Gói thầu: Gói thầu số 3 (NĐHSXYP 21): Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949661-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 3 (NĐHSXYP 21): Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210949611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 07:41:00 đến ngày 2021-10-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,205,662,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC có hạng mục xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc công tác an toàn;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 (NĐHSXYP 21): Xây lắp
Xây dựng, cải tạo Nhà ĐHSX Điện lực Yên Phong
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng theo quy định. + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng theo quy định. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn- Trưởng phòng, điện thoại: 0963089666 - Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĐIỀU HÀNH
B * Tủ điện
C I. Tủ điện TĐ-T3
1Khung vỏ tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT(H600xW400xD200)mm, sơn tĩnh điện.1tủ
2Aptomat MCCB 4P 40A 18kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA2cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA1cái
5Aptomat MCB 1P 20A 6kA4cái
6Aptomat MCB 3P 32A 10kA1cái
7Thanh cái đồng 40A1cái
D II. Tủ điện B1
1Tủ điện Modul 14MCB1tủ
2Aptomat MCB 4P 32A 10kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA1cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA7cái
5Aptomat MCB 1P 20A 6kA1cái
6Thanh cái đồng 32A1cái
E III. Tủ điện B2, B3, B4
1Tủ điện Modul 6MCB3tủ
2Aptomat MCB 2P 20A 6kA3cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA3cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA6cái
F * Thiết bị
G I. Phần đèn
1Bộ đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, bóng led 220V/12W16bộ
2Bộ đèn Tuýp, lắp nổi, bóng led 220V/2x18W18bộ
H II. Phần công tắc
1Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện7cái
2Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
3Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
I III. Phần ổ cắm
1Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện24cái
J IV. Phần quạt trần
1Quạt trần 1,4m + chiết áp6cái
K V. Phần cáp điện
1Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2-0.6kV33m
2Cáp Cu/PVC/PVC (4x6)mm2-0.6kV10m
3Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-0.6kV68m
4Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2-0.45kV706m
5Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2-0.45kV545m
6Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x10)mm2-0.45kV33m
7Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x6)mm2-0.45kV10m
8Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x4)mm2-0.45kV68m
9Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x2.5)mm2-0.45kV310m
10Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x1.5)mm2-0.45kV273m
11Ống luồn dây PVC cứng D3250m
12Ống luồn dây PVC cứng D2568m
13Ống luồn dây PVC cứng D20626m
L * Chống sét
1Kim thu sét thép D18, dài 1.5m4cái
2Dây thoát sét thép D10170m
3Hộp kiểm tra điện trở4hộp
M * Điện nhẹ
1Tủ kim loại KT 400x300x150mm1tủ
2Lắp đặt Bộ Switch 24 Port1thiết bị
3Lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 10P2bộ
4Ổ cắm mạng đơn 1xRJ4524cái
5Ổ cắm thoại đơn 1xRJ1112cái
6Lắp đặt Bộ phát wifi gắn tường2bộ
7Cáp UTP 4P CAT64110 m
8Cáp điện thoại 2x2x0.5mm180m
N HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ ĐIỀU HÀNH
O * Thiết bị vệ sinh
1Xí xổm2bộ
2Vòi rửa vệ sinh xí xổm2cái
3Lavabo2bộ
4Vòi rửa lavabo2bộ
5Sen tắm1bộ
6Tiểu nam3bộ
7Van xả tiểu nam3bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
9Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ3cái
P * Hệ thống cấp nước lạnh
Q I. Van (PN16)
1Van khóa nhựa PPR - PN16 D322cái
2Van khóa nhựa PPR - PN16 D201cái
R II. Ống PPR và phụ kiện (PN10)
1Ống PPR - PN10 D500,06100m
2Ống PPR - PN10 D320,05100m
3Ống PPR - PN10 D250,03100m
4Ống PPR - PN10 D200,61100m
5Măng sông PPR D502cái
6Măng sông PPR D322cái
7Măng sông PPR D251cái
8Măng sông PPR D2020cái
9Cút (90°) PPR D502cái
10Cút (90°) PPR D323cái
11Cút (90°) PPR D2014cái
12Tê PPR D50/321cái
13Tê PPR D32/321cái
14Tê PPR D32/205cái
15Tê PPR D25/203cái
16Tê PPR D20/201cái
17Côn thu PPR D32/251cái
18Côn thu PPR D32/201cái
19Côn thu PPR D25/201cái
20Nút bịt PPR DN1510cái
21Cút (90°) ren trong PPR D2010cái
S * Hệ thống thoát nước
T I. Ống và phụ kiện uPVC PN8
1Ống uPVC - PN8 D1100,38100m
2Ống uPVC - PN8 D900,04100m
3Ống uPVC - PN8 D750,15100m
4Ống uPVC - PN8 D600,07100m
5Ống uPVC - PN8 D420,05100m
6Ống uPVC - PN8 D340,07100m
7Măng sông uPVC D11013cái
8Măng sông uPVC D901cái
9Măng sông uPVC D755cái
10Măng sông uPVC D602cái
11Măng sông uPVC D422cái
12Măng sông uPVC D342cái
13Cút (90°) uPVC D427cái
14Cút (45°) uPVC D11023cái
15Cút (45°) uPVC D901cái
16Cút (45°) uPVC D7515cái
17Cút (45°) uPVC D6011cái
18Cút (45°) uPVC D427cái
19Côn thu uPVC D110/601cái
20Côn thu uPVC D90/601cái
21Côn thu uPVC D60/426cái
22Tê (45°) uPVC D110/D1103cái
23Tê (45°) uPVC D110/D601cái
24Tê (45°) uPVC D90/D751cái
25Tê (45°) uPVC D75/753cái
26Tê (45°) uPVC D75/D606cái
27Tê (45°) uPVC D60/D601cái
28Phễu thoát sàn + xiphong D754cái
29Thông tắc trần D752cái
30Chụp thông hơi thép không gỉ D341cái
31Chụp thông hơi thép không gỉ D601cái
32Cầu chắn rác DN1006cái
U HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ ĐIỀU HÀNH
V * Thiết bị
1Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa9cái
2Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 150m3/h- Cột áp: 50pa3cái
3Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 400m3/h- Cột áp: 50pa3cái
4Quạt gắn tường hút mùi WC- Lưu lượng: 300m3/h- Cột áp: 50pa2cái
W * Hệ thống đường ống đồng, nước ngưng và bảo ôn
X I. Hệ thống đường ống thoát nước ngưng
1Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D270,51100m
2Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D600,65100m
3Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm0,51100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13mm0,65100m
Y II. Hệ thống đường ống môi chất lạnh
1Ông đồng ø6.4 dày 0.71mm0,7100m
2Ông đồng ø9.5 dày 0.71mm0,43100m
3Ông đồng ø 12.7 dày 0.81mm0,27100m
4Bảo ôn ống đồng ø 6.4 dày 19mm0,7100m
5Bảo ôn ống đồng ø 9.5 dày 19mm0,43100m
6Bảo ôn ống đồng ø 12.7 dày 19mm0,27100m
7Dây tín hiệu dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1)mm270m
Z HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ PHỤ TRỢ
AA * Tủ điện
AB I. Tủ điện TĐ-T2
1Khung vỏ tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT(H600xW400xD200)mm, sơn tĩnh điện.1tủ
2Aptomat MCCB 4P 40A 18kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA2cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA2cái
5Aptomat MCB 1P 20A 6kA4cái
6Aptomat MCB 1P 40A 6kA2cái
7Thanh cái đồng 40A1cái
AC II. Tủ điện B1, B4, B5, B6
1Tủ điện Modul 6MCB4tủ
2Aptomat MCB 2P 20A 6kA4cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA4cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA8cái
AD III. Tủ điện B2, B3
1Tủ điện Modul 8MCB2tủ
2Aptomat MCB 2P 40A 6kA2cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA2cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA8cái
5Thanh cái đồng 40A2cái
AE * Thiết bị
AF I. Phần đèn
1Bộ đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, bóng led 220V/12W14bộ
2Bộ đèn Tuýp, lắp nổi, bóng led 220V/2x18W17bộ
AG II. Phần công tắc
1Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện1cái
2Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện7cái
3Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
4Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
AH III. Phần ổ cắm
1Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện34cái
AI IV. Phần quạt trần
1Quạt trần 1,4m + chiết áp8cái
AJ V. Phần cáp điện
1Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2-0.6kV10m
2Cáp Cu/PVC/PVC (2x10)mm2-0.6kV40m
3Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-0.6kV100m
4Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2-0.45kV810m
5Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2-0.45kV470m
6Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x10)mm2-0.45kV10m
7Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x4)mm2-0.45kV100m
8Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x2.5)mm2-0.45kV310m
9Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x1.5)mm2-0.45kV235m
10Ống luồn dây PVC cứng D3250m
11Ống luồn dây PVC cứng D25100m
12Ống luồn dây PVC cứng D20560m
AK * Chống sét
1Kim thu sét thép D18, dài 1.5m4cái
2Dây thoát sét thép D10170m
3Hộp kiểm tra điện trở4hộp
AL * Điện nhẹ
1Tủ kim loại KT 400x300x150mm1tủ
2Lắp dặtBộ Switch 24 Port2thiết bị
3Lắp đặt Phiến đấu dây điện thoại 10P4khung giá
4Ổ cắm mạng đơn 1xRJ4532cái
5Ổ cắm thoại đơn 1xRJ1132cái
6Lắp đặt Bộ phát wifi gắn tường2bộ
7Cáp UTP 4P CAT67510 m
8Cáp điện thoại 2x2x0.5mm695m
AM HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ PHỤ TRỢ
AN * Thiết bị vệ sinh
1Xí bệt3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
3Lavabo3bộ
4Vòi rửa lavabo3bộ
5Tiểu nam4bộ
6Van xả tiểu nam4bộ
AO * Hệ thống cấp nước lạnh
AP I. Thiết bị
1Két nước đứng inox 1m31Bộ
2Van phao DN151cái
AQ II. Van (PN16)
1Van khóa nhựa PPR - PN16 D322cái
2Van khóa nhựa PPR - PN16 D201cái
AR III. Ống PPR và phụ kiện (PN10)
1Ống PPR - PN10 D320,09100m
2Ống PPR - PN10 D250,04100m
3Ống PPR - PN10 D200,15100m
4Măng sông PPR D323cái
5Măng sông PPR D251cái
6Măng sông PPR D205cái
7Cút (90°) PPR D326cái
8Cút (90°) PPR D253cái
9Cút (90°) PPR D2017cái
10Tê PPR D32/321cái
11Tê PPR D32/204cái
12Tê PPR D25/203cái
13Côn thu PPR D32/252cái
14Côn thu PPR D25/202cái
15Nút bịt PPR DN159cái
16Cút (90°) ren trong PPR D209cái
AS * Hệ thống thoát nước
AT I. Ống và phụ kiện uPVC PN8
1Ống uPVC - PN8 D1100,21100m
2Ống uPVC - PN8 D900,05100m
3Ống uPVC - PN8 D750,56100m
4Ống uPVC - PN8 D600,11100m
5Ống uPVC - PN8 D420,03100m
6Ống uPVC - PN8 D340,01100m
7Măng sông uPVC D1107cái
8Măng sông uPVC D902cái
9Măng sông uPVC D7519cái
10Măng sông uPVC D604cái
11Măng sông uPVC D421cái
12Cút (90°) uPVC D601cái
13Cút (90°) uPVC D423cái
14Cút (90°) uPVC D342cái
15Cút (45°) uPVC D11014cái
16Cút (45°) uPVC D902cái
17Cút (45°) uPVC D7527cái
18Cút (45°) uPVC D604cái
19Cút (45°) uPVC D423cái
20Cút (45°) uPVC D342cái
21Côn thu uPVC D110/756cái
22Côn thu uPVC D90/751cái
23Côn thu uPVC D75/601cái
24Côn thu uPVC D75/423cái
25Côn thu uPVC D60/342cái
26Tê (45°) uPVC D110/D1104cái
27Tê (45°) uPVC D110/D752cái
28Tê (45°) uPVC D90/D752cái
29Tê (45°) uPVC D90/D601cái
30Tê (45°) uPVC D75/752cái
31Tê cong uPVC D110/D1102cái
32Phễu thoát sàn + xiphong D753cái
33Thông tắc sàn D1101cái
34Chụp thông hơi thép không gỉ D601cái
35Phễu thu mưa DN652cái
36Cầu chắn rác DN656cái
AU HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ PHỤ TRỢ
AV * Thiết bị
1Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa11cái
2Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 150m3/h- Cột áp: 50pa2cái
3Quạt gắn tường hút mùi vệ sinh- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa1cái
4Quạt gắn tường hút mùi vệ sinh- Lưu lượng: 400m3/h- Cột áp: 50pa1cái
AW * Hệ thống đường ống đồng, nước ngưng và bảo ôn
AX I. Hệ thống đường ống thoát nước ngưng
1Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D270,29100m
2Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D480,38100m
3Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm0,29100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D48 dày 13mm0,38100m
AY II. Hệ thống đường ống môi chất lạnh
1Ông đồng ø6.4 dày 0.71mm0,43100m
2Ông đồng ø 9.5 dày 0.81mm0,43100m
3Bảo ôn ống đồng ø 6.4 dày 19mm0,43100m
4Bảo ôn ống đồng ø 9.5 dày 19mm0,43100m
5Dây tín hiệu dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1)mm243m
AZ HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ CHÍNH
BA Phá dỡ mái hiện trạng
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng1gói
2Tháo tấm lợp tôn3,0437100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2,8021tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 25,9092m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,6349m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 81,881m
7Bốc xếp sắt thép các loại2,8021tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại2,8021tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại2,8021tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại35,3017m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại35,3017m3
12Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại35,3017m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T35,3017m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T35,3017m3
BB Phá dỡ WC cũ tầng 1+2
1Tháo dỡ trần41,1008m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,35m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường128,72m2
4Phá dỡ nền gạch39,7632m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, tường trong nhà6,6204m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại9,7742m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại9,7742m3
8Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại9,7742m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T9,7742m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T9,7742m3
BC Phá dỡ tầng 1+2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ41,706m2
2Cạo bỏ lớp sơn, tường trong nhà96,7456m2
3Cạo bỏ lớp sơn, tường ngoài nhà471,4565m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,6256m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại0,6256m3
6Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại0,6256m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T0,6256m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T0,6256m3
BD HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ PHỤ TRỢ
BE Tháo dỡ kho hiện trạng
1Cắt xà gồ71mạch
2Tháo tấm lợp tôn0,4086100m2
3Tháo tấm che tường0,6569100m2
4Tháo dỡ lưới quây4,2m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công6m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,5451tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,7268tấn
8Bốc xếp sắt thép các loại1,2719tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,8808m3
BF Tháo dỡ mái
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng1gói
2Tháo tấm lợp tôn2,7508100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2,577tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 24,9668m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,2972m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 74,081m
7Bốc xếp sắt thép các loại2,577tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại2,577tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại2,577tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại34,0402m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại34,0402m3
12Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại34,0402m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T34,0402m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T34,0402m3
BG Phá dỡ tầng 1
1Cạo bỏ lớp sơn, tường trong nhà70,7433m2
2Cạo bỏ lớp sơn, tường ngoài nhà201,4074m2
BH HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ CHÍNH
BI Phần cột
1Khoan cấy thép1601 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,036100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,314m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,1594tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,4394tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,3613tấn
BJ Phần dầm
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 1,0337100m2
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,3732100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 20011,3713m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,4251tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,1153tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,4085tấn
BK Phần sàn
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,3829100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20032,4042m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 4,5593tấn
BL Thang bộ
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang, chiều cao 0,1905100m2
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0324100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0546100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,4628m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0549tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3256tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,0178tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,1014tấn
BM Giằng tường mái
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao 0,1537100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,6905m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,02tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0821tấn
BN Lanh tô
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2001,5292m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB240-T)0,064tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB300-VI)0,0499tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,1082100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 23cái
BO HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN - NHÀ CHÍNH
BP Công tác xây
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,5507m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 78,9243m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,7206m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,8606m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,1504m3
BQ Hoàn thiện mái
1Lắp dựng xà gồ thép2,5117tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3314tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Phần tôn tận dụng)2,2011100m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Phần tôn mua mới)0,9434100m2
5Tôn úp nóc49,4749m
6Chống thấm mái97,5792m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7547,1072m2
BR Hoàn thiện tường
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5082,764m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50396,721m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50478,9994m2
4Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7597,18m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5037,2856m2
6Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ497,6422m2
7Bả bằng bột bả vào tường396,721m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần82,764m2
9Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ479,485m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75174,24m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75250,12m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 7517,6m
13Vách ngăn vệ sinh Composite3,43m2
BS Hoàn thiện trần
1Trát trần, vữa XM mác 75107,3228m2
2Trát trần, vữa XM mác 75184,9536m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 7546,4616m2
4Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ231,4152m2
5Bả bằng bột bả vào dầm, trần107,3228m2
6Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,3228m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa19,8816m2
BT Hoàn thiện nền
1Chống thấm nền WC31,9024m2
2Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75199,2836m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7520,5504m2
BU Phần cửa
1Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên180,7m
2Nẹp cửa169,8m
3Cửa đi khung gỗ tự nhiên, ghép tấm Pano, kính màu dày 5mm24,19m2
4Cửa sổ khung gỗ tự nhiên, Pano kính màu dày 5mm41,37m2
5Sơn dầu khuôn cửa gỗ156,2m
6Sơn dầu cửa gỗ75,5808m2
7Bản lề cửa176bộ
8Chốt cửa44bộ
9Khóa cửa8bộ
10Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính mờ xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)2,86m2
11Cửa sổ mở lật, khung nhôm, kính dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)2,4252m2
12Vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)33,2648m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắt0,7667tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,8967m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa41,37m2
BV Phần lan can
1Gia công và lắp đặt lan can inox0,1709tấn
BW Hoàn thiện thang
1Gia công thang lên mái0,0333tấn
2Lắp dựng thang lên mái0,0333tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,8478m2
4Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,75m2
5Láng granitô cầu thang21,444m2
6Tay vịn cầu thang - Gỗ9m
7Gia công lan can0,078tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,28m2
9Lắp dựng lan can sắt9m2
BX Cải tạo WC tầng 1 + tầng 2
1Chống thấm nền WC63,8048m2
2Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7541,10081m2
3Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75153,6321m2
4Vách ngăn vệ sinh Composite6,86m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa39,76321m2
BY Cải tạo tầng 1+2
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ967,4561m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ942,91291m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ186,8604m2
4Sơn dầu cửa gỗ186,8604m2
5Mài bóng bậc cầu thang, tam cấp58,9305m2
BZ HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ PHỤ TRỢ
CA Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4925100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3319100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1606100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1606100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1606100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0308m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4049m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2301100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 9,9066m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1069tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4188tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (CB300-VI)0,574tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột 0,2356m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột0,0402100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0113tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0495tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,071tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,1376m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2001,2859m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,0907100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,0228tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0303tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép 0,0818tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0986100m3
25Bê tông gạch vỡ, vữa XM M753,2852m3
26Khoan cấy thép421 lỗ khoan
CB Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,163100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0556100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1074100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1074100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1074100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,66m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0296100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,12m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép = 10mm (CB300-VI)0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,1446tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6474m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,391m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,672m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,0403100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (CB240-T)0,0037tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (CB300-VI)0,051tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,0604m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7517,7404m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 753,389m2
21Ngâm chống thấm4,6768m3
CC Phần cột
1Khoan cấy thép1601 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,2929100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,856m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,1758tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,5383tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,6061tấn
CD Phần dầm
1Khoan cấy thép201 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 1,205100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,4402100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 20013,2562m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,5209tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,2601tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,7645tấn
CE Phần sàn
1Khoan cấy thép301 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,2415100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20034,7319m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 4,565tấn
CF Thang bộ
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang, chiều cao 0,1852100m2
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,033100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0542100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,9868m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0517tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3402tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,0229tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,1408tấn
CG Giằng tường mái
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao 0,1495100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,645m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,0192tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0791tấn
CH Lanh tô
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,7081m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB240-T)0,0137tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB300-VI)0,0582tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,0725100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
CI HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ PHỤ TRỢ
CJ Công tác xây
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,5104m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 89,9957m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1613m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,8775m3
CK Hoàn thiện mái
1Gia công xà gồ thép0,27tấn
2Lắp dựng xà gồ thép2,5089tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3314tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng)1,8643100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Tôn mua mới)1,1355100m2
6Tôn úp nóc47,068m
7Chống thấm mái101,8224m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7551,6264m2
CL Hoàn thiện tường
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5059,4m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50504,5261m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50424,3087m2
4Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7552,6168m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5029,6912m2
6Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ438,5823m2
7Bả bằng bột bả vào tường504,5261m2
8Bả bằng bột bả vào cột59,4m2
9Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ563,9261m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75172,16m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75309,1m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 7514,74m
13Chỉ tường âm 15x587,12m
14Vách ngăn vệ sinh Composite15,44m2
CM Hoàn thiện trần
1Trát trần, vữa XM mác 75113,0108m2
2Trát trần, vữa XM mác 75187,801m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 7554,792m2
4Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ242,593m2
5Bả bằng bột bả vào trần113,0108m2
6Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ113,0108m2
CN Hoàn thiện nền
1Chống thấm nền WC20,0794m2
2Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75238,856m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7513,7674m2
CO Phần cửa
1Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên, kt 50x110mm134,9m
2Nẹp cửa129,2m
3Cửa đi khung gỗ tự nhiên, ghép tấm pano gỗ, kính màu dày 5mm25,96m2
4Cửa sổ khung gỗ tự nhiên, Pano kính màu dày 5mm20,79m2
5Sơn dầu khuôn cửa134,9m
6Sơn dầu cửa gỗ55,1272m
7Bản lề cửa118bộ
8Chốt cửa18bộ
9Khóa cửa8bộ
10Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính mờ xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)3,52m2
11Cửa sổ mở lật, khung nhôm, kính xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)1,1309m2
12Vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)3,6062m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3918tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,2652m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa22,14m2
CP Phần lan can
1Gia công và lắp đặt lan can inox0,1484tấn
CQ Hoàn thiện thang
1Gia công thang lên mái0,0333tấn
2Lắp dựng thang lên mái0,0333tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,8478m2
4Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,24m2
5Láng granitô cầu thang22,359m2
6Tay vịn cầu thang - Gỗ10,5526m
7Gia công lan can0,0922tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,7863m2
9Lắp dựng lan can sắt10,5526m2
CR Hoàn thiện tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,252m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0036100m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7398m3
4Láng granitô tam cấp6,9596m2
CS Cải tạo tầng 1
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ707,43341m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ402,81481m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ60,3588m2
4Sơn dầu khuôn cửa131,7m
5Sơn dầu cửa gỗ60,3588m2
6Mài bóng bậc cầu thang, tam cấp74,2442m2
CT Lắp dựng kho hiện trạng
1Lắp dựng cột thép các loại0,646tấn
2Lắp dựng xà gồ thép0,3817tấn
3Lắp dựng mái tôn1,1075100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,1805m3
CU HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,25m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,5063m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,9311m3
4Phá dỡ hàng rào thép1,004m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ12,4179m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,6237m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại1,6237m3
8Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại1,6237m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,6237m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T1,6237m3
CV Cải tạo cổng
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 1,4809m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0891m3
3Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,578m2
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 753,6m
5Đắp phào kép, vữa XM mác 751,32m
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox10,9436m2
7Chữ inox bạc0,9275m2
8Cổng hợp kim nhôm cao cấp, chiều cao 1.5m. Chiều rộng tiêu chuẩn 600mm5,65m
9Mô tơ cổng1bộ
10Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,578m2
CW Cải tạo bồn hoa
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,7792m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M757,2128m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ7,21281m2
CX THIẾT BỊ
CY NHÀ ĐIỀU HÀNH
CZ Phần điện nhẹ
1Bộ Switch 24 Port1Bộ
2Phiến đấu dây điện thoại 10P2Bộ
3Bộ phát wifi gắn tường2Bộ
DA Phần điều hòa thông gió bao gồm công lắp đặt, giá đỡ điều hòa
1Điều hòa công suất 18000 BTU/h bao gồm: Dàn nóng 1 chiều
- Công suất lạnh: 18000 BTU/h; Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường kèm remote không dây
- Công suất lạnh: 18000 BTU/h;
2bộ
2Điều hòa công suất 12000 BTU/h bao gồm:Dàn nóng 1 chiều - Công suất lạnh: 12000 BTU/h;Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường kèm remote không dây- Công suất lạnh: 12000 BTU/h4bộ
DB NHÀ PHỤ TRỢ
DC Phần điện nhẹ
1Bộ Switch 24 Port2Bộ
2Phiến đấu dây điện thoại 10P4Bộ
3Bộ phát wifi gắn tường2Bộ
DD Phần điều hòa thông gió bao gồm công lắp đặt và giá đỡ điều hòa.
1Điều hòa công suất 12000 BTU/h bao gồm:Dàn nóng 1 chiều
- Công suất lạnh: 12000 BTU/h;Dàn lạnh 1 chiều loại treo tường kèm remote không dây
- Công suất lạnh: 12000 BTU/h
4bộ
DE PHẦN BẢO HIỂM
1Bảo hiểm công trìnhTrọn gói công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC có hạng mục xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng 2 Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Hệ thống điện 1 Là Kỹ sư điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc công tác an toàn;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->