Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516343-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210515595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 14:20:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,991,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497554E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Xây dựng; hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.482.882.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tôngcông suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nối ống PPR
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa khu tiếp dân và một số phòng họp, phòng làm việc của trụ sở UBND huyện Thanh Trì
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì Số điện thoại: 02438619211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì.Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
B CẢI TẠO PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,5883tấn
2Gia công xà gồ thépChương V0,2297tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,0139tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V54,2721m2
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,5883tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2297tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,0139tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V1,4517100m2
9Tôn úp nócChương V55,76md
C CẢI TẠO TRẦN SẢNH
1Tháo dỡ hệ đèn chiếu sáng trần hiện trạngChương V1Công
2Tháo dỡ trầnChương V119,4608m2
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V119,4608m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V119,4608m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V119,4608m2
6Lắp đặt đèn chùmChương V2bộ
7Đèn hắt trần Led dâyChương V50,5md
8Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V2cái
9Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V2hộp
10Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V240m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V120m
12Lắp đặt đèn Downligh 1x16W-220VChương V32bộ
D CẢI TẠO PHÒNG WC
1Tháo dỡ hệ đèn chiếu sáng trần hiện trạngChương V1Công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V0,055m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V0,055m3
4Tháo dỡ trầnChương V40,302m2
5Làm trần bằng tấm nhựa tấm thả KT600x600Chương V40,302m2
6Lắp đặt đèn ốp trần LED 1x12W-220VChương V12bộ
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250Chương V4cái
8Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V144m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V72m
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V4cái
11Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V4hộp
E CẢI TẠO PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửaChương V64,77m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V90,18m
3Phá dỡ hàng rào song sắtChương V24,6708m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaChương V24,6708m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V19,8396m2
6SX khuôn cửa gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt)Chương V90,18md
7Tháo dỡ, thay mới nẹp cửa gỗChương V180,36md
8Cửa đi 1 cánh pa - nô gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt)Chương V3,025m2
9Cánh cửa sổ cánh pa nô gỗ - kính ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt)Chương V24,6708m2
10Cánh cửa chớp gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt)Chương V31,6728m2
11Khóa cửaChương V1Bộ
12Cửa đi 2 cánh pa - nô gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt)Chương V2,53m2
13Khóa cửaChương V6Bộ
14Tháo dỡ cửa kính hiện trạngChương V9m2
15Bản lề sàn VPP inox 304Chương V2bộ
16Kẹp kính cánh trên VPP Inox 304Chương V2bộ
17Kẹp kính cánh dưới VPP Inox 304Chương V2bộ
18Kẹp kính chữ L VPP Inox 304Chương V2bộ
19Tay nắm Inox 304Chương V2Bộ
20Lắp đặt cửa kính thủy lựcChương V9m2
F CẢI TẠO NỀN
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V23,4m2
2Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V1,17m3
3Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400Chương V23,4m2
G CẢI TẠO TƯỜNG PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V187,4636m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V86,5258m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.369,947m2
H CHỐNG THẤM BAN CÔNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V20,7368m2
2Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V1,0368m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V20,7368m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400Chương V20,7368m2
I THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt máy bơm tăng ápChương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt Van phao điệnChương V2cái
J CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO
K CẢI TẠO TRẦN HÀNH LANG
1Lắp đặt rèm hạt gỗChương V8,96m2
2Lắp đặt đèn Downligh 1x16W-220VChương V14bộ
3Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V120m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V60m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V3cái
6Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V3hộp
L THIẾT BỊ PHÒNG TẮM
1Lắp đặt Sen cây tắmChương V1bộ
2Lắp đặt mắc quần áoChương V1cái
3Kệ góc Inox 2 tầngChương V1cái
4Lắp đặt mắc khăn mặtChương V1cái
5Máy bơm tăng ápChương V1cái
M ĐIỆN PHÒNG CHỦ TỊCH
1Lắp đặt đèn ốp trần LED KT300x300 - 24WChương V9bộ
N XÂY MỚI BỒN CÂY
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1,28m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V0,128m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,3932m3
4Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V0,5852m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100Chương V0,0954m3
6Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,1738m3
7Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V0,4619m2
8Ôp đá bóc thành bồn câyChương V0,6258m2
9Đổ đất màu để trồng câyChương V0,38081m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,0038100m3
O CẢI TẠO SÀN
1Lát sàn gỗ công nghiệp (Phụ kiện, nhân công lắp đặt)Chương V172,1048m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V91,5m2
3Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V4,575m3
4Lát nền, sàn gạch KT200x200Chương V91,5m2
P XÂY BỤC ĐỂ CỤC NÓNG ĐIỀU HÒA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,4928m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0048100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,128m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V0,42m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0015100m3
6Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V0,3428m3
Q CẢI TẠO PHÒNG HỌP
1Tháo dỡ cửaChương V2,016m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V5,657m
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Chương V0,4435m3
4Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V4,032m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,032m2
R CẢI TẠO MẶT TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Chương V1,2461m3
2Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V11,328m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V167,434m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V178,762m2
5Dán giấy dán tườngChương V477,742m2
S CẢI TẠO PHÒNG KHO THÀNH PHÒNG CHUẨN BỊ
1Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmChương V0,605m2
2Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V0,1331m3
3Tháo dỡ cửaChương V2,016m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V5,657m
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Chương V0,4435m3
6Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V5,295m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V38,322m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,617m2
9Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V5,7411m cấu kiện
10Lắp dựng cửa vào khuônChương V2,751m2 cấu kiện
T CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH
1Tháo dỡ cửaChương V2,75m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V5,741m
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V0,5544m3
4Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V10,08m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,08m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V28,6944m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V28,6944m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V28,6944m2
9SX khuôn cửa gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt)Chương V5,25md
10Nẹp cửa gỗChương V10,5md
11Cửa đi 1 cánh pa - nô gỗ ( Sơn phủ hoàn thiện + lắp đặt)Chương V1,6378m2
12Cửa đi 2 cánh gỗ limChương V5,396m2
13Khóa cửaChương V2cái
14Bộ Bàn họp gỗ tự nhiênChương V1Bộ
15Ghế gỗ phòng họpChương V24Bộ
16Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V1hộp
17Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V2bộ
18Lắp đặt đèn Downligh 1x11W-220VChương V12bộ
19Đèn hắt trần Led dâyChương V40md
20Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóngChương V1bộ
21Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V2cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V1cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V1cái
24Lắp đặt ô cắm đôiChương V7cái
25Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V11hộp
26Lắp đặt ô cắm đôi âm sànChương V3cái
27Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V180m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V154m
29Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V8m
30Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V40m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x6E mm2Chương V40m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V40m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V144m
34Măng sông D34Chương V13Cái
35Măng sông D20Chương V48Cái
36Lắp đặt hộp chia ngảChương V5hộp
37Zac coChương V10Cái
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V3cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V1cái
42Moderm ADSLChương V1bộ
43Switch 8 portChương V1bộ
44Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem ADSLChương V11 thiết bị
45Lắp đặt cầu chì bảo vệ Lightning ArresterChương V11 cái
46Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 8 portChương V11 thiết bị
47Cài đặt SAN Switch, Chương V11 thiết bị
48Ổ cắm mạng âm tường (mặt + đế âm + hạt)Chương V1cái
49Ổ cắm mạng âm sàn (mặt + đế âm + hạt)Chương V3cái
50Hạt ổ cắm mạngChương V4cái
51Lắp đặt dây cáp mạng AMP - CAT5EChương V310m
52Lắp đặt dây cáp quang AMP - CAT4EChương V710m
53Lắp đặt tủ điện KT(300x400x150)mmChương V3hộp
U CẢI TẠO HỆ THỐNG CỬA
1Tháo dỡ cửaChương V170,206m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V412,25m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V41,5584m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V412,2472m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,5584m2
6Lắp dựng cửa vào khuônChương V170,2061m2 cấu kiện
7Lắp đặt rèm cửaChương V72,58m2
V CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ hệ đèn chiếu sáng trần hiện trạngChương V1Công
2Lắp đặt đèn Downligh 1x16W-220VChương V45bộ
3Tháo dỡ rèm cửaChương V13,12md
4Thay mới thanh nhôm treo rèmChương V13,12md
W TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V8,232m2
2SX cửa đi 4 cánh loại cửa quay cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mmChương V8,232m2
X CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V1,26m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V6,0552m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V4,0986m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V4,32m2
5Tháo dỡ bệ xíChương V1bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V1bộ
8Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V6,4761m3
9Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V4,032m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,032m2
11Lát nền, sàn gạch Granit KT500x500Chương V6,06m2
12Ốp chân tường Granit KT500x150Chương V0,36m2
13Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V27,288m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V27,288m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V27,288m2
16Lắp đặt hộp đèn tuýp Led 2x18W-220VChương V6bộ
17Lắp đặt quạt trầnChương V2cái
