Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 14:24:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,936,374,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 11,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22,0 tỷ VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng (xây mới hoặc Nâng cấp/Sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng đều phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện, điện, nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,0 tỷ đồng (Hợp đồng phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất thiết bị tối thiểu 90 tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức năng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 500kg (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,4m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn (điện hoặc xăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thể hiện tên của nhân sự. 5. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chị: Số 19 Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch - Tài Chính, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch - Tài Chính, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5493 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1145 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3116 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,8 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,69 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1282 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8866 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2578 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9798 | tấn |
| 16 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,696 | 100m |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | 1 mối nối |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1986 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5836 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2133 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4429 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5974 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5402 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2502 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0026 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7473 | tấn |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3125 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5233 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1391 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0485 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7818 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8373 | m3 |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,972 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0444 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4359 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5997 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1123 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,665 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7983 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,419 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7255 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0535 | tấn |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8097 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,532 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,532 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6891 | tấn |
| 50 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1405 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,3091 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0754 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,923 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8998 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6434 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7924 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,5857 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,613 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4708 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.532,8776 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,6783 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,93 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,499 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,1856 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,622 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.152,18 | m |
| 68 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0961 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,554 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.034,5563 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.058,525 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.042,217 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,9603 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn kích thước 600x600mm hoặc tương đương, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,62 | m2 |
| 75 | Gạch lát kích thước 600x600mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,769 | m2 |
| 76 | Gạch ốp kích thước 300x600mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,119 | m2 |
| 77 | Ốp gạch ceramic chân tường, kích thước 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3668 | m2 |
| 78 | Ốp gạch ceramic chân tường, kích thước 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3618 | m2 |
| 79 | Ốp tường WC, gạch 300x600mm, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,623 | m2 |
| 80 | Ốp đá sần màu xanh xám vào chân móng, đá 200x100x15mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8432 | m2 |
| 81 | Ốp đá sần màu xanh xám đá 200x100x15mm (hoặc tương đương), ốp mặt ngoài tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,5267 | m2 |
| 82 | Ốp Đá granit có chốt bằng inox hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6992 | m2 |
| 83 | Ốp tường gạch, kích thước 600x860mm, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2 | m2 |
| 84 | Xoa nền tạo nhám chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 85 | Trần thạch cao Vĩnh Tường (hoặc tương đương) chống ẩm 12,5mm, khung xương nổi K29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,911 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm Vĩnh Tường (hoặc tương đương) chống ẩm 12,5mm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,3982 | m2 |
| 87 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 88 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5444 | 100m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,6 | m |
| 90 | Lát Gạch đất nung 300x300, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,02 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,57 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,13 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m3 |
| 94 | Ống thoát nước D27, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 95 | Móc thép D14, thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 96 | Sản xuất cửa xếp sắt, khung thép hộp tráng kẽm, lá xếp bằng thép hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 98 | Cửa đi kính chịu lực, dày 10mm bao gồm cả phụ kiện cửa khóa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,025 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 2mm, khụ kiện 3H khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,462 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 2mm, khụ kiện 3H khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,522 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 1.4mm, khụ kiện 3H, bản lề chữ A, khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,51 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,519 | m2 |
| 103 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,74 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,74 | m2 |
| 105 | Lan can vệt dốc người tàn tật cao 25cm, tay vịn inox D90 dày 1,5mm, thanh đứng inox D90 dày 1,5mm, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,3473 | kg |
| 106 | Thanh inox cho người tàn tật sử dụng trong khu vệ sinh, inox 304 D42 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | kg |
| 107 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại Đá granit Rubi Ấn Độ có chốt bằng inox hoặc tương đương, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m2 |
| 109 | Trát và cắt chữ "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN QUẬN THỐT NỐT, THÀNH PHỐ CẦN THƠ" bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 110 | Sản xuất và lắp đặt biển công trình bằng đồng chữ chìm, kích thước 60x80cm vào chân trụ sảnh trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Trát đắp khuôn tranh để gắn chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Conson bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 113 | Phù điêu hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 114 | Trát đắp chân quỳ dưới bậu cửa sổ + trát đắp hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 115 | Gắn lô gô ngành (lô gô do VKS ND tối cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Trát đắp hoa văn trang trí kích thước nhỏ, đầu trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 117 | Trát đắp hoa văn trang trí loại to, đầu trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 118 | Trát đắp ú nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 119 | Trát đắp, gắn phù điêu hoa văn trang trí kích thước 835x835 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Trát đắp chỉ đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | 1m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | m3 |
| 123 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2163 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5401 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7286 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm CB300V/SD295A, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3756 | tấn |
| 127 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9837 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang Đá granit có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,2854 | m2 |
