Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952819-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210785467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 14:24:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,936,374,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 11,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22,0 tỷ VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng (xây mới hoặc Nâng cấp/Sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng đều phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,0 tỷ đồng (Hợp đồng phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất thiết bị tối thiểu 90 tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức năng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 500kg (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,4m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi (điện hoặc xăng)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn (điện hoặc xăng)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 08 Hòa Bình, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chị: Số 19 Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng Huyền Thương. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Cosevco Phương Nam tại Cần Thơ - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 08 Hòa Bình, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chị: Số 19 Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thể hiện tên của nhân sự. 5. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chị: Số 19 Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch - Tài Chính, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch - Tài Chính, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 09, Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5493100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1145tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3116tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
10Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,8m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,69100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1282tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8866tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2578tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9798tấn
16Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,696100m
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2881 mối nối
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,19861m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5836100m3
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,501100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2133m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,4429m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5974100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5402100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2502tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0026tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7473tấn
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3125m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5233100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1391tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0485tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7818m3
35Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8373m3
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,972m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0444100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4359tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5997tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1123tấn
41Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,665100m2
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7983m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,419tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7255tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0535tấn
46Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8097100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,532m3
48Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,532m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6891tấn
50Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1405100m2
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,3091m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0754tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,923m3
54Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8998100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6434tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7924tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,5857m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,613m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4708m3
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.532,8776m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V501,6783m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,93m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V769,499m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,1856m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V154m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,622m2
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.152,18m
68Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0961m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,554m
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.034,5563m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.058,525m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.042,217m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.059,9603m2
74Lát nền, sàn kích thước 600x600mm hoặc tương đương, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V625,62m2
75Gạch lát kích thước 600x600mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V248,769m2
76Gạch ốp kích thước 300x600mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,119m2
77Ốp gạch ceramic chân tường, kích thước 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,3668m2
78Ốp gạch ceramic chân tường, kích thước 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3618m2
79Ốp tường WC, gạch 300x600mm, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,623m2
80Ốp đá sần màu xanh xám vào chân móng, đá 200x100x15mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8432m2
81Ốp đá sần màu xanh xám đá 200x100x15mm (hoặc tương đương), ốp mặt ngoài tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V431,5267m2
82Ốp Đá granit có chốt bằng inox hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,6992m2
83Ốp tường gạch, kích thước 600x860mm, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,2m2
84Xoa nền tạo nhám chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6m2
85Trần thạch cao Vĩnh Tường (hoặc tương đương) chống ẩm 12,5mm, khung xương nổi K29Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,911m2
86Trần thạch cao giật cấp khung xương chìm Vĩnh Tường (hoặc tương đương) chống ẩm 12,5mm, khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V221,3982m2
87Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
88Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5444100m2
89Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,6m
90Lát Gạch đất nung 300x300, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,02m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,57m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V312,13m2
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m3
94Ống thoát nước D27, L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
95Móc thép D14, thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
96Sản xuất cửa xếp sắt, khung thép hộp tráng kẽm, lá xếp bằng thép hợp kimMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
97Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
98Cửa đi kính chịu lực, dày 10mm bao gồm cả phụ kiện cửa khóa đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V29,025m2
99Cửa đi 2 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 2mm, khụ kiện 3H khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,462m2
100Cửa đi 1 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 2mm, khụ kiện 3H khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,522m2
101Cửa sổ 2 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 1.4mm, khụ kiện 3H, bản lề chữ A, khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,51m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V291,519m2
103Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V106,74m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V106,74m2
105Lan can vệt dốc người tàn tật cao 25cm, tay vịn inox D90 dày 1,5mm, thanh đứng inox D90 dày 1,5mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,3473kg
106Thanh inox cho người tàn tật sử dụng trong khu vệ sinh, inox 304 D42 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,392kg
107Con tiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
108Lát đá mặt bệ các loại Đá granit Rubi Ấn Độ có chốt bằng inox hoặc tương đương, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,86m2
109Trát và cắt chữ "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN QUẬN THỐT NỐT, THÀNH PHỐ CẦN THƠ" bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
110Sản xuất và lắp đặt biển công trình bằng đồng chữ chìm, kích thước 60x80cm vào chân trụ sảnh trước nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Trát đắp khuôn tranh để gắn chữMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Conson bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
113Phù điêu hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
114Trát đắp chân quỳ dưới bậu cửa sổ + trát đắp hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
115Gắn lô gô ngành (lô gô do VKS ND tối cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Trát đắp hoa văn trang trí kích thước nhỏ, đầu trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
117Trát đắp hoa văn trang trí loại to, đầu trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
118Trát đắp ú nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
119Trát đắp, gắn phù điêu hoa văn trang trí kích thước 835x835Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Trát đắp chỉ đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
121Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,00761m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189m3
123Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2163m3
124Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5401100m2
125Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7286tấn
126Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm CB300V/SD295A, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3756tấn
127Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9837m3
128Lát đá bậc cầu thang Đá granit có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V128,2854m2
129Cắt khấc chống trơn trượt, kích thước 2x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V497,48m
130Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 7x12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,326m
131Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép (không bao gồm tay vịn gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,326m
132Trụ lan can cầu thang to gỗ căm xeMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V61m3
134Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,21141m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8725m3
137Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6464m3
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4641m3
139Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114100m2
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7957tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3679tấn
142Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587100m3
143Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6875m3
144Lát đá bậc tam cấp đá granit có chốt bằng inox hoặc tương đương, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3105m2
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2385100m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
147Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m2
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0424tấn
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5168m3
150Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4058m3
151Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,574m3
152Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m2
153Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,573m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3811m3
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314tấn
156Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197100m2
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
B PHẦN CẤP NƯỚC HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt chậu rửa + XiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
5Lắp đặt Vòi chậu rửa nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt đĩa đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt móc treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Khay đựng cốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt giá vắt khăn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt phễu thu D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
17Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
23Lắp đặt van cửa - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt van cửa - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
25Lắp đặt van cửa - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
26Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Tê PPR 1 đầu ren D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Tê PPR D40-32-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Tê PPR D40-25-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Tê PPR D32-25-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Côn PPR-D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Côn PPR-D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Côn PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Cút PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
37Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
39Cút PPR ren trong-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
40Nối ren ngoài PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Rắc co PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Rắc co PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
43Rắc co PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
44Măng sông PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
45Măng sông PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
46Măng sông PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Măng sông PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
48Ống nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
49Ống nhựa Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
50Ống nhựa Upvc D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
51Ống nhựa Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
52Ống nhựa Upvc D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
53Cút nhựa 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
54Cút nhựa 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
55Cút nhựa 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
56Cút nhựa 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
57Cút nhựa 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58Cút nhựa 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Cút nhựa 90 độ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
60Cút nhựa 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
61Cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Tê nhựa 45 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Tê nhựa 45 độ D110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Tê nhựa 45 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
65Tê nhựa 45 độ D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Tê nhựa 90 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Tê nhựa 90 độ D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
69Đầu bịt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Đầu bịt D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
71Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
72Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
73Măng sông nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
74Măng sông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
75Côn thu D110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Côn thu D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Côn thu D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
79Côn thu D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
80Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
81Ống nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,815100m
82Cút nhựa 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
83Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
C PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện (KT 1000x800x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện (KT 400x400x150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Tủ điện phòng (KT 200x300x150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
4Aptomat MCB-3P-160A-25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Aptomat MCB-3P-80A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Aptomat MCB-3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Aptomat MCB-3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Aptomat MCB-3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
9Aptomat MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Aptomat MCB-1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Aptomat MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
13Aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Cầu chì 2A/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V122bộ
20Đèn ốp trần D300 bóng LED 1x45wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Đèn ốp trần D200 bóng LED 1x15wMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
22Đèn treo hắt cầu thang bóng compact 1x15wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Đèn treo trang trí trụ sảnh l=D250 bóng compact 1x45WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Đèn pha mái sảnh l=D250 bóng compact 1x150WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Đèn dọi mắt trâu D100 bóng compact 1x15WMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
26Đèn khu vệ sinh bóng compact 1x15WMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
27Lắp đặt quạt thông gió 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
28Công tắc cầu thang 2- 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Công tắc 1hạt - 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
30Công tắc 2hạt - 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
31Công tắc 3hạt - 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
32Công tắc bình nóng lạnh 2 cực-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
34Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
35Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
36Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
37Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350m
38Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
39Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V80hộp
40Lắp đặt dây tiếp địa E16Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
41Lắp đặt dây tiếp địa E6Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
42Lắp đặt dây tiếp địa E4Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
46Hộp ghen chữ nhật 100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150hộp
D PHẦN XÂY LẮP + NƯỚC HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,736m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,188100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6647tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6153tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3416tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V361 mối nối
9Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
10Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3757100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,84311m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3975m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1825m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016100m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2271100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57tấn
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7875m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1845m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5012100m3
27Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,32m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,32m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,501tấn
31Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5111100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3407100m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0336m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7779m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1419100m2
40Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, tấm đan, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
41Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7767m3
42Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,292m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,32m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,005m2
45Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5618m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,899100m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,714tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,76tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,64m3
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6516100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,029tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9144m3
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3322100m2
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9116m3
64Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7633m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7427m3
66Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3245tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3425tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7813100m2
69Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V40,29m
70Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,03m2
71Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,43m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,43m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,023m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,12m2
75Trát trần có bả lớp bám dính xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,686m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có lớp dính bám bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,46m2
77Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có lớp dính bám bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6446m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V957,3345m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V592,436m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V371,4735m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,2m
82Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5746m2
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m2
84Cắt khấc tường mặt trước, hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m
85Sản xuất và lắp đặt lam bê tông cửa thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Lát nền gạch lát kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,4065m2
87Lát nền, gạch lát kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,015m2
88Gạch ốp kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9198m2
89Gạch ốp chân tường (Sugar) KG2, kích thước 120x600mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4224m2
90Gạch ốp kích thước 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,127m2
91Dán gạch thẻ màu vàng cháy 50x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,156m2
92Ốp đá sần màu xanh xám vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
93Ốp Đá granit có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6446m2
94Cửa đi 2 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 2mm, khụ kiện 3H khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,492m2
95Cửa đi 1 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 2mm, khụ kiện 3H khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3m2
96Cửa sổ 2 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 1.4mm, khụ kiện 3H, bản lề chữ A, khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,542m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V43,334m2
98Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,649m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,649m2
100Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267tấn
103Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223100m2
104Ốp đá bàn bếp có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m2
105Ôp tường, trụ, cột Gạch ốp, kích thước 300x600mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,302m2
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4074m3
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m
108Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2996m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2996m2
110Con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
111Đào móng tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7136m3
112Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1784m3
113Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2676m3
114Bê tông bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4148m3
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7705m3
116Láng granitô mặt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,386m2
117Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
118Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm xi phông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
121Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
122Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
123Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
125Lắp đặt giá vắt khăn đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
126Khay đựng cốcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
127Bình nóng lạnh 30 lít AristonMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
128Lắp đặt chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
129Lắp đặt vòi chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
130Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
132Ống nhựa lạnh PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
133Ống nhựa lạnh PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,041100m
134Ống nhựa lạnh PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m
135Ống nhựa lạnh PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
136Ống nhựa nóng PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
137Van cửa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Van cửa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
139Van cửa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
140Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
141Tê nhựa 1 đầu ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
142Tê thu PPR 40x32x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
143Tê thu PPR 40x25x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
144Tê thu PPR 32x25x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
145Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
146Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
147Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
148Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
149Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
150Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
151Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
152Cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
153Nối ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
154Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
156Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
157Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
158Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
159Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
160Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
161Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
162Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
163Ống nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
164Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
165Ống nhựa uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
166Cút uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
167Cút uPVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
168Cút uPVC 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
169Cút uPVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
170Cút uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
171Cút uPVC 90 độ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
172Cút uPVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
173Cút uPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
174Tê nhựa uPVC 45 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
175Tê nhựa uPVC 45 độ D110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Tê nhựa uPVC 45 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
177Tê nhựa uPVC 45 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
178Tê nhựa uPVC 45 độ D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Tê nhựa uPVC 90 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Tê nhựa uPVC 90 độ D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Đầu bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
182Đầu bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
183Đầu bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
184Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
185Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
186Măng sông nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
187Măng sông nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
188Côn nhựa PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Côn nhựa PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Côn nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
192Côn nhựa PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
193Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
E PHẦN CẤP ĐIỆN HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Đèn huỳnh quang vòng áp trần 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Đèn áp trần D165, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Đèn chiếu gương nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Đèn huỳnh quang 2 bóng 1.2m có máng bảo vệ và phản xạ ánh sángMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Đèn hắt tường (đèn ngủ) có chiết áp điều khiển độ sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Hộp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
7Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT400x400x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
9Công tắc 1- 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
10Công tắc 2- 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Công tắc 3- 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 3P - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt Aptomat chống rò điện ELCB - 2P-25A/30MAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường loại 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Quạt hút mùi bếp kích thước 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt quạt trần kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Dây điện CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
19Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
20Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
21Dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,1m
22Dây Cu/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,2m
23Ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,6m
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m3
2Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1632100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,054m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao >50mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,436m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2945tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1198tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2877100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m2
20Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8263m3
21Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,154m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6276m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8226m2
25Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3691m2
27Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,968m
28Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,08m
29Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,29m
30Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3012m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,744m2
32Lát nền, sàn kích thước 600x860mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,88m2
33Ốp chân tường, kích thước 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m2
34Ốp chân tường gạch 200x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0556m2
35Tôn kẽm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1485100m2
36Tôn úp nóc khổ K400Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
38Cửa đi 1 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 2mm, khụ kiện 3H khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,943M2
39Cửa sổ 2 cánh mở quay, Profile nhôm xingfa 1.4mm, khụ kiện 3H, bản lề chữ A, khóa đa điểm, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2274m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1704m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,451m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,469m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,242m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,923m2
45Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp đặt đèn trang trí 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt hộp điện chứa 1 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
53Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
G CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT AN TOÀN
1Thanh tiếp đất EB-A-G1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
2Cáp tiếp địa cu/pvc 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
4Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30M
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9điện cực
6Hóa chất làm giảm điện trở gem25AMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bao
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9375m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9375m3
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Thiết bị thu sét tia tiên đạo (Kim thu sét bán kính bảo vệ 55m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bulông êcu inox m10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Cáp đồng bện 70 mm2 dẫn và thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V126m
4Bộ ghép nối inox 3.0mxd42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Chân trụ đỡ cho thiết bị chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
7Đai côliê inox cố định cáp vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
11Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22M
12Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8điện cực
13Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn+tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Ống nhựa pvc d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
15Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9375m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9375m3
I CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m3
3Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,57m3
4Công tác xử lý phòng mối sàn các tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V444,2m2
J HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Kéo rải cáp điều khiển, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
2Lắp đặt cút trơn nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
3Lắp đăt cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
5Lắp đặt cáp mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
6Lắp đặt hộp kỹ thuật KT100x100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
7Lắp đặt đế âm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
8Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
11Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy inMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
12Lắp đặt bàn điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V111 thiết bị
14Lắp đặt Giá đỡ cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V111 bộ
15Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh - DVRMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Máy tính bộ CPU intell core i5 2400 RAM 8GB HDD 250GBMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thiết bị
17Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt màn hình LCD 32"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
K HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
2Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
3Lắp đặt cáp UTP 4PAIRS CAT5EMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
4Lắp đặt Cáp UTP 4PAIRS CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
5Tủ kỹ thuật 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
6Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Firewall của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
7Lắp đặt thiết internet, thiết bị mạng, loại RouterMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
8Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4thiết bị
9Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị modemMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
10Dây nhảy 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
11Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Switch 48 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
12Patch Panel 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thiết bị
13Patch Panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Thiết bị
L Hệ thống điện thoại
1Kéo rải Cáp điện thoại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
2Lắp đặt mặt ổ cắm 2 nhânMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
3Lắp đặt hạt ổ cắm điên thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
4Lắp đặt phiếu đấu dây 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Giá đấu dây MDF 50 đôi: 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ĐÔI
6Lắp đế âm chống cháy mặt - RomanMô tả kỹ thuật theo Chương V45hộp
7Tổng đài 6 sốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
M HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
3Lắp đặt côn thép đường kính 100mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
4Lắp đặt bích thép đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt bích thép đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt Y lọc rác D=100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt rọ hút D=100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
16Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài trời có chân, có mái che kt: 800x600x180 stđ màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
17Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, 13barMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
N HỆ THỐNG ĐÈN EXIT
1Lắp đặt đèn Exit (đồng bộ, bóng đèn. Hộp....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,65 đèn
2Lắp đặt đèn sự cố (đồng bộ, bóng đèn. Hộp....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,65 đèn
3Lắp đặt dây điện 2*0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Lắp đặt phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
O HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0205m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7684m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0482tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1168tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,356m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666tấn
12Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8587m3
13Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3475m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2565m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,44m
16Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m
17Sản xuất, lắp đặt cổng chính, cổng phụ (thép hộp-pano đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1046M2
18Cung cấp khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,10461m2
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,57m2
21Thi công khuôn chữ "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN QUẬN THỐT NỐT"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1745m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1745m2
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
29Lắp đặt hộp các loại kích thước Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
31Lắp đặt ống thép không rỉ luồn dây điện qua cổng - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
32Vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
33Lắp đặt đèn trang trí ngoài trời 220V/40WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
P HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2163100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16361m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0893100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,192m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8384100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5048tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5858m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8486100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CB240-T/CT3 hoặc tương đương, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3439tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm CB300V/SD295A hoặc tương đương, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7043tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7051m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7145m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5346m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,228m2
19Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,401m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,3136m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
23Hoàn thiện đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V681,943m2
25Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
26Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
Q HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2588m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0199tấn
5Bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157100m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ống không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8325m3
8Đá granit có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m2
9Lắp dựng cột cờ bằng Inox, chiều cao 9m, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
R HẠNG MỤC: BỂ NGẦM 82M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6562100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
4Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,632m3
5Lắp dựng cốt thép bể nước ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1571tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3235tấn
7Ván khuôn đáy bể, nắp và thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,898100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,5m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,98m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
11Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066tấn
12Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m2
13Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Bậc Inox xuống bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
S HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 11M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1835100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng bơm, bê tông bể nước, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,793m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417tấn
6Ván khuôn đáy, thành , bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3084100m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,95m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,59m2
10Quét chống thấm nền, tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m2
13Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Bậc Inox xuống bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
T HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,143m3
2Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7145m3
3Đánh mặt, tạo nhám mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V571,43m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,666710m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3696m3
6Bê tông cấu kiện M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3328m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0563100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1229tấn
9Lắp đặt bờ bo bồn hoa và sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V137,6m
U HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
3Ống luồn dây gân xoắn HDPE , D32/25mm đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
4CU/XLPE/DSTA/PVC (4*4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
5Lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
10Cung cấp, lắp đặt bộ khung móng M300x560Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Aptomat MCB - 3P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Aptomat MCB - 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Đầu cốt đồng dùng cho cáp 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 đầu cáp
14Đầu cốt đồng dùng cho cáp 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 đầu cáp
15Dây đồng trần 1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
16Cầu đấu hạ áp 500V-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Bu lông tiếp địa M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Cột đèn cần đơn lục hoặc bát giácMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cột
19Bóng đèn cao áp sodium + nguồn 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V51 choá
20Chóa đèn cao áp PT.S8Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 choá
21Cọc thép bọc đồng d16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
22Băng đồng dẹt 25x3mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
23CU/XLPE/DSTA/PVC (4*70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Ống luồn dây gân xoắn HDPE , D80/65mm dầy 1,5mm đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
25CU/XLPE/DSTA/PVC (4*10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
26CU/XLPE/DSTA/PVC (4*6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
28Ống luồn dây gân xoắn HDPE , D32/25mm đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
29Đầu cốt đồng dùng cho cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 đầu cáp
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
V HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1667m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Nối chuyển bậc 90x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt van hai chiều D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt van một chiều D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1635m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9628m2
14Cung cấp, lắp đặt tấm nắp hố ga bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,24m2
8Gia công sản xuất tấm đan rãnh, kích thước 0,75x0,75m (Tấm ga gang loại 62,5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1548100m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m3
12Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1864m3
14Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,864m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2596100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3048tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1181cấu kiện
X THOÁT NƯỚC THẢI XÍ TIỂU RIÊNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1654100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC-D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m3
5Bê tông nắp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302m3
6Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337100m2
7Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201tấn
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Xây hố ga bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
10Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
Y LẮP ĐẶT CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
Z HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Vận chuyển đất trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7761 m3
3Trồng cây Cây cau vua chiều cao lóng 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
4Trồng cây Cây Tùng bách tán đường kính gốc 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
5Trồng cây nhãn, cây ăn quả cao 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
6Trồng cây Cây Lộc vừng đường kính gốc 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
7Trồng cây Cây Vú sữa cao 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cây/90 ngày
AA PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm động cơ điện Q=78m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
3Bình chữa cháy bộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Hộp sắt dựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
5Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 11,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22,0 tỷ VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng (xây mới hoặc Nâng cấp/Sửa chữa) công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng đều phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 11,0 tỷ đồng (Hợp đồng phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện, điện, nước).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có phần thi công móng, khung, hoàn thiện).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình 1  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.31
7 Công nhân 10 Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc Công suất thiết bị tối thiểu 90 tấn (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Cần cẩu Sức năng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy vận thăng Sức nâng tối thiểu 500kg (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu )1
4 Máy đào dung tích gầu >=0,4m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu )1
5 Máy trộn bê tông Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
6 Máy đầm dùi (điện hoặc xăng) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
7 Máy đầm bàn (điện hoặc xăng) Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
8 Máy cắt thép Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
9 Máy uốn thép Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy thủy bình Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->