18Móc treo quạt trầnChương V2cái
19Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V2cái
20Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V60m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V30m
22Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V1cái
23Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V1hộp
24Vách ngăn bàn ănChương V15Bộ
Y NHÀ TUYÊN TRUYỀN PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1Tháo dỡ cửaChương V23,812m2
2SX cửa đi 1 cánh loại cửa quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mmChương V7,04m2
3Sản xuất cửa sổ loại cửa quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mmChương V3,12m2
4Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép kính 6,38 mmChương V13,652m2
Z CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ
AA CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TIẾP DÂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V44,302m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V19,5738m2
3Đục nhám mặt tường:Chương V13,572m2
4Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V0,2036m3
5Ốp chân tường gạch KT400x900Chương V13,572m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,8758m2
AB CẢI TẠO CHỐNG THẤM VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V14,8432m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V11,322m2
3Tháo dỡ trầnChương V18,2183m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V2bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuChương V2bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V3bộ
7Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước thiết bị WC tầng 2Chương V1công
8Sika top Seal 107Chương V78,4956kg
9Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V26,1652m2
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300Chương V14,8432m2
11Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic KT300x450Chương V11,322m2
12Làm trần bằng tấm nhựa tấm thả KT600x600Chương V18,2183m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,01100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,02100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,02100m
18Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V6cái
19Lắp đặt Y nhựa PVC D76Chương V9cái
20Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V5cái
21Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76Chương V7cái
22Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V2cái
23Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75Chương V4cái
24Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V4cái
25Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V4cái
26Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-48Chương V2cái
27Lắp đặt Côn nhựa uPVC D76-60Chương V1cái
28Lắp đặt Côn nhựa uPVC D76-42Chương V2cái
29Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V1cái
30Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D76Chương V2cái
31Lắp đặt xí bệtChương V2bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
33Lắp đặt thoát sànChương V4cái
34Thoát sàn D76Chương V2Cái
35Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cmChương V2lỗ khoan
AC CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ đèn chiếu sáng trần hỏng hiện trạngChương V4Công
2Lắp đặt đèn tuýp Led 2x18W-220VChương V10bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V1cái
4Móc treo quạt trầnChương V1cái
5Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V1cái
6Lắp đặt Máy bơmChương V1cái
7Lắp đặt Van phao điệnChương V1cái
8Lắp đặt Van phao cơChương V1cái
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V174,32m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V49,2276m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V223,5476m2
12Lắp đặt đèn ốp trần LED 1x12W-220VChương V14bộ
13Lắp đặt đèn tuýp Led 2x18W-220VChương V14bộ
14Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V72m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V36m
16Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
17Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V2hộp
AD MÁI CHE MƯA LÀM MỚI
1Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,0668tấn
2Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,0598tấn
3Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18mChương V0,0668tấn
4Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V0,0598tấn
5Bu lông liên kết M12 mạ kẽmChương V30Cái
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,0833100m2
7Tôn úp nóc khổ 300Chương V13,68md
AE CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
AF CẢI TẠO PHÒNG WC
1Tháo dỡ hệ đèn chiếu sáng trần hiện trạngChương V1Công
2Lắp đặt đèn ốp trần LED 1x12W-220VChương V14bộ
3Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V144m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V72m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V4cái
6Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V4hộp
AG CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC (8 PHÒNG)
1Tháo dỡ thiết bị điện (Ổ cắm, công tắc, bóng đèn)Chương V8Công
2Lắp đặt đèn ốp trần LED KT250x250Chương V11bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần LED KT200x200Chương V5bộ
4Lắp đặt đèn tuýp Led 2x18W-220VChương V16bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V10cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
8Lắp đặt ô cắm đôiChương V24cái
9Đế nhựa nổi tườngChương V38cái
10Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V570m
11Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V280m
12Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V170m
13Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V10m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V90m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V340m
AH KHUNG SẮT BẢO VỆ
1Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3488tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V12,69631m2
3Lắp dựng hoa sắtChương V26,364m2
AI CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ 01
1Tháo dỡ cửaChương V5,04m2
2SX cửa đi 1 cánh loại cửa quay cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mmChương V3m2
3Sản xuất cửa sổ loại cửa trượt 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mmChương V2,04m2
AJ CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ 02
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V140,962m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V17,5808m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V43,5206m2
4Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V0,6528m3
5Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V18,2154m2
6Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V24,0732m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1,232m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,7848m2
9Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,244m2
10Tháo dỡ khuôn cửa képChương V5,6m
11Tháo dỡ cửaChương V3,84m2
12Phá dỡ hoa sắtChương V1,92m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V20,42m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,42m2
15Chốt cửaChương V2Bộ
16Khóa cửaChương V1Bộ
17Sản xuất cửa sổ loại cửa trượt 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6,38 mmChương V1,92m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0285tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,20961m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,92m2
21Lắp đặt tủ điện modul 4 automatChương V1hộp
22Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W-220VChương V1bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần LED 1x12W-220VChương V1bộ
24Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V1cái
25Lắp đặt ô cắm đôiChương V3cái
26Đế nhựa nổi tườngChương V4cái
27Lắp đặt quạt treo tườngChương V1cái
28Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V40m
29Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V30m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V35m
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V1cái
AK CẢI TẠO BỒN CÂY CỔNG PHỤ TƯỜNG RÀO
AL CẢI TẠO BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,5687m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,55m3
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V8,7164m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,1265100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V1,405m3
6Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V21,4352m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100Chương V0,3039m3
8Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,9194m3
9Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V5,3189m2
10Ôp đá bóc thành bồn câyChương V15,9751m2
11Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V44m2
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V4,4m3
13Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40cmChương V44m2
14Cọc BTCT 200x200 dài L=4mChương V8m
15Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp IChương V0,08100m
16Hệ thống cáp, cột chống, tăng đơ neo giữ câyChương V2Bộ
AM CẢI TẠO TAM CẤP LÊN SÂN NHÀ LÃNH ĐẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V0,9895m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V1,306m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V2,2955m3
4Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V1,3735m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,1476m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,9308m3
7Bậc tam cấp bằng đá xanh nguyên khối, KT350x170x1000Chương V36,971md
AN CẢI TẠO BỂ CẢNH
1Bơm nước bể hiện trạng, vệ sinh bểChương V1Trọn gói
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V30,4548m2
3Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V0,9136m3
4Ôp đá bóc thành bểChương V13,2445m2
5Sika top Seal 107Chương V103,2618kg
6Quét Sika chống thấm17,2103m2
7Ôp thành bể bằng gạch men KT300x45017,2103m2
AO CẢI TẠO CỔNG PHỤ
1Tháo dỡ bóng đèn trụ cổngChương V2Cái
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V8,671m2
3Tháo dỡ cổng sắtChương V7,7m2
4Phá dỡ hàng ràoChương V5,432m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loạiChương V5,432m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtChương V66,8128m2
7Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V0,4336m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnChương V10,1568m2
9Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1m2
10Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmChương V20,5884m2
11Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màuChương V51,3336m2
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,4825m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V0,3027m3
14Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngChương V1,552m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,1172100kg
16Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V0,0853m3
17Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V7,6368m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V5,4562m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V3,6m
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V12,9794m2
21Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,2728m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,432m2
23Lắp dựng hàng rào sắtChương V5,432m2
24Cánh cổng sắtChương V8,4m2
25Bản lề cổngChương V12Cái
26Chốt cổngChương V4Cái
27Khóa cổngChương V1Cái
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,4m2
29Gia công hệ biển cổng khung thép mạ kẽmChương V0,237tấn
30Bu lông M16Chương V2Cái
31Lắp dựng kết cấu hệ biển cổng khung thép mạ kẽmChương V0,237tấn
32Chữ Mica hộp dày 10 cao 70Chương V72Chữ
33Chữ Mica hộp dày 10 cao 100Chương V25Chữ
34Chữ Mica hộp dày 20 cao 250Chương V56Chữ
AP TƯỜNG RÀO CHẮN LÀM MỚI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V20,6075m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V2,0608m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V3,0912m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V1,7659m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,128100m2
6Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,3568m3
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,2138m3
8Khung Bu lông móng M16x500Chương V11Cái
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1953100m3
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V1,818m3
11Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40cmChương V20,6075m2
12Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V0,9448tấn
13Lắp cột thép mạ kẽm các loạiChương V0,9448tấn
14Gia công hàng rào song sắt.Chương V52,8563m2
15Tấm tôn đục lỗChương V35,6438m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V147,58281m2
17Lắp dựng hoa sắtChương V52,8563m2
AQ XÂY ĐOẠN TƯỜNG RÀO NGHIÊNG ĐỔ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V3,3455m3
2Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V3,3455m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V0,7861m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Chương V3,2561m3
5Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngChương V3,252m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,2511100kg
7Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V0,3577m3
8Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V41,4612m2
9Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,4612m2
AR CẢI TẠO BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
AS CẢI TẠO KHU VỰC TIẾP DÂN
1Tháo dỡ cửaChương V3,6m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V6,3m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V6,2828m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,5686m3
5Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V7,2879m3
6Đục nhám mặt tường:Chương V13,968m2
7Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V15,1393m3
8Ốp chân tường gạch KT400x900Chương V13,968m2
9Cửa đi 02 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V3,6m2
10Cửa sắt mạ kẽmChương V9,57m2
11Khóa cửaChương V2m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,4478tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V16,82491m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,57m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V22,494m2
AT MÁI VÒM
1Gia công hệ khung dàn mạ kẽmChương V0,0206tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mạ kẽmChương V0,0206tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,0488100m2
4Tôn úp nóc khổ 300Chương V3,256md
AU CẢI TẠO SÂN
1Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1388100m3
2Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V92,5m2
3Bê tông nền , M200, đá 2x4Chương V9,25m3
4Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT30x30cmChương V92,5m2
AV NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V2,9568m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1056100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V0,0374100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,1686m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,296m3
6Khung Bu lông neo 4M16Chương V7Cái
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,9041m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,4922100m3
9Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1176100m3
10Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V49,3504m2
11Bê tông nền , M200, đá 2x4Chương V5,223m3
12Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT30x30cmChương V53,748m2
13Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V0,3304tấn
14Gia công giằng mái thép mạ kẽmChương V0,0533tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,184tấn
16Lắp cột thép mạ kẽm các loạiChương V0,3304tấn
17Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V0,184tấn
18Lắp dựng giằng thép mạ kẽmChương V0,0533tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,5816100m2
20Tôn úp diềm khổ 300Chương V39,27md
AW BỂ INOX
1Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V2bể
AX BIỂN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,9856m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0352100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,128m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,432m3
5Khung Bu lông neo 4M16Chương V2Cái
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,4256100m3
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V0,0658tấn
8Gia công hệ biển cổng khung thép mạ kẽmChương V0,0286tấn
9Lắp cột thép mạ kẽm các loạiChương V0,0658tấn
10Lắp dựng kết cấu hệ biển cổng khung thép mạ kẽmChương V0,0286tấn
11Tôn làm biển + Chữ dán DecalChương V2,4m2
AY CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V251cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện,Chương V1,125m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V1,125m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,6m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2Chương V0,85m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2100m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V24m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,5m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V0,043tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V251cấu kiện
AZ CẢI TẠO SÂN LÁT GẠCH SỤT LÚN
BA CẢI TẠO SÂN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V10m3
3Đào xúc đất -đất cấp IIChương V35m3
4Vận chuyển phế thải ra bãi đổChương V50m3
5Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,35100m3
6Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V100m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V10m3
8Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40cmChương V100m2
BB ĐƯỜNG DỐC XUỐNG NHÀ XE
1Ván khuôn móng dàiChương V0,0082100m2
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,1312m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,1894m3
4Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0308100m3
5Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V15,5308m2
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V1,5531m3
7Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT40x40cmChương V15,5308m2
BC CẢI TẠO NHÀ XE
1Dựng lại nhà xe bị nghiêng đổChương V1Toàn bộ
BD CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO
BE PHÒNG CHỦ TỊCH UBND
1Tủ tài liệuGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi,kết hợp cánh kính. Màu theo thiết kế.
Dài x rộng x cao: 4,2 x 2,2 x 0,5 (m)
1Chiếc
2Tủ gỗ đứngGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 2,04 x 1,05 x 0,4 (m)1Chiếc
3Ghế đôn gỗGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 0,8 x 0,8 x 0,6 (m)1Chiếc
4Tủ gỗ đựng đồGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 1,27 x 1,39 x 0,65 (m)1Chiếc
5Ốp nan gỗ nhựaGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi20,05m2
6Vách tiêu âm soi kheGỗ CN hoàn thiện phủ melamin màu theo thiết kế9,36m2
BF PHÒNG CHỦ TỊCH HĐND
1Tủ tài liệu 01Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 2,56 x 2,67 x 0,5 (m)1Chiếc
2Tủ tài liệu 02Gỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 1,96 x 3,57 x 0,5 (m)1Chiếc
3Vách tiêu âm soi kheGỗ CN hoàn thiện phủ melamin màu theo thiết kế11,16m2
BG PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND
1Tủ thấp kết hợp bàn máy tínhGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 2,355 x 0,75 x 0,5 (m)1Chiếc
2Tủ tài liệu thấpGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 1,8 x 1,1 x 0,37 (m)1Chiếc
3Tủ gỗ đứngGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi. Màu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 1,87 x 0,5 x 0,37 (m)1Chiếc
4Hệ Tủ tài liệu caoGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi,kết hợp cánh kính,kết hợp giường ngủMàu theo thiết kế. Dài x rộng x cao: 4,43 x 2,62 x 0,5 (m)1Chiếc
BH PHÒNG TIẾP KHÁCH
1Vách ốp gỗGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi, kết hợp phào chỉ74,3m2
2Cửa gỗGỗ công nghiệp chống ẩm hoàn thiện veneer sồi, kết hợp ô kính3,234m2
3Phào trầnGỗ tự nhiên20,76md
4Phào chânGỗ tự nhiên18,16md
BI KHU HÀNH LANG NHÀ TRÒN
1Ốp trần hành langKhung xương gỗ lim tự nhiên hoàn thiện bề mặt gỗ CN veneer95,26m2
2Thảm trải sànChương V100m2
BJ HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyChương V2bộ
2Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12VChương V1bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thườngChương V11,110 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thườngChương V2,210 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V2,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,85 chuông
7Lắp đặt đèn báoChương V2,85 đèn
8Lắp đặt đèn báo phòngChương V16,25 đèn
9Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báoChương V241 bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V4.300m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V2.600m
12Lắp đặt dây cáp 10 đôi (10Px2x0,5)Chương V3510 m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V4.200m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V2.400m
15Lắp đặt kẹp đỡ ống 20Chương V4.545cái
16Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20Chương V540hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mmChương V12hộp
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
19Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V18,65 đèn
20Lắp đặt đèn sự cốChương V195 đèn
21Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mmChương V2hộp
22Lắp đặt ô cắm đơnChương V178cái
23Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V24bộ
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V42m3
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V350m
26Đắp móng đường ốngChương V42m3
27Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V22m2
28Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150Chương V1,8m3
29Lắp đặt dây cáp nguồn cho tử bơm 3x25+1x16mm2Chương V20m
30Lắp đặt rọ hút D100Chương V2cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
32Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V4cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mmChương V4cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mmChương V2cái
36Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mmChương V2cái
37Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
38Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mmChương V1,56100m
39Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,9mmChương V0,06100m
40Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,5mmChương V0,18100m
41Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 1,9mmChương V0,06100m
42Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 1,9mmChương V0,24100m
43Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm, D100/50Chương V24cái
44Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V64cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V20cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V16cái
47Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50 mmChương V12cái
48Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V11cặp bích
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V681m2
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V37,44m3
51Đắp móng đường ốngChương V37,44m3
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V2,1100m
53Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mmChương V2hộp
54Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x200mmChương V6hộp
55Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nốiChương V4bộ
56Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nốiChương V4bộ
57Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nốiChương V6bộ
58Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nốiChương V6bộ
59Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmChương V6cái
60Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửaChương V2cái
61Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mmChương V2cái
62Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4KgChương V52bình
63Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3KgChương V26bình
64Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCCChương V20bộ
65Tủ đựng dụng cụ phá dỡ thông thường( Búa, rìu, gậy...)Chương V1hộp
BK THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 24 kênhChương V1tủ
2Bơm chữa cháy động cơ DieselQ=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam1máy
3Tủ điều khiển bơm chữa cháythiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam1tủ
BL THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Hệ Thống bạt che nắng cổng phụKích thước (4m x 8m); Bạt xếp sân vườn có thể điều chỉnh bằng điện tùy ý hoặc tự động và được thiết kế có bánh xe chạy trên đường ray sắt. Khung vì kèo trụ: Trụ , hộp 5×10 dày 1,8 ly. Đổ bê tông, Đế bảng mã: Đổ bê tông, cốt thép. Khung sắt hộp (50 x 100) , dày 1,4 ly. Hệ thống mái kéo sắt 20 x 40m, dày 1,2 ly, thanh sắt hộp chịu tấm mái (bạt) kéo. Dây kéo mái là loại dây dù 8-10 ly. Dây dù kéo mái lượn song di động, ròng rọc trợ lực kéo mái sóng lượn. Thiết kế nghiêng tránh đọng nước.32m
2Motor kèm hệ thống đóng ngắt tự động cho bạtMotor Công xuất: 205w; Nguồn: 220V; Dòng: 1,8A; Tốc độ vòng quay 12r/min; Tải trọng: 100Kg1chiếc
3Nhân công thi công lắp đặt hệ thống(Sơn, hàn, dây điện, gen, lắp ráp thiết bị…)1T.gói
4Hệ Thống bạt che nắng cổng chínhKích thước (4,5m x 11m); Bạt xếp sân vườn có thể điều chỉnh bằng điện tùy ý hoặc tự động và được thiết kế có bánh xe chạy trên đường ray sắt. Khung vì kèo trụ: Trụ , hộp 5×10 dày 1,8 ly. Đổ bê tông, Đế bảng mã: Đổ bê tông, cốt thép. Khung sắt hộp (50 x 100) , dày 1,4 ly. Hệ thống mái kéo sắt 20 x 40m, dày 1,2 ly, thanh sắt hộp chịu tấm mái (bạt) kéo. Dây kéo mái là loại dây dù 8-10 ly. Dây dù kéo mái lượn song di động, ròng rọc trợ lực kéo mái sóng lượn. Thiết kế nghiêng tránh đọng nước.50m
5Motor kèm hệ thống đóng ngắt tự động cho bạtMotor Công xuất: 205w; Nguồn: 220V; Dòng: 1,8A; Tốc độ vòng quay 12r/min; Tải trọng: 100Kg1chiếc
6Nhân công thi công lắp đặt hệ thống(Sơn, hàn, dây điện, gen, lắp ráp thiết bị…)1T.gói
7Ti vi 75 inchSMART TIVI 4K 75 inch . Kích cỡ màn hình:75 inch. Độ phân giải: Ultra HD 4K. Loại màn hình:LED nền (Direct LED). Công nghệ hình ảnh, âm thanh. Tần số quét thực:100 HzTính năng thông minh (Cập nhật 5/2021). Hệ điều hành:TizenOS 5.5. Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 167.32 cm - Cao 104.3 cm Dày 33.99 cm. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 167.32 cm - Cao 95.82 cm Dày 5.99 cm2Bộ
8Ti vi 55 inchLoại tivi 55 inch Smart TV. Tivi Ultra HDKích thước màn hình 55 inch. Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối Kết nối Internet, Wifi, Cổng LAN. Cổng HDMI: 3 cổng. Cổng USB: 2 cổng. Cổng xuất âm thanh. Cổng Optical (Digital Audio Out). Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. Smart Tivi/Internet Tivi. Hệ điều hành, giao diện: Linux. Các ứng dụng sẵn có YouTube, Netflix, Web Browser1chiếc
9Dây HDMI 10MChương V2chiếc
10Giá treo tiviChương V2chiếc
11Hệ thống lọc nước bể cáChương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.487771E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497554E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Xây dựng; hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.482.882.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 -- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l1
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW2
6 Máy hàn 23kW Máy hàn công suất 23kW1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW1
8 Máy đầm cóc Máy đầm đất1
9 Máy đầm dùi 1.5kW Máy đầm dùi công suất 1.5kW1
10 Máy khoan bê tông 1.5kW Máy khoan bê tôngcông suất 1.5kW1
11 Máy hàn nhiệt Máy hàn nối ống PPR2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->