Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sửa chữa thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958784-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sửa chữa thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210956667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 14:21:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,453,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00618055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp vật tư thiết bị điện) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.217.590 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.435.180 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị điện phục vụ sửa chữa thường xuyên
Mua vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên cho Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ (Đợt 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần , địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, … hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tài liệu kỹ thuật hoặc các chứng từ cần thiết để chứng minh hàng hóa do Nhà thầu chào đáp ứng yêu cầu của Chủ đầu tư. - Trường hợp chào mặt hàng thay thế, nhà thầu phải cung cấp kèm theo E-HSDT các chứng từ để chứng minh hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Chương III E-HSMT. - Văn bản cam kết về việc cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) Chương này.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (nêu tên 01 nước cụ thể) và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: a. Tài liệu thông số kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất (nếu có); b. Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: - Mục 1, 2, 3, 5, 7-20: Bản gốc hoặc bản điện tử (e-CO) hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ có thẩm quyền cấp) hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của Bên Bán (kèm bản gốc đối chiếu), hoặc bản sao được chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính; - Mục 4, 6: Bản gốc hoặc bản điện tử (e-CO) hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ có thẩm quyền cấp) hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của Bên Bán (kèm bản gốc đối chiếu), hoặc bản sao được chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu; c. Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Công ty được nhà sản xuất ủy quyền cấp: - Mục 1, 2, 3, 5, 7-20: Bản gốc hoặc bản điện tử hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của Bên Bán (kèm bản gốc đối chiếu), hoặc bản sao được chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính; - Mục 4, 6: Bản gốc hoặc bản điện tử hoặc bản photo có đóng dấu xác nhận của Bên Bán (kèm bản gốc đối chiếu), hoặc bản sao được chứng thực theo quy định pháp luật về chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu; Hoặc Chứng chỉ chất lượng/ chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Văn Phòng đại diện của nhà sản xuất xác nhận: bản gốc; (Không yêu cầu cung cấp chứng từ C/O, C/Q đối với Mục 21, 22) d. Tờ khai Hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hoá kèm theo nếu là hàng nhập khẩu đối với Mục 1, 2, 3, 5, 7-20: bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán; Văn bản cam kết hàng hóa được nhập khẩu hợp lệ đối với các Mục còn lại; e. Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/ hoặc thuế GTGT do cơ quan chức năng phát hành (nếu có): bản photo có đóng dấu xác nhận của Bên bán; f. Giấy bảo hành hàng hóa do đại diện có thẩm quyền của Bên bán ký phát hành: bản gốc.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu (ghi trong đơn dự thầu) là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (chi phí hàng hóa, bốc dỡ, vận chuyển, bảo hiểm, chứng từ, thử nghiệm, phụ kiện, thuế, phí liên quan, thuế bảo vệ môi trường, ...) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0254.6555064 ; Fax: 0254.3928696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT: 0254.6555064 ; Fax: 0254.3928696 - Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: địa chỉ email [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ:Model: 1MB1543-0EB42-2KA4-Z;NSX: Siemens;Simotics XP Motor type: 1CE3094B Low-voltage motor, IEC Squirrel-cage rotor, self-ventilated, IP55 Temperature Class 155(F) cast iron frame Basic line High Efficiency IE3 4-pole;Size 90L;1.35kW 50Hz, T1 to T3 Basic line Ex eb IIC T. Version for Zone 1 3 AC 50Hz 230 VD/400 VY IM B14, flange: FT115 (C140). Without motor protection Terminal box at top(Động cơ loại chống cháy nổ, kiểu lắp đứng, không có chân đế);Option B02: Acceptance test certificate 3.1 according to EN 102041MB1543-0EB42-2KA4-Z1CáiĐộng cơ:Model: 1MB1543-0EB42-2KA4-Z;NSX: Siemens;Simotics XP Motor type: 1CE3094B Low-voltage motor, IEC Squirrel-cage rotor, self-ventilated, IP55 Temperature Class 155(F) cast iron frame Basic line High Efficiency IE3 4-pole;Size 90L;1.35kW 50Hz, T1 to T3 Basic line Ex eb IIC T. Version for Zone 1 3 AC 50Hz 230 VD/400 VY IM B14, flange: FT115 (C140). Without motor protection Terminal box at top(Động cơ loại chống cháy nổ, kiểu lắp đứng, không có chân đế);Option B02: Acceptance test certificate 3.1 according to EN 10204Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
2Đồng hồ đo mực nhớt bôi trơn KFG Level AG, CH-6341 Baar KD-11470/2;100 VAN 630 112000/17134;A96-K 4-20 mA 0-100%;NSX: KFGKD-11470/2; 100 VAN 630 112000/17134;1CáiĐồng hồ đo mực nhớt bôi trơn KFG Level AG, CH-6341 Baar KD-11470/2;100 VAN 630 112000/17134;A96-K 4-20 mA 0-100%;NSX: KFGHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
3Ống đo mực:Liquid level gauge, Direct reading tupe; Serial No 133 tubelar gauge; Standart connection (Flange: SUS316 150LB 3/4B N4 19D); Mounting length L-1800mm, Visible length B=L-145mm;NSX: Kaneko1BộỐng đo mực:Liquid level gauge, Direct reading tupe; Serial No 133 tubelar gauge; Standart connection (Flange: SUS316 150LB 3/4B N4 19D); Mounting length L-1800mm, Visible length B=L-145mm;NSX: KanekoHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
4Cáp nối dài cho độ rung tương đối gối trục GT41:S/N: 02B01BPY-3300XL-8MM;P/N: 330130-080-00-00;Chiều dài: 8 mét.NSX: Bently Nevada02B01BPY-3300XL-8MM1SợiCáp nối dài cho độ rung tương đối gối trục GT41:S/N: 02B01BPY-3300XL-8MM;P/N: 330130-080-00-00;Chiều dài: 8 mét.NSX: Bently NevadaHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
5Đầu dò lửa:NSX: Minimax;Model: FMX3511;Art. Nr: 801618.FMX35111BộĐầu dò lửa:NSX: Minimax;Model: FMX3511;Art. Nr: 801618.Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
6Đầu dò nhiệt độ:Mineral insulated thermocouples with head and process fitting;Model: MTHP-I-6.0-2K-316L-300-F-1/2"NPT-LA;Temperature range: -200 to +1150°C;Type: K;NSX: IntechMTHP-I-6.0-2K-316L-300-F-1/2"NPT-LA1CáiĐầu dò nhiệt độ:Mineral insulated thermocouples with head and process fitting;Model: MTHP-I-6.0-2K-316L-300-F-1/2"NPT-LA;Temperature range: -200 to +1150°C;Type: K;NSX: IntechHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
7Bộ đo độ ẩm:VAISALA;Humidity & Temperature transmitter HMT377;Oder code HMT330;7S0A101BCAC100A01CABAA1;Supply 10…35VDC, Output 2*4..20mA;CH1: 0…100%RH;CH2: T-40…80ºC.HMT330; 7S0A101BCAC100A01CABAA11BộBộ đo độ ẩm:VAISALA;Humidity & Temperature transmitter HMT377;Oder code HMT330;7S0A101BCAC100A01CABAA1;Supply 10…35VDC, Output 2*4..20mA;CH1: 0…100%RH;CH2: T-40…80ºC.Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
8Bộ đo lưu lượng:Model: DY050; STYLE: S1;Supply: 10.5 - 42VDC;Output: 4 - 20mA;Range: 0-50 m3/h;YOKOGAWA.DY0501BộBộ đo lưu lượng:Model: DY050; STYLE: S1;Supply: 10.5 - 42VDC;Output: 4 - 20mA;Range: 0-50 m3/h;YOKOGAWA.Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
9Cảm biến quang flame detector Spectrex 20/20MI-1 1SF:Power supply: 18-32 VDC;Output: 4-20mA;NSX: SharpEye20/20MI-1 1SF1CáiCảm biến quang flame detector Spectrex 20/20MI-1 1SF:Power supply: 18-32 VDC;Output: 4-20mA;NSX: SharpEyeHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
10Cảm biến độ rung Z:Model: Velocity CV-851; Cáp kết nối đầu dò độ rung Z: CW-100D-DF-R0-0;Transducer độ rung Z: VM-11U2-22F12;NSX: ShinkawaVelocity CV-8511CáiCảm biến độ rung Z:Model: Velocity CV-851; Cáp kết nối đầu dò độ rung Z: CW-100D-DF-R0-0;Transducer độ rung Z: VM-11U2-22F12;NSX: ShinkawaHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
11Cảm biến độ rung X:Model: VL-202A08A-1035; Driver độ rung X: VK-202A4;Extension cable: VW-202AL-3;Transducer độ rung X: VM-11K2-22B12;NSX: ShinkawaVL-202A08A-10351CáiCảm biến độ rung X:Model: VL-202A08A-1035; Driver độ rung X: VK-202A4;Extension cable: VW-202AL-3;Transducer độ rung X: VM-11K2-22B12;NSX: ShinkawaHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
12Đầu dò độ rung:Model: 5485C-004-010;Cable lenght: 10 feet (3m);NSX: Metrix5485C-004-0101CáiĐầu dò độ rung:Model: 5485C-004-010;Cable lenght: 10 feet (3m);NSX: MetrixHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
13Quạt thông gió (bao gồm cả khung quạt, động cơ điện, cánh quạt):Model: CD564D;Uđm=380 - 400 VAC, 50Hz;Iđm=4.2A; Pđm: 2.24 kW;NSX: FantechCD564D1BộQuạt thông gió (bao gồm cả khung quạt, động cơ điện, cánh quạt):Model: CD564D;Uđm=380 - 400 VAC, 50Hz;Iđm=4.2A; Pđm: 2.24 kW;NSX: FantechHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
14Công tắc sai áp lược gas:Type: DP900 (14-A-DP9);Range: 0-1.6bar;Druckstute: PN100;NSX: ThielMannDP900 (14- A-DP9)1CáiCông tắc sai áp lược gas:Type: DP900 (14-A-DP9);Range: 0-1.6bar;Druckstute: PN100;NSX: ThielMannHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
15Công tắc mực dạng phao từ:Model: FDX10000-AB-AN-..-48-2DMB-S4-4A-2500-UN T01;Aluminum housing;Connection: Flange DN150 X ANSI class 150#;Flange removable;Stem: 12.7mm SUS316;Float: S4 (52*52*15mm, SG: 0.65);Quantity: 4pcs;Total length: 2500mm;L1=700mm; L2=1050mm; L3=2050mm; L4=2300mm;Contact form: all NO;Operating temp.: max 120°C;NSX: FinetekFDX10000-AB-AN-..-48-2DMB-S4-4A-2500-UN T011CáiCông tắc mực dạng phao từ:Model: FDX10000-AB-AN-..-48-2DMB-S4-4A-2500-UN T01;Aluminum housing;Connection: Flange DN150 X ANSI class 150#;Flange removable;Stem: 12.7mm SUS316;Float: S4 (52*52*15mm, SG: 0.65);Quantity: 4pcs;Total length: 2500mm;L1=700mm; L2=1050mm; L3=2050mm; L4=2300mm;Contact form: all NO;Operating temp.: max 120°C;NSX: FinetekHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
16Công tắc nhiệt độ:Model: TOS-5O-ME-S;JOB: 96004-01-M001;NSX: NesstechTOS-5O-ME-S2BộCông tắc nhiệt độ:Model: TOS-5O-ME-S;JOB: 96004-01-M001;NSX: NesstechHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
17Van điện từ:Direct acting spool, 2 way normally open;Voltage: 24VDC;Model: DE S2H V0 HC24;NSX: DeltaDE S2H V0 HC241BộVan điện từ:Direct acting spool, 2 way normally open;Voltage: 24VDC;Model: DE S2H V0 HC24;NSX: DeltaHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
18Chuyển tín mực:Mã hiệu: 266DSH.H.S.S.A.1.A.7-LSB1;Output: 4 ÷ 20 mA + Hart;Power supply: 10,5 - 42 VDC;MWP/OVP: 21 Mpa;LRL/URL: -160kPa/160kPa; Span Limits: 1,6 - 160kPa;NSX: ABB266DSH.H.S.S.A.1.A.7-LSB11CáiChuyển tín mực:Mã hiệu: 266DSH.H.S.S.A.1.A.7-LSB1;Output: 4 ÷ 20 mA + Hart;Power supply: 10,5 - 42 VDC;MWP/OVP: 21 Mpa;LRL/URL: -160kPa/160kPa; Span Limits: 1,6 - 160kPa;NSX: ABBHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
19Bộ nguồn AU cho Contactor V7/C:Aux 100…250 Vac/dc;No.: 750203/806;NSX: ABB750203/8061BộBộ nguồn AU cho Contactor V7/C:Aux 100…250 Vac/dc;No.: 750203/806;NSX: ABBHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
20Màn hình TP700 comfort outdoor:Model: 6AV2124-0GC13-0AX0;NSX: Siemens;Touch Operation:7.0" TFT display, 800 x 480 pixels;12 MB user memory;1 x MPI/PROFIBUS DP;1 x PROFINET;2 x Multimedia card slot, 2 x USB; Windows CE 6.0;Power: 24VDC;Kích thước: 214 x 158 x 67mm.6AV2124-0GC13-0AX01CáiMàn hình TP700 comfort outdoor:Model: 6AV2124-0GC13-0AX0;NSX: Siemens;Touch Operation:7.0" TFT display, 800 x 480 pixels;12 MB user memory;1 x MPI/PROFIBUS DP;1 x PROFINET;2 x Multimedia card slot, 2 x USB; Windows CE 6.0;Power: 24VDC;Kích thước: 214 x 158 x 67mm.Hàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
21Đầu kết nối Profibus:Model: 6ES7972-0BB60-0XA0;NSX: Siemens6ES7972-0BB60-0XA04CáiĐầu kết nối Profibus:Model: 6ES7972-0BB60-0XA0;NSX: SiemensHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
22Simatic SD memory card 2 GB:Model: 6AV2181-8XP00-0AX0;NSX: Siemens6AV2181-8XP00-0AX01CáiSimatic SD memory card 2 GB:Model: 6AV2181-8XP00-0AX0;NSX: SiemensHàng hóa được sử dụng để thay thế cho các thiết bị hiện hữu của Chủ đầu tư
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00618055E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (cung cấp vật tư thiết bị điện) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.217.590 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.435.180 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->