V E-HSMT679,55m
38mài nhẵn bê tông đường dốcTheo Chương V E-HSMT215,3m2
39Quét dung dịch chống thấm 2kg/m2Theo Chương V E-HSMT2.155,159m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầmTheo Chương V E-HSMT1.318,869m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT836,29m2
42Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trầnTheo Chương V E-HSMT3.116,84m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3.116,84m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT274,809m2
45Nẹp cao su bo góc rộng 100Theo Chương V E-HSMT125,613md
46nắp ghi gangTheo Chương V E-HSMT9cái
47Lắp đặt tấm ghi gang hố gaTheo Chương V E-HSMT9cái
48Nặp ghi gang rãnh thoát nước B400Theo Chương V E-HSMT14,6md
49Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo Chương V E-HSMT1,095100m
50Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Chương V E-HSMT0,18100m
D HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG KHÔNG CÓ TẦNG HẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,2483100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,7011100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT6,4494m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,9277m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT27,8957m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT5,6633m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,651100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,472100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,916tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8479tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT2,9993tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT20,691m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT22,9297m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,3776100m3
E HẠNG MỤC: PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT40,3206m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT50,4389m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,3921100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,8255tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT19,0049tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT258,1615m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT28,5683100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT9,7718tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT50,9947tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT587,0136m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT42,4742100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT73,1547tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT26,1726m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT2,4442100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,2855tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,793tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT20,0731m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT3,0426100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,0602tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1492tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT6,003m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,7183100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1112tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6954tấn
25Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấmTheo Chương V E-HSMT4,4991tấn
26Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốcTheo Chương V E-HSMT4,4991tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT0,5571tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT0,5571tấn
29Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,8198tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,8198tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT624,4236m2
32Cửa ngăn cháy, cửa thép chống cháy EI60Theo Chương V E-HSMT76,8m2
33Cửa đi, khung thép và kính chống cháy EI15Theo Chương V E-HSMT173,37m2
34Cửa sổ cánh trượt, khung thép và kính chống cháy EI15Theo Chương V E-HSMT77,28m2
35Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT98,64m2
36Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT99,72m2
37Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT247,52m2
38Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT10,4m2
39Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT33,165m2
40Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT242,295m2
41Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT22,71m2
42Cửa chớp nhôm DTG, khung thép hộp sơ tĩnh điện, chớp nhôm chữ Z50Theo Chương V E-HSMT3,78m2
43Cửa khung thép kính DLS, khung thép hộp sơ tĩnh điện, kính trắng an toàn 6.38 lyTheo Chương V E-HSMT3,15m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT4,3705tấn
45Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT4.370,5kg
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT197,12m2
47Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT265,005m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT823,825m2
49Mái lợp Poly cacbonat dày 10mm trong suốtTheo Chương V E-HSMT87,9m2
50Lắp dựng mái Poly cacbonat dày 12mm trong suốtTheo Chương V E-HSMT87,9m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT308,4561m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT627,0061m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT9,3556m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT17,459m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT76,7594m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT14,7382m3
57Căng lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT1.312,7732M2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.791,22m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4.095,8733m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.469,9472m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.004,0941m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.142,6225m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.802,2433m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT3.842,5922m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT9.463,4082m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT5.565,8205m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT3.897,5877m2
68Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT10,7049tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT278,668m2
70Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT10.704,9kg
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,6911m3
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT421,802m2
73Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT132,44md
74Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D40 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT159,9md
75Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT3,8662tấn
76Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT3.866,2kg
77Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT158,928m2
78Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nởTheo Chương V E-HSMT153cái
79Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT416,498m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT343,818m2
81Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT343,818m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT343,818m2
83Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT824,4m2
84Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT194,9982m2
85Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT57,64m2
86Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT122cái
87Nan chắn nắng màu hình thoi KT150x24x1.3mmTheo Chương V E-HSMT1.338,4m
88Nắp bịt đầu hình thoiTheo Chương V E-HSMT536cái
89Lắp dựng lam đứngTheo Chương V E-HSMT219,096m2
90Tấm lợp poly cacbonatt bọc mái dày 12mmTheo Chương V E-HSMT315,44m2
91Lam gió khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT196,77m2
92Lắp dựng lam gió khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT196,77m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3.733,7965m2
94Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT147,5943m2
95Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT5,532m2
96Ốp inox xước mờTheo Chương V E-HSMT8,256m2
97Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa)Theo Chương V E-HSMT356,4316m2
98Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩmTheo Chương V E-HSMT268,1M2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT624,5316m2
100Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, ốp bếp , phòng học cao 1.2mTheo Chương V E-HSMT882,01m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4104m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,2426m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,5291m3
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2,603m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,3798tấn
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0803100m2
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT17cái
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,824m2
109Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT1.431,31m2
110Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo Chương V E-HSMT118,574m2
111Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.306,6m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT1.549,884m2
113Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT59,0974m2
114Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT882,5431m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT143,6956m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.026,2387m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.026,2387m2
118Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180,B80,B30Theo Chương V E-HSMT1.075,12m2
119Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng chống ồnTheo Chương V E-HSMT1,3319100m2
120Biểu tượng KIDDREAM bọc alumilumTheo Chương V E-HSMT1bộ
121Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT1,1502tấn
122Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT8,3843tấn
123Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT9.534,5kg
124Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT341,88m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT10,1854m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,063m3
127Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0728100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1365tấn
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,7679m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT34,7146m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,3935m2
132Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT144,5357m2
133Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,5134m2
134Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,1159tấn
135Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT16,695m2
136Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,904m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,1904m3
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0774100m3
F HẠNG MỤC:ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT118cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V E-HSMT45cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18wTheo Chương V E-HSMT95bộ
4Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 12wTheo Chương V E-HSMT92bộ
5Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 18wTheo Chương V E-HSMT30bộ
6Lắp đặt các loại đèn thả trần 220V/12wTheo Chương V E-HSMT3bộ
7Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT200bộ
8Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT149bộ
9Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT9bộ
10Đèn Led panel 1200x300, 36wTheo Chương V E-HSMT22bộ
11Lắp đặt Đèn downlight âm trần 12wTheo Chương V E-HSMT14bộ
12Lắp đặt Đèn downlight âm trần 18wTheo Chương V E-HSMT192bộ
13Lắp đặt các loại ốp trần Led 12wTheo Chương V E-HSMT72bộ
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT22cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT68cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT38cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT22cái
18Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều ( đề âm, mặt và hạt) 220V/20ATheo Chương V E-HSMT21cái
20Lắp đặt ổ cắm đơn ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT25cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT252cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT9cái
23Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x1000X600x2mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
24Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 20A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 36KATheo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện MCCB 400A- ICU 65KATheo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5ATheo Chương V E-HSMT3bộ
33Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x1000X600x2mmTheo Chương V E-HSMT1hộp
34Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 20A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT4cái
35Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P MCCB 20A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mmTheo Chương V E-HSMT1hộp
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT12cái
43Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mmTheo Chương V E-HSMT1hộp
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT10cái
48Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mmTheo Chương V E-HSMT1hộp
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT9cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x600x250 mmTheo Chương V E-HSMT1hộp
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT8cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT7cái
59Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT20tủ
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha chống rò RCCB 1P 20A-Theo Chương V E-HSMT20cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT40cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT20cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT20cái
65Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT40cái
66Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT20cái
67Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT5tủ
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT5cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT5cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT5cái
71Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT5cái
72Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT5cái
73Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
76Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT4tủ
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT8cái
81Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT4cái
82Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT4cái
83Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
86Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT3cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
100Lắp đặt tủ điện âm tường 14 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT4cái
105Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x800x300 mmTheo Chương V E-HSMT1hộp
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
110Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT2cái
112Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
113Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
114Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT4cái
117Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích (Thang máy, bơm sinh hoạt, bơm nước thải, bơm tăng áp)Theo Chương V E-HSMT5tủ
120Lắp đặt ống nhựa xoắn mèm đặt chìm , đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT309m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT18.630m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT1.576m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT16m
124Lắp đặt máng cáp kim loại 200x100Theo Chương V E-HSMT420m
125Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT9.327m
126Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT1.520m
127Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT165m
128Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT1.490m
129Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT62m
130Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x25mm2Theo Chương V E-HSMT15m
131Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Theo Chương V E-HSMT25m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT12.680m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT9.327m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT1.280m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT70m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT1.490m
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT35m
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/Fr 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT5m
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/Fr 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT50m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT75m
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT160m
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT60m
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT12m
144Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo Chương V E-HSMT15m
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo Chương V E-HSMT25m
146Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT2,5100m
147Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT4,25100m
148Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT5,8100m
149Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT2,5100m
150Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT4,25100m
151Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT5,8100m
152Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT2100m
153Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,9100m
154Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT2100m
155Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,9100m
156Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 250x250mmTheo Chương V E-HSMT86cái
157Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x400mmTheo Chương V E-HSMT23cái
158Ống thông gió, chu vi 200x200m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT35m
159Lắp đặt cút 200x200/R200Theo Chương V E-HSMT2cái
160Lắp đặt côn 200x200/D315/L200Theo Chương V E-HSMT23cái
161Lắp đặt côn 400x200/D315/L200Theo Chương V E-HSMT23cái
162Lắp đặt chân rẻ 225x150/D150/L75Theo Chương V E-HSMT86cái
163Ống gió mềm có bảo ôn D150Theo Chương V E-HSMT180m
164Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT25cái
165Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT625m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo Chương V E-HSMT160m
167Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V E-HSMT1hộp
168Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT6cọc
169Cáp đồng bện 1x70mm2Theo Chương V E-HSMT80m
170Băng đồng tiếp đất 40x4mmTheo Chương V E-HSMT20m
G HẠNG MỤC:PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệt thay mớiTheo Chương V E-HSMT29bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo Chương V E-HSMT60bộ
3Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT89cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT89cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam - lắp mớiTheo Chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo Chương V E-HSMT40bộ
7Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) - Thay mớiTheo Chương V E-HSMT92bộ
8Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT92bộ
9Gương soiTheo Chương V E-HSMT67,048m2
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V E-HSMT40bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L kiểu liên tụcTheo Chương V E-HSMT20bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóng 50L kiểu liên tụcTheo Chương V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 InoxTheo Chương V E-HSMT49cái
14Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt van khóa điều tiết nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT21cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Theo Chương V E-HSMT3bể
17Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 65mmTheo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo Chương V E-HSMT1,01100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT1,31100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT1,45100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT1,04100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT2,73100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT8,14100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm (Lắp đặt ống nước nóng)Theo Chương V E-HSMT1,38100m
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo Chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT3cái
28Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo Chương V E-HSMT13cái
29Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo Chương V E-HSMT27cái
31Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo Chương V E-HSMT3cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Chương V E-HSMT15cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT13cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT20cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT19cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT90cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT344cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT381cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmTheo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo Chương V E-HSMT9cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR D40x20mmTheo Chương V E-HSMT3cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR D32x250mmTheo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo Chương V E-HSMT95cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Chương V E-HSMT3cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT47cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT22cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75x63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x40mmTheo Chương V E-HSMT3cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x40mmTheo Chương V E-HSMT6cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo Chương V E-HSMT12cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmTheo Chương V E-HSMT9cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo Chương V E-HSMT207cái
58Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mmTheo Chương V E-HSMT14cái
59Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo Chương V E-HSMT30cái
60Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT36cái
61Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT21cái
62Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT68cái
63Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo Chương V E-HSMT202cái
64Nối nhựa PPR ren ngoài D63mmTheo Chương V E-HSMT3cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo Chương V E-HSMT1,56100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,84100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,33100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
69Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D160mmTheo Chương V E-HSMT8cái
70Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mmTheo Chương V E-HSMT62cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT21cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT13cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT93cái
74Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT3cái
75Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D160/140mmTheo Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D140/60mmTheo Chương V E-HSMT17cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT4,94100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,13100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT3,87100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,54100m
83Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT11cái
84Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT145cái
85Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mmTheo Chương V E-HSMT3cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT287cái
87Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT88cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT438cái
90Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmTheo Chương V E-HSMT22cái
91Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mmTheo Chương V E-HSMT145cái
92Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140mmTheo Chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT98cái
94Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT83cái
95Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT113cái
96Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mmTheo Chương V E-HSMT24cái
97Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mmTheo Chương V E-HSMT30cái
98Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT42cái
99Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT21cái
100Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo Chương V E-HSMT97cái
101Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo Chương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mmTheo Chương V E-HSMT145cái
103Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT22cái
104Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT24cái
105Lắp đặt măng sông UPVC D60mmTheo Chương V E-HSMT145cái
H HẠNG MỤC:ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT8cái
2Nhân điện thoại RJ11Theo Chương V E-HSMT8cái
3Cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mmTheo Chương V E-HSMT450m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT250m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT600m
6Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.500m
7Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT51cái
8Lắp đặt mặt 2 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo Chương V E-HSMT22cái
9Nhân mạng RJ45Theo Chương V E-HSMT95cái
10Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT4.297m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT2.692m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT110m
13Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT400m
14Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT4.550m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT950m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
17Hộp đấu dây 110x110Theo Chương V E-HSMT87hộp
I HẠNG MỤC:CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,9204100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,0918100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT16,5107m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT44,9851m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT11,7353m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT16,7647m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,5241100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2403tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,4906tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT10,4808m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,7034100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,588tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT8,4894m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,5435100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1939tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,9034tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT23,0903m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT15,6816m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT15,8631m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT688,608m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT146,9105m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT835,5185m2
23Gia công hàng rào sắtTheo Chương V E-HSMT4,705tấn
24Lắp dựng hàng rào sắtTheo Chương V E-HSMT212,656m2
25Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT4.705kg
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT14,6787m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1654100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1234100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,1936m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT3,006m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0791100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,0256100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0797tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,206tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT2,6542m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3582100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0411tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3496tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT4,5002m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4541100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,095tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3699tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,66tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT9,8885m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,7087100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8703tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,3776m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,052100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0106tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0174tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,5382m3
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V E-HSMT32,1792m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT11,8768m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT60,9004m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT55,08m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT9,592m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT70,87m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT135,542m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT60,9004m2
60Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT3,6m2
61Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT5,16m2
62Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT2,88m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT0,075tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT3,24m2
65Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT75kg
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT1,5456m3
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,8528m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600X100mm2, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,044m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT76,0658m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT76,0658m2
71Gia công cổng sắt thép mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,3097tấn
72Gia công cổng sắtTheo Chương V E-HSMT0,6025tấn
73Sơn tĩnh điệnTheo Chương V E-HSMT912,2kg
74Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổngTheo Chương V E-HSMT6,2m
75Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V E-HSMT24,64m2
76Bộ chữ biển trường bằng inox mạ vàngTheo Chương V E-HSMT2bộ
J HẠNG MỤC:ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ, NHÀ BƠM
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt đèn rọi 20wTheo Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt hộp 8-12MCBTheo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT16m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT20m
14Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Theo Chương V E-HSMT17m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo Chương V E-HSMT24m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT17m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT45m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT16m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT24m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT17m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT34m
22Đóng cọc đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT2cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmTheo Chương V E-HSMT7,5m
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V E-HSMT1bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp tủ điện trạm bơm 450x300x160Theo Chương V E-HSMT1hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT8m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT12m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 4mm2Theo Chương V E-HSMT14m
31Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Theo Chương V E-HSMT14m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT4m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT20m
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp công tắc chuyển đổi tự độngTheo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
39Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt Y lọc rác d=63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V E-HSMT2cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 chiềuTheo Chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/20mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V E-HSMT2cái
K HẠNG MỤC:CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mmTheo Chương V E-HSMT0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mmTheo Chương V E-HSMT0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mmTheo Chương V E-HSMT0,85100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC/ 3x240+120mm2Theo Chương V E-HSMT40m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC/ 3x120+70mm2Theo Chương V E-HSMT85m
8Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Theo Chương V E-HSMT85m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu.XLPE/PVC/Fr (2x4)mm2Theo Chương V E-HSMT80m
10Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT80m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT80m
12Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT80m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT45m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,0115100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,0115100m3
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V E-HSMT15sứ
17Lắp đặt đèn pha Led 50wTheo Chương V E-HSMT7bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT270m
19Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT270m
20Kim thu sét Pusar 30 Helita bán kính bảo vệ 51m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo Chương V E-HSMT1bộ
21Cáp đồng bện 1x70mm2Theo Chương V E-HSMT80m
22Băng đồng tiếp đất 25x3mm (B. giá)Theo Chương V E-HSMT20m
23Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V E-HSMT2hộp
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT6cọc
L HẠNG MỤC:CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,6655100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,6655100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,76100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,92100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D40/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0329100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,011100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,3794m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0098100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT0,8602m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,45m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,2m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,18m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0096100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V E-HSMT0,0104tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT0,04100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo Chương V E-HSMT0,08100m
24Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mmTheo Chương V E-HSMT5cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D63mmTheo Chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt Y nhựa HDPE lọc rác, đường kính cút D63mmTheo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D63/50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt 2 chiều, đường kính van 50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt 2 chiều, đường kính van 67mmTheo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo Chương V E-HSMT2cái
34Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo Chương V E-HSMT2cặp bích
35Lắp bích thép, đường kính ống 75mmTheo Chương V E-HSMT2cặp bích
36Khoan giếng cấp nước tưới câyTheo Chương V E-HSMT1HT
M HẠNG MỤC:THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT4,191100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT3,254100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,101m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,534m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT32,591m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,56m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,812m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,119100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,29tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT15cấu kiện
11Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT14bộ
12Bộ ghi gang 850x850 đường kính D700 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT88đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo Chương V E-HSMT4,8đoạn ống
15Lắp đặt đế cống D400Theo Chương V E-HSMT264cái
16Lắp đặt đế cống D600Theo Chương V E-HSMT15cái
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo Chương V E-HSMT87mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo Chương V E-HSMT3,8mối nối
19Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 160mmTheo Chương V E-HSMT0,23100m
20Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 140mmTheo Chương V E-HSMT0,57100m
21Lắp đặt chếch nhựa UPVC, 135 độ, đường kính cút 160mmTheo Chương V E-HSMT5cái
22Lắp đặt chếch nhựa UPVC, 135 độ, đường kính cút 140mmTheo Chương V E-HSMT17cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,185100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,045100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,306m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,051m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT19,6m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,9m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,77m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,107100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,81m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,054100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,058tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT20cái
35Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mmTheo Chương V E-HSMT1,72100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo Chương V E-HSMT0,28100m
37Lắp đặt măng sông UPVC D140mmTheo Chương V E-HSMT7cái
38Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mmTheo Chương V E-HSMT10cái
N HẠNG MỤC:SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN, BÓ VỈA
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT10,507100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT53,154100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT53,154100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT53,154100m3
5Phí đổ thải tương đương đất C1Theo Chương V E-HSMT5.315,4m3
6Đào xúc đất bằng máy đào Theo Chương V E-HSMT5,41100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,241100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,241100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,đất trạc xây dựng đổ điTheo Chương V E-HSMT1,241100m3
10Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT124,1m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,169100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,169100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT4,169100m3
14Phí đổ thải tương đương đất C1Theo Chương V E-HSMT416,9m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT215m2
16Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngTheo Chương V E-HSMT50,5m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,731m3
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26X23x100cm tận dụng, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT28,84m
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT129,2m3
20Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mmTheo Chương V E-HSMT1.292m2
21Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT2,13100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,533100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,32100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT2,13100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V E-HSMT2,13100m2
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V E-HSMT2,13100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,338m3
28Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mmTheo Chương V E-HSMT30,144m
29Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x120x1000mmTheo Chương V E-HSMT125,8m
30Cây sấu D20cmTheo Chương V E-HSMT4cây
31Cây Lát Hoa D20cmTheo Chương V E-HSMT16cây
32Cây Muồng vàng D20cmTheo Chương V E-HSMT35cây
33Cây chuói ngọc cắt cônTheo Chương V E-HSMT52,8m2
34Cây thông thiên H=1.5-2mTheo Chương V E-HSMT110cây
35Cây hoa giấy H=1.5-2mTheo Chương V E-HSMT73cây
36Thảm cỏ nhậtTheo Chương V E-HSMT5,07100m2
37Đất màu trồng cây đất tận dụngTheo Chương V E-HSMT1,014100m3
38Ghi gang bảo vệ câyTheo Chương V E-HSMT4cái
O HẠNG MỤC:BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT6,2987100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT19,0703m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT38,0783m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT46,9275m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT27,6704m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,2383100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,0425100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,7612100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,152tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT14,5696tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT0,7765tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,132m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0163tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0086100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT1cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,3795100m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT203,25m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT145,1875m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT203,25m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT173,05m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT348,4375m2
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su V20Theo Chương V E-HSMT130m
23Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lềTheo Chương V E-HSMT1bộ
24Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo Chương V E-HSMT5,2275100m
25Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Chương V E-HSMT5,2275100m
26Khấu hao cừ trong thời gian 1 thángTheo Chương V E-HSMT1.464,7455kg
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,7589100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,8122100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT4,81m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT8,1018m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,2523100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT4,375m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,4405tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,21100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT35cấu kiện
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8677tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4954tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT24,7689m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT168,872m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT29,988m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT67,85m2
P HẠNG MỤC:BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT1,8535m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,1668100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1855100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1855100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( 2km tiếp)Theo Chương V E-HSMT0,1855100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1198100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0242100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,0519m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,8938m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,844m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,0249100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,1994m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0266tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0123100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,231m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V E-HSMT0,0382tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1799tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1799tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT5cấu kiện
20Lắp đặt cút 135 độ UPVC D110 (12,5PN)Theo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm class 2Theo Chương V E-HSMT0,05100m
Q HẠNG MỤC:THIẾT BỊ
1Quạt thông gió hút WCCS 400 m3/h ( quạt trục gắn tường)23cái
2Quạt gắn tường thông giócông suất 800 m3/h1cái
3Máy sinh hoạt bơm ýQ=7m3/h, H= 30m, N=4KW + bộ tụ điện điều khiển tự động2cái
4Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm(bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……)1bộ
5Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới câyQ=3,0m3/h, H= 20m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động1cái
6Máy nước thải chìm bơm ýQ=4m3/h, H= 15m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động2cái
7Bể tách dầu mỡThiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 4l/s : 1 cáiPhân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu): 2 mẫu1bộ
8Thang tời thức ănTải trọng: 200 kgTốc độ: 10-15 m/monKích thước cửa: 1000x1200 mmKích thước cabin: 1000x800 mmGiếng thang: + (X x Y): 1400x1200mm+OH: 2700mm+PIT: 500mm+ KT phòng máy: 1400x1200x1200mm)2Bộ
9Mô tơ cổng phụ mở quay âm nềnMô tơ cổng phụ mở quay âm nền1bộ
10Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thépMô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép1bộ
11Máy phát điện 50KVAMáy phát điện 50KVA1bộ
12Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 100A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệBộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 100A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ1bộ
13Điều hòa 12.000 BTUĐiều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây5cái
14Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)5cái
15Điều hòa 24.000 BTUĐiều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thường)Công suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây42cái
16Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)42cái
17Điều hòa âm trần CASSETTTE 18.000 BTUĐiều hòa âm trần CASSETTE 18000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 57dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây1cái
18Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU âm trần(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)1cái
19Điều hòa âm trần CASSETTTE 34.000 BTUĐiều hòa âm trần CASSETTE 34000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 34.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50Hz/380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.950WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 54dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 60dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây8cái
20Lắp đặt điều hòa 34.000 BTU âm trần(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)8cái
21Điều hòa âm trần CASSETTTE 42.000 BTUĐiều hòa âm trần CASSETTE 42000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 42.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 4.200WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây2cái
22Lắp đặt điều hòa 42.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)2cái
23Điều hòa âm trần CASSETTTE 48.000 BTUĐiều hòa âm trần CASSETTE 48,000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 48.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400V/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 5.100WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 62dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây5cái
24Lắp đặt điều hòa 48.000 BTU âm trần(chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)5cái
25Thang máy tải khách loại không có phòng máyThang máy tải khách loại không có phòng máy1cái
26Modul OpticalModule quang SFP 1310nm 40km Single Mode transceiver6cái
27Switch 2 cổng quang24-Port 10/100/1000T + 2-Port 10G SFP+ Stackable Managed Switch5cái
28Switch 4 cổng quangLayer 3 24-Port 10/100/1000T + 4-Port 10G SFP+ Stackable Managed Switch1cái
29Thanh đấu dây Patch Panel 24 cổng cat6Patch Panel,Cat6,110C,24P,SL,Univ (Unload with Jack bag)4Bộ
30PatchcordDây nhảy mạng 3m UTP Cat6E đúc sẵn đầu RJ4564Sợi
31Bộ thu phát WifiHỗ trợ wifi chế độ Guest Portal/HotspotHỗ trợ 2 băng tần đồng thời 2,4 Ghz và 5GhzHỗ trợ wifi chuẩn 802.11 a/b/g/n/r/k/v/acChế độ hoạt động: Access Point/ MeshCổng kết nối: (1)10/100/1000MbpsAnten : 2 anten trong Dual-Band 3 dBi, MIMO 2×2Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES)Hỗ trợ lên đến 8 tên wifi trên 1 tầng sốHỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập AP cho từng người dùngVùng phủ sóng: bán kính phát sóng tối đa 122m trong môi trường không có vật chắnHỗ trợ kết nối đồng thời tối đa: 60+Phụ kiện đi kèm: Nguồn PoE 24V, 0.5A GigabitBảo hành: 12 tháng9Cái
32Bộ lưu điệnUPS ModelSantak Line Interactive Offline Blazer 2000 EHCông suất2000 VA/ 1200 WĐiện áp vào 220V AC (162 – 268V AC)Tần số nguồn vào50/ 60 HzĐiện áp ra (V) 220 ± 10% (chế độ ắc qui)Tần số nguồn ra 50/60 ± 1Hz (chế độ ắc qui)Thời gian lưu điệnTối đa 50 phút với 1 PC, 25 phút với 2 PCBảo hành 36 tháng1Cái
33Tủ mạng 10USản phẩmTủ rack 10U-D600 (tự đứng)Kích thướcCao 500mm – rộng 600mm – sâu 600mmVật liệuThép tấm sơn tĩnh điện chống gỉ 100%Hệ thống cửaCửa trước dạng mica, Ổ khóa bật.Tải trọng tối đaTải trọng tối đa 350kg/ 4 chân tự đứng.Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủThanh tiêu chuẩn chịu lực cao, đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây.Thiết kế theo tiêu chuẩn19” EIA-310-D4Cái
34Tủ mạng 20ULoại tủChuẩn 19", 20UKích thướcH1000 xW600x D800Tương thích Tương thích các thiết bị chuẩn 19” EIA-310DTải trọng tối đa400kgChân đế04 Bánh xeHệ thống cửa: 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước lưới thoáng 65%Quạt tản nhiệtCó khả năng lắp 04 chiếc (AC 220V 120mm)Màu sắcĐen1Cái
35Hộp phối quang ODF 08 port + phụ kiệnHộp phối quang ODF 08 port + phụ kiện6Cái
36Switch SF352-08P, 8-port 10/100 POENetwork ports8 10/100 ports with 62W power budgetCPU memory512 MB / Flash 256 MBPacket buffer Size1.5 MbSwitching Capacity 5.6 GbpsForwarding Rate 4.17 Mpps (64-byte packets)MAC Address Table Up to 16K (16384) MAC addressesBảo hành 12 Tháng3Cái
37Đầu bấm mạng RJ45Đầu bấm dây mạng RJ45 Category Cat6e Modular Plug, Unshielded, RJ45112Cái
38Tổng đài điện thoạiTổng đài dung lượng 03 trung kế 08 máy nhánh hỗn hợp. Tích hợp chức năng trả lời tự động, hướng dẫn truy cập máy lẻ (1 kênh). Chức năng DISA 3 cấp (Lắp thêm card). Kết nối với máy tính qua cổng USB và RS-232 để lập trình, quản lý cuộc gọi. Tích hợp chức năng lập trình điều khiển từ xa, có thể lập trình tổng đài thông qua đường điện thoại Bưu điện. Hiển thị số gọi đến trên máy điện thoại thường . Cung cấp dịch vụ voice mail (Lắp thêm card ). Kết nối thiết bị mở cửa và chuông của Doorphone (Lắp thêm card ). Khả năng mở rộng: 03 trung kế 16 máy nhánh, 05 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 16 máy nhánh, 06 trung kế 24 máy nhánh, 8 trung kế 24 máy nhánh. Nhận Fax tự động.K726Bảo hành 12 Tháng1cái
39Card mở rộng 8 máy nhánh tổng đàiCard mở rộng 8 máy nhánh tổng đài1cái
40Hộp đấu nối điện thoạiHộp đấu nối điện thoại kèm phiến đấu 10 đôi1cái
41Bàn lâp trình tổng đaiBàn lập trình tổng đài 12 trung kế, màn hình hiển thị 1 dòng, dùng cho tổng đài Điện thoại trực. Có 12 nút đèn LED 2 màu báo trung kế, máy nhánh. Chuyển cuộc gọi đến máy nhánh đơn giản, nhánh chóng (chỉ cần nhấn nút đèn). Đèn báo cuộc gọi đến, tin nhắn. Speaker phone 2 chiều.Bảo hành 12 Tháng1cái
42Điện thoạiKiểu ĐTCố địnhTính năngMàn hình: Không, Bộ nhớ: Chức năng gọi lại số gần nhất, Pin: Không, Loa ngoài: KhôngBảo hành 12 Tháng8cái
43Bộ lưu điệnUPS Model Line Interactive Offline Blazer Công suất2000 VA/ 1200 WĐiện áp vào 220V AC (162 – 268V AC)Tần số nguồn vào50/ 60 HzĐiện áp ra (V) 220 ± 10% (chế độ ắc qui)Tần số nguồn ra 50/60 ± 1Hz (chế độ ắc qui)Thời gian lưu điệnTối đa 50 phút với 1 PC, 25 phút với 2 PCBảo hành 36 tháng1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8453206263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.769E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (> 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.556.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng chưa xếp hạng còn hiệu lực (Đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng còn hiệu lực phải kèm theo tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận thành phần chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 6 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 1 -Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây.Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận thành phần của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy đào ≥ 1,25m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
5 Đầm dùi ≥1,5kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Đầm bàn ≥1,0kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
7 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.3
8 Ô tô tự đổ ≥ 10T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Vận thăng ≥ 3T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
10 Máy ép thủy lực ≥ 860T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy toàn đạc, thủy bình * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->