| 129 | Cắt khấc chống trơn trượt, kích thước 2x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,48 | m |
| 130 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 7x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,326 | m |
| 131 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép (không bao gồm tay vịn gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,326 | m |
| 132 | Trụ lan can cầu thang to gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m3 |
| 134 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2114 | 1m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8725 | m3 |
| 137 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6464 | m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4641 | m3 |
| 139 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7957 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3679 | tấn |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 143 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6875 | m3 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp đá granit có chốt bằng inox hoặc tương đương, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3105 | m2 |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | tấn |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5168 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4058 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,573 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3811 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | tấn |
| 156 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | PHẦN CẤP NƯỚC HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa + Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi chậu rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Khay đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá vắt khăn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van cửa - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cửa - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cửa - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê PPR 1 đầu ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Tê PPR D40-32-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Tê PPR D40-25-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê PPR D32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Côn PPR-D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Côn PPR-D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Côn PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Cút PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 37 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 39 | Cút PPR ren trong-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 40 | Nối ren ngoài PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Rắc co PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Rắc co PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Rắc co PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Măng sông PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 45 | Măng sông PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 46 | Măng sông PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Măng sông PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Ống nhựa Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 49 | Ống nhựa Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 50 | Ống nhựa Upvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 51 | Ống nhựa Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 52 | Ống nhựa Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 53 | Cút nhựa 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 54 | Cút nhựa 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 55 | Cút nhựa 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Cút nhựa 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 57 | Cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Cút nhựa 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 60 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 61 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Tê nhựa 45 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Tê nhựa 45 độ D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Tê nhựa 45 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Tê nhựa 45 độ D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Tê nhựa 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Tê nhựa 90 độ D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 69 | Đầu bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Đầu bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Côn thu D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Côn thu D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn thu D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 79 | Côn thu D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 80 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 81 | Ống nhựa Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | 100m |
| 82 | Cút nhựa 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện (KT 1000x800x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện (KT 400x400x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng (KT 200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 4 | Aptomat MCB-3P-160A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-3P-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 13 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cầu chì 2A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần D300 bóng LED 1x45w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Đèn ốp trần D200 bóng LED 1x15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 22 | Đèn treo hắt cầu thang bóng compact 1x15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Đèn treo trang trí trụ sảnh l=D250 bóng compact 1x45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Đèn pha mái sảnh l=D250 bóng compact 1x150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đèn dọi mắt trâu D100 bóng compact 1x15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 26 | Đèn khu vệ sinh bóng compact 1x15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 28 | Công tắc cầu thang 2- 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Công tắc 1hạt - 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 30 | Công tắc 2hạt - 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Công tắc 3hạt - 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 32 | Công tắc bình nóng lạnh 2 cực-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 38 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa E16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa E6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa E4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 46 | Hộp ghen chữ nhật 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | hộp |
| D | PHẦN XÂY LẮP + NƯỚC HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,736 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6647 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6153 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3416 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3757 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8431 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3975 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1825 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2271 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7875 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1845 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5012 | 100m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | tấn |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5111 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3407 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0336 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7779 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, tấm đan, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7767 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,32 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,005 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5618 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,64 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6516 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,029 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9144 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3322 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9116 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7633 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7427 | m3 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3245 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3425 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7813 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,29 | m |
| 70 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,03 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,43 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,43 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,023 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,12 | m2 |
| 75 | Trát trần có bả lớp bám dính xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,686 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có lớp dính bám bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,46 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có lớp dính bám bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6446 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 957,3345 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,436 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,4735 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,2 | m |
| 82 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5746 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 84 | Cắt khấc tường mặt trước, hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m |
| 85 | Sản xuất và lắp đặt lam bê tông cửa thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lát nền gạch lát kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,4065 | m2 |
| 87 | Lát nền, gạch lát kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,015 | m2 |
| 88 | Gạch ốp kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9198 | m2 |
| 89 | Gạch ốp chân tường (Sugar) KG2, kích thước 120x600mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4224 | m2 |
| 90 | Gạch ốp kích thước 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,127 | m2 |
| 91 | Dán gạch thẻ màu vàng cháy 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m2 |
| 92 | Ốp đá sần màu xanh xám vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 93 | Ốp Đá granit có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6446 | m2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 2mm, khụ kiện 3H khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,492 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 2mm, khụ kiện 3H khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 1.4mm, khụ kiện 3H, bản lề chữ A, khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,542 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,334 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,649 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,649 | m2 |
| 100 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 104 | Ốp đá bàn bếp có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 105 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ốp, kích thước 300x600mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,302 | m2 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4074 | m3 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2996 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2996 | m2 |
| 110 | Con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 111 | Đào móng tam cấp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7136 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2676 | m3 |
| 114 | Bê tông bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4148 | m3 |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7705 | m3 |
| 116 | Láng granitô mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,386 | m2 |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 118 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá vắt khăn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 126 | Khay đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 127 | Bình nóng lạnh 30 lít Ariston | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 132 | Ống nhựa lạnh PPR - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | Ống nhựa lạnh PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | 100m |
| 134 | Ống nhựa lạnh PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m |
| 135 | Ống nhựa lạnh PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 136 | Ống nhựa nóng PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Van cửa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 139 | Van cửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Tê nhựa 1 đầu ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 142 | Tê thu PPR 40x32x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 143 | Tê thu PPR 40x25x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Tê thu PPR 32x25x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 148 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 149 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 150 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 151 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 152 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 153 | Nối ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 154 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 156 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 157 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 158 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 159 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 160 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 161 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 162 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 165 | Ống nhựa uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 166 | Cút uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Cút uPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 168 | Cút uPVC 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 169 | Cút uPVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 170 | Cút uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Cút uPVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 172 | Cút uPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 173 | Cút uPVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 174 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 175 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 178 | Tê nhựa uPVC 45 độ D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Tê nhựa uPVC 90 độ D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Đầu bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 182 | Đầu bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | Đầu bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 184 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 185 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 186 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 187 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 188 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Côn nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 192 | Côn nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 193 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang vòng áp trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Đèn áp trần D165, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu gương nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đèn huỳnh quang 2 bóng 1.2m có máng bảo vệ và phản xạ ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn hắt tường (đèn ngủ) có chiết áp điều khiển độ sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hộp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 7 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT400x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 9 | Công tắc 1- 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Công tắc 2- 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Công tắc 3- 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 3P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat chống rò điện ELCB - 2P-25A/30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường loại 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Quạt hút mùi bếp kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 21 | Dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,1 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2 | m |
| 23 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,6 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao >50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2945 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2877 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8263 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6276 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8226 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3691 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,968 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,08 | m |
| 29 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,29 | m |
| 30 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3012 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,744 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn kích thước 600x860mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, kích thước 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường gạch 200x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0556 | m2 |
| 35 | Tôn kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ K400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 2mm, khụ kiện 3H khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,943 | M2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 1.4mm, khụ kiện 3H, bản lề chữ A, khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2274 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1704 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,451 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,469 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,242 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,923 | m2 |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp điện chứa 1 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| G | CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 2 | Cáp tiếp địa cu/pvc 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | điện cực |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở gem25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bao |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9375 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9375 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo (Kim thu sét bán kính bảo vệ 55m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bulông êcu inox m10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70 mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 4 | Bộ ghép nối inox 3.0mxd42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chân trụ đỡ cho thiết bị chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 7 | Đai côliê inox cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 11 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | M |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | điện cực |
| 13 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn+tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa pvc d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9375 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9375 | m3 |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m3 |
| 4 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,2 | m2 |
| J | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Kéo rải cáp điều khiển, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt cút trơn nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 3 | Lắp đăt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật KT100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt bàn điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 15 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh - DVR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Máy tính bộ CPU intell core i5 2400 RAM 8GB HDD 250GB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 17 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt màn hình LCD 32" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| K | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp UTP 4PAIRS CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 5 | Tủ kỹ thuật 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Firewall của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết internet, thiết bị mạng, loại Router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Dây nhảy 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Switch 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 12 | Patch Panel 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 13 | Patch Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thiết bị |
| L | Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Kéo rải Cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt mặt ổ cắm 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt hạt ổ cắm điên thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt phiếu đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Giá đấu dây MDF 50 đôi: 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ĐÔI |
| 6 | Lắp đế âm chống cháy mặt - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 7 | Tổng đài 6 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích thép đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc rác D=100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D=100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài trời có chân, có mái che kt: 800x600x180 stđ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, 13bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit (đồng bộ, bóng đèn. Hộp....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố (đồng bộ, bóng đèn. Hộp....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây điện 2*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0205 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 12 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8587 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3475 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2565 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,44 | m |
| 16 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cổng chính, cổng phụ (thép hộp-pano đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1046 | M2 |
| 18 | Cung cấp khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1046 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,57 | m2 |
| 21 | Thi công khuôn chữ "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN QUẬN THỐT NỐT" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1745 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1745 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp các loại kích thước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ luồn dây điện qua cổng - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn trang trí ngoài trời 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1636 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,192 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8384 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5858 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8486 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3439 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7043 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7051 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7145 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5346 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,228 | m2 |
| 19 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,401 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,3136 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 23 | Hoàn thiện đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,943 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2588 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 5 | Bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ống không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8325 | m3 |
| 8 | Đá granit có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột cờ bằng Inox, chiều cao 9m, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| R | HẠNG MỤC: BỂ NGẦM 82M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,632 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể nước ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1571 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3235 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể, nắp và thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,98 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bậc Inox xuống bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| S | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 11M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng bơm, bê tông bể nước, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,793 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy, thành , bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,95 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm nền, tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bậc Inox xuống bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| T | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,143 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7145 | m3 |
| 3 | Đánh mặt, tạo nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,43 | m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6667 | 10m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3696 | m3 |
| 6 | Bê tông cấu kiện M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3328 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0563 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bờ bo bồn hoa và sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,6 | m |
| U | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 3 | Ống luồn dây gân xoắn HDPE , D32/25mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4*4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ khung móng M300x560 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Aptomat MCB - 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB - 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 14 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 đầu cáp |
| 15 | Dây đồng trần 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 16 | Cầu đấu hạ áp 500V-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Bu lông tiếp địa M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Cột đèn cần đơn lục hoặc bát giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 19 | Bóng đèn cao áp sodium + nguồn 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 choá |
| 20 | Chóa đèn cao áp PT.S8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 choá |
| 21 | Cọc thép bọc đồng d16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 22 | Băng đồng dẹt 25x3mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 23 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4*70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Ống luồn dây gân xoắn HDPE , D80/65mm dầy 1,5mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 26 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | Ống luồn dây gân xoắn HDPE , D32/25mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 29 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1667 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối chuyển bậc 90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9628 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tấm nắp hố ga bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| 8 | Gia công sản xuất tấm đan rãnh, kích thước 0,75x0,75m (Tấm ga gang loại 62,5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1548 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1864 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,864 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2596 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3048 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| X | THOÁT NƯỚC THẢI XÍ TIỂU RIÊNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| Y | LẮP ĐẶT CỐNG THOÁT NƯỚC D400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển đất trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,776 | 1 m3 |
| 3 | Trồng cây Cây cau vua chiều cao lóng 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây Cây Tùng bách tán đường kính gốc 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây nhãn, cây ăn quả cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 6 | Trồng cây Cây Lộc vừng đường kính gốc 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây Cây Vú sữa cao 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cây/90 ngày |
| AA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện Q=78m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Hộp sắt dựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 5 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 11,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22,0 tỷ VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng (xây mới hoặc Nâng cấp/Sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng đều phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện, điện, nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,0 tỷ đồng (Hợp đồng phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân | 10 | Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc | Công suất thiết bị tối thiểu 90 tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức năng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng tối thiểu 500kg (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu ) | 1 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu >=0,4m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu ) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn (điện hoặc xăng) | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi