Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách huyện ( vốn huy động từ quỹ đất). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 14:29:00 đến ngày 2021-10-04 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,163,111,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3744667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.748933E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), có giá trị hoàn thành ≥ 6.500.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04XL: Xây lắp Khu Trung tâm thương mại TM1 (chợ Bầu Đục mới) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách huyện ( vốn huy động từ quỹ đất). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san nền | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I dày 20cm (Kể công tác vận chuyển đi đổ đúng nơi qui định và san gạt tạo mặt bằng tại bãi đổ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,4 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 (kể cả cung cấp đất và vận chuyển đất đến chân công trình) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,59 | 100m3 |
| B | Khối nhà lều chợ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,187 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,523 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,402 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,655 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,636 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,542 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,079 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,233 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,585 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, hộp gen rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,822 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,43 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,181 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp gen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,458 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,761 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,838 | 100m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,676 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,156 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,299 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,591 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,724 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,888 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,871 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,552 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,683 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn sê nô đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,057 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn sê nô đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,515 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,007 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,911 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,591 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,377 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,913 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,016 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,543 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,595 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 234,12 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200,64 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,28 | m2 |
| 39 | Gia công lan can ram dốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,158 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can ram dốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,62 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,918 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,918 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,0mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,51 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,486 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 429,626 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 635,38 | m2 |
| 48 | Lát lát đá Granit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 308,466 | m2 |
| 49 | Láng nền ram dốc không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng Granito | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,08 | m2 |
| 50 | Láng granitô nền ram dốc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,24 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,452 | m2 |
| 53 | Trát trần vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200,7 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô dày 1cm M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,4 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 179,084 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 270,416 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119,936 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ đầu hồi vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,4 | m |
| 59 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 396,858 | m2 |
| 60 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 170,08 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 588,804 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần, chỉ ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 972,36 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 588,804 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 972,36 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,944 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,004 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm ống tràn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng 2x1,2m có chao phản quang và cần đèn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat 1P-100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 236 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 166 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 307 | m |
| 85 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118 | m |
| 86 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104 | m |
| 87 | Lắp đặt xà thép 2 sứ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Gia công và đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 93 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa (nhân công tính 50%) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,52 | m2 |
| 94 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 95 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa chống sét (nhân công tính 50%) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,28 | m |
| 96 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R64m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo mái, tường cáp đồng M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm luồn dây thoát sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm luồn dây thoát sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D49mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 105 | Giếng khoan sâu 15m/giếng, ống vách STK D60 dày 1,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | giếng |
| C | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,498 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,372 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,042 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,786 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,203 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,205 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,652 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,552 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,49 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,406 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,412 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,397 | 100m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,188 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,662 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,227 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,254 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,237 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,34 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,71 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn sê nô đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,845 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,718 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,515 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,534 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,58 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung cánh bằng nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,04 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung cánh bằng nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,636 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,0mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,59 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,418 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,92 | m2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 trần nổi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,9 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,92 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,38 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,75 | m2 |
| 46 | Trát trần vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,2 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,78 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,66 | m2 |
| 49 | Trát lanh tô, ô văng dày 1cm M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,576 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, ô văng dày 1cm M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,624 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,6 | m |
| 52 | Ốp chân móng bằng đá rối màu xanh xám tự nhiên | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 53 | Lát lát đá Granit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,01 | m2 |
| 54 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122,528 | m2 |
| 55 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 275,88 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 291,664 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 245,076 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 291,664 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 242,416 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,024 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,228 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm ống tràn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng 1x1,2m loại thường đủ bộ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat 1P-75A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102 | m |
| 80 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 81 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt xà thép 2 sứ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,012 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Gia công và đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cọc |
| 88 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa (nhân công tính 50%) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,855 | m2 |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,374 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,636 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,455 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,246 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,733 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,133 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,137 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,279 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,639 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,063 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,296 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x9x19cm, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,86 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,088 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,131 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,679 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,111 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,592 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,531 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,427 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,226 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,247 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,056 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,089 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,008 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,973 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,95 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,42 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung cánh bằng nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung cánh bằng nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,02 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,88 | m2 |
| 40 | Ốp tường phòng WC gạch 30x60cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,66 | m2 |
| 42 | Trát trần vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,4 | m2 |
| 43 | Trát trần vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,1 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,749 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,251 | m2 |
| 46 | Trát lanh tô, ô văng dày 1cm M75 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,196 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, ô văng dày 1cm M75 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,304 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,4 | m |
| 49 | Ốp gạch giả đá tự nhiên màu xanh xám | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,708 | m2 |
| 50 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen day 1,8mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,46 | m2 |
| 51 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,57 | m2 |
| 52 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,72 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,035 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,855 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,035 | m2 |
| 56 | Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,855 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,038 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,136 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm ống tràn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn LED gắn tường có chuôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 1P-50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 74 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | m |
| 75 | Lắp đặt xà thép 2 sứ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,501 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt co răng trong đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa răng D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,268 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,067 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 114-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Lavabo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,402 | m3 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,019 | m2 |
| 106 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,655 | 100m2 |
| 107 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 108 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,203 | m3 |
| 109 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 111 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,091 | m2 |
| 112 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| E | Sân bãi giao thông nội bộ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,15 | 100m2 |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng mặt bằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144,32 | m3 |
| 3 | Lót bạc Nilon chống mất nước sân bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.534 | m2 |
| 4 | Bê tông sân đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 506,6 | m3 |
| 5 | Cắt roon sân bê tông xi măng (4x4)m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,005 | 10m |
| F | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào móng chân khay chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,757 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chân khay rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,644 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chân khay chiều dày > 60cm M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,218 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc gia cố mái ta luy chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 209,417 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,665 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,118 | 100m3 |
| G | Cổng; Tường rào; Kè đá | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,912 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,032 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,124 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| H | Cổng - Tường rào loại 1 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,806 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn cột tường rào đá 1x2 mác 250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,66 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,222 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41 | cái |
| 15 | Bê tông giằng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,321 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,351 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 18 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,455 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 20 | Xây ốp cột gạch thẻ 5x9x19, h | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,478 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,351 | m3 |
| 22 | Ốp gạch giả đá tự nhiên màu xanh xám | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,688 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,64 | m2 |
| 24 | Trát xà giằng vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,365 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ đầu trụ vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62,2 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,665 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,665 | m2 |
| 28 | Gia công thép hộp hàng rào | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,613 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 277,57 | m2 |
| I | Tường rào loại 2 | |||
| 1 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,564 | tấn |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,459 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85 | cái |
| 4 | Bê tông giằng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,732 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,381 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,462 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng lưới rào B40 mạ kẽm 3 ly cao 1,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 259,9 | m |
| J | Thoát nước thải | |||
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,406 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, hố rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,243 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,002 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nắp đan rãnh, nắp đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,683 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép nắp đan, nắp hố ga đúc sẵn đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,059 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan rãnh, nắp hố ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127 | cái |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| L | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,201 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,261 | m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,203 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,407 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,57 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m |
| M | Hố rác thải | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,444 | m3 |
| 2 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,064 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông nền rộng > 250cm đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,888 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,074 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,134 | m3 |
| 10 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,13 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m2 |
| N | Cấp điện ngoài nhà, Cấp nước ngoài nhà | |||
| O | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Lắp chìm ống gân bảo hộ đường dây cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 185 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 1 lõi trung tính 3x16+1x10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột 1 lõi trung tính 3x25+1x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3P-200A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3P-100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây cáp ngầm (nhân công tính 50%) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,15 | m2 |
| P | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Khoan giếng sâu 15m ống vách D90 (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cấp nước (nhân công tính 50%) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,85 | m2 |
| Q | Phòng cháy chữa cháy | |||
| R | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 vùng + Acquy dự phòng 12V | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp chìm ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn F16-CAF16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn báo sự cố kết biển chỉ dẫn EXIT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| S | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt K = 0,90 bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cứu hỏa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,61 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt T thép tráng kẽm D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt T thép tráng kẽm D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối sắt tráng kẽm D100-50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối chống rung D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 1 chiều D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng tiếp nước D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn 1 chiều D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu Capin D100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT(1200x600x180) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Sản xuất lắp đặt chụp bảo vệ máy bơm cứu hỏa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Sản xuất lắp đặt chụp bảo vệ máy bơm cấp nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| T | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,244 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,092 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép đáy bể đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,355 | tấn |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Bê tông vách bể nước ngầm, đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,106 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,763 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,313 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn vách bể nước ngầm (cột, dầm, tường) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,812 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn bể đá 1x2 M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,224 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép sàn bể đường kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,175 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,173 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Trát trong bể chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,781 | m2 |
| 17 | Trát ngoài bể chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,68 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,16 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước bên trong thành bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum 2 lớp chống thấm bên ngoài thành bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,94 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| U | Thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bình |
| 3 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Vòi chữa cháy DN50 - 13 Bar 6,2kg (cuộn 20m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cuộn |
| 6 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tủ PCCC 1200x600x180 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Máy bơm Diesel Q=9m3/h, H=55m, P=7,5kw, | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9-42m3/h, H=43,9 - 57,8m; P=7,5KW. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm tự mồi (Công suất 1500W-2HP; Q=2,4-9,6m3/h; H=42,1-26m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cổng xếp INOX tự động 304 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| V | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (436.338.653 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3744667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.748933E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), có giá trị hoàn thành ≥ 6.500.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 5 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 10 | Ván khuôn thép (m2) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 300 |
| 11 | Giàn giáo (bộ) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi