Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946861-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210937963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách huyện ( vốn huy động từ quỹ đất).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 14:29:00 đến ngày 2021-10-04 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,163,111,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3744667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.748933E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), có giá trị hoàn thành ≥ 6.500.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 300
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04XL: Xây lắp
Khu Trung tâm thương mại TM1 (chợ Bầu Đục mới)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách huyện ( vốn huy động từ quỹ đất).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA , địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Nhật Tiến, Công ty TNHH tư vấn khảo sát xây dựng Thế Kỷ và Công ty TNHH Điện Công nghiệp ISI; Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vạn Hưng Tâm; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Phú Hòa; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Vạn Hưng Tâm; Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa


- Bên mời thầu: BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA , địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Phú Yên. Địa chỉ: Số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hoà, Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san nền
1Vét hữu cơ đất cấp I dày 20cm (Kể công tác vận chuyển đi đổ đúng nơi qui định và san gạt tạo mặt bằng tại bãi đổ)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,4100m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 (kể cả cung cấp đất và vận chuyển đất đến chân công trình)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt136,59100m3
B Khối nhà lều chợ
1Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,187100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,523m3
3Bê tông lót nền rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,402m3
4Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,655m3
5Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,636m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,542tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,079tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,233100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,585m3
10Bê tông đà kiềng, hộp gen rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,822m3
11SXLD cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,43tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,181tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp genTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,458100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,761100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,838100m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,676m3
17Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,156m3
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,299tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,591tấn
20SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,724100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,888m3
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,871tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,552tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,683100m2
25Bê tông sàn sê nô đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,057m3
26SXLD cốt thép sàn sê nô đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,515tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,007100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,911m3
29SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,591tấn
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,377tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,913100m2
32Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,016m3
33Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,543m3
34Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,595m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt234,12m2
36Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt200,64m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,08m2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,28m2
39Gia công lan can ram dốcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,158tấn
40Lắp dựng lan can ram dốcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,62m2
41Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,918tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,918tấn
43Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,0mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,51tấn
44Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,486100m2
45Lợp mái, che tường bằng tấm nhựa lấy sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt429,626m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt635,38m2
48Lát lát đá GranitTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt308,466m2
49Láng nền ram dốc không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng GranitoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,08m2
50Láng granitô nền ram dốcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8m2
51Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt124,24m2
52Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt84,452m2
53Trát trần vữa M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt200,7m2
54Trát lanh tô dày 1cm M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt115,4m2
55Trát xà dầm vữa M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt179,084m2
56Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt270,416m2
57Đắp phào kép vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt119,936m
58Trát gờ chỉ đầu hồi vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt79,4m
59Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt396,858m2
60Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt170,08m2
61Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt588,804m2
62Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần, chỉ ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt972,36m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt588,804m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt972,36m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,944100m2
66Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,004100m
67Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,144100m
68Lắp đặt ống nhựa đk 34mm ống trànTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048100m
69Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
70Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
71Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
72Lắp đặt đèn LED chuyên dụng 2x1,2m có chao phản quang và cần đènTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28bộ
73Lắp đặt đèn LED sát trần có chụpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
75Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
76Lắp đặt cầu chì 5ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
77Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
78Lắp đặt Aptomat 1P-100ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
79Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36hộp
80Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24hộp
81Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt236m
82Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt74m
83Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt166m
84Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt307m
85Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt118m
86Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt104m
87Lắp đặt xà thép 2 sứTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
88Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,018100m3
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
92Gia công và đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
93Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa (nhân công tính 50%)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,52m2
94Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8m3
95Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa chống sét (nhân công tính 50%)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,28m
96Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cócTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,018100m3
97Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R64mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12m
99Kéo rải dây chống sét theo mái, tường cáp đồng M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm luồn dây thoát sétTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm luồn dây thoát sétTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
102Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
103Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D49mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
104Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
105Giếng khoan sâu 15m/giếng, ống vách STK D60 dày 1,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2giếng
C Khối nhà làm việc
1Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,498100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,372m3
3Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,042m3
4Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,786m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,203tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,205tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,291100m2
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,652m3
9Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,552m3
10Bê tông đà kiềng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,49m3
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,406tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,412100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,397100m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,188m3
17Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,662m3
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,026tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,227tấn
20SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,254m3
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,237tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,34tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1100m2
25Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,71m3
26SXLD cốt thép sàn sê nô đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,412100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,845m3
29SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,162100m2
32Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,718m3
33Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,515m3
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt56,534m2
35Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,58m2
36Lắp dựng cửa đi khung cánh bằng nhômTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,04m2
37Lắp dựng cửa sổ khung cánh bằng nhômTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,4m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,636m2
39Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,0mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,59tấn
40Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,418100m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,92m2
42Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 trần nổiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt84,9m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt116,92m2
44Ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,38m2
45Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,75m2
46Trát trần vữa M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,2m2
47Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt62,78m2
48Trát xà dầm vữa M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,66m2
49Trát lanh tô, ô văng dày 1cm M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,576m2
50Trát lanh tô, ô văng dày 1cm M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,624m2
51Trát gờ chỉ vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt125,6m
52Ốp chân móng bằng đá rối màu xanh xám tự nhiênTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,28m2
53Lát lát đá GranitTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,01m2
54Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt122,528m2
55Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt275,88m2
56Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt291,664m2
57Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt245,076m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt291,664m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt242,416m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,024100m2
61Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,228100m
62Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,052100m
63Lắp đặt ống nhựa đk 34mm ống trànTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,018100m
64Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
65Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
66Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
67Lắp đặt đèn LED chuyên dụng 1x1,2m loại thường đủ bộTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11bộ
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
69Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
70Lắp đặt cầu chì 5ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
71Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
72Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
73Lắp đặt Aptomat 1P-75ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
74Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15hộp
75Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5hộp
76Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt240m
77Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt107m
78Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16m
79Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt102m
80Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
81Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
82Lắp đặt xà thép 2 sứTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
83Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,012m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m3
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
87Gia công và đóng cọc tiếp địa (thép mạ kẽm nhúng nóng V63x6x2500mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cọc
88Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa (nhân công tính 50%)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,855m2
D Nhà vệ sinh
1Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,374100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,636m3
3Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,455m3
4Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,246m3
5Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,733m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,133tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,137tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,266100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,279m3
10Bê tông đà kiềng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,639m3
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,063tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,296tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,255100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,307100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,119100m3
16Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x9x19cm, hTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,86m3
17Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,088m3
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,131tấn
20SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,195100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,679m3
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,111tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,592tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,531100m2
25Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,427m3
26SXLD cốt thép sàn đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,226tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,605100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,247m3
29SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,056tấn
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,089tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,295100m2
32Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,008m3
33Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,973m3
34Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24m2
35Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,95m2
36Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,42m2
37Lắp dựng cửa đi khung cánh bằng nhôm hệ 700 kính dày 5mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,32m2
38Lắp dựng cửa sổ khung cánh bằng nhôm hệ 700 kính dày 5mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,02m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,88m2
40Ốp tường phòng WC gạch 30x60cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt54m2
41Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,66m2
42Trát trần vữa M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,4m2
43Trát trần vữa M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,1m2
44Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,749m2
45Trát xà dầm vữa M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,251m2
46Trát lanh tô, ô văng dày 1cm M75 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,196m2
47Trát lanh tô, ô văng dày 1cm M75 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,304m2
48Trát gờ chỉ vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt79,4m
49Ốp gạch giả đá tự nhiên màu xanh xámTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,708m2
50Lát đá Granit tự nhiên màu đen day 1,8mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,46m2
51Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 (trát ngoài)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,57m2
52Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 (trát trong)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt83,72m2
53Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt159,035m2
54Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt124,855m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt159,035m2
56Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt124,855m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,038100m2
58Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,136100m
59Lắp đặt ống nhựa đk 60mm ống thông dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048100m
60Lắp đặt ống nhựa đk 34mm ống trànTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016100m
61Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
62Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
63Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
64Lắp đặt đèn LED gắn tường có chuôiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
66Lắp đặt cầu chì 5ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
67Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
68Lắp đặt Aptomat 1P-50ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
69Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6hộp
70Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
71Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt92m
72Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
73Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
74Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt46m
75Lắp đặt xà thép 2 sứTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,085100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,501100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
80Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
81Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
82Lắp đặt co răng trong đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
83Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
84Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
85Lắp đặt vòi rửa răng D21Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,268100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,067100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
93Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
95Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
96Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114-60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
97Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
98Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
99Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 114-60mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
100Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
101Lắp đặt LavaboTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
102Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
103Lắp đặt phễu thu D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
104Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,402m3
105Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,019m2
106SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,655100m2
107SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
108Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,203m3
109Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61m3
110Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
111Quét nước ximăng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,091m2
112Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012100m3
113Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
E Sân bãi giao thông nội bộ
1Lu lèn lại mặt đường chặt K=0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,15100m2
2Đệm cát tạo phẳng mặt bằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt144,32m3
3Lót bạc Nilon chống mất nước sân bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.534m2
4Bê tông sân đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt506,6m3
5Cắt roon sân bê tông xi măng (4x4)mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt87,00510m
F Gia cố mái taluy
1Đào móng chân khay chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,757100m3
2Bê tông lót móng chân khay rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,644m3
3Xây móng đá hộc chân khay chiều dày > 60cm M100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt53,218m3
4Xây móng đá hộc gia cố mái ta luy chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt209,417m3
5Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m3
6Lắp đặt ống PVC D42mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,665100m
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,118100m3
G Cổng; Tường rào; Kè đá
1Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,912100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,032m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,124m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,261100m3
H Cổng - Tường rào loại 1
1Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,806m3
3Bê tông móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,66m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,016tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,028100m2
7Bê tông cột tiết diện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
8SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005tấn
9SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,024tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m2
11Bê tông đúc sẵn cột tường rào đá 1x2 mác 250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,66m3
12SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,222tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,221100m2
14Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41cái
15Bê tông giằng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,321m3
16SXLD cốt thép giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,351tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,532100m2
18Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,455m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,214100m3
20Xây ốp cột gạch thẻ 5x9x19, hTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,478m3
21Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,351m3
22Ốp gạch giả đá tự nhiên màu xanh xámTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt96,688m2
23Trát trụ, cột xây bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vxm M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,64m2
24Trát xà giằng vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt63,365m2
25Trát gờ chỉ đầu trụ vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt62,2m
26Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt128,665m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt128,665m2
28Gia công thép hộp hàng ràoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,613tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt277,57m2
I Tường rào loại 2
1SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,564tấn
2SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,459100m2
3Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt85cái
4Bê tông giằng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,732m3
5SXLD cốt thép giằng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,381tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,462100m2
7Lắp dựng lưới rào B40 mạ kẽm 3 ly cao 1,5mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt259,9m
J Thoát nước thải
K Rãnh thoát nước
1Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,406m3
2Bê tông rãnh, hố rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,243m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,002100m2
4Bê tông nắp đan rãnh, nắp đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,683m3
5SXLD cốt thép nắp đan, nắp hố ga đúc sẵn đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,059tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan rãnh, nắp hố gaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,432100m2
7Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt127cái
8Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004100m3
L Hầm tự hoại
1Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,201m3
2Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,261m2
3SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,65100m2
4SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02tấn
5Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,203m3
6Bê tông nắp đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,407m3
7Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
8Quét nước ximăng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,57m2
9Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012100m3
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,059100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005100m
M Hố rác thải
1Bê tông lót móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,444m3
2Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,064m3
3Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2m3
4Bê tông nền rộng > 250cm đá 1x2 M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2m3
5Bê tông giằng móng rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,888m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,039tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,074tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,089100m2
9Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,134m3
10Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,13m2
11Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12m2
12Quét nước ximăng 2 nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27m2
N Cấp điện ngoài nhà, Cấp nước ngoài nhà
O Cấp điện ngoài nhà
1Đào móng chiều rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,416100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,416100m3
3Lắp chìm ống gân bảo hộ đường dây cáp ngầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt185m
4Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
5Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 1 lõi trung tính 3x16+1x10mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
6Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột 1 lõi trung tính 3x25+1x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
7Lắp đặt aptomat 3P-200ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt aptomat 3P-100ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây cáp ngầm (nhân công tính 50%)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,15m2
P Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
2Lắp đặt aptomat 1P-20ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Khoan giếng sâu 15m ống vách D90 (bao gồm nhân công và vật tư)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
9Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
10Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cấp nước (nhân công tính 50%)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,85m2
Q Phòng cháy chữa cháy
R Báo cháy tự động
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 vùng + Acquy dự phòng 12VTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
3Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
4Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
5Lắp đặt đèn báo cháy khẩnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
6Lắp chìm ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn F16-CAF16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
7Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
8Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
9Lắp đặt đèn báo sự cố kết biển chỉ dẫn EXITTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
S Phòng cháy chữa cháy
1Đào móng băng, rộng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,85m3
2Đắp đất hoàn trả độ chặt K = 0,90 bằng đầm cócTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,179100m3
3Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cứu hỏaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,61m2
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,68100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,55100m
6Lắp đặt T thép tráng kẽm D50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7Lắp đặt co thép tráng kẽm D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
8Lắp đặt nối thép tráng kẽm D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
9Lắp đặt co thép tráng kẽm D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
10Lắp đặt T thép tráng kẽm D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
11Lắp đặt Nối sắt tráng kẽm D100-50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt van chữa cháy D50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt khớp nối chống rung D50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
14Lắp đặt van ren 1 chiều D50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
15Lắp đặt họng tiếp nước D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt van chặn 1 chiều D50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
17Lắp đặt đầu Capin D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
18Lắp đặt tủ chữa cháy KT(1200x600x180)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
19Sản xuất lắp đặt chụp bảo vệ máy bơm cứu hỏaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Sản xuất lắp đặt chụp bảo vệ máy bơm cấp nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
T Bể nước ngầm
1Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,244m3
2Bê tông đáy bể rộng > 250cm đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,092m3
3SXLD cốt thép đáy bể đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,355tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,039100m2
5Bê tông vách bể nước ngầm, đá 1x2 M250Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,106m3
6SXLD cốt thép đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,763tấn
7SXLD cốt thép đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,313tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn vách bể nước ngầm (cột, dầm, tường)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,812100m2
9Bê tông sàn bể đá 1x2 M300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,224m3
10SXLD cốt thép sàn bể đường kính Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,175tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,129100m2
12Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,173m3
13SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,006tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,026100m2
15Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Trát trong bể chiều dày trát 2cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50,781m2
17Trát ngoài bể chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,68m2
18Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,16m2
19Quét nước ximăng 2 nước bên trong thành bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34m2
20Quét nhựa bitum 2 lớp chống thấm bên ngoài thành bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,94m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,401100m3
22Sản xuất lắp dựng bậc thang lên máiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
U Thiết bị
1Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bình
2Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bình
3Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
4Kệ đôi đựng bình chữa cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
5Vòi chữa cháy DN50 - 13 Bar 6,2kg (cuộn 20m)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cuộn
6Lăng phun chữa cháy DN50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Tủ PCCC 1200x600x180Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
8Máy bơm Diesel Q=9m3/h, H=55m, P=7,5kw,Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9-42m3/h, H=43,9 - 57,8m; P=7,5KW.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Máy bơm tự mồi (Công suất 1500W-2HP; Q=2,4-9,6m3/h; H=42,1-26m)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Cổng xếp INOX tự động 304Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
V Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngNhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (436.338.653 đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3744667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.748933E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, nhà thầu đã thi công xây lắp mới 01 công trình (01 hợp đồng thi công) cùng loại, có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), có giá trị hoàn thành ≥ 6.500.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp + Bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công điện công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Cấp, thoát nước (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
5 Kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Trắc địa (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động trắc địa thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây lắp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 03 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này) đã từng làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền; Nhà lều chợ có kết cấu bằng hệ khung bêtông cốt thép chịu lực có diện tích xây dựng ≥850m2/công trình; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; Cổng, tường rào; Sân đường nội bộ bằng bê tông xi măng có diện tích ≥ 3.500m2/công trình; Bể nước ngầm bằng kết cấu bê tông cốt thép; Hệ thống thoát nước thải), đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.5
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.2
3 Máy ủi công suất ≥ 110CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.3
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
5 Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
6 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
7 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
8 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
9 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
10 Ván khuôn thép (m2) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.300
11 Giàn giáo (bộ) Